Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 11h:15' 19-05-2022
Dung lượng: 11.3 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
Ex1. Tìm từ không cùng loại với các từ cùng loại:
1. Late Easy homework long
2. Summer holiday spring fall
3. Review keen interesting important
4. Vacation Easter Christmas Thanksgiving
5. Typically definitely lazily family
6. Christmas presents flowers wine
Ex2. Xếp các danh từ sau thành 2 nhóm: đếm được và không đếm được
English; egg; orange; milk; vacation; hour; homework; soup; music; vegetable; rice; letter; orange juice; fruit; month; flower; money; people;
Countable nouns: ______________________________
Uncountable nouns: ________________________________
Ex3. Điền vào chỗ trống với “a few hoặc a little”
1. She asks us ___________ questions.
2. I can speak __________ French.
3. __________ people go to the meeting.
4. There are only ________ books on the shelf.
5. My father is eating __________ chicken soup.
6. They will have ______ milk for breakfast.
7. There are __________ letters in the letter-box.
8. He has __________ money and he will buy __________ vegetables.
Ex4. Cho dạng so sánh thích hợp của các tính từ trong ngoặc.
1. Tan works (many) _________ hours than my father.
2. Summer vacation is the (long) __________ vacation.
3. Vietnamese students have (few) __________ vacations than American students.
4. He drinks (little) __________ wine than Mr.Hai.
5. Christmas is one of the (important) ____________________ vacation in America.
6. This old woman has (much) ____________ money than all of her daughters.
7. Bill is (good) __________ than you.
8. These shoes are (expensive) _____________________ than those shoes.
Ex5. Cho dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc
1. Hoa always (help) ________ her parents on their farm in her free time.
2. Our summer vacation (start) _________in June and (last) _________ for almost 3 months.
3. What do you like (do) __________ during your vacation?
4. It’s ten to seven. Hurry up or you (be) _______ late for work.
5. We (go) _______ swimming every afternoon.
6. Hoa (have) ______________ breakfast with her uncle now.
7. He (not come) ______________ to the party tomorrow night.
8. They (talk) _____________ about Hoa’s work at the moment.
 
Gửi ý kiến