Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 18h:30' 31-05-2022
Dung lượng: 599.1 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
((((((UNIT 2: RELATIONSHIPS
/
/

A.VOCABULARY:

argumentɑː/ (n.) sự tranh cãi, sự tranh luận
relationship // (n.) mối quan hệ, mối liên hệ
romantic relationship /ˈ/ (n. phr.) mối quan hệ lãng mạn
be in a relationship
/bi ə /
(v. phr.) hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm
betray // (v.) phản bội, lừa dối, phụ lòng tin)


break up (with someone)// (phr. v.) chia tay
concentrate (on) // (v) tập trung
counsellor(r)/ (n.)người khuyên bảo, cố vấn
date // (n.) cuộc hẹn hò, sự hẹn gặp

emotional // (adj.) cảm động, cảm xúc

lend an ear /lend ən (r)/ (v. phr.) lắng nghe và thấu hiểu

opposite-sex seks/ (adj.) khác giới

quit school /sku:l/ (v. phr.) bỏ học

reconcile (with someone) / (v) làm hòa, giảng hòa

single-sex school seks sku:l/(n. phr.) trường học một giới (trường nữ sinh, trường nam sinh)

sympathetic ˈ/ (adj.)
đồng cảm, thông cảm
achievement /:vmənt/ (n.) thành tích, thành tựu
appearance // (n.) diện mạo, vẻ bề ngoài
community /kəˈmju:nəti/ (n.) cộng đồng
confidence / (n.) sự tin tưởng, sự tin cậy

contribution ˈbju:/ (n.) sự đóng góp
engage /ˈ/ (v.) thu hút (sự chú ý...), giành được (tình cảm)
enthusiastic /ˌθju:/ (adj.) nhiệt tình, hào hứng
initiative //(n.) bước khởi đầu, sự khởi xướng
matchmaking // (n.) sự làm mối

on good terms (with someone) /:mz/ (idiom) có quan hệ tốt với ai
oppose // (v.)chống đối, phản đối

permission // (n.) sự cho phép, sự chấp nhận

persuade // (v.) thuyết phục

potential // (adj.)tiềm năng, tiềm tàng


psychologist // (n.) nhà tâm lý học

reaction // (n.) sự phản ứng

tension // (n) sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng

turn into/:n :/ (phr. v.) biến thành, trở thành

bereconciled 
/ (with someone) : làm lành, làm hòa

lend an ear // /ən/ // : lắng nghe
 caring / quan tâm, chăm sóc
divorce /ˈːs/  li hôn
oppose /əˈ/ phản đối
 disappointed ˈ/ thất vọng

willing / sẵn lòng
judge // đánh giá
 lonely / 1 mình, cô đơn
apology /əˈ/
 lời xin lỗi
forgive /fəˈ/ tha thứ, bỏ qua

tension / (n) áp lực
one-to-one tə ˈ/  một đối một
single / (adj) độc thân
 face-to-face tə ˈ/ mặt đối mặt
upset (adj)/ˈset/
: buồn , thất vọng

strict (adj)//
: nghiêm khắc

















B.GRAMMAR:
CLEFT SENTENCES: CÂU CHẺ

CLEFT SENTENCES:1.Định nghĩa:Câu chẻ hay còn gọi là câu nhấn mạnh (Cleft sentences ) theo đúng như tên gọi của nó, dùng để khi ta muốn nhấn mạnh vào một đối tượng hay sự việc nào đó. Câu thường chia làm hai vế, một vế chính và một vế là mệnh đề quan hệ sử dụng that, who, when, while… 
2.Cấu trúc câu chẻ :
It + is / was + THÀNH PHẦN ĐƯỢC NHẤN MẠNH + that + THÀNH PHẦN CÒN LẠI CỦA CÂU
3.Phân loại câu chẻ:Ta có thể nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ của câu bằng cách đưa chúng vào giữa It be và that
3.1.Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ
a. It +is/was + S (người) + who
 
Gửi ý kiến