Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Dũng
Ngày gửi: 14h:27' 08-10-2022
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Dũng
Ngày gửi: 14h:27' 08-10-2022
Dung lượng: 310.3 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
NĂM 2022 - 2023
MÔN : TOÁN 11 (Đề thi gồm 5 trang)
Thời gian làm bài 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
Mã đề 001
Họ và tên:…………………………………………………………. Lớp:……………………….
(Thí sinh điền đầy đủ thông tin cá nhân và ghi đáp án ra phiếu trả lời )
Câu 1: Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
A.
.
.
D.
.
là:
B.
.
C.
.
Câu 3: Phương trình nào sau vô nghiệm
A. cos 2 x=√ 5− √ 3
D.
.
B. sin x +cos x=2
D . cos x= √
C. sin 3 x=1− √2
3− √ 2
3
Câu 4. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
.
D.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
D.
là
A.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
Câu 8. Tìm
A.
.
B.
.
C.
.
.
lần lượt là:
D.
để phương trình
B.
.
.
có nghiệm.
C.
.
Câu 9: Tập xác định của hàm số y=sin x là:
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 10 : Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm.
A.
trang. 1
2022-2023
B.
C.
D.
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Câu 11. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+3x)10 là:
2
A. 1, 45 x, 120 x .
B. 1, 30x, 405x2
2
D. 10, 45 x, 120 x .
C.. 1, 10x, 120x2
5
(2a - b)
Câu 12. Trong khai triển nhị thức:
A. - 80
B. 80.
hệ số của a 3b2 là
C. - 10
D. 10
8
3 1
x
4
x là
x
Câu 13. Số hạng của
trong khai triển
5 4
4 4
5 4
3 4
A. C8 x .
B. C8 x .
C. C8 x .
D. C8 x .
Câu 14. Từ các chữ số 2,3, 4,5 , 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:
A. 256 .
B. 120 .
C. 24 .
D. 16 .
Câu 15. Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ một
bông) là
A. 63.
B. 21.
C. 35.
D. 210.
Câu 16: Pn=n!=…
A. ( n+1 ) ( n+2 ) … 3.2.1
B.1.2 .3 … n(n+1)
n
(
n+1
)
(
n−1
)
(n−2)
…
3.2.1
C.
D . 1.2 .3 … ( n−1 ) n
Câu 17. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:
1
7
1
1
A. 2 .
B. 12 .
C. 6 .
D. 3 .
Câu 18. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi.
Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
1
9
1
143
A. 560 .
B. 40 .
C. 28 .
D. 280 .
Câu 19: Lớp học có 20 bạn học sinh nam, 25 học sinh nữ. Chọn 5 bạn nam, 5 bạn nữ để tập văn nghệ.
Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?
20
A. C 10
B. A525 . A 520
C. C 25
D. C 525 C 520
45
5 C5
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng
(SAC) và (SAB) là
A. SA.
B. SC.
C. SB.
D. SO.
Câu 21: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Hình tạo bởi 4 điểm trên là hình có bao nhiêu mặt?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 6.
Câu 22: Gọi
giá trị
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
Tính
A.
B.
C. 2.
D. 6.
Câu 23: Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại II. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng.
Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là
A.
.
B.
.
Câu 24: Từ 6 điểm phân biệt
A. 720.
B. 120.
trang. 2
2022-2023
C.
.
D.
.
, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ
C. 21.
D. 30.
?
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Câu 25: . Cho tập A là một tập hợp có 20 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con của tập A ?
20- 1
A. 2
20
B. 2 .
.
Câu 26: Số hạng không chứa
A. 56
trong khai triển:
B. 10
D. 20 .
là.
C. 28
S
D. 70
Câu 27: Cho hình chóp như hình vẽ bên dưới Chọn khẳng định
sai.
P
Q
A
20
C. 20.
B
A.
B.
C.
D.
D
C
E
Câu 28: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách.
Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
A.
C.
B. 24.
D. 18.
Câu 30: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và
BC sao cho IJ không song song với CD ( tham khảo hình vẽ). Khi đó, giao điểm của CD với
mặt phẳng (IJK) là
A. Giao điểm của CD với JK.
B. Trung điểm của BD.
C. Giao điểm của CD với IK.
D. Giao điểm của CD với IJ.
Câu 31. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Bốn điểm phân biệt
B. Ba điểm phân biệt
C. Một điểm và một đường thẳng
D. Hai đường thẳng cắt nhau
trang. 3
2022-2023
J
B
D
I
K
C
S
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của
SC (tham khảo hình vẽ). Xác định giao điểm I của đường thẳng AM và mp(SBD).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Từ các điểm phân biệt sau
, có thể lập được bao nhiêu tam giác
A. 18.
B. 120.
C. 20.
D. 30.
Câu 34: Cho tứ diện
. Gọi và
lần lượt là trọng tâm
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ.
song song với
.
Ⓑ.
song song với
.
A
M
A
B
D
O
C
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Ⓒ.
chéo nhau với
.
Ⓓ.
cắt
.
Câu 35. Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác
ABC?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Câu 36. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
P A 1 P A .
P A 1 P A .
A.
B.
P A P A .
P A P A 0.
C.
D.
Câu 38. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn
A. n = 4
B. n = 5
Câu 39: Biết
Ⓐ. 4.
= 9(n + 24)
C. n = 6
D. n = 7
, khi đó giá trị của là
Ⓑ. 5.
Ⓒ. 6.
Ⓓ. 7
Câu 40: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3
học sinh trong đó có cả nam và nữ.
Ⓐ. .
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
.
Câu 41: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
Ⓐ.
.
Câu 42: Cho
Ⓐ.
Ⓑ.
.
có bao nhiêu số hạng?
Ⓒ.
.
Ⓓ.
là số nguyên dương. Khi đó tổng
.
Ⓑ.
.
.
là
Ⓒ. .
Ⓓ.
.
Câu 43: Tính tổng tất cả các số nguyên dương thỏa mãn
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
.
Câu 44:Rút một lá bài từ bộ bài gồm
lá. Xác suất để được lá bích là
Ⓐ.
Câu 45:
A.
B.
Ⓑ.
cạnh.
cạnh.
cạnh.
D.
cạnh.
Câu 46: Cho hình chóp
trang. 4
2022-2023
Ⓓ.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
C.
điểm của
Ⓒ.
.
và
có đáy là hình bình hành. Gọi
. Giao tuyến của
và
,
lần lượt là trung
là
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
A.
(
là trung điểm của
).
B.
là trung điểm của
).
D.
(
là tâm của hình bình hành
).
C.
(
.
Câu 47: Thiết diện của hình chóp tứ giác không thể là hình nào dưới đây?
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
C. Tam giác.
D. Tứ giác.
Câu 48: Cho hình chóp
là?
có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của
A. Đường thẳng đi qua
và song song với
.
B. Đường thẳng đi qua
và song song với
.
C. Đường thẳng đi qua
và song song với
D. Đường thẳng đi qua
và song song với
Câu 49: Cho hình chóp
A.
.
Câu 50: Cho hình chóp
diện của hình chóp
A. Tam giác.
trang. 5
2022-2023
.
.
có đáy là hình bình hành.
là giao điểm của đường thẳng
các khẳng định sau đây:
với mặt phẳng
B.
.
. Gọi
C.
là trung điểm của
. Gọi
. Chọn khẳng định đúng trong
.
D.
lần lượt là trung điểm của
và mặt phẳng
B. Ngũ giác.
SAB và SCD
.
và
. Thiết
là hình gì
C. Tam giác cân. D. Tứ giác.
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
NĂM 2022 - 2023
MÔN : TOÁN 11 (Đề thi gồm 5 trang)
Thời gian làm bài 90 phút
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
Mã đề 001
Họ và tên:…………………………………………………………. Lớp:……………………….
