Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Bách Thuận
Ngày gửi: 15h:44' 08-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Đinh Bách Thuận
Ngày gửi: 15h:44' 08-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
BÀI 3
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1. ĐỊNH NGHĨA:
Cho số k 0 và một vectơ a 0 . Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka , cùng hướng
với a nếu k 0 , ngược hướng với a nếu k 0 và có độ dài bằng k a .
Quy ước: 0.a 0 .
2.TÍNH CHẤT:
Với hai vectơ a , b bất kỳ, với mọi số thực h và k , ta có:
k a b ka kb ;
h k a ha ka ;
h ka hk a ;
1a a , 1 a a .
3. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG VÀ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC:
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có MA MB 2MI .
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có MA MB MC 3MG .
4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG:
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b ( b 0 ) cùng phương là có một số thực k để a kb .
Nhận xét: Ba điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB k AC .
5. PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG:
Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy
nhất theo hai vectơ a và b , nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x ha kb .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 1
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
CHỦ ĐỀ 1
ĐẲNG THỨC VECTƠ CHỨA TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
ĐỘ DÀI VECTƠ
Câu 1.
Khẳng định nào sai?
A. 1.a a
B. k a và a cùng hướng khi k 0
C. k a và a cùng hướng khi k 0
D. Hai vectơ a và b 0 cùng phương khi có một số k để a kb
Lời giải
Chọn C
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Câu 2.
A. BI
Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng
IC
B. 3BI
2IC
C. BI
2IC
D. 2BI
IC
Lời giải
Chọn A
Vì I là trung điểm của BC nên BI
hay BI
Câu 3.
CI và BI cùng hướng với IC do đó hai vectơ BI , IC bằng nhau
IC .
Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề
sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB 2 AM
B. AC 2CN
C. BC 2 NM
1
D. CN AC
2
Lời giải
Chọn B
Câu 4.
Cho a 0 và điểm O . Gọi M , N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM 3a và ON 4a . Khi
đó:
A. MN 7a
B. MN 5a
C. MN 7a
D. MN 5a
Lời giải
Chọn C
Ta có: MN ON OM 4a 3a 7a .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 2
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 5.
Tìm giá trị của m sao cho a mb , biết rằng a, b ngược hướng và a 5, b 15
A. m 3
B. m
1
3
C. m
1
3
D. m 3
Lời giải
Chọn B
Do a, b ngược hướng nên m
Câu 6.
a
b
5
1
.
15
3
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a . Độ dài của AB AC bằng:
B. a 3
A. 2a
C. 2a 3
D.
a 3
2
Lời giải
Chọn C
Gọi H là trung điểm của BC . Khi đó: AB AC 2. AH 2. AH 2.
Câu 7.
2a 3
2a 3 .
2
Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc BAD 600 . Tính độ dài vectơ AB AD .
A. AB AD 2a 3
B. AB AD a 3
C. AB AD 3a
D. AB AD 3a 3
Lời giải
Chọn A
Tam giác ABD cân tại A và có góc BAD 600 nên ABD đều
AB AD AC 2 AO 2. AO 2. AB 2 BO2 2. 4a 2 a 2 2a 3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 3
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Cho tam giác OAB vuông cân tạ O với OA OB a . Độ dài của véc tơ u
Câu 8.
21
5
OA OB
4
2
là:
A.
a 140
4
B.
a 321
4
C.
a 520
4
D.
a 541
4
Lời giải
Chọn D
Dựng điểm M , N sao cho: OM
21
5
OA, ON OB . Khi đó:
4
2
2
2
a 541
21a 5a
.
u OM ON NM MN OM ON
4
4 2
2
2
Cho ngũ giác ABCDE . Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE . Gọi
Câu 9.
I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. IJ
1
AE
2
B. IJ
1
AE
3
C. IJ
1
AE
4
D. IJ
1
AE
5
Lời giải
Chọn C
Ta có: 2IJ IQ IN IM MQ IP PN MQ PN
1
1
MQ MA AE EQ
2MQ AE BD MQ AE BD , PN BD
2
2
MQ MB BD DQ
Suy ra: 2 IJ
1
1
1
1
AE BD BD AE IJ AE .
2
2
2
4
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC và N là trung điểm AM . Đường thẳng
Câu 10.
BN cắt AC tại P . Khi đó AC xCP thì giá trị của x là:
A.
4
3
B.
2
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
C.
Trang 4
3
2
D.
5
3
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Lời giải
Chọn C
Kẻ MK / / BP ( K AC ) . Do M là trung điểm của BC nên suy ra K là trung điểm của CP
Vì MK / / BP MK / / NP mà N là trung điểm của AM nên suy ra P là trung điểm của AK
3
3
Do đó: AP PK KC . Vậy AC CP x .
2
2
Ba trung tuyến AM , BN , CP của tam giác ABC đồng quy tại G . Hỏi vectơ AM BN CP
Câu 11.
bằng vectơ nào?
A.
3
GA GB CG
2
B. 3 MG NG GP
C.
1
AB BC AC
2
D. 0
Lời giải
Chọn D
A
P
N
G
B
Ta có: AM BN CP
Câu 12.
C
M
3
3
3
3
AG BG CG AG BG CG 0 .
2
2
2
2
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:
A. MA MB MI
B. MA MB 2MI
C. MA MB 3MI
D. MA MB
1
MI
2
Lời giải
Chọn B
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA MB 2MI
Câu 13.
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Với mọi điểm M , ta luôn có:
A. MA MB MC MG
B. MA MB MC 2MG
C. MA MB MC 3MG
D. MA MB MC 4MG
Lời giải
Chọn C
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 5
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm M , ta luôn có MA MB MC 3MG .
Câu 14.
Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Đẳng thức nào đúng?
1
B. IG IA
3
A. GA 2GI
C. GB GC 2GI
D. GB GC GA
Lời giải
Chọn C
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có: GB GC 2GI .
Câu 15.
Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào đúng?
A. AC BD 2BC
B. AC BC AB
C. AC BD 2CD
D. AC AD CD
Lời giải
Chọn A
Ta có: AC BD AB BC BC CD 2BC ( AB CD) 2BC .
Câu 16.
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. AB AC
2
AG
3
B. BA BC 3BG
C. CA CB CG
D. AB AC BC 0
Lời giải
Chọn B
3
Gọi M là trung điểm của AC . Khi đó: BA BC 2BM 2. BG 3BG .
2
Câu 17.
Cho hình vuông ABCD có tâm là O . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB AD 2 AO
1
B. AD DO CA
2
1
C. OA OB CB
2
D. AC DB 4 AB
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 6
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn D
AC DB AB BC DC CB AB DC 2 AB .
Câu 18.
Cho tứ giác ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó AC BD
bằng:
A. MN
B. 2MN
C. 3MN
D. 2MN
Lời giải
Chọn B
MN MA AC CN
2MN AC BD .
Ta có:
MN MB BD DN
Câu 19.
Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MA MB MC MD MO
B. MA MB MC MD 2MO
C. MA MB MC MD 3MO
D. MA MB MC MD 4MO
Lời giải
Chọn D
Ta có: MA MB MC MD (MA MC ) (MB MD) 2MO 2MO 4MO
Câu 20.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. OH 4OG
B. OH 3OG
C. OH 2OG
D. 3OH OG
Lời giải
Chọn B
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 7
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Gọi D là điểm đối xứng với A qua O . Ta có: HA HD 2HO (1)
Vì HBDC là hình bình hành nên HD HB HC (2)
Từ (1),(2) suy ra:
HA HB HC 2HO ( HO OA) ( HO OB) ( HO OC ) 2HO
3HO (OA OB OC ) 2HO OA OB OC HO 3OG OH .
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 10 (1797 trang. Theo chương trình mới, dùng cho
3 đầu sách) file word thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 21.
Cho tứ giác ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD , I là điểm trên GC sao cho
IC 3IG . Với mọi điểm M ta luôn có MA MB MC MD bằng:
A. 2MI
B. 3MI
C. 4MI
D. 5MI
Lời giải
Chọn C
Ta có: 3IG IC .
Do G là trọng tâm của tam giác ABD nên
IA IB ID 3IG IA IB ID IC IA IB IC ID 0
Khi đó:
MA MB MC MD MI IA MI IB MI IC MI ID
4MI ( IA IB IC ID) 4MI 0 4MI
Câu 22. Cho ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp trọng tâm. Hệ thức nào
sau đây là đúng?
3
A. OH OG
2
B. HO 3OG
1
C. OG GH
2
D. 2GO 3OH
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 8
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn C.
Ta có GA GB GC 0 OA OB OC 3OG (1)
Gọi I là trung điểm BC, A ' đối xứng với A qua O.
Dễ thấy HBA ' C là hình bình hành
HB HC HA ' HA HB HC HA HA ' 2HO
3HO OA OB OC 2HO OH OA OB OC (2)
1
Từ (1) và (2) OH 3OG OG GH 3OG GH 2OG OG GH .
2
Câu 23. Cho ABC và một điểm M tùy ý. Chọn hệ thức đúng?
A. 2MA MB 3MC AC 2BC
B. 2MA MB 3MC 2 AC BC
C. 2MA MB 3MC 2CA CB
D. 2MA MB 3MC 2CB CA
Lời giải
Chọn C.
2MA MB 3MC
2MC 2CA MC CB 3MC
2CA CB
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Chọn đẳng thức đúng.
A. AI AK 2 AC
B. AI AK AB AD
C. AI AK IK
D. AI AK
3
AC
2
Lời giải
Chọn D.
AI AK
1
1
1
3
AB AC AD AC AC AB AD AC
2
2
2
2
Câu 25. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng.
A. AM 2 AB AC .
B. AM 3GM .
C. 2 AM 3GA 0 .
D. MG 3 MA MB MC .
Lời giải
Chọn C.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 9
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
3
Tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G AM GA 2 AM 3GA 0 .
2
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ 38 chuyên đề ôn thi 12 file word (hơn 5500 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 12 file word ( 3379 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 26. Cho tam giác ABC , có AM là trung tuyến; I là trung điểm của AM . Ta có:
A. IA IB IC 0 .
B. IA IB IC 0 .
C. 2IA IB IC 4IA .
D. 2IA IB IC 0 .
Lời giải
Chọn D.
Theo tính chất hình bình hành ta có: IB IC 2IM
2IA IB IC 2IA 2IM 2 IA IM
0 .
Câu 27. Cho tứ giác ABCD. I, J lần lượt là trung điểm của AB và DC. G là trung điểm của IJ. Xét các
mệnh đề:
(I) AB AC AD 4 AG
(II) IA IC 2IG
(III) JB ID JI
Mệnh đề sai là:
A. (I) và (II)
B. (II) và (III)
C. Chỉ (I)
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 10
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
AB AC AD
AG GB AG GC AG GD
3 AG GB GC GD
4GA GA GB GC GD
4 AG 2 I 2GJ 4 AG
(II) và (III) sai vì G không phải là trung điểm của AC và BD.
Câu 28. Cho tam giác ABC đều tâm O, M là điểm bất kì trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba
cạnh lần lượt là D, E, F. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MD ME MF
1
MO
2
B. MD ME MF
2
MO
3
C. MD ME MF
3
MO
4
D. MD ME MF
3
MO
2
Lời giải
Chọn D.
Qua M kẻ các đường thẳng A1B1 / / AB, A2C1 / / AC, B2C2 / / BC
Các tam giác đều MB1C1 , MAC
1 2 , MA2 B2
Ta có: MD
MD ME MF
1
1
1
MB1 MC1 , ME MA1 MC2 , MF MB2 MA2
2
2
2
1
1
1
MA1 MA2 MB1 MB2 MC1 MC2
2
2
2
1
3
MA MB MC MO .
2
2
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 9 file word ( 1062 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 11 file word ( 3042 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 29.
Cho tam giác đều ABC có tâm O . Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC . Hạ
ID, IE, IF tương ứng vuông góc với BC, CA, AB . Giả sử ID IE IF
a
a
IO (với
là phân số tối
b
b
giản). Khi đó a b bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 11
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. 5
B. 4 C. 6
D. 7
Lời giải
Chọn A
Qua điểm I dựng các đoạn MQ / / AB, PS / / BC, NR / /CA .
Vì ABC là tam giác đều nên các tam giác IMN , IPQ, IRS cũng là tam giác đều.
Suy ra D, E, F lần lượt là trung điểm của MN , PQ, RS .
Khi đó:
1
1
1
IM IN IP IQ IR IS
2
2
2
1
1
IQ IR IM IS IN IP IA IB IC
2
2
ID IE IF
1
3
.3IO IO a 3, b 2 . Do đó: a b 5 .
2
2
Câu 30. *Cho ABC với BC a, AC b, AB c . I là tâm đường tròn nội tiếp ABC , đường tròn nội
tiếp I tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại M, N, P. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a.IM b.IN c.IP 0
B. a.MA b.NB c.PC 0
C. a. AM b.BN c.CP 0
D. a. AB b.BC c.CA 0
Lời giải
Chọn A.
Gọi p là nửa chu vi ABC , ta có:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 12
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
AP AN p a
BM BP p b
CN CM p c
Ta có IM
MB
MB
.IB
.IC
BC
BC
aIM p c IB p b IC 1
Tương tự:
bIN p a IC p c IA 2
cIP p b IA p a IB 3
Cộng từng vế (1), (2), (3) ta được:
aIM bIN cIC
2 p b c IA 2 p a c IB 2 p a b IC
aIA bIB cIC 0
Nhận xét: Áp dụng kết quả nếu I là tâm đường tròn nội tiếp ABC thì aIA bBI cCI 0
CHỦ ĐỀ 2
BIỂU THỊ MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG
Để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, ta thường sử dụng:
Qui tắc ba điểm để phân tích các vectơ.
Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác.
Tính chất của các hình (tam giác đều, tam giác vuông, hình vuông, hình chữ nhật ...).
Câu 31. Cho ABC vuông cân, AB AC . Khi đó vectơ u
11
5
AB AC được vẽ đúng ở hình nào
4
2
sau đây?
A.
B.
C.
D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 13
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Lời giải
Chọn D.
Theo hình vẽ AM
11
5
AB, AN AC Chọn đáp án D.
4
2
Câu 32. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, vectơ u 3 AB 4 AC đưuọc vẽ đúng ở hình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 33. Cho AK và BM là hai trung tuyến của ABC . Hãy phân tích vectơ AB theo hai vectơ AK và
BM .
B. AB
1
AK BM
3
D. AB
2
AK BM
3
A. AB
2
AK BM
3
C. AB
3
AK BM
2
Lời giải
Chọn A.
Cách 1:
Ta có: AB AK KB AK KM MB AK
AB
1
1
AB BM (vì KM AB )
2
2
1
3
2
AB AK BM AB AK BM AB AK BM
2
2
3
Cách 2: Giả sử có cặp số m, n sao cho AB mAK nBM , với G AK BM
Ta có AB AG GB, AK
AG GB
3
3
AG, BM BG
2
2
3
3
3
3
mAG nGB m 1 AG n 1 BG (*)
2
2
2
2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 14
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
2
3
m
m
1
0
3
Do AG, BG không cùng phương (*) 2
n 1 0
n 2
2
3
AB
2
AK BM .
3
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm ABC . Phân tích GA
theo BD và NC
1
2
A. GA BD NC .
3
3
1
4
B. GA BD NC .
3
3
1
2
C. GA BD NC .
3
3
1
2
D. GA BD NC .
3
3
Lời giải
Chọn D.
N
A
O
B
G
D
C
Vì G là trọng tâm ABC nên
GA GB GC 0 GA GB GC
1
2
1
2
Suy ra GA BD NC BD NC .
3
3
3
3
Câu 35. Cho ABC và I thỏa mãn IA 3IB . Phân tích CI theo CA và CB .
A. CI
1
CA 3CB .
2
B. CI CA 3CB .
C. CI
1
3CB CA .
2
D. CI 3CB CA .
Lời giải
Chọn C.
Ta có: CI CA AI
CI CA 3IB
CI CA 3 IC CB
CI CA 3CI 3CB
CI
CI
1
CA 3CB
2
1
3CB CA .
2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 15
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 36. Cho ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Phân tích AB theo hai vectơ
BN là CP .
A. AB
4
2
BN CP
3
3
4
2
B. AB BN CP
3
3
4
2
C. AB BN CP
3
3
2
4
D. AB BN CP
3
3
Lời giải
Chọn C.
AB AM MB
3GM GB GM
2GM GB
GB GC GB 2GB GC
4
2
BN CP
3
3
Câu 37. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N là các điểm nằm trên các cạnh AB và CD sao cho
AM
1
1
AB, CN CD . Gọi G là trọng tâm của BMN . Hãy phân tích AG theo hai vectơ
3
2
AB a, AC b .
A. AG
1
5
a b
18
3
B. AG
1
1
a b
18
5
C. AG
5
1
a b
18
3
D. AG
5
1
a b
18
3
Lời giải
Chọn C.
Ta có AM AN AB 3 AG mà AM
AN
1
AB
3
1
1
1
AC AD AC AC AB a b
2
2
2
3 AG
AG
1
1
5
AB AB AC AB AB AC
3
2
6
5
1
a b.
18
3
Câu 38. Cho ABC . Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI 3BI và J là điểm trên tia đối của BC sao
cho 5JB 2 JC . Tính AI , AJ theo a AB, b AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 16
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
3
2
5
2
A. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
3
2
5
2
B. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
2
3
5
2
a b, AJ a b
5
5
3
3
3
2
5
2
D. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
C. AI
Lời giải
Chọn A.
Ta có: 2IC 3IB 2 AC AI 3 AB AI
5 AI 3 AB 2 AC AI
3
2
AB AC .
5
5
Ta lại có: 5JB 2 JC 5 AB AJ 2 AC AJ
3 AJ 5 AB 2 AC AJ
5
2
AB AC
3
3
Câu 39. Cho hình bình hành ABCD có E, N lần lượt là trung điểm của BC, AE. Tìm các số p và q sao
cho DN p AB q AC .
5
3
A. p ; q
4
4
4
2
B. p ; q
3
3
4
2
C. p ; q
3
3
5
3
D. p ; q
4
4
Lời giải
Chọn D.
DN DA AN CB
AB AC
1
AE
2
1
AB AC
4
5
3
AB AC
4
4
5
3
Vậy p , q
4
4
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm BC, CD. Biết AK a, AL b . Biểu
diễn BA, BC theo a, b
4
2
2
4
A. BA a b, BC a b
3
3
3
3
1
2
1
4
B. BA a b, BC a b
3
3
3
3
1
2
1
4
C. BA a b, BC a b
3
3
3
3
4
2
2
4
D. BA a b, BC a b
3
3
3
3
Lời giải
Chọn D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 17
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
BC 2 BK 2 BA AK 2 BA 2a
2 BA BC 2a
CD 2 LD 2 LA AD 2 BC 2b
BA 2 BC 2b
4
2
BA 3 a 3 b
2 BA BC 2a
Từ đó ta có hệ phương trình:
BA 2 BC 2b
BC 2 a 4 b
3
3
Câu 41. Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là điểm trên BC sao cho 2CI 3BI và J là điểm trên BC kéo
dài sao cho 5JB 2 JC . Tính AG theo AI và AJ
A. AG
15
1
AI AJ
16
16
B. AG
35
1
AI AJ
48
16
C. AG
15
1
AI AJ
16
16
D. AG
35
1
AI AJ
48
16
Lời giải
Chọn B.
Gọi M là trung điểm BC:
2
1
AM AB AC
3
3
2 IC 3IB
AG
2 AC AI 3 AB AI
AI
3
2
AB AC
5
5
Tương tự:
AJ
5
2
AB AC
3
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 18
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
2
5
3
3
3
5
AI AJ
5 AB 5 AC AI
AB 8 AI 8 AJ
1 8
8
Ta có hệ:
AG
3
2
25
9
25
9
3
AB AC AJ
AC
AI AJ
AI AJ
5
5
16
16
16
16
35
1
AI AJ
48
16
Câu 42. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết
MN a. AB b.AD . Tính a b .
1
B. a b .
2
A. a b 1.
3
C. a b .
4
1
D. a b .
4
Lời giải
Chọn A.
A
B
M
O
D
MN MO ON
a
C
N
1
1
1
1
1
1
1
3
AC AD AB BC AD AB AD AD AB AD .
4
2
4
2
4
2
4
4
1
3
; b . Vậy a b 1.
