Bảng NGUYÊN TỐ HÓA HỌC mới (IUPAC)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Dung
Ngày gửi: 20h:33' 22-09-2022
Dung lượng: 277.5 KB
Số lượt tải: 1276
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Dung
Ngày gửi: 20h:33' 22-09-2022
Dung lượng: 277.5 KB
Số lượt tải: 1276
Số lượt thích:
0 người
BẢNG 1- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
I.Hệ thống tên các nguyên tố hóa học thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H (pk)
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
2 kh
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
4
3
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
4
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
5
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
6
6
C (pk)
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
7
7
N (pk)
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III,IV,V
8
8
O (pk)
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
9
9
F (pk)
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
10
10 kh
Ne
Neon
'ni-àn
Neon
20
11
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
12
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
13
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
14
14
Si (pk)
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
15
15
P (pk)
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốtpho
31
II,V
16
16
S (pk)
Sulfur
'sâu-phờ
Lưuhuỳnh
32
II,IV,VI
17
17
Cl (pk)
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
18
18 kh
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
40
19
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
20
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
21
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
22
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII..
23
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
24
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
25
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
26
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
27
35
Br (pk)
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
28
46
Pd
Palladium
Pờ-'lây-đì-ầm
Palađi
106
29
47
Ag
Silver
'siu-vờ
Bạc
108
I
30
48
Cd
Cadmium
'kéd-mi-ầm
Cađimi
112
31
50
Sn
Tin
Tin
Thiếc
119
II
32
53
I (pk)
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
33
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
34
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
35
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
36
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
37
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
BẢNG 2 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ
II.Hệ thống tên các nguyên tố Kim loại thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
2
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
3
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
4
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
5
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
6
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
7
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
8
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
9
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
10
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII...
11
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
12
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
13
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
14
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
15
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
16
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
17
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
18
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
19
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
BẢNG 3- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
III.Hệ thống tên các nguyên tố Phi Kim thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
6
C
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
3
7
N
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III...
4
8
O
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
5
9
F
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
6
14
Si
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
7
15
P
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốt pho
31
III,V
8
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
Lưu huỳnh
32
II,IV,VI
9
17
Cl
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
10
35
Br
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
11
53
I
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
BẢNG 4 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
IV.Hệ thống tên các nguyên tố.
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
2
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
4
3
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
4
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
5
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
6
6
C
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
7
7
N
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III...
8
8
O
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
9
9
F
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
10
10
Ne
Neon
'ni-àn
Neon
20
11
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
12
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
13
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
14
14
Si
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
15
15
P
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốtpho
31
III
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
Lưuhuỳnh
32
II,IV,VI
17
17
Cl
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
18
18
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
40
19
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
20
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
21
21
Sc
Scandium
'sken-đì-ầm
Scanđi
45
22
22
Ti
Titanium
Tì-'tây-ni-ầm
Tài-'tây-ni-ầm
Titan
48
23
23
V
Vanadium
Vờ-'nây-đi-âm
Vanađi
51
24
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
25
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII...
26
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
27
27
Co
Cobalt
'kâu-bol-t
Coban
59
28
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
29
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
30
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
31
33
As
Arsenic
'a-sờ-nịk
Asen
75
32
34
Se
Selenium
Sờ-'li-nì-ầm
Selen
79
33
35
Br
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
34
36
Kr
Krypton
'kríp-tan
kripton
84
35
37
Rb
Rubidium
Rù-'bí-đì-âm
Rubi
85
36
38
Sr
Strontium
'Stroon-tì-um
Stronti
88
37
46
Pd
Palladium
Pờ-'lây-đì-ầm
Palađi
106
38
47
Ag
Silver
'siu-vờ
Bạc
108
I
39
48
Cd
Cadmium
'kéd-mi-ầm
Cađimi
112
40
50
Sn
Tin
Tin
Thiếc
119
II
41
53
I
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
42
54
Xe
Xenon
'zê-nan
'zi-nan
Xenon
131
43
55
Cs
Caesium
si-zì-âm
Xesi
133
44
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
45
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
46
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
47
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
48
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
V. Phân loại và cách gọi tên một số chất vô cơ
1. OXIDE (OXIT) - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ - “óoc-xai-đ”
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ - /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ - /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen + Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/, di /đai/, tri
/trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
KIM LOẠI
TÊN GỌI
VÍ DỤ
Iron (Fe)
Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ - /pherớs/
FeO: iron (II) oxide - /ai-ần (tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide - /phe-rớs óoc-xai-đ/
Fe (III): ferric - / ˈferik/ - /pherik/
Fe2O3: iron (III) oxide - /ai-ần (thri) óoc-xai-
đ/ferric oxide - /phe-rik óoc-xai-đ/
Copper (Cu)
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/ -
/kiu-prợs/
Cu2O: copper (I) oxide - /cóop-pờ (woăn)óoc-xai-đ/
cuprous oxide-/kiu-prợs óoc-xaiđ/
Cu (II): cupric - /ˈkyü-prik/ -/kiu-prik/
CuO: copper (II) oxide - /cóop-pờ (tuu) óocxai-đ/
cupric oxide - /kiu-prik óoc-xai-đ/
Chromium (Cr)
Cr (II): chromous - /ˈkrəʊməs/ -
/'krâu-mợs/
CrO: chromium (II) oxide -/'krâu-mi-ầm(tuu) óoc-xai-đ/
chromous oxide - /'krâu-mợs óoc-xai-đ/
Cr (III): chromic -
/ˈkrəʊmik/ - /'krâu-mik/
Cr2O3: chromium (III) oxide - /'krâu-mi-ầm(thri) óoc-xai-đ/
chromic oxide - /'krâu-mik óoc-xai-đ/
Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide = pentoxide.
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide - /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ hay sulfur dioxide - /sâu-phờ đai- óoc-xai-đ/
CO: carbon (II) oxide - /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ hay carbon monoxide - /ka-bần mô-nâu-xai-đ/
P2O5: phosphorus (V) oxide - /phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ hay diphosphorus pentoxide
- /đai-phoos-phờ-rợs pen-tờ-xai-đ/
CrO3: chromium (VI) oxide - /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ hay chromium trioxide - /krâumi-um trai-óoc-xai-đ/
2. BASE (BAZƠ)
- “base” - /beɪs/ - /bêi-s/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ - /'hai-đrooc-xai-đ/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ:
Ba(OH)2: barium hydroxide - /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide - /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferric hydroxide - /phe-rik
hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide - /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferrous hydroxide - /phe-rợs
hai-đrooc-xai-đ/
3. ACID (AXIT)
- “Acid” - /ˈæsɪd/ - /e-xiđ/ hoặc
- Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
BẢNG 5 : TÊN 1 SỐ AXIT
CÔNG THỨC HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
DIỄN GIẢI PHIÊN
ÂM
HCl
(HX)
Hydrochloric acid
(Hydrohalic acid)
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk
ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk
ˈæsɪd/
/hai-đrờ-klo-rik e-xiđ/
H2SO4
Sulfuric acid
/sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/
/sâu-phiơ-rik e-xiđ/
H2SO3
Sulfurous acid
Sulphurous acid
/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/
/sâu-phơ-rợs e-xiđ/
HNO3
Nitric acid
/ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/
/nai-trik e-xiđ/
H3PO4
Phosphoric acid
/fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/
/phoos-phò-rik e-xiđ/
CO2 + H2O (H2CO3)
Carbonic acid
/kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/
/kɑːrˌbɑːnɪkæsɪd/
/ka-bà-nik e-xiđ/
4. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
[Tên nguyên tố đứng đầu Ammonium (NH4) /əˈməʊniəm/ + Tên gốc muối
Tên gốc muối gồm:
+ Gốc không chứa oxygen → Đuôi ide /aid/
+ Gốc chứa oxgen, hóa trị thấp → đuôi ite /aɪt/
+ Gốc chứa oxygen, hóa trị cao → Đuôi ate /eɪt/
- Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:
BẢNG 6 : TÊN 1 SỐ GỐC MUỐI
STT
GỐC
MUỐI
TÊN GỐC
PHIÊN ÂM
VÍ DỤ
F
-fluoride
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/
NaF: sodium fluoride /sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
SF6: sulfur hexafluoride /sâu-phờ hek-xờ flo-rai-đ/
Cl
-chloride
/ˈklɔːraɪd/
CuCl2: copper (II) chloride /kop-pờ (tuu) klo-rai-đ/
cupric chloride /kyu-prik klo-rai-đ/
HCl(gas): hydrogen chloride /hai-đrờ-zần klo-rai-đ/
Br
-bromide
/ˈbrəʊmaɪd/
FeBr3: iron (III) bromide /ai-ần brâu-mai-đ/
ferric bromide /phe-rik brâu-mai-đ/
I
-iodide
/ˈaɪədaɪd/
AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/
S
-sulfide
/ˈsʌlfaɪd/
PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/
C
-carbide
/ˈkɑːbaɪd/
Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm ka-bai-đ/
N
-nitride
/ˈnaɪtraɪd/
Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/
P
-phosphide
/ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/
Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/
CN
-cyanide
/ˈsaɪənaɪd/
KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm sai-ờ-nai-đ/
SO4
-sulfate
/ˈsʌlfeɪt/
Na2SO4: sodium sulfate /sâu-đì-ầm sâu-phây-t/
HSO4
-hydrogen
sulfate
-bisulfate
/ˈhaɪdrədʒən
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờ-tes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâu-phây-t/
SO3
-sulfite
/ˈsʌlfaɪt/
CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phai-t/
NO3
-nitrate
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate /siu-vờ nai-trây-t/
NO2
-nitrite
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/
MnO4
permanganate
/pəˈmæŋɡəˌn
eɪt/
KMnO4: potassium permanganate /pờ-tes-zi-ầm pờ-
men-gờ-nây-t/
CO3
-carbonate
/ˈkɑːbənət/
MgCO3: magnesium carbonate /mẹg-ni-zi-ầm ka-bờ-
nợt/
HCO3
-hydrogen
carbonate
-bicarbonate
/ˈhaɪdrədʒən
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ
ˈkɑːbənət/
Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate /be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờ-nợt/
PO4
-phosphate
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate /siu-vờ phoos-phây-t/
HPO4
-hydrogen
phosphate
/ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
(NH4)2HPO4: ammonium hydrogen phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
H2PO4
-dihydrogen
phosphate
/dai
ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
