Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Huy
Ngày gửi: 17h:38' 10-05-2022
Dung lượng: 170.5 KB
Số lượt tải: 758
Số lượt thích: 0 người
Thứ…....ngày……tháng 5 năm 2022
PHÒNG GD&ĐT ....................
TRƯỜNG TH ……………..


 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2021 – 2022
Môn: Toán - lớp 4
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề)

Họ và tên:..............................................................................Lớp:4............
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm

Bằng số
Bằng chữ




GV1 (ký, ghi rõ họ tên)


GV2 (ký, ghi rõ họ tên)



Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.
Câu 1. (0,5 điểm) Phân số chỉ số phần đã tô màu của hình bên là:
A.  B.  C.  D. 

Câu 2. Phân số bằng phân số  là: A.          B.            C.               D. 
Câu 3. (0,5 điểm). Phân số  rút gọn được phân số:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Phân số gấp 4 lần phân số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5. (0,5 điểm) Kết quả phép cộng  +  là:
a.  b.  c.  d. 
Câu 6. (0,5 điểm) Phép chia  :  có kết quả là:
a.  b.  c.  d. 
Câu 7: (0,5 điểm). Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là:
A. 150 B. 150 000 C. 15 000 D. 1500
Câu 8. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 tấn 5 tạ = ..... kg là:
A. 3500 B. 3005 C. 350 D. 305
Câu 9. ( 0,5 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Giá trị của biểu thức   +  là:
A.  B. 1 C.  D. 
Câu 11. (0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức  -  :  là:
A.  B. 1 C.  D. 
Câu 12. (0,5 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Diện tích tấm kính đó là:
A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54cm²
Câu 13. (0.5 điểm) Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là 4 em. Lớp học đó có số học sinh nam và học sinh nữ là:
A. 28 nam và 4 nữ B. 16 nam và 12 nữ
C. 12 nam và 16 nữ D. 32 nam và 24 nữ
Câu 14. (0,5 điểm) Trên bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 300, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được 7cm. Vậy chiều dài thật của mảnh đất đó là:
A. 21m B. 210cm C. 210m D. 21 cm
Câu 15. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 320m, chiều rộng bằng  chiều dài. Diện tích của mảnh vườn đó là:
A. 5000m2 B. 6000m2 C. 5600m2 D. 6500m2

Câu 16. (0,5 điểm) Một hình thoi có diện tích 48cm2. Độ dài một đường chéo là 12cm. Độ dài đường chéo còn lại là:
A. 8cm B. 7cm C. 6cm D. 9cm
Câu 17. (0,5 điểm) Hiện nay mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi mẹ. Tuổi của mỗi người hiện nay là:
A. Tuổi con 10 và tuổi mẹ 25 B. Tuổi con 5 và tuổi mẹ 25 C. Tuổi con 10 và tuổi mẹ 30 D. Tuổi con 5 và tuổi mẹ 30

Câu 18. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào dấu * trong phép tính + =  là:
A. 8 B. 7 C. 14 D. 9
Câu 19. (0,5 điểm) Khối lớp Bốn có 3 lớp: Lớp 4A có 28 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh,
 
Gửi ý kiến