Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thang
Ngày gửi: 08h:49' 10-07-2022
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Phan Thang
Ngày gửi: 08h:49' 10-07-2022
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Câu 1 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 yến = . . .Kg 1 thế kỷ = . . . .năm
1 năm = . . . tháng 1 năm không nhuận = . . . . . ngày
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Thương của
A. B. C. D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số nào dưới đây bằng ?
A. B. C. D.
Câu 4 (1 điểm). Quan sát hình bên, hãy nêu:
a/ Các cạnh song song với nhau:. ………………………….
b/ Các cạnh vuông góc với nhau: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 5 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho các phân số thứ tự sắp xếp từ lớn đến bé là:
A. B.
C. D.
Câu 6 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tìm X : = . Kết quả của phép tính tìm X là:
A. B. C. D.
Câu 7 (1 điểm). Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học lớp đó được 5 cm. Chiều dài thật của phòng học đó là:
A/ 5 m B/ 8 m C/ 10 m D/ 12 m
Câu 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 9 (1 điểm). Tính diện tích của một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy 27 cm, chiều cao bằng độ dài đáy.
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Bố hơn con 30. Tuổi con bằng tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người?
Bài giải
ĐỀ 1
Câu 1 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2 yến = . . .Kg 1 thế kỷ = . . . .năm
1 năm = . . . tháng 1 năm không nhuận = . . . . . ngày
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Thương của
A. B. C. D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số nào dưới đây bằng ?
A. B. C. D.
Câu 4 (1 điểm). Quan sát hình bên, hãy nêu:
a/ Các cạnh song song với nhau:. ………………………….
b/ Các cạnh vuông góc với nhau: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 5 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho các phân số thứ tự sắp xếp từ lớn đến bé là:
A. B.
C. D.
Câu 6 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tìm X : = . Kết quả của phép tính tìm X là:
A. B. C. D.
Câu 7 (1 điểm). Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học lớp đó được 5 cm. Chiều dài thật của phòng học đó là:
A/ 5 m B/ 8 m C/ 10 m D/ 12 m
Câu 8 (1 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 9 (1 điểm). Tính diện tích của một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy 27 cm, chiều cao bằng độ dài đáy.
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Bố hơn con 30. Tuổi con bằng tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người?
Bài giải
 









Các ý kiến mới nhất