BÀI TẬP Đại số 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:38' 22-05-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 1019
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:38' 22-05-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 1019
Số lượt thích:
0 người
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Bài tập 1: So sánh các số hưũ tỉ sau :
a/ x = – 0,25 và y b/ c/
Bài tập 2 : Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm ? Hãy sắp xếp các số hữu tỉ đó theo thứ tự tăng dần :
Bài tập 3 : So sánh các hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất :
a/ ; b/ ; c/ ;
d/ ; e/ ; f/ ;
g/ ; h/ ; i/ ;
k/ (Với a, b ( Z, b > 0)
Bài tập 4 :
a/ Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
b/ Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
Bài tập 5 : Tìm các phân số :
a/ Có mẫu là 20, lớn hơn và nhỏ hơn . b/ Có tử là – 15 , lớn hơn và nhỏ hơn ; Bài tập 6 : Cho : Nếu (b > 0, d > 0) thì
Áp dụng : Hãy tìm ba số hữu tỉ xen giữa và
Bài tập 7 : a/ Cho hữu tỉ: (a ( 0). Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên ?
b/ Cho hữu tỉ: (a ( 0). Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên ?
Bài tập 8 : Cho hai hữu tỉ : và với giá trị nào của a, b thì :
a/ x và y là số dương;
b/ x và y là số âm;
c/ x và y không là số dương và cũng không là số âm;
Bài tập 9 : Chứng minh rằng: Nếu
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 1 : So sánh các hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ ;
e/ ; f/ và ; g/ (Với a, b ( Z, b > 0)
h/ (Với a, b ( Z, b > 0)
Bài tập 2 : Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
Bài tập 3 : Tìm các phân số :
a/ Có mẫu là 30, lớn hơn và nhỏ hơn ; b/ Có tử là 4 , nhỏ hơn và lớn hơn .
Bài tập 4 : Cho hữu tỉ ; với giá trị nào của a thì
a/ x là số dương; b/ x là số âm;
c/ x không là số dương và cũng không là số âm;
Bài tập 5 : Xác định số nguyên x để
Bài tập 6 : a/ Cho A = . Chứng minh rằng:
b/ Chứng minh rằng:
c/ Cho các số nguyên dương x, y, z . Chứng minh rằng
Bài tập 7 : Tìm x thỏa: a/ ; b/
c/
Bài tập 8: a/ số tự nhiên n nhỏ nhất để các phân số sau tối giản:
b/ Với giá trị nguyên nào của x thì M = có giá trị lớn nhất
Bài tập 9: Tính nhanh: a/ A = ; b. B =
CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 1 : Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lý nhất :
a/ B = b/ c/ D = d/ E =
e/ F = f/
g/ h/ i/
k/ l/ m/
Bài 2: Tìm x biết :
a/ ; b/ c/ ;
d/ ; e/
Bài 3: Phần nguyên của một số hữu tỉ x, kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x.
Ta có: [x] ( x ( [x] +1
* Ví dụ 1 : Tìm phần nguyên của
Ta có: ;
* Ví dụ 2 : Tìm phần nguyên của [-1,5]
Ta có: -2 < -1,5 < -1 ( [-1,5] = -2.
*Áp dụng : Tìm ; [2,3]; [– 5]
Bài 4: Phần lẻ của
Bài tập 1: So sánh các số hưũ tỉ sau :
a/ x = – 0,25 và y b/ c/
Bài tập 2 : Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm ? Hãy sắp xếp các số hữu tỉ đó theo thứ tự tăng dần :
Bài tập 3 : So sánh các hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất :
a/ ; b/ ; c/ ;
d/ ; e/ ; f/ ;
g/ ; h/ ; i/ ;
k/ (Với a, b ( Z, b > 0)
Bài tập 4 :
a/ Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
b/ Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
Bài tập 5 : Tìm các phân số :
a/ Có mẫu là 20, lớn hơn và nhỏ hơn . b/ Có tử là – 15 , lớn hơn và nhỏ hơn ; Bài tập 6 : Cho : Nếu (b > 0, d > 0) thì
Áp dụng : Hãy tìm ba số hữu tỉ xen giữa và
Bài tập 7 : a/ Cho hữu tỉ: (a ( 0). Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên ?
b/ Cho hữu tỉ: (a ( 0). Với giá trị nguyên nào của a thì x là số nguyên ?
Bài tập 8 : Cho hai hữu tỉ : và với giá trị nào của a, b thì :
a/ x và y là số dương;
b/ x và y là số âm;
c/ x và y không là số dương và cũng không là số âm;
Bài tập 9 : Chứng minh rằng: Nếu
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 1 : So sánh các hữu tỉ sau bằng cách nhanh nhất :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ ;
e/ ; f/ và ; g/ (Với a, b ( Z, b > 0)
h/ (Với a, b ( Z, b > 0)
Bài tập 2 : Tìm phân số có dạng (x ( Z) sao cho :
Bài tập 3 : Tìm các phân số :
a/ Có mẫu là 30, lớn hơn và nhỏ hơn ; b/ Có tử là 4 , nhỏ hơn và lớn hơn .
Bài tập 4 : Cho hữu tỉ ; với giá trị nào của a thì
a/ x là số dương; b/ x là số âm;
c/ x không là số dương và cũng không là số âm;
Bài tập 5 : Xác định số nguyên x để
Bài tập 6 : a/ Cho A = . Chứng minh rằng:
b/ Chứng minh rằng:
c/ Cho các số nguyên dương x, y, z . Chứng minh rằng
Bài tập 7 : Tìm x thỏa: a/ ; b/
c/
Bài tập 8: a/ số tự nhiên n nhỏ nhất để các phân số sau tối giản:
b/ Với giá trị nguyên nào của x thì M = có giá trị lớn nhất
Bài tập 9: Tính nhanh: a/ A = ; b. B =
CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Bài 1 : Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lý nhất :
a/ B = b/ c/ D = d/ E =
e/ F = f/
g/ h/ i/
k/ l/ m/
Bài 2: Tìm x biết :
a/ ; b/ c/ ;
d/ ; e/
Bài 3: Phần nguyên của một số hữu tỉ x, kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x.
Ta có: [x] ( x ( [x] +1
* Ví dụ 1 : Tìm phần nguyên của
Ta có: ;
* Ví dụ 2 : Tìm phần nguyên của [-1,5]
Ta có: -2 < -1,5 < -1 ( [-1,5] = -2.
*Áp dụng : Tìm ; [2,3]; [– 5]
Bài 4: Phần lẻ của
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất