Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 18h:30' 31-05-2022
Dung lượng: 599.1 KB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tiến Đạt
Ngày gửi: 18h:30' 31-05-2022
Dung lượng: 599.1 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
((((((UNIT 2: RELATIONSHIPS
/
/
A.VOCABULARY:
argumentɑː/ (n.) sự tranh cãi, sự tranh luận
relationship // (n.) mối quan hệ, mối liên hệ
romantic relationship /ˈ/ (n. phr.) mối quan hệ lãng mạn
be in a relationship
/bi ə /
(v. phr.) hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm
betray // (v.) phản bội, lừa dối, phụ lòng tin)
break up (with someone)// (phr. v.) chia tay
concentrate (on) // (v) tập trung
counsellor(r)/ (n.)người khuyên bảo, cố vấn
date // (n.) cuộc hẹn hò, sự hẹn gặp
emotional // (adj.) cảm động, cảm xúc
lend an ear /lend ən (r)/ (v. phr.) lắng nghe và thấu hiểu
opposite-sex seks/ (adj.) khác giới
quit school /sku:l/ (v. phr.) bỏ học
reconcile (with someone) / (v) làm hòa, giảng hòa
single-sex school seks sku:l/(n. phr.) trường học một giới (trường nữ sinh, trường nam sinh)
sympathetic ˈ/ (adj.)
đồng cảm, thông cảm
achievement /:vmənt/ (n.) thành tích, thành tựu
appearance // (n.) diện mạo, vẻ bề ngoài
community /kəˈmju:nəti/ (n.) cộng đồng
confidence / (n.) sự tin tưởng, sự tin cậy
contribution ˈbju:/ (n.) sự đóng góp
engage /ˈ/ (v.) thu hút (sự chú ý...), giành được (tình cảm)
enthusiastic /ˌθju:/ (adj.) nhiệt tình, hào hứng
initiative //(n.) bước khởi đầu, sự khởi xướng
matchmaking // (n.) sự làm mối
on good terms (with someone) /:mz/ (idiom) có quan hệ tốt với ai
oppose // (v.)chống đối, phản đối
permission // (n.) sự cho phép, sự chấp nhận
persuade // (v.) thuyết phục
potential // (adj.)tiềm năng, tiềm tàng
psychologist // (n.) nhà tâm lý học
reaction // (n.) sự phản ứng
tension // (n) sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng
turn into/:n :/ (phr. v.) biến thành, trở thành
bereconciled
/ (with someone) : làm lành, làm hòa
lend an ear // /ən/ // : lắng nghe
caring / quan tâm, chăm sóc
divorce /ˈːs/ li hôn
oppose /əˈ/ phản đối
disappointed ˈ/ thất vọng
willing / sẵn lòng
judge // đánh giá
lonely / 1 mình, cô đơn
apology /əˈ/
lời xin lỗi
forgive /fəˈ/ tha thứ, bỏ qua
tension / (n) áp lực
one-to-one tə ˈ/ một đối một
single / (adj) độc thân
face-to-face tə ˈ/ mặt đối mặt
upset (adj)/ˈset/
: buồn , thất vọng
strict (adj)//
: nghiêm khắc
B.GRAMMAR:
CLEFT SENTENCES: CÂU CHẺ
CLEFT SENTENCES:1.Định nghĩa:Câu chẻ hay còn gọi là câu nhấn mạnh (Cleft sentences ) theo đúng như tên gọi của nó, dùng để khi ta muốn nhấn mạnh vào một đối tượng hay sự việc nào đó. Câu thường chia làm hai vế, một vế chính và một vế là mệnh đề quan hệ sử dụng that, who, when, while…
2.Cấu trúc câu chẻ :
It + is / was + THÀNH PHẦN ĐƯỢC NHẤN MẠNH + that + THÀNH PHẦN CÒN LẠI CỦA CÂU
3.Phân loại câu chẻ:Ta có thể nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ của câu bằng cách đưa chúng vào giữa It be và that
3.1.Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ
a. It +is/was + S (người) + who
/
/
A.VOCABULARY:
argumentɑː/ (n.) sự tranh cãi, sự tranh luận
relationship // (n.) mối quan hệ, mối liên hệ
romantic relationship /ˈ/ (n. phr.) mối quan hệ lãng mạn
be in a relationship
/bi ə /
(v. phr.) hẹn hò, có mối quan hệ tình cảm
betray // (v.) phản bội, lừa dối, phụ lòng tin)
break up (with someone)// (phr. v.) chia tay
concentrate (on) // (v) tập trung
counsellor(r)/ (n.)người khuyên bảo, cố vấn
date // (n.) cuộc hẹn hò, sự hẹn gặp
emotional // (adj.) cảm động, cảm xúc
lend an ear /lend ən (r)/ (v. phr.) lắng nghe và thấu hiểu
opposite-sex seks/ (adj.) khác giới
quit school /sku:l/ (v. phr.) bỏ học
reconcile (with someone) / (v) làm hòa, giảng hòa
single-sex school seks sku:l/(n. phr.) trường học một giới (trường nữ sinh, trường nam sinh)
sympathetic ˈ/ (adj.)
