Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Hoàng Duy
Ngày gửi: 20h:47' 10-05-2022
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 691
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Hoàng Duy
Ngày gửi: 20h:47' 10-05-2022
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Thị Thanh Hồng)
Phân phối chương trình buổi chiều n ăm 2021-2022
Môn :Tiếng anh 6
WEEK
CONTENT
NOTE
1
The present simple tense and adverbs of frequency.
2
Review unit 1
3
Possessive and prepositions of place
4
Review unit 2
5
Present continous
6
Review unit 3
7.
Test yourself 1
8
Comparative adjectives
9.
Review unit 4
10.
Modal verbs: :must/ mustn’t/ Countable and uncountable nouns
11.
Review unit 5
12.
Test yourself 2
13.
Modal verbs: :should/shouldn’t for advice/ some,ay for amount
14.
Review unit 6
15.
Wh- questions / Compound sentence
16.
Review unit 7
17.
Past simple and Imperatives
18
Review unit 8
19
Possessive adjectives and Possessive pronounce
20
Review unit 9
21.
Test yourself 3
22.
Future simple/ Might for posibility
23
Review unit 10
24
Articles/ First Conditional
25.
Review Unit 11
26
Test yourself 4
Ngày 1/9/2021
Bảng phiên âm : 1. Nguyên âm đơn:
Phiên âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa tiếng việt
/i: /
/ i /
/ æ /
/e /
/a: /
/ ^/
/u: /
/ ʊ /
/ ɒ /
/ɔ:/
/з: /
/ә /
-i, hơi kéo dài và dằn giọng
-đọc giống như i
-giống e, hơi lướt sang a
-giống e, hơi có ê
-giống a, hơi lướt sang à
-ă lướt nhanh sang à
-như u, kéo dài và dằn giọng
-giống u ( nhẹ, gọn)
-như o (nhẹ, gọn)
-như o, kéo dài và dằn giọng (ò)
-như ơ kéo dài
-như ơ
Tea /ti: /
It /it /
A stamp /ә stæmp/
A bed /ә bed/
A car /ә ka: /
A cup /ә k^p/
A goose /ә gu:s/
A book / ә bʊ k/
A dog / ә dɒg/
A door / ә dɔ:r/
Sir /sз: /
A teacher / ә ti:t∫ ә/
Trà, chè
Nó, vật đó
Con tem
Cái giường
Xe ô tô
Cái tách
Con ngỗng
Quyển sách
Con chó
Cửa ra vào
Ông, ngài
Giáo viên
2. Nguyên âm đôi :
Phiên âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa tiếng việt
/ai /
/ei /
/ ɔi /
/a ʊ /
/ әʊ /
/eә /
/ iә /
/ʊә /
-như a lướt nhanh sang i (ai)
-như ê lướt nhanh sang i, dằn giọng (ây)
-như o lướt nhanh sang i (oi)
-như a lướt sang u, gần như (ao)
-như ô lướt sang u, gần giống (âu)
-như e lướt sang ơ
-như i lướt sang ơ
-như u lướt sang ơ
I /ai /
Day /dei /
A boy / ә bɔi/
A cow /ә kaʊ/
To go /gәʊ /
A chair/ә t∫eә/
Near / niә /
Poor /p ʊә /
Tôi, tao…
Ngày
Cậu bé
Bò cái
Đi
Chiếc ghế
ở gần
nghèo
II. Âm Phụ âm: (Consonant sounds)
Phiêm âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa TV
/ p /
/ t /
/ k /
/f /
/ Ө /
/t∫ /
/s /
/ ∫ /
/ b /
/ d /
/ g /
/ v /
/ð /
/dƷ /
/ z /
/ Ʒ /
/ l /
/ m /
/ n /
/ ŋ /
/ r /
/ h /
/ w /
/ j /
-Như p, hai môi mím lại rồi bật hơi ra
-t, đầu lưỡi chạm môi trên rồi bật ra
-Như k (khờ)
-ph, môi dười chạm răng trên
Môn :Tiếng anh 6
WEEK
CONTENT
NOTE
1
The present simple tense and adverbs of frequency.