I.Hệ thống tên các nguyên tố hóa học thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H (pk)
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
2 kh
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
4
3
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
4
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
5
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
6
6
C (pk)
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
7
7
N (pk)
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III,IV,V
8
8
O (pk)
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
9
9
F (pk)
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
10
10 kh
Ne
Neon
'ni-àn
Neon
20
11
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
12
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
13
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
14
14
Si (pk)
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
15
15
P (pk)
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốtpho
31
II,V
16
16
S (pk)
Sulfur
'sâu-phờ
Lưuhuỳnh
32
II,IV,VI
17
17
Cl (pk)
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
18
18 kh
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
40
19
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
20
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
21
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
22
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII..
23
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
24
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
25
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
26
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
27
35
Br (pk)
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
28
46
Pd
Palladium
Pờ-'lây-đì-ầm
Palađi
106
29
47
Ag
Silver
'siu-vờ
Bạc
108
I
30
48
Cd
Cadmium
'kéd-mi-ầm
Cađimi
112
31
50
Sn
Tin
Tin
Thiếc
119
II
32
53
I (pk)
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
33
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
34
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
35
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
36
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
37
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
BẢNG 2 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ
II.Hệ thống tên các nguyên tố Kim loại thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
2
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
3
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
4
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
5
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
6
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
7
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
8
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
9
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
10
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII...
11
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
12
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
13
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
14
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
15
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
16
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
17
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
18
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
19
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
BẢNG 3- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
III.Hệ thống tên các nguyên tố Phi Kim thường gặp
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
6
C
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
3
7
N
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III...
4
8
O
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
5
9
F
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
6
14
Si
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
7
15
P
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốt pho
31
III,V
8
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
Lưu huỳnh
32
II,IV,VI
9
17
Cl
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
10
35
Br
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
11
53
I
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
BẢNG 4 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
IV.Hệ thống tên các nguyên tố.
STT
Số hiệu nguyên tử (Z)
Kí hiệu hóa học
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
Khối lượng nguyên tử (amu)
Hóa trị
1
1
H
Hydrogen
'hai-đrờ-zần
Hiđro
1
I
2
2
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
4
3
3
Li
Lithium
'lít-thi-ầm
Liti
7
I
4
4
Be
Beryllium
bờ-'ri-li-ầm
Beri
9
II
5
5
B
Boron
'bo-roon
Bo
11
6
6
C
Carbon
'Ka-bần
Cacbon
12
II,IV
7
7
N
Nitrogen
'nai-trờ-zần
Nitơ
14
I,II,III...
8
8
O
Oxygen
'óoc-xi-zần
Oxi
16
II
9
9
F
Fluorine
'phlo-rìn
Flo
19
I
10
10
Ne
Neon
'ni-àn
Neon
20
11
11
Na
Sodium
'sâu-đì-ầm
Natri
23
I
12
12
Mg
Magnesium
Mẹg-'ni-zi-ầm
Magie
24
II
13
13
Al
Aluminium
a-lờ-'mi-ni-ầm
Nhôm
27
III
14
14
Si
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
IV
15
15
P
Phosphorus
'phoos-phờ-rợs
Phốtpho
31
III
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
Lưuhuỳnh
32
II,IV,VI
17
17
Cl
Chlorine
'klo-rìn
Clo
35,5
I
18
18
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
40
19
19
K
Potassium
Pờ-'tes-zi-ầm
Kali
39
I
20
20
Ca
Calcium
'kel-si-ầm
Canxi
40
II
21
21
Sc
Scandium
'sken-đì-ầm
Scanđi
45
22
22
Ti
Titanium
Tì-'tây-ni-ầm
Tài-'tây-ni-ầm
Titan
48
23
23
V
Vanadium
Vờ-'nây-đi-âm
Vanađi
51
24
24
Cr
Chromium
'Krâu-mi-um
Crom
52
II,III...
25
25
Mn
Manganese
'me-gờ-nìz
Mangan
55
II,IV,VII...
26
26
Fe
Iron
'ai-ần
Sắt
56
II,III
27
27
Co
Cobalt
'kâu-bol-t
Coban
59
28
28
Ni
Nickel
'nik-kồl
Niken
59
II
29
29
Cu
Copper
'kóop-pờ
Đồng
64
I,II
30
30
Zn
Zinc
zin-k
Kẽm
65
II
31
33
As
Arsenic
'a-sờ-nịk
Asen
75
32
34
Se
Selenium
Sờ-'li-nì-ầm
Selen
79
33
35
Br
Bromine
'brâu-mìn
Brom
80
I
34
36
Kr
Krypton
'kríp-tan
kripton
84
35
37
Rb
Rubidium
Rù-'bí-đì-âm
Rubi
85
36
38
Sr
Strontium
'Stroon-tì-um
Stronti
88
37
46
Pd
Palladium
Pờ-'lây-đì-ầm
Palađi
106
38
47
Ag
Silver
'siu-vờ
Bạc
108
I
39
48
Cd
Cadmium
'kéd-mi-ầm
Cađimi
112
40
50
Sn
Tin
Tin
Thiếc
119
II
41
53
I
Iodine
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iot
127
I
42
54
Xe
Xenon
'zê-nan
'zi-nan
Xenon
131
43
55
Cs
Caesium
si-zì-âm
Xesi
133
44
56
Ba
Barium
'be-rì-ầm
Bari
137
II
45
78
Pt
Platinum
'plét-ti-nầm
Platin
195
46
79
Au
Gold
Gâul-đ
Vàng
197
47
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
Thủy ngân
201
I,II
48
82
Pb
Lead
li-đ
Chì
207
II,IV
V. Phân loại và cách gọi tên một số chất vô cơ
1. OXIDE (OXIT) - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ - “óoc-xai-đ”
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ - /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ - /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen + Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/, di /đai/, tri
/trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
KIM LOẠI
TÊN GỌI
VÍ DỤ
Iron (Fe)
Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ - /pherớs/
FeO: iron (II) oxide - /ai-ần (tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide - /phe-rớs óoc-xai-đ/
Fe (III): ferric - / ˈferik/ - /pherik/
Fe2O3: iron (III) oxide - /ai-ần (thri) óoc-xai-
đ/ferric oxide - /phe-rik óoc-xai-đ/
Copper (Cu)
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/ -
/kiu-prợs/
Cu2O: copper (I) oxide - /cóop-pờ (woăn)óoc-xai-đ/
cuprous oxide-/kiu-prợs óoc-xaiđ/
Cu (II): cupric - /ˈkyü-prik/ -/kiu-prik/
CuO: copper (II) oxide - /cóop-pờ (tuu) óocxai-đ/
cupric oxide - /kiu-prik óoc-xai-đ/
Chromium (Cr)
Cr (II): chromous - /ˈkrəʊməs/ -
/'krâu-mợs/
CrO: chromium (II) oxide -/'krâu-mi-ầm(tuu) óoc-xai-đ/
chromous oxide - /'krâu-mợs óoc-xai-đ/
Cr (III): chromic -
/ˈkrəʊmik/ - /'krâu-mik/
Cr2O3: chromium (III) oxide - /'krâu-mi-ầm(thri) óoc-xai-đ/
chromic oxide - /'krâu-mik óoc-xai-đ/
Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide = pentoxide.
