ĐỀ KTKS ĐẦU NĂM Toán - Lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hướng Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:52' 14-08-2022
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hướng Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:52' 14-08-2022
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT NHA TRANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
( Đề thi gồm 2 trang) MÔN: TOÁN – LỚP: 4 LÊN 5
Họ và tên: ....................................... NĂM HỌC: 2017 – 2018
Số báo danh: ................ Thời gian làm bài: 60 phút
LỜI NHẮC CÁN BỘ COI THI: CÁN BỘ COI THI KHÔNG GIẢI THÍCH GÌ THÊM
LỜI NHẮC THÍ SINH: TẤT CẢ BÀI LÀM, LÀM HOÀN TOÀN TRÊN GIẤY LÀM BÀI
PHẦN I./ ( 3 điểm) PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1. Chữ số 7 trong số 347 856 có giá trị là:
A. 70 B. 7 856 C. 700 D. 7000
Câu 2. Cho1tấn 32 kg = .......kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 132 B. 1320 C. 1032 D. 10 032
Câu 3. Phép trừ có kết quả là: A. ; B. ; C. 5; D.
Câu 4. Số gồm 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 1 trăm và 3 đơn vị là:
A. 64 103 B. 604 103 C. 64 130 D. 640 130
Câu 5. Chu vi của hình vuông có diện tích 25cm2 là:
A. 5cm B. 20 C. 20 cm D. 20 cm2
Câu 6. Cho hai hình sau:
8 dm 40cm
4dm 40cm
A. Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông.
C Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông.
D. Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình vuông.
PHẦN II./ ( 17 điểm) PHẦN TỰ LUẬN:
Bài1./ ( 1 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d) 8750 : 35 =
Bài 2./ ( 1.5 điểm) Tìm x:
a) 76502 - = 10512 :32 b) + 532 = 48 x 23 c) - 264 = 1456 : 52
Bài 3./ ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) (25 915 + 3550 : 25 ) : 71 b) 1029 - 896 : 34 x 21
b) 3499 + 1104 : 23 - 75 c) ( 31850 - 365 x 50 ) : 68
Bài 4./ ( 1 điểm) Trong caùc soá : 6215 ; 56820 ; 42005 ; 97920 ; 82908 ; 20301
• Các số chia hết cho 2 là :
• Các số chia hết cho 3 là :
• Các số chia hết cho 5 là :
• Các số chia hết cho 2 và 5 là :
• Các số chia hết cho 5 và 9 là ::
• Các số chia hết cho 2 và 3 là ::
• Các số chia hết cho 2;5;9 là :
Bài 5./ ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a) 7515 x 305
b) 267 x 2143
c) 92157 : 257
d) 857200 : 15700
Bài 6./ ( 1 điểm) a) 3 tấn 3 yeán = kg 2 tấn 5 kg = kg
7 tấn 4 kg = kg 9 tấn 20 kg = kg
b) 1 giờ 20 phùt = phùt 2 phùt 15 giây = giây
480 giaây = phuùt 5 giờ 5 phùt = phùt
c) 1500 m = km 7km 5 hm = m
3 km 8m = m 3 m 5 dm = mm
d) 5 m2 = cm2 4758 cm2 =………………dm2 cm2
2 km2 75 m2 = m2 12500 cm2 = …………….m2 dm2
Bài 7./ ( 2 điểm)
a) Điển dấu >;<;= thích hợp vào chỗ trống:
…… ……… ……… ……
b) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
= = = =
Bài 8./ ( 1.5 điểm) Một xe ô tô chở được 32 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50kg. Hỏi chiếc xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo?
Bài 9./ ( 4 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m. Người ta trồng rau trên đó, cứ 1m2 thì được 2 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch được bảo nhiêu rau trên nửa thửa ruộng đó ?
Bài 10./ ( 1 điểm) Mạnh đi trong giờ được 1000m, Đạt đi tronggiờ được 600m. Hái ai đi nhanh hơn?.