(Thí sinh điền đầy đủ thông tin cá nhân và ghi đáp án ra phiếu trả lời )
Câu 1: Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
A.
.
.
D.
.
là:
B.
.
C.
.
Câu 3: Phương trình nào sau vô nghiệm
A. cos 2 x=√ 5− √ 3
D.
.
B. sin x +cos x=2
D . cos x= √
C. sin 3 x=1− √2
3− √ 2
3
Câu 4. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
.
D.
C.
Câu 6. Nghiệm của phương trình
D.
là
A.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
Câu 8. Tìm
A.
.
B.
.
C.
.
.
lần lượt là:
D.
để phương trình
B.
.
.
có nghiệm.
C.
.
Câu 9: Tập xác định của hàm số y=sin x là:
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 10 : Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm.
A.
trang. 1
2022-2023
B.
C.
D.
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Câu 11. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+3x)10 là:
2
A. 1, 45 x, 120 x .
B. 1, 30x, 405x2
2
D. 10, 45 x, 120 x .
C.. 1, 10x, 120x2
5
(2a - b)
Câu 12. Trong khai triển nhị thức:
A. - 80
B. 80.
hệ số của a 3b2 là
C. - 10
D. 10
8
3 1
x
4
x là
x
Câu 13. Số hạng của
trong khai triển
5 4
4 4
5 4
3 4
A. C8 x .
B. C8 x .
C. C8 x .
D. C8 x .
Câu 14. Từ các chữ số 2,3, 4,5 , 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:
A. 256 .
B. 120 .
C. 24 .
D. 16 .
Câu 15. Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ một
bông) là
A. 63.
B. 21.
C. 35.
D. 210.
Câu 16: Pn=n!=…
A. ( n+1 ) ( n+2 ) … 3.2.1
B.1.2 .3 … n(n+1)
n
(
n+1
)
(
n−1
)
(n−2)
…
3.2.1
C.
D . 1.2 .3 … ( n−1 ) n
Câu 17. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:
1
7
1
1
A. 2 .
B. 12 .
C. 6 .
D. 3 .
Câu 18. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi.
Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
1
9
1
143
A. 560 .
B. 40 .
C. 28 .
D. 280 .
Câu 19: Lớp học có 20 bạn học sinh nam, 25 học sinh nữ. Chọn 5 bạn nam, 5 bạn nữ để tập văn nghệ.
Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?
20
A. C 10
B. A525 . A 520
C. C 25
D. C 525 C 520
45
5 C5
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng
(SAC) và (SAB) là
A. SA.
B. SC.
C. SB.
D. SO.
Câu 21: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Hình tạo bởi 4 điểm trên là hình có bao nhiêu mặt?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 6.
Câu 22: Gọi
giá trị
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên
Tính
A.
B.
C. 2.
D. 6.
Câu 23: Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại II. Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng.
Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là
A.
.
B.
.
Câu 24: Từ 6 điểm phân biệt
A. 720.
B. 120.
trang. 2
2022-2023
C.
.
D.
.
, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ
C. 21.
D. 30.
?
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Câu 25: . Cho tập A là một tập hợp có 20 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con của tập A ?
20- 1
A. 2
20
B. 2 .
.
Câu 26: Số hạng không chứa
A. 56
trong khai triển:
B. 10
D. 20 .
là.
C. 28
S
D. 70
Câu 27: Cho hình chóp như hình vẽ bên dưới Chọn khẳng định
sai.
P
Q
A
20
C. 20.
B
A.
B.
C.
D.
D
C
E
Câu 28: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách.
Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
A.
C.