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide - /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ hay sulfur dioxide - /sâu-phờ đai- óoc-xai-đ/
CO: carbon (II) oxide - /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ hay carbon monoxide - /ka-bần mô-nâu-xai-đ/
P2O5: phosphorus (V) oxide - /phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ hay diphosphorus pentoxide
- /đai-phoos-phờ-rợs pen-tờ-xai-đ/
CrO3: chromium (VI) oxide - /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ hay chromium trioxide - /krâumi-um trai-óoc-xai-đ/
2. BASE (BAZƠ)
- “base” - /beɪs/ - /bêi-s/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ - /'hai-đrooc-xai-đ/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ:
Ba(OH)2: barium hydroxide - /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide - /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferric hydroxide - /phe-rik
hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide - /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferrous hydroxide - /phe-rợs
hai-đrooc-xai-đ/
3. ACID (AXIT)
- “Acid” - /ˈæsɪd/ - /e-xiđ/ hoặc
- Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
BẢNG 5 : TÊN 1 SỐ AXIT
CÔNG THỨC HÓA
HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM
DIỄN GIẢI PHIÊN
ÂM
HCl
(HX)
Hydrochloric acid
(Hydrohalic acid)
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk
ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk
ˈæsɪd/
/hai-đrờ-klo-rik e-xiđ/
H2SO4
Sulfuric acid
/sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/
/sâu-phiơ-rik e-xiđ/
H2SO3
Sulfurous acid
Sulphurous acid
/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/
/sâu-phơ-rợs e-xiđ/
HNO3
Nitric acid
/ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/
/nai-trik e-xiđ/
H3PO4
Phosphoric acid
/fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/
/phoos-phò-rik e-xiđ/
CO2 + H2O (H2CO3)
Carbonic acid
/kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/
/kɑːrˌbɑːnɪkæsɪd/
/ka-bà-nik e-xiđ/
4. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
[Tên nguyên tố đứng đầu Ammonium (NH4) /əˈməʊniəm/ + Tên gốc muối
Tên gốc muối gồm:
+ Gốc không chứa oxygen → Đuôi ide /aid/
+ Gốc chứa oxgen, hóa trị thấp → đuôi ite /aɪt/
+ Gốc chứa oxygen, hóa trị cao → Đuôi ate /eɪt/
- Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:
BẢNG 6 : TÊN 1 SỐ GỐC MUỐI
STT
GỐC
MUỐI
TÊN GỐC
PHIÊN ÂM
VÍ DỤ
F
-fluoride
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/
NaF: sodium fluoride /sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
SF6: sulfur hexafluoride /sâu-phờ hek-xờ flo-rai-đ/
Cl
-chloride
/ˈklɔːraɪd/
CuCl2: copper (II) chloride /kop-pờ (tuu) klo-rai-đ/
cupric chloride /kyu-prik klo-rai-đ/
HCl(gas): hydrogen chloride /hai-đrờ-zần klo-rai-đ/
Br
-bromide
/ˈbrəʊmaɪd/
FeBr3: iron (III) bromide /ai-ần brâu-mai-đ/
ferric bromide /phe-rik brâu-mai-đ/
I
-iodide
/ˈaɪədaɪd/
AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/
S
-sulfide
/ˈsʌlfaɪd/
PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/
C
-carbide
/ˈkɑːbaɪd/
Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm ka-bai-đ/
N
-nitride
/ˈnaɪtraɪd/
Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/
P
-phosphide
/ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/
Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/
CN
-cyanide
/ˈsaɪənaɪd/
KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm sai-ờ-nai-đ/
SO4
-sulfate
/ˈsʌlfeɪt/
Na2SO4: sodium sulfate /sâu-đì-ầm sâu-phây-t/
HSO4
-hydrogen
sulfate
-bisulfate
/ˈhaɪdrədʒən
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờ-tes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâu-phây-t/
SO3
-sulfite
/ˈsʌlfaɪt/
CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phai-t/
NO3
-nitrate
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate /siu-vờ nai-trây-t/
NO2
-nitrite
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/
MnO4
permanganate
/pəˈmæŋɡəˌn
eɪt/
KMnO4: potassium permanganate /pờ-tes-zi-ầm pờ-
men-gờ-nây-t/
CO3
-carbonate
/ˈkɑːbənət/
MgCO3: magnesium carbonate /mẹg-ni-zi-ầm ka-bờ-
nợt/
HCO3
-hydrogen
carbonate
-bicarbonate
/ˈhaɪdrədʒən
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ
ˈkɑːbənət/
Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate /be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờ-nợt/
PO4
-phosphate
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate /siu-vờ phoos-phây-t/
HPO4
-hydrogen
phosphate
/ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
(NH4)2HPO4: ammonium hydrogen phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
H2PO4
-dihydrogen
phosphate
/dai
ˈhaɪdrədʒən
ˈfɒsfeɪt/
Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
 








Các ý kiến mới nhất