( Đề thi gồm 2 trang) MÔN: TOÁN – LỚP: 4 LÊN 5
Họ và tên: ....................................... NĂM HỌC: 2017 – 2018
Số báo danh: ................ Thời gian làm bài: 60 phút
LỜI NHẮC CÁN BỘ COI THI: CÁN BỘ COI THI KHÔNG GIẢI THÍCH GÌ THÊM
LỜI NHẮC THÍ SINH: TẤT CẢ BÀI LÀM, LÀM HOÀN TOÀN TRÊN GIẤY LÀM BÀI
PHẦN I./ ( 3 điểm) PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1. Chữ số 7 trong số 347 856 có giá trị là:
A. 70 B. 7 856 C. 700 D. 7000
Câu 2. Cho1tấn 32 kg = .......kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 132 B. 1320 C. 1032 D. 10 032
Câu 3. Phép trừ có kết quả là: A. ; B. ; C. 5; D.
Câu 4. Số gồm 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 1 trăm và 3 đơn vị là:
A. 64 103 B. 604 103 C. 64 130 D. 640 130
Câu 5. Chu vi của hình vuông có diện tích 25cm2 là:
A. 5cm B. 20 C. 20 cm D. 20 cm2
Câu 6. Cho hai hình sau:
8 dm 40cm
4dm 40cm
A. Diện tích hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông.
B. Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông.
C Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông.
D. Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình vuông.
PHẦN II./ ( 17 điểm) PHẦN TỰ LUẬN:
Bài1./ ( 1 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d) 8750 : 35 =
Bài 2./ ( 1.5 điểm) Tìm x:
a) 76502 - = 10512 :32 b) + 532 = 48 x 23 c) - 264 = 1456 : 52
Bài 3./ ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) (25 915 + 3550 : 25 ) : 71 b) 1029 - 896 : 34 x 21
b) 3499 + 1104 : 23 - 75 c) ( 31850 - 365 x 50 ) : 68
Bài 4./ ( 1 điểm) Trong caùc soá : 6215 ; 56820 ; 42005 ; 97920 ; 82908 ; 20301
• Các số chia hết cho 2 là :
• Các số chia hết cho 3 là :
• Các số chia hết cho 5 là :
• Các số chia hết cho 2 và 5 là :
• Các số chia hết cho 5 và 9 là ::
• Các số chia hết cho 2 và 3 là ::
• Các số chia hết cho 2;5;9 là :
Bài 5./ ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính:
a) 7515 x 305
b) 267 x 2143
c) 92157 : 257
d) 857200 : 15700
Bài 6./ ( 1 điểm) a) 3 tấn 3 yeán = kg 2 tấn 5 kg = kg
7 tấn 4 kg = kg 9 tấn 20 kg = kg
b) 1 giờ 20 phùt = phùt 2 phùt 15 giây = giây
480 giaây = phuùt 5 giờ 5 phùt = phùt
c) 1500 m = km 7km 5 hm = m
3 km 8m = m 3 m 5 dm = mm
d) 5 m2 = cm2 4758 cm2 =………………dm2 cm2
2 km2 75 m2 = m2 12500 cm2 = …………….m2 dm2
Bài 7./ ( 2 điểm)
a) Điển dấu >;<;= thích hợp vào chỗ trống:
…… ……… ……… ……
b) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
= = = =
Bài 8./ ( 1.5 điểm) Một xe ô tô chở được 32 bao gạo, mỗi bao cân nặng 50kg. Hỏi chiếc xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo?
Bài 9./ ( 4 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m. Người ta trồng rau trên đó, cứ 1m2 thì được 2 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch được bảo nhiêu rau trên nửa thửa ruộng đó ?
Bài 10./ ( 1 điểm) Mạnh đi trong giờ được 1000m, Đạt đi tronggiờ được 600m. Hái ai đi nhanh hơn?.
 








Các ý kiến mới nhất