BÀI TẬP Hình học 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:48' 22-05-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 1060
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:48' 22-05-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 1060
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)
a) ; b) 6; c) ;
d) e); f)
g) ; h) i) B = b. + b. – b. với b =
k) S1 = ; l) S2 =
m) S3 =;
n); o) ; p) ( 6 – 2 ) . 3 - 1 :
q) 1,4 . - ( + ) : 2 ; r) . 0,75 - ( + 25 % ) :
Bài 2: Tìm x, biết: a) b) c) d)
e) ; f) x + x – 1,5x = ; g)0,75x+x=; h)
i) ; k) ; l)
m) ; n); o)
p) x ( với x ( Z )
Bài 3: a/ Cho A = . Hãy chứng tỏ A < 1.
b/ So sánh hai biểu thức A và B, biết :
Bài 4: So sánh: a/ A = + và B = ; b/ và ;
c/ và ; d/ và ; e/ và với m ( N*
Bài 5: Cho phân số a/ Tìm n ( Z để A có giá trị nguyên.
b/ Tìm n ( Z để A có giá trị lớn nhất
Bài 6: Cho phân số a/ Tìm n ( Z để B có giá trị nguyên.
b/ Tìm n ( Z để B có giá trị nhỏ nhất
Bài 7: Chứng tỏ rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n: a) ; b)
Bài 8: a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
b) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: ; ; ; 0 ;
ĐỀ 2
Bài 1: So sánh các phân số sau:
a/ b/ ; c/ d/
e/ và g/ và ; h/ và i/ và
k/ và l/ và
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau ( tính hợp lí nếu có thể) :
a) b) c)
d) e) f ) (-3,2).
g) -4 h) ( - 2 )3.
Bài 3 : Tính nhanh: a) b) c)
d) e) f)
g) 50% . h) i)
k) l) m) S = .
n) o) p)
Bài 4 : 4.1 Tìm x, biết:
a) b) c) x + 30% x = - 1,3
d) e) g)
h) | x | - 2; i) ( với x ( Z) k)
l) x ( với x ( Z ) m)
4.2 a/ Tìm các số nguyên x ; y ; z biết
b/ Tìm các số nguyên x ; y biết và x + y = 20
Bài 5: Thực hiện phép tính :
a) b) c) d)
e) f) g)
h) i) k)
Bài 6: Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)
;
Bài 7 : Tìm x, biết:
a) b) c) d)
e) f) g)
h) i) k)
l) m)
n) (với x ( N)
o) (với x ( N)
Bài 8 : Rút gọn phân số
a) b) c) d)
Bài 1: Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)
a) ; b) 6; c) ;
d) e); f)
g) ; h) i) B = b. + b. – b. với b =
k) S1 = ; l) S2 =
m) S3 =;
n); o) ; p) ( 6 – 2 ) . 3 - 1 :
q) 1,4 . - ( + ) : 2 ; r) . 0,75 - ( + 25 % ) :
Bài 2: Tìm x, biết: a) b) c) d)
e) ; f) x + x – 1,5x = ; g)0,75x+x=; h)
i) ; k) ; l)
m) ; n); o)
p) x ( với x ( Z )
Bài 3: a/ Cho A = . Hãy chứng tỏ A < 1.
b/ So sánh hai biểu thức A và B, biết :
Bài 4: So sánh: a/ A = + và B = ; b/ và ;
c/ và ; d/ và ; e/ và với m ( N*
Bài 5: Cho phân số a/ Tìm n ( Z để A có giá trị nguyên.
b/ Tìm n ( Z để A có giá trị lớn nhất
Bài 6: Cho phân số a/ Tìm n ( Z để B có giá trị nguyên.
b/ Tìm n ( Z để B có giá trị nhỏ nhất
Bài 7: Chứng tỏ rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n: a) ; b)
Bài 8: a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
b) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: ; ; ; 0 ;
ĐỀ 2
Bài 1: So sánh các phân số sau:
a/ b/ ; c/ d/
e/ và g/ và ; h/ và i/ và
k/ và l/ và
Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau ( tính hợp lí nếu có thể) :
a) b) c)
d) e) f ) (-3,2).
g) -4 h) ( - 2 )3.
Bài 3 : Tính nhanh: a) b) c)
d) e) f)
g) 50% . h) i)
k) l) m) S = .
n) o) p)
Bài 4 : 4.1 Tìm x, biết:
a) b) c) x + 30% x = - 1,3
d) e) g)
h) | x | - 2; i) ( với x ( Z) k)
l) x ( với x ( Z ) m)
4.2 a/ Tìm các số nguyên x ; y ; z biết
b/ Tìm các số nguyên x ; y biết và x + y = 20
Bài 5: Thực hiện phép tính :
a) b) c) d)
e) f) g)
h) i) k)
Bài 6: Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)
;
Bài 7 : Tìm x, biết:
a) b) c) d)
e) f) g)
h) i) k)
l) m)
n) (với x ( N)
o) (với x ( N)
Bài 8 : Rút gọn phân số
a) b) c) d)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất