Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 08h:39' 20-05-2022
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 755
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2- TIẾNG ANH 8
Năm học 2021 – 2022


A. GRAMMAR NOTES
I. THE PAST PERFECT TENSE (Quá khứ hoàn thành)
* Form
Khẳng định S + had + V3/V-ed
Phủ định S + had + not (hadn’t) + V3/V-ed
Nghi vấn Had + S + V3/V-ed….?
II. THE FUTURE CONTINUOUS TENSE (Tương lai tiếp diễn)
*Form
Khẳng định: S + will be + V-ing
Phủ định: S + won’t be + V-ing
Nghi vấn/câu hỏi: Will + S + be + V-ing
III. PASSIVE VOICE
be (in the appropriate tense and form) + V3/V-ed
- Câu chủ động (Active sentences): Mr. Smith teachesEnglish.
- Câu bị động (Passive sentences): English is taught by Mr.Smith.

TENSES
ACTIVE VOICE
PASSIVE VOICE

The Present Simple Tense
S + V1/V(-s,es) + O
S + am/is/are + V3/V-ed + (place + by O + time)

The Past Simple Tense
S + V2 + O
S + was / were + V3/V-ed + …

The Present Perfect Tense
S + have/has + V3/V-ed
S + have/has + been + V3/V-ed + …

The Simple Future Tense
S + will + V1
S + will + be + V3/V-ed + …

The Present Continuous Tense
S + is/am/are + V-ing
S + is/am/are being + V3/V-ed + …

The Near Future Tense
S + is/am/are + going to + V1
S + am/is/are + going to + be + V3/V-ed + …

The Past Perfect Tense
S + had + V3/V-ed
S + had + been + V3/V-ed + …


IV. CONDITIONAL SENTENCES
a. Conditional sentences type 1. (Câu điều kiện loại 1)
1. Form
IF CLAUSE (Mệnh đề If)
MAIN CLAUSE (Mệnh đề chính)

Simple Present (Thì hiện tại đơn)
If + S + V (s/es)…,

Simple Future (Thì tương lai đơn)
S + will/ won’t + V (bare infinitive)
S+ can/must/ may/ might+ V (bare infinitive)

b. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
1. Form.
IF CLAUSE (Mệnh đề If)
MAIN CLAUSE (Mệnh đề chính)

If +S + V-ed/V2…,
If + S + were…,
S + would/ could/might + V(infinitive)


S + wouldn’t/ couldn’t +V (infinitive)

Note: We can use both was and were with I/ he/ she/ it in the If clause
V. Verbs + V(to-inf) or Verbs + GERUND (V-ing)
V + V(to-inf)
V + gerund (V-ing)
V + V(to-inf) and V + gerund (V-ing)

Agree, aim, ask, attempt, choose, decide, fail, hesitate, hope, learn, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, swear, threaten, try, volunteer, …
admit, avoid, consider, delay, deny, dislike, enjoy, fancy, finish, keep, mind, miss, postpone, practise, prevent, resist, stop, suggest, ...
love, hate, prefer, intend
begin, start, continue, cease
advise, allow, permit, recommend,
can’t bear
it needs / requires /wants

VI. REPORTED SPEECH (Câu tường thuật)

CÂU TRỰC TIẾP
Đổi thành
CÂU TƯỜNG THUẬT

tại
— >
khứ

tại tiếp
— >
Quá khứ tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành
— >
Quá khứ hoàn thành

khứ
— >
Quá khứ hoàn thành

Quá khứ tiếp diễn
— >
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Tương lai đơn: will/ shall
— >
would/ should

(can/ must/ may)
— >
(could/ had to/ might)

3. Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
today
=>
that day
next week
=>
the following week

tonight
=>
that night
tomorrow
=>
the next day/the following day

now
=>
 
Gửi ý kiến