Để thi Toán lop 4 cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Duy Ngà
Ngày gửi: 16h:12' 31-05-2022
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 2058
Nguồn:
Người gửi: Đào Duy Ngà
Ngày gửi: 16h:12' 31-05-2022
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 2058
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI BỐI
Họ tên: ...................................................
Lớp: 4...
Thứtư ngày 18 tháng 5 năm 2022
BÀI THI ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II LỚP 4
Năm học 2021 – 2022
Môn: TOÁN Thời gian: 60 phút
Điểm: ......................................
GV chấm:..............................................................
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Rút gọn phân số ta được phân số tối giản nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
b) Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm?
A. 15
B. 21
C. 4
D. 5
Câu 2: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Bản đồ sân vận động vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1mm trên bản đồ này ứng với độ dài thật là bao nhiêu mét?
A.1m
B.10m
C.1000km
D.1000m
b) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Vậy tỉ số của số viên bi màu xanh so với sốviên bi màu đỏ là bao nhiêu?
A
7
3
B
3
7
C
3
10
D
7
10
Câu 3:(1đ)Nối số đo diện tích với hình tương ứng:
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông
3cm 3cm3c
2cm 3cm
4cm
4cm3cm
3cm
6cm2
7cm2
8cm2
9cm2
Câu 4: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Trung bình cộng của hai số là 150. Biết số thứ hailà 146. Số thứ nhất là bao nhiêu?
A. 4
B. 150
C. 154
D. 145
b) Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 24cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng là6cm thì diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
A. 144𝑐
𝑚
2
B. 267𝑐
𝑚
2
C. 288𝑐
𝑚
2
D. 135𝑐
𝑚
2
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1 điểm)
giờ = ……. phút
6037 kg = ……tấn …..kg
3m 6cm = ......... cm
1100 cm2= ……dm2
Câu 2: Tìmx(2 điểm)
𝑥 :124=365
............................................................................
............................................................................
5226:𝑥=26
...........................................................................
...........................................................................
6
5−𝑥
9
15
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
𝑥
3
2
1
7
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Giải bài toán sau(2,5 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 800m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Trên thửa ruộng đó, người ta trồng rau bắp cải,
𝑚
2 thu hoạch được 250kg rau bắp cải. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn bắp cải ?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất(0,5 điểm)
3
7
10
7
10×5+2
14
20 ..........................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI THI ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II LỚP 4Năm học 2021 – 2022
Môn: TOÁN
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng: Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) Db) C
Câu 2: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) A b) B
Câu 3:(1đ)Nối số đo diện tích với hình tương ứng:Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông
2cm 3cm
3cm 3cm 4cm
4cm
3cm3cm
6cm2
7cm2
8cm2
9cm2
Câu 4: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) C b) D
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1 điểm):Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
giờ = 12 phút
6037 kg = 6tấn 37kg
3m 6cm =306 cm
1100 cm2= 11dm2
Câu 2: Tìmx(2 điểm
Họ tên: ...................................................
Lớp: 4...
Thứtư ngày 18 tháng 5 năm 2022
BÀI THI ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II LỚP 4
Năm học 2021 – 2022
Môn: TOÁN Thời gian: 60 phút
Điểm: ......................................
GV chấm:..............................................................
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Rút gọn phân số ta được phân số tối giản nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
b) Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm?
A. 15
B. 21
C. 4
D. 5
Câu 2: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Bản đồ sân vận động vẽ theo tỉ lệ 1:1000. Hỏi độ dài 1mm trên bản đồ này ứng với độ dài thật là bao nhiêu mét?
A.1m
B.10m
C.1000km
D.1000m
b) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Vậy tỉ số của số viên bi màu xanh so với sốviên bi màu đỏ là bao nhiêu?
A
7
3
B
3
7
C
3
10
D
7
10
Câu 3:(1đ)Nối số đo diện tích với hình tương ứng:
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông
3cm 3cm3c
2cm 3cm
4cm
4cm3cm
3cm
6cm2
7cm2
8cm2
9cm2
Câu 4: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Trung bình cộng của hai số là 150. Biết số thứ hailà 146. Số thứ nhất là bao nhiêu?
A. 4
B. 150
C. 154
D. 145
b) Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 24cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng là6cm thì diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
A. 144𝑐
𝑚
2
B. 267𝑐
𝑚
2
C. 288𝑐
𝑚
2
D. 135𝑐
𝑚
2
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1 điểm)
giờ = ……. phút
6037 kg = ……tấn …..kg
3m 6cm = ......... cm
1100 cm2= ……dm2
Câu 2: Tìmx(2 điểm)
𝑥 :124=365
............................................................................
............................................................................
5226:𝑥=26
...........................................................................
...........................................................................
6
5−𝑥
9
15
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
𝑥
3
2
1
7
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Giải bài toán sau(2,5 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 800m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Trên thửa ruộng đó, người ta trồng rau bắp cải,
𝑚
2 thu hoạch được 250kg rau bắp cải. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn bắp cải ?
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất(0,5 điểm)
3
7
10
7
10×5+2
14
20 ..........................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI THI ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II LỚP 4Năm học 2021 – 2022
Môn: TOÁN
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng: Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) Db) C
Câu 2: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) A b) B
Câu 3:(1đ)Nối số đo diện tích với hình tương ứng:Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông
2cm 3cm
3cm 3cm 4cm
4cm
3cm3cm
6cm2
7cm2
8cm2
9cm2
Câu 4: (1đ)Khoanh trònvào chữ cái trước đáp án đúng:Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
a) C b) D
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1 điểm):Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
giờ = 12 phút
6037 kg = 6tấn 37kg
3m 6cm =306 cm
1100 cm2= 11dm2
Câu 2: Tìmx(2 điểm
 









Các ý kiến mới nhất