đồng cảm, thông cảm
achievement /:vmənt/ (n.) thành tích, thành tựu
appearance // (n.) diện mạo, vẻ bề ngoài
community /kəˈmju:nəti/ (n.) cộng đồng
confidence / (n.) sự tin tưởng, sự tin cậy
contribution ˈbju:/ (n.) sự đóng góp
engage /ˈ/ (v.) thu hút (sự chú ý...), giành được (tình cảm)
enthusiastic /ˌθju:/ (adj.) nhiệt tình, hào hứng
initiative //(n.) bước khởi đầu, sự khởi xướng
matchmaking // (n.) sự làm mối
on good terms (with someone) /:mz/ (idiom) có quan hệ tốt với ai
oppose // (v.)chống đối, phản đối
permission // (n.) sự cho phép, sự chấp nhận
persuade // (v.) thuyết phục
potential // (adj.)tiềm năng, tiềm tàng
psychologist // (n.) nhà tâm lý học
reaction // (n.) sự phản ứng
tension // (n) sự căng thẳng, tình trạng căng thẳng
turn into/:n :/ (phr. v.) biến thành, trở thành
bereconciled
/ (with someone) : làm lành, làm hòa
lend an ear // /ən/ // : lắng nghe
caring / quan tâm, chăm sóc
divorce /ˈːs/ li hôn
oppose /əˈ/ phản đối
disappointed ˈ/ thất vọng
willing / sẵn lòng
judge // đánh giá
lonely / 1 mình, cô đơn
apology /əˈ/
lời xin lỗi
forgive /fəˈ/ tha thứ, bỏ qua
tension / (n) áp lực
one-to-one tə ˈ/ một đối một
single / (adj) độc thân
face-to-face tə ˈ/ mặt đối mặt
upset (adj)/ˈset/
: buồn , thất vọng
strict (adj)//
: nghiêm khắc
B.GRAMMAR:
CLEFT SENTENCES: CÂU CHẺ
CLEFT SENTENCES:1.Định nghĩa:Câu chẻ hay còn gọi là câu nhấn mạnh (Cleft sentences ) theo đúng như tên gọi của nó, dùng để khi ta muốn nhấn mạnh vào một đối tượng hay sự việc nào đó. Câu thường chia làm hai vế, một vế chính và một vế là mệnh đề quan hệ sử dụng that, who, when, while…
2.Cấu trúc câu chẻ :
It + is / was + THÀNH PHẦN ĐƯỢC NHẤN MẠNH + that + THÀNH PHẦN CÒN LẠI CỦA CÂU
3.Phân loại câu chẻ:Ta có thể nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ của câu bằng cách đưa chúng vào giữa It be và that
3.1.Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ
a. It +is/was + S (người) + who
 









Các ý kiến mới nhất