B. 24.
D. 18.
Câu 30: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và
BC sao cho IJ không song song với CD ( tham khảo hình vẽ). Khi đó, giao điểm của CD với
mặt phẳng (IJK) là
A. Giao điểm của CD với JK.
B. Trung điểm của BD.
C. Giao điểm của CD với IK.
D. Giao điểm của CD với IJ.
Câu 31. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Bốn điểm phân biệt
B. Ba điểm phân biệt
C. Một điểm và một đường thẳng
D. Hai đường thẳng cắt nhau
trang. 3
2022-2023
J
B
D
I
K
C
S
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của
SC (tham khảo hình vẽ). Xác định giao điểm I của đường thẳng AM và mp(SBD).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Từ các điểm phân biệt sau
, có thể lập được bao nhiêu tam giác
A. 18.
B. 120.
C. 20.
D. 30.
Câu 34: Cho tứ diện
. Gọi và
lần lượt là trọng tâm
và
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ.
song song với
.
Ⓑ.
song song với
.
A
M
A
B
D
O
C
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
Ⓒ.
chéo nhau với
.
Ⓓ.
cắt
.
Câu 35. Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác
ABC?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Câu 36. Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?
A.
B.
C.
D.
Câu 37. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
P A 1 P A .
P A 1 P A .
A.
B.
P A P A .
P A P A 0.
C.
D.
Câu 38. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn
A. n = 4
B. n = 5
Câu 39: Biết
Ⓐ. 4.
= 9(n + 24)
C. n = 6
D. n = 7
, khi đó giá trị của là
Ⓑ. 5.
Ⓒ. 6.
Ⓓ. 7
Câu 40: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3
học sinh trong đó có cả nam và nữ.
Ⓐ. .
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
.
Câu 41: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
Ⓐ.
.
Câu 42: Cho
Ⓐ.
Ⓑ.
.
có bao nhiêu số hạng?
Ⓒ.
.
Ⓓ.
là số nguyên dương. Khi đó tổng
.
Ⓑ.
.
.
là
Ⓒ. .
Ⓓ.
.
Câu 43: Tính tổng tất cả các số nguyên dương thỏa mãn
Ⓐ.
.
Ⓑ.
.
Ⓒ.
.
Ⓓ.
.
Câu 44:Rút một lá bài từ bộ bài gồm
lá. Xác suất để được lá bích là
Ⓐ.
Câu 45:
A.
B.
Ⓑ.
cạnh.
cạnh.
cạnh.
D.
cạnh.
Câu 46: Cho hình chóp
trang. 4
2022-2023
Ⓓ.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
C.
điểm của
Ⓒ.
.
và
có đáy là hình bình hành. Gọi
. Giao tuyến của
và
,
lần lượt là trung
là
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
A.
(
là trung điểm của
).
B.
là trung điểm của
).
D.
(
là tâm của hình bình hành
).
C.
(
.
Câu 47: Thiết diện của hình chóp tứ giác không thể là hình nào dưới đây?
A. Lục giác.
B. Ngũ giác.
C. Tam giác.
D. Tứ giác.
Câu 48: Cho hình chóp
là?
có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của
A. Đường thẳng đi qua
và song song với
.
B. Đường thẳng đi qua
và song song với
.
C. Đường thẳng đi qua
và song song với
D. Đường thẳng đi qua
và song song với
Câu 49: Cho hình chóp
A.
.
Câu 50: Cho hình chóp
diện của hình chóp
A. Tam giác.
trang. 5
2022-2023
.
.
có đáy là hình bình hành.
là giao điểm của đường thẳng
các khẳng định sau đây:
với mặt phẳng
B.
.
. Gọi
C.
là trung điểm của
. Gọi
. Chọn khẳng định đúng trong
.
D.
lần lượt là trung điểm của
và mặt phẳng
B. Ngũ giác.
SAB và SCD
.
và
. Thiết
là hình gì
C. Tam giác cân. D. Tứ giác.
Đề thi giữa học kì 1 môn toán – lớp 11- mã 001 – năm học
 









Các ý kiến mới nhất