2
Review unit 1
3
Possessive and prepositions of place
4
Review unit 2
5
Present continous
6
Review unit 3
7.
Test yourself 1
8
Comparative adjectives
9.
Review unit 4
10.
Modal verbs: :must/ mustn’t/ Countable and uncountable nouns
11.
Review unit 5
12.
Test yourself 2
13.
Modal verbs: :should/shouldn’t for advice/ some,ay for amount
14.
Review unit 6
15.
Wh- questions / Compound sentence
16.
Review unit 7
17.
Past simple and Imperatives
18
Review unit 8
19
Possessive adjectives and Possessive pronounce
20
Review unit 9
21.
Test yourself 3
22.
Future simple/ Might for posibility
23
Review unit 10
24
Articles/ First Conditional
25.
Review Unit 11
26
Test yourself 4
Ngày 1/9/2021
Bảng phiên âm : 1. Nguyên âm đơn:
Phiên âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa tiếng việt
/i: /
/ i /
/ æ /
/e /
/a: /
/ ^/
/u: /
/ ʊ /
/ ɒ /
/ɔ:/
/з: /
/ә /
-i, hơi kéo dài và dằn giọng
-đọc giống như i
-giống e, hơi lướt sang a
-giống e, hơi có ê
-giống a, hơi lướt sang à
-ă lướt nhanh sang à
-như u, kéo dài và dằn giọng
-giống u ( nhẹ, gọn)
-như o (nhẹ, gọn)
-như o, kéo dài và dằn giọng (ò)
-như ơ kéo dài
-như ơ
Tea /ti: /
It /it /
A stamp /ә stæmp/
A bed /ә bed/
A car /ә ka: /
A cup /ә k^p/
A goose /ә gu:s/
A book / ә bʊ k/
A dog / ә dɒg/
A door / ә dɔ:r/
Sir /sз: /
A teacher / ә ti:t∫ ә/
Trà, chè
Nó, vật đó
Con tem
Cái giường
Xe ô tô
Cái tách
Con ngỗng
Quyển sách
Con chó
Cửa ra vào
Ông, ngài
Giáo viên
2. Nguyên âm đôi :
Phiên âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa tiếng việt
/ai /
/ei /
/ ɔi /
/a ʊ /
/ әʊ /
/eә /
/ iә /
/ʊә /
-như a lướt nhanh sang i (ai)
-như ê lướt nhanh sang i, dằn giọng (ây)
-như o lướt nhanh sang i (oi)
-như a lướt sang u, gần như (ao)
-như ô lướt sang u, gần giống (âu)
-như e lướt sang ơ
-như i lướt sang ơ
-như u lướt sang ơ
I /ai /
Day /dei /
A boy / ә bɔi/
A cow /ә kaʊ/
To go /gәʊ /
A chair/ә t∫eә/
Near / niә /
Poor /p ʊә /
Tôi, tao…
Ngày
Cậu bé
Bò cái
Đi
Chiếc ghế
ở gần
nghèo
II. Âm Phụ âm: (Consonant sounds)
Phiêm âm QT
Cách phát âm tiếng việt
Ví dụ
Nghĩa TV
/ p /
/ t /
/ k /
/f /
/ Ө /
/t∫ /
/s /
/ ∫ /
/ b /
/ d /
/ g /
/ v /
/ð /
/dƷ /
/ z /
/ Ʒ /
/ l /
/ m /
/ n /
/ ŋ /
/ r /
/ h /
/ w /
/ j /
-Như p, hai môi mím lại rồi bật hơi ra
-t, đầu lưỡi chạm môi trên rồi bật ra
-Như k (khờ)
-ph, môi dười chạm răng trên
 









Các ý kiến mới nhất