4
4
Câu 43. Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB , CD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và
3DN 2DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .
A. MN
1
2
AD BC .
3
3
B. MN
1
1
AD BC .
3
3
C. MN
1
2
AD BC .
3
3
D. MN
2
1
AD BC .
3
3
Lời giải
Chọn C.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 19
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
D
N
A
E
M
K
I
M
P
N
F
B
C
Q
Ta chứng minh bài toán sau:
Gọi E , F lần lượt là trung điểm của MN , PQ thì ta có: EF
Thật vậy, ta có: EF
1
MQ NP .
2
1
1
1
EP EQ EN NP EM MQ MQ NP
2
2
2
Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AM và DN .
Khi đó áp dụng kết quả của bài toán trên ta có: MN
MN
1
BC IK
2
1
1
BC AD MN
2
2
1
2
AD BC .
3
3
Câu 44. Cho tứ giác ABCD , trên cạnh AB , CD lấy lần lượt các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và
3 DN 2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .
A. MN
1
1
AD BC .
3
3
B. MN
1
2
AD BC .
3
3
C. MN
1
2
AD BC .
3
3
D. MN
2
1
AD BC .
3
3
Lời giải
Chọn C.
Ta có MN MA AD DN
2
2
BA AD DC
3
3
2
2
2
2
1
2
BC CA AD DA AC BC AD AD AD BC .
3
3
3
3
3
3
Câu 45. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB 3MC .
Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
1
3
A. AM AB AC B. AM 2 AB AC
2
2
C. AM AB AC
1
D. AM ( AB AC )
2
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 20
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn A
Gọi I là trung điểm của BC . Khi đó C là trung điểm của MI . Ta có:
1
1
3
AM AI 2 AC AM AI 2 AC ( AB AC ) 2 AC AB AC .
2
2
2
Câu 46.
Cho tam giác ABC biết AB 8, AC 9, BC 11. Gọi M là trung điểm BC và N là điểm
trên đoạn AC sao cho AN x (0 x 9) . Hệ thức nào sau đây đúng?
1 x
1
A. MN AC AB
2
2 9
x 1
1
B. MN CA BA
2
9 2
x 1
1
C. MN AC AB
2
9 2
x 1
1
D. MN AC AB
2
9 2
Lời giải
Chọn D
Ta có: MN AN AM
Câu 47.
x
1
1
x 1
AC ( AB AC ) AC AB .
9
2
2
9 2
Cho tam giác ABC . Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng với B qua G . Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AH
2
1
AC AB
3
3
B. AH
1
1
AC AB
3
3
C. AH
2
1
AC AB
3
3
D. AH
2
1
AB AC
3
3
Lời giải
Chọn A
Gọi M , I lần lượt là trung điểm của BC và AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 21
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Ta thấy AHCG là hình bình hành nên
AH AC
Câu 48.
2
2 1
AM AC AH . AB AC AC
3
3 2
AH AG AC AH
1
2
1
AB AC AH AC AB .
3
3
3
Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, CA và AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AG
1
1
AE AF
2
2
B. AG
1
1
AE AF
3
3
C. AG
3
3
AE AF
2
2
D. AG
2
2
AE AF
3
3
Lời giải
Chọn D
Ta có: AG
Câu 49.
2
2 1
1
2
2
AD . AB AC 2 AF 2 AE AE AF .
3
3 2
3
3
3
2
Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm sao cho BD BC và I là trung điểm của cạnh AD ,
3
M là điểm thỏa mãn AM 2 AC. Vectơ BI được phân tích theo hai vectơ BA và BC . Hãy chọn
5
khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. BI
1
1
BA BC .
2
3
B. BI
1
1
BA BC .
2
2
C. BI
1
3
BA BC .
2
4
D. BI
1
1
BA BC .
4
6
Lời giải
Chọn A
Ta có: I là trung điểm của cạnh AD nên
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 22
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
BI
1
1
2
1
1
BA BD BA BC BA BC
2
2
3
3
2
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho
Câu 50.
CN 2 NA . K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. AK
1
1
AB AC.
4
6
B. AK
1
1
AB AC.
2
3
C. AK
1
1
AB AC.
4
3
D. AK
1
2
AB AC.
2
3
Lời giải
Chọn A
A
N
M
K
C
B
Ta có M là trung điểm AB nên AM
Do đó AK
1
1
AB ; CN 2 NA AN AC .
2
3
1
1
1
AM AN AB AC.
2
4
6
Cho tứ giác ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . Gọi G theo thứ tự là
Câu 51.
trọng tâm của tam giác OAB và OCD . Khi đó GG bằng:
A.
1
AC BD .
2
B.
2
AC BD .
3
C. 3 AC BD .
D.
1
AC BD .
3
Lời giải
Chọn D
B
G
A
C
O
G'
D
Vì G là trọng tâm của tam giác OCD nên GG
1
GO GC GD . (1)
3
Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên: GO GA GB 0 GO GA GB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: GG
1
1
GA GB GC GD AC BD .
3
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 23
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 52.
Cho tam giác ABC với phân giác trong AD . Biết AB 5 , BC 6 , CA 7 . Khi đó AD
bằng:
A.
5
7
AB AC .
12
12
B.
7
5
AB AC .
12
12
C.
7
5
AB AC .
12
12
D.
5
7
AB AC .
12
12
Lời giải
Chọn C
A
7
5
B
C
D
Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên:
BD AB 5
5
BD DC
DC AC 7
7
AD AB
AD
Câu 53.
5
AC AD
7
7
5
AB AC .
12
12
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao
cho NC 2 NA . Gọi K là trung điểm của MN . Khi đó:
A. AK
1
1
AB AC
6
4
B. AK
1
1
AB AC
4
6
C. AK
1
1
AB AC
4
6
D. AK
1
1
AB AC
6
4
Lời giải
Chọn C
Câu 54.
Cho tam giác ABC , N là điểm xác định bởi CN
1
BC , G là trọng tâm tam giác ABC . Hệ
2
thức tính AC theo AG, AN là:
A. AC
2
1
AG AN
3
2
B. AC
4
1
AG AN
3
2
C. AC
3
1
AG AN
4
2
D. AC
3
1
AG AN
4
2
Lời giải
Chọn C
Câu 55.
Cho AD và BE là hai phân giác trong của tam giác ABC . Biết AB 4 , BC 5 và CA 6 .
Khi đó DE bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 24
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A.
5
3
CA CB .
9
5
B.
3
5
CA CB .
5
9
C.
9
3
CA CB .
5
5
D.
3
9
CA CB .
5
5
Lời giải
Chọn A
A
E
B
AD là phân giác trong của tam giác ABC nên
C
D
CD AC 6
CD
6
DB AB 4 CD DB 6 4
CD 6
3
CD CB .
CB 10
5
Tương tự:
CE 5
5
CE CA .
CA 9
9
5
3
Vậy DE CE CD CA CB .
