Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phuong nguyên
Ngày gửi: 17h:50' 10-06-2022
Dung lượng: 234.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
ôn tập tiếng anh 9
Học kỳ ii( ÔN THI CHUYểN CấP)
A- THEORY
THE PRESENT PERFECT TENSE
a. Affirmative:
I, you, we, they + have + PP
He, she, it + has +PP
Note:  PP = past participle (quá khứ phân từ) ( =V-ed: V có quy tắc, =V3: V bất quy tắc)
b. Negative:
I, you, we, the  + have not (haven’t) + PP
He, she, it + has not ( hasn’t) + PP
 
c. Interrogative:
Have + I, you, we, they + P.P .... ?
Has + he, she, it + P.P .... ?
2-Use
a. Một hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng còn tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai.
      Thường  đi với: since (từ khi); for (được bao lâu).
Ex1: She has lived here since 1987
Ex2: They have swum for 1 hour
 
b. Một hành động xảy ra trong quá khứ, không xác định rõ thơi gian.
Thường đi với: already, ever... ( before), never... (before), not, yet, several times, many times...
Ex1: She’s been to Japan several times.
Ex2: I have never worked in that company before.
c. Một hành động vừa mới xảy ra.
 Thường đi với: lately, just, recently, in recent weeks/ months / years ....
Ex1: My uncle has just come back form Americ
Ex2: They have done the assignment in recent weeks.
THE SIMPLE PAST TENSE
1-Formula
a. Affirmative
Subject + V-ed/ V2 ( V có quy tắc: V+ “ed”; V bất quy tắc; lấy cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc)
b. Negative
Subject + did not (didn’t) + bare-infinitive
c. Interrogative.
Did + subject + bare-infinitive .... ?
Note: The simple past form  of  ‘to be’
* Affirmative:
You, we, they + were ;
I, he, she, it + was
 
* Negative
You, we, they + were not (weren’t )
I, he, she, it + was not (wasn’t)
 
* Interrogative
Were + you, we, they .... ?  
Was + he, she, it.....  ?

2-Use

a.  Một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Thường đi với: yesterday, last... ( last week, last year....), ....... ago (3 days ago, .... ), in 1999, in 1987....
Ex1: She was here yesterday.
Ex2: They didn’t learn Chinese 3 year ago.
 
b.  Một thói quen ở quá khứ.
Ex1: They often went fishing when they lived in the country.
Ex2: Jack always got up at 3:00 am last year.
 
c. Một hành động đã hoàn tất trong một khoảng thời gian xác định trong quá khứ ( from ... to......)
Ex: From 1981 to 1983, my older brother worked as a journalist

PASSIVE VOICE
1-Gerund rule

 Active: S + V + O


Passive: S +to be + PP +( by +O)

Động từ chính của câu chủ động ở thì nào thì tobe phải chia ở thì đó 
(PP: Past participle)
Note: 
- Đặt từ ở câu chủ động ở  thì (tense) hay thể (form) nào thì “be” ở câu bị động ở thì hay thể đó.
- Khi ta không xem người thực hiện hành động (does) là quan trọng, thì “ by object” có thể bỏ đi. ( eg.  does=personal pronoun: he, she, they, we, .... people; no-one.. )
 
Example:
a.The simple present
She cleans the floor everyday.
( S + V / Vs / es... )
Passive: The floor is cleaned everyday.
(S + am/is/are/ +PP...)
b.The present continous.
Mr.Baker is repairing the car
      Passive: the car is being repaired by Mr Baker. ( S + am/ is/ are + being + PP...)
c.The present perfect
Someone has stolen  the bicycles ( S+ has/have + P.P...)
Passive: The bicycles have been stolen ( S+ has/have + been + PP...)
d.The simple past
Where did they find the drugs ? ( S + V2/ V-ed)
Passive: where were the drugs found ? ( S
 
Gửi ý kiến