Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Hoài
Ngày gửi: 10h:28' 20-05-2022
Dung lượng: 42.3 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
ÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2
Lớp 4 – 60 phút
Các kĩ năng
Bài tập
Đánh giá
Khái niệm phân số
Câu 1: Phân số chỉ số phần ô được tô màu trong hình dưới là:












A. B. C. D.
Câu 2. Lớp 4A có 17 bạn học sinh nam và 15 bạn nữ. Phân số chỉ số phần bạn nữ với cả lớp là:
A. B. C. D.

Tìm phân số bằng nhau
Câu 3: Điền tử số hoặc mẫu số thích hợp
a) . b) c)*

Rút gọn phân số
Câu 4. Phân số viết thành phân số tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 5. Rút gọn các phân số sau:
= ...................................................................

= ..................................................................


So sánh phân số
Câu 6. Điền dấu ( >,<,=) vào chỗ chấm
a) b)
Câu 7*. Anh ăn cái bánh, em ăn cái bánh.
Vậy người ăn nhiều hơn là : .........................................................


So sánh phân số với 1
Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:
……1 ; …… 1 ; ……. 1

Sắp xếp phân số
Câu 8. Viết các phân số
; ; ; theo thứ tự giảm dần...............
…....................................................................


Cộng phân số với phân số
Câu 9. Tính
a) …...........................................................

b) …................................................................


Cộng phân số với số tự nhiên
c) = ….............................................................

d) =….................................................................


Trừ phân số với phân số
Câu 10. Tính
a) =…..........................................................

b) =................................................................


Trừ phân số với số tự nhiên
c) = …........................................................

d) = ….........................................................


Nhân phân số với phân số
Câu 11.
a) = ….............................................

b) =.............................................


Nhân phân số với STN
c) = ….................................................

d) = ...................................................


Chia phân số với phân số
Câu 12. Tính
a) = …...............................................

b) = …...............................................


Chia phân số với số tự nhiên
a) = ..................................................

b) = …...............................................


Tìm thành phần chưa biết
Câu 13. Tìm X
a)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b)
…..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Đổi số đo khối lượng
Câu 14. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 25 yến = ................ kg
b) 31000 kg = …........... tạ
c) 14 tấn 20 kg = ..................kg
d) yến = …............ kg

Đổi số đo thời gian
Câu 15. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 giờ = ….......... phút
b) 5 giờ 5 phút = ….......... phút
c) 68 phút = …...... giò ....... phút
d) phút = ….......... giây
e) thế kỉ = ........ năm

Đổi số đo diện tích
Câu 16. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 25 = ............................
b) 3 4 = ...................
c) = ...........................

Chu vi hình chữ nhật
Câu 17. Hình chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 12 cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó:
..........................................................................................
…………………………………………………………..
………………………………………………………….

Diện tích hình chữ nhật
Câu 18. Hình chữ nhật có chiều dài 8 m và chiều rộng bằng 5 m. Diện tích hình chữ nhật là: ........................................................................................
…....................................................................................


Đặc điểm hình bình hành
Câu 18*. Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm
Cho hình bình hành ABCD
A B



D H C
a) Cạnh AB song song với.........
b) Cạnh AD song song với .......
c) AB = ........; AD = .........
d) Đường cao là cạnh ..............


Diện tích hình bình hành
Câu 19. a) Diện tích hình bình hành bằng độ dài cạnh ………..
nhân với ………………………….. ( cùng đơn vị đo)
b) Hình bình hành có đáy 15 cm, chiều cao 12 cm. Diện tích là:
........................................................................................


Đặc điểm hình thoi
Câu 20. Cho hình thoi ABCD. Ghi chữ vào chỗ chấm

a) AB = ..........= .......... = ............
b) Đường chéo hình thoi là đoạn .........................................

Diện tích hình thoi
Câu 21. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai .................................. chia cho .............

Câu 22. Hình thoi MNPQ có độ dài hai đường chéo là
14 dm và 32 dm. Diện tích là:
....................................................................................


Trung bình cộng
Câu 23. Tìm trung bình cộng của các số sau:
a) 23 ; 46 và 18
........................................................................................
Câu 24. Khối lớp Bốn có 3 lớp: Lớp 4A có 28 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh, lớp 4C có 35 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
…..................................................................................................
.........................................................................................................
….....................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
……………………………………………………………………..
…………………………………………..………………………..


Tổng – hiệu
Câu 25. Tổng hai số là 45, hiệu hai số đó là 15.
Số lớn là : …................................................................
Số bé là: .......................................................................
Câu 26. Hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
…...................................................................................
.......................................................................................
…..................................................................................
.......................................................................................
........................................................................................
…………………………………………………………..

Tổng – tỉ
Câu 27: Tổng hai số là 27. Số bé bằng số lớn. Tìm hai số đó.
….......................................................................................
...........................................................................................
…........................................................................................
..........................................................................................
.........................................................................................
..........................................................................................
Câu 28. Hình chữ nhật có chu vi là 200m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. tính diện tích của hình chữ nhật?










Hiệu – tỉ
Câu 29. Hiệu của hai số là 36. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
…..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………….…………………………………………..
……………………….………………………………………….
Câu 30. Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. tuổi mẹ bằng tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ?

…...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………….
…………………………….……………………………………….


Tìm phân số của một số



Câu 31.
a) của 15 kg là : ........................................................
b) của 35 học sinh là: ………………………..............



Câu 32. Hình chữ nhật có chiều dài bằng 24 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Chiều rộng hình chữ nhật là:
…......................................................................................
b) Diện tích hình chữ nhật là:
........................................................................................






MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH KĨ NĂNG
………………………………
 
Gửi ý kiến