9
5
Câu 56. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB 2MC . Khi đó:
A. AM
1
2
AB AC .
3
3
C. AM AB AC .
B. AM
2
1
AB AC .
3
3
D. AM
2
3
AB AC .
5
5
Lời giải
Chọn A.
A
B
M
C
2
2
1
2
Cách 1: Ta có AM AB BM AB BC AB AC AB AB AC .
3
3
3
3
Cách 2: Ta có MB 2MC MB 2MC (vì MB và MC ngược hướng)
AB AM 2 AC AM AM
1
2
AB AC .
3
3
Câu 57. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm được xác định: 4BM 3BC 0 . Khi đó vectơ AM bằng
A. AB AC .
B.
1
1
AB AC .
2
3
C.
1
2
AB AC .
3
3
D.
1
3
AB AC .
4
4
Lời giải
Chọn D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 25
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Ta có: 4BM 3BC 0 4 AM AB 3 AC AB 0
4 AM 4 AB 3 AC 3 AB 0 AM
1
3
AB AC .
4
4
Câu 58. Cho tam giác ABC có I , D lần lượt là trung điểm AB , CI . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. BD
1
3
AB AC .
2
4
3
1
B. BD AB AC .
4
2
1
3
C. BD AB AC .
4
2
3
1
D. BD AB AC .
4
2
Lời giải
Chọn B.
A
I
D
C
B
Vì I , D lần lượt là trung điểm AB , CI nên ta có
BD
1
11
3
1
BI BC BA BA AC AB AC
2
22
4
2
Câu 59. Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA 2IB , 3JA 2 JC 0 . Hệ thức nào
đúng?
A. IJ
5
AC 2 AB .
2
B. IJ
5
AB 2 AC .
2
C. IJ
2
AB 2 AC .
5
D. IJ
2
AC 2 AB .
5
Lời giải
Chọn D.
J
A
C
B
I
Ta có: IJ IA AJ 2 AB
2
2
AC AC 2 AB .
5
5
Câu 60. Cho tứ giác ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn AD và BC sao cho
MA NB m
.
MD NC n
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 26
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. MN
nAB mDC
mn
B. AM
nAC mAB
mn
C. BN
nBC mCD
mn
D. DM
nCD mAD
mn
Lời giải
Chọn A.
MN MA AB BN
Ta có
MN MD DC CN
nMN nMA n AB nBN
mMN mMD mDC mCN
m n MN
nMA mMD n AB mDC nBN mCN
0 n AB mDC 0
MN
n AB mDC
mn
Câu 61. Cho ABC . Điểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho nBM mBC n, m 0 . Phân tích
vectơ AM theo AB, AC
A. AM
1
1
AB
AC
mn
mn
B. AM
m
m
AB
AC
mn
mn
C. AM
n
n
AB
AC
mn
mn
D. AM
n
m
AB
AC
mn
mn
Lời giải
Chọn D.
nBM mBC
n AM AB m AC AM
m n AM n AB m AC
AM
n
m
AB
AC
mn
mn
Câu 62. Cho ABC . Diểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho MB k MC k 1 . Phân tích AM
theo AB, AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 27
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. AM
AB k AC
1 k
B. AM
AB k AC
1 k
C. AM
AB k AC
1 k
D. AM
AB k AC
1 k
Lời giải
Chọn C.
MB k MC
AB AM k AC AM
AM
AB k AC
1 k
Câu 63. Cho OAB với M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Tìm số m, n thích hợp để
NA mOA nOB .
A. m 1, n
1
2
B. m...
BÀI 3
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1. ĐỊNH NGHĨA:
Cho số k 0 và một vectơ a 0 . Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka , cùng hướng
với a nếu k 0 , ngược hướng với a nếu k 0 và có độ dài bằng k a .
Quy ước: 0.a 0 .
2.TÍNH CHẤT:
Với hai vectơ a , b bất kỳ, với mọi số thực h và k , ta có:
k a b ka kb ;
h k a ha ka ;
h ka hk a ;
1a a , 1 a a .
3. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG VÀ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC:
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có MA MB 2MI .
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có MA MB MC 3MG .
4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG:
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b ( b 0 ) cùng phương là có một số thực k để a kb .
Nhận xét: Ba điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB k AC .
5. PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG:
Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy
nhất theo hai vectơ a và b , nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x ha kb .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 1
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
CHỦ ĐỀ 1
ĐẲNG THỨC VECTƠ CHỨA TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
ĐỘ DÀI VECTƠ
Câu 1.
Khẳng định nào sai?
A. 1.a a
B. k a và a cùng hướng khi k 0
C. k a và a cùng hướng khi k 0
D. Hai vectơ a và b 0 cùng phương khi có một số k để a kb
Lời giải
Chọn C
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Câu 2.
A. BI
Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng
IC
B. 3BI
2IC
C. BI
2IC
D. 2BI
IC
Lời giải
Chọn A
Vì I là trung điểm của BC nên BI
hay BI
Câu 3.
CI và BI cùng hướng với IC do đó hai vectơ BI , IC bằng nhau
IC .
Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề
sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB 2 AM
B. AC 2CN
C. BC 2 NM
1
D. CN AC
2
Lời giải
Chọn B
Câu 4.
Cho a 0 và điểm O . Gọi M , N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM 3a và ON 4a . Khi
đó:
A. MN 7a
B. MN 5a
C. MN 7a
D. MN 5a
Lời giải
Chọn C
Ta có: MN ON OM 4a 3a 7a .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 2
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 5.
Tìm giá trị của m sao cho a mb , biết rằng a, b ngược hướng và a 5, b 15
A. m 3
B. m
1
3
C. m
1
3
D. m 3
Lời giải
Chọn B
Do a, b ngược hướng nên m
Câu 6.
a
b
5
1
.
15
3
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a . Độ dài của AB AC bằng:
B. a 3
A. 2a
C. 2a 3
D.
a 3
2
Lời giải
Chọn C
Gọi H là trung điểm của BC . Khi đó: AB AC 2. AH 2. AH 2.
Câu 7.
2a 3
2a 3 .
2
Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc BAD 600 . Tính độ dài vectơ AB AD .
A. AB AD 2a 3
B. AB AD a 3
C. AB AD 3a
D. AB AD 3a 3
Lời giải
Chọn A
Tam giác ABD cân tại A và có góc BAD 600 nên ABD đều
AB AD AC 2 AO 2. AO 2. AB 2 BO2 2. 4a 2 a 2 2a 3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 3
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Cho tam giác OAB vuông cân tạ O với OA OB a . Độ dài của véc tơ u
Câu 8.
21
5
OA OB
4
2
là:
A.
a 140
4
B.
a 321
4
C.
a 520
4
D.
a 541
4
Lời giải
Chọn D
Dựng điểm M , N sao cho: OM
21
5
OA, ON OB . Khi đó:
4
2
2
2
a 541
21a 5a
.
u OM ON NM MN OM ON
4
4 2
2
2
Cho ngũ giác ABCDE . Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE . Gọi
Câu 9.
