Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh E2 - REVIEW từ vựng HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Nguyên Thục Quỳnh
Ngày gửi: 14h:17' 14-09-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích: 0 người
Name: .................................................
Class: 2 ....


REVIEW 2


I. Match (nối):

0

1

2

3

4


5







blouse
tree
chocolate
cheese
blossom
bridge

II. Arrange (sắp xếp):
l o b u e s a n b l t e k e p s e h o c c l k u s b r h

…...blouse ………


………………………..




……………………………




….…………………………..



………………………


a e b d r


…..………………………









d e r a c n


………………………….…



c o a h c

………………………….…



r e c h i r e s

………………………


l w c o n

…………………..
III. Circle the correct answer ( khoanh tròn câu trả lời đúng):




0.There's a …. by the river. 1. She's riding a …..
a. house b. garden c. coast a. coach b. scooter c. bike

2. I want to buy some ……. 3. I like ……..
a. blouses b. T-shirts c. coats a. chocolate b. cake c. ice cream

4. It is a …... 5. We need some ……
a. dog b. monkey c. mouse a. cheese b. chicken c. sweets
IV. Look and write (Nhìn và viết):


1…………. 2. ………… 3. ………….. 4. …………… 5………….



6………….. 7………..... 8…………… 9………….. 10……………….

V. Reorder (Sắp xếp lại):
1. like / blackberries / I / . ……………………………………………………..
2. I / cheese / some / need / . ………………………………………………….
3. clock / It / a / is / . ………………………………………………………….
4. having / Nam's / noodles / . ………………………………………………..
5. the / is / Where / blanket / ? ………………………………………………..
 
Gửi ý kiến