I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. IJ
1
AE
2
B. IJ
1
AE
3
C. IJ
1
AE
4
D. IJ
1
AE
5
Lời giải
Chọn C
Ta có: 2IJ IQ IN IM MQ IP PN MQ PN
1
1
MQ MA AE EQ
2MQ AE BD MQ AE BD , PN BD
2
2
MQ MB BD DQ
Suy ra: 2 IJ
1
1
1
1
AE BD BD AE IJ AE .
2
2
2
4
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC và N là trung điểm AM . Đường thẳng
Câu 10.
BN cắt AC tại P . Khi đó AC xCP thì giá trị của x là:
A.
4
3
B.
2
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
C.
Trang 4
3
2
D.
5
3
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Lời giải
Chọn C
Kẻ MK / / BP ( K AC ) . Do M là trung điểm của BC nên suy ra K là trung điểm của CP
Vì MK / / BP MK / / NP mà N là trung điểm của AM nên suy ra P là trung điểm của AK
3
3
Do đó: AP PK KC . Vậy AC CP x .
2
2
Ba trung tuyến AM , BN , CP của tam giác ABC đồng quy tại G . Hỏi vectơ AM BN CP
Câu 11.
bằng vectơ nào?
A.
3
GA GB CG
2
B. 3 MG NG GP
C.
1
AB BC AC
2
D. 0
Lời giải
Chọn D
A
P
N
G
B
Ta có: AM BN CP
Câu 12.
C
M
3
3
3
3
AG BG CG AG BG CG 0 .
2
2
2
2
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:
A. MA MB MI
B. MA MB 2MI
C. MA MB 3MI
D. MA MB
1
MI
2
Lời giải
Chọn B
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA MB 2MI
Câu 13.
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Với mọi điểm M , ta luôn có:
A. MA MB MC MG
B. MA MB MC 2MG
C. MA MB MC 3MG
D. MA MB MC 4MG
Lời giải
Chọn C
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 5
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm M , ta luôn có MA MB MC 3MG .
Câu 14.
Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Đẳng thức nào đúng?
1
B. IG IA
3
A. GA 2GI
C. GB GC 2GI
D. GB GC GA
Lời giải
Chọn C
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có: GB GC 2GI .
Câu 15.
Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào đúng?
A. AC BD 2BC
B. AC BC AB
C. AC BD 2CD
D. AC AD CD
Lời giải
Chọn A
Ta có: AC BD AB BC BC CD 2BC ( AB CD) 2BC .
Câu 16.
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. AB AC
2
AG
3
B. BA BC 3BG
C. CA CB CG
D. AB AC BC 0
Lời giải
Chọn B
3
Gọi M là trung điểm của AC . Khi đó: BA BC 2BM 2. BG 3BG .
2
Câu 17.
Cho hình vuông ABCD có tâm là O . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB AD 2 AO
1
B. AD DO CA
2
1
C. OA OB CB
2
D. AC DB 4 AB
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 6
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn D
AC DB AB BC DC CB AB DC 2 AB .
Câu 18.
Cho tứ giác ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó AC BD
bằng:
A. MN
B. 2MN
C. 3MN
D. 2MN
Lời giải
Chọn B
MN MA AC CN
2MN AC BD .
Ta có:
MN MB BD DN
Câu 19.
Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MA MB MC MD MO
B. MA MB MC MD 2MO
C. MA MB MC MD 3MO
D. MA MB MC MD 4MO
Lời giải
Chọn D
Ta có: MA MB MC MD (MA MC ) (MB MD) 2MO 2MO 4MO
Câu 20.
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. OH 4OG
B. OH 3OG
C. OH 2OG
D. 3OH OG
Lời giải
Chọn B
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 7
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Gọi D là điểm đối xứng với A qua O . Ta có: HA HD 2HO (1)
Vì HBDC là hình bình hành nên HD HB HC (2)
Từ (1),(2) suy ra:
HA HB HC 2HO ( HO OA) ( HO OB) ( HO OC ) 2HO
3HO (OA OB OC ) 2HO OA OB OC HO 3OG OH .
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 10 (1797 trang. Theo chương trình mới, dùng cho
3 đầu sách) file word thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 21.
Cho tứ giác ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD , I là điểm trên GC sao cho
IC 3IG . Với mọi điểm M ta luôn có MA MB MC MD bằng:
A. 2MI
B. 3MI
C. 4MI
D. 5MI
Lời giải
Chọn C
Ta có: 3IG IC .
Do G là trọng tâm của tam giác ABD nên
IA IB ID 3IG IA IB ID IC IA IB IC ID 0
Khi đó:
MA MB MC MD MI IA MI IB MI IC MI ID
4MI ( IA IB IC ID) 4MI 0 4MI
Câu 22. Cho ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp trọng tâm. Hệ thức nào
sau đây là đúng?
3
A. OH OG
2
B. HO 3OG
1
C. OG GH
2
D. 2GO 3OH
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 8
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn C.
Ta có GA GB GC 0 OA OB OC 3OG (1)
Gọi I là trung điểm BC, A ' đối xứng với A qua O.
Dễ thấy HBA ' C là hình bình hành
HB HC HA ' HA HB HC HA HA ' 2HO
3HO OA OB OC 2HO OH OA OB OC (2)
1
Từ (1) và (2) OH 3OG OG GH 3OG GH 2OG OG GH .
2
Câu 23. Cho ABC và một điểm M tùy ý. Chọn hệ thức đúng?
A. 2MA MB 3MC AC 2BC
B. 2MA MB 3MC 2 AC BC
C. 2MA MB 3MC 2CA CB
D. 2MA MB 3MC 2CB CA
Lời giải
Chọn C.
2MA MB 3MC
2MC 2CA MC CB 3MC
2CA CB
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Chọn đẳng thức đúng.
A. AI AK 2 AC
B. AI AK AB AD
C. AI AK IK
D. AI AK
3
AC
2
Lời giải
Chọn D.
AI AK
1
1
1
3
AB AC AD AC AC AB AD AC
2
2
2
2
Câu 25. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng.
A. AM 2 AB AC .
B. AM 3GM .
C. 2 AM 3GA 0 .
D. MG 3 MA MB MC .
Lời giải
Chọn C.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 9
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
3
Tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G AM GA 2 AM 3GA 0 .
2
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ 38 chuyên đề ôn thi 12 file word (hơn 5500 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 12 file word ( 3379 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 26. Cho tam giác ABC , có AM là trung tuyến; I là trung điểm của AM . Ta có:
A. IA IB IC 0 .
B. IA IB IC 0 .
C. 2IA IB IC 4IA .
D. 2IA IB IC 0 .
Lời giải
Chọn D.
Theo tính chất hình bình hành ta có: IB IC 2IM
2IA IB IC 2IA 2IM 2 IA IM
0 .
Câu 27. Cho tứ giác ABCD. I, J lần lượt là trung điểm của AB và DC. G là trung điểm của IJ. Xét các
mệnh đề:
(I) AB AC AD 4 AG
(II) IA IC 2IG
(III) JB ID JI
Mệnh đề sai là:
A. (I) và (II)
B. (II) và (III)
C. Chỉ (I)
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn B.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 10
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
AB AC AD
AG GB AG GC AG GD
3 AG GB GC GD
4GA GA GB GC GD
4 AG 2 I 2GJ 4 AG
(II) và (III) sai vì G không phải là trung điểm của AC và BD.
Câu 28. Cho tam giác ABC đều tâm O, M là điểm bất kì trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba
cạnh lần lượt là D, E, F. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MD ME MF
1
MO
2
B. MD ME MF
2
MO
3
C. MD ME MF
3
MO
4
D. MD ME MF
3
MO
2
Lời giải
Chọn D.
Qua M kẻ các đường thẳng A1B1 / / AB, A2C1 / / AC, B2C2 / / BC
Các tam giác đều MB1C1 , MAC
1 2 , MA2 B2
Ta có: MD
MD ME MF
1
1
1
MB1 MC1 , ME MA1 MC2 , MF MB2 MA2
2
2
2
1
1
1
MA1 MA2 MB1 MB2 MC1 MC2
2
2
2
1
3
MA MB MC MO .
2
2
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 9 file word ( 1062 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 11 file word ( 3042 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 29.
Cho tam giác đều ABC có tâm O . Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC . Hạ
ID, IE, IF tương ứng vuông góc với BC, CA, AB . Giả sử ID IE IF
a
a
IO (với
là phân số tối
b
b
giản). Khi đó a b bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 11
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. 5
B. 4 C. 6
D. 7
Lời giải
Chọn A
Qua điểm I dựng các đoạn MQ / / AB, PS / / BC, NR / /CA .
Vì ABC là tam giác đều nên các tam giác IMN , IPQ, IRS cũng là tam giác đều.
Suy ra D, E, F lần lượt là trung điểm của MN , PQ, RS .
Khi đó:
1
1
1
IM IN IP IQ IR IS
2
2
2
1
1
IQ IR IM IS IN IP IA IB IC
2
2
ID IE IF
1
3
.3IO IO a 3, b 2 . Do đó: a b 5 .
2
2
Câu 30. *Cho ABC với BC a, AC b, AB c . I là tâm đường tròn nội tiếp ABC , đường tròn nội
tiếp I tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại M, N, P. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a.IM b.IN c.IP 0
B. a.MA b.NB c.PC 0
C. a. AM b.BN c.CP 0
D. a. AB b.BC c.CA 0
Lời giải
Chọn A.
Gọi p là nửa chu vi ABC , ta có:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 12
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
AP AN p a
BM BP p b
CN CM p c
Ta có IM
MB
MB
.IB
.IC
BC
BC
aIM p c IB p b IC 1
Tương tự:
bIN p a IC p c IA 2
cIP p b IA p a IB 3
Cộng từng vế (1), (2), (3) ta được:
aIM bIN cIC
2 p b c IA 2 p a c IB 2 p a b IC
aIA bIB cIC 0
Nhận xét: Áp dụng kết quả nếu I là tâm đường tròn nội tiếp ABC thì aIA bBI cCI 0
CHỦ ĐỀ 2
BIỂU THỊ MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG
Để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, ta thường sử dụng:
Qui tắc ba điểm để phân tích các vectơ.
Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác.
Tính chất của các hình (tam giác đều, tam giác vuông, hình vuông, hình chữ nhật ...).
Câu 31. Cho ABC vuông cân, AB AC . Khi đó vectơ u
11
5
AB AC được vẽ đúng ở hình nào
4
2
sau đây?
A.
B.
C.
D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 13
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Lời giải
Chọn D.
Theo hình vẽ AM
11
5
AB, AN AC Chọn đáp án D.
4
2
Câu 32. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, vectơ u 3 AB 4 AC đưuọc vẽ đúng ở hình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 33. Cho AK và BM là hai trung tuyến của ABC . Hãy phân tích vectơ AB theo hai vectơ AK và
BM .
B. AB
1
AK BM
3
D. AB
2
AK BM
3
A. AB
2
AK BM
3
C. AB
3
AK BM
2
Lời giải
Chọn A.
Cách 1:
Ta có: AB AK KB AK KM MB AK
AB
1
1
AB BM (vì KM AB )
2
2
1
3
2
AB AK BM AB AK BM AB AK BM
2
2
3
Cách 2: Giả sử có cặp số m, n sao cho AB mAK nBM , với G AK BM
Ta có AB AG GB, AK
AG GB
3
3
AG, BM BG
2
2
3
3
3
3
mAG nGB m 1 AG n 1 BG (*)
2
2
2
2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 14
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
2
3
m
m
1
0
3
Do AG, BG không cùng phương (*) 2
n 1 0
n 2
2
3
AB
2
AK BM .
3
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm ABC . Phân tích GA
theo BD và NC
1
2
A. GA BD NC .
3
3
1
4
B. GA BD NC .
3
3
1
2
C. GA BD NC .
3
3
1
2
D. GA BD NC .
3
3
Lời giải
Chọn D.
N
A
O
B
G
D
C
Vì G là trọng tâm ABC nên
GA GB GC 0 GA GB GC
1
2
1
2
Suy ra GA BD NC BD NC .
3
3
3
3
Câu 35. Cho ABC và I thỏa mãn IA 3IB . Phân tích CI theo CA và CB .
A. CI
1
CA 3CB .
2
B. CI CA 3CB .
C. CI
1
3CB CA .
2
D. CI 3CB CA .
Lời giải
Chọn C.
Ta có: CI CA AI
CI CA 3IB
CI CA 3 IC CB
CI CA 3CI 3CB
CI
CI
1
CA 3CB
2
1
3CB CA .
2
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 15
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 36. Cho ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Phân tích AB theo hai vectơ
BN là CP .
A. AB
4
2
BN CP
3
3
4
2
B. AB BN CP
3
3
4
2
C. AB BN CP
3
3
2
4
D. AB BN CP
3
3
Lời giải
Chọn C.
AB AM MB
3GM GB GM
2GM GB
GB GC GB 2GB GC
4
2
BN CP
3
3
Câu 37. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N là các điểm nằm trên các cạnh AB và CD sao cho
AM
1
1
AB, CN CD . Gọi G là trọng tâm của BMN . Hãy phân tích AG theo hai vectơ
3
2
AB a, AC b .
A. AG
1
5
a b
18
3
B. AG
1
1
a b
18
5
C. AG
5
1
a b
18
3
D. AG
5
1
a b
18
3
Lời giải
Chọn C.
Ta có AM AN AB 3 AG mà AM
AN
1
AB
3
1
1
1
AC AD AC AC AB a b
2
2
2
3 AG
AG
1
1
5
AB AB AC AB AB AC
3
2
6
5
1
a b.
18
3
Câu 38. Cho ABC . Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI 3BI và J là điểm trên tia đối của BC sao
cho 5JB 2 JC . Tính AI , AJ theo a AB, b AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 16
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
3
2
5
2
A. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
3
2
5
2
B. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
2
3
5
2
a b, AJ a b
5
5
3
3
3
2
5
2
D. AI a b, AJ a b
5
5
3
3
C. AI
Lời giải
Chọn A.
Ta có: 2IC 3IB 2 AC AI 3 AB AI
5 AI 3 AB 2 AC AI
3
2
AB AC .
5
5
Ta lại có: 5JB 2 JC 5 AB AJ 2 AC AJ
3 AJ 5 AB 2 AC AJ
5
2
AB AC
3
3
Câu 39. Cho hình bình hành ABCD có E, N lần lượt là trung điểm của BC, AE. Tìm các số p và q sao
cho DN p AB q AC .
5
3
A. p ; q
4
4
4
2
B. p ; q
3
3
4
2
C. p ; q
3
3
5
3
D. p ; q
4
4
Lời giải
Chọn D.
DN DA AN CB
AB AC
1
AE
2
1
AB AC
4
5
3
AB AC
4
4
5
3
Vậy p , q
4
4
Câu 40. Cho hình bình hành ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm BC, CD. Biết AK a, AL b . Biểu
diễn BA, BC theo a, b
4
2
2
4
A. BA a b, BC a b
3
3
3
3
1
2
1
4
B. BA a b, BC a b
3
3
3
3
1
2
1
4
C. BA a b, BC a b
3
3
3
3
4
2
2
4
D. BA a b, BC a b
3
3
3
3
Lời giải
Chọn D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 17
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
BC 2 BK 2 BA AK 2 BA 2a
2 BA BC 2a
CD 2 LD 2 LA AD 2 BC 2b
BA 2 BC 2b
4
2
BA 3 a 3 b
2 BA BC 2a
Từ đó ta có hệ phương trình:
BA 2 BC 2b
BC 2 a 4 b
3
3
Câu 41. Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là điểm trên BC sao cho 2CI 3BI và J là điểm trên BC kéo
dài sao cho 5JB 2 JC . Tính AG theo AI và AJ
A. AG
15
1
AI AJ
16
16
B. AG
35
1
AI AJ
48
16
C. AG
15
1
AI AJ
16
16
D. AG
35
1
AI AJ
48
16
Lời giải
Chọn B.
Gọi M là trung điểm BC:
2
1
AM AB AC
3
3
2 IC 3IB
AG
2 AC AI 3 AB AI
AI
3
2
AB AC
5
5
Tương tự:
AJ
5
2
AB AC
3
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 18
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
2
5
3
3
3
5
AI AJ
5 AB 5 AC AI
AB 8 AI 8 AJ
1 8
8
Ta có hệ:
AG
3
2
25
9
25
9
3
AB AC AJ
AC
AI AJ
AI AJ
5
5
16
16
16
16
35
1
AI AJ
48
16
Câu 42. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết
MN a. AB b.AD . Tính a b .
1
B. a b .
2
A. a b 1.
3
C. a b .
4
1
D. a b .
4
Lời giải
Chọn A.
A
B
M
O
D
MN MO ON
a
C
N
1
1
1
1
1
1
1
3
AC AD AB BC AD AB AD AD AB AD .
4
2
4
2
4
2
4
4
1
3
; b . Vậy a b 1.
4
4
Câu 43. Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB , CD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và
3DN 2DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .
A. MN
1
2
AD BC .
3
3
B. MN
1
1
AD BC .
3
3
C. MN
1
2
AD BC .
3
3
D. MN
2
1
AD BC .
3
3
Lời giải
Chọn C.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 19
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
D
N
A
E
M
K
I
M
P
N
F
B
C
Q
Ta chứng minh bài toán sau:
Gọi E , F lần lượt là trung điểm của MN , PQ thì ta có: EF
Thật vậy, ta có: EF
1
MQ NP .
2
1
1
1
EP EQ EN NP EM MQ MQ NP
2
2
2
Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AM và DN .
Khi đó áp dụng kết quả của bài toán trên ta có: MN
MN
1
BC IK
2
1
1
BC AD MN
2
2
1
2
AD BC .
3
3
Câu 44. Cho tứ giác ABCD , trên cạnh AB , CD lấy lần lượt các điểm M , N sao cho 3 AM 2 AB và
3 DN 2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .
A. MN
1
1
AD BC .
3
3
B. MN
1
2
AD BC .
3
3
C. MN
1
2
AD BC .
3
3
D. MN
2
1
AD BC .
3
3
Lời giải
Chọn C.
Ta có MN MA AD DN
2
2
BA AD DC
3
3
2
2
2
2
1
2
BC CA AD DA AC BC AD AD AD BC .
3
3
3
3
3
3
Câu 45. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB 3MC .
Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
1
3
A. AM AB AC B. AM 2 AB AC
2
2
C. AM AB AC
1
D. AM ( AB AC )
2
Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 20
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Chọn A
Gọi I là trung điểm của BC . Khi đó C là trung điểm của MI . Ta có:
1
1
3
AM AI 2 AC AM AI 2 AC ( AB AC ) 2 AC AB AC .
2
2
2
Câu 46.
Cho tam giác ABC biết AB 8, AC 9, BC 11. Gọi M là trung điểm BC và N là điểm
trên đoạn AC sao cho AN x (0 x 9) . Hệ thức nào sau đây đúng?
1 x
1
A. MN AC AB
2
2 9
x 1
1
B. MN CA BA
2
9 2
x 1
1
C. MN AC AB
2
9 2
x 1
1
D. MN AC AB
2
9 2
Lời giải
Chọn D
Ta có: MN AN AM
Câu 47.
x
1
1
x 1
AC ( AB AC ) AC AB .
9
2
2
9 2
Cho tam giác ABC . Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng với B qua G . Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AH
2
1
AC AB
3
3
B. AH
1
1
AC AB
3
3
C. AH
2
1
AC AB
3
3
D. AH
2
1
AB AC
3
3
Lời giải
Chọn A
Gọi M , I lần lượt là trung điểm của BC và AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 21
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Ta thấy AHCG là hình bình hành nên
AH AC
Câu 48.
2
2 1
AM AC AH . AB AC AC
3
3 2
AH AG AC AH
1
2
1
AB AC AH AC AB .
3
3
3
Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, CA và AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AG
1
1
AE AF
2
2
B. AG
1
1
AE AF
3
3
C. AG
3
3
AE AF
2
2
D. AG
2
2
AE AF
3
3
Lời giải
Chọn D
Ta có: AG
Câu 49.
2
2 1
1
2
2
AD . AB AC 2 AF 2 AE AE AF .
3
3 2
3
3
3
2
Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm sao cho BD BC và I là trung điểm của cạnh AD ,
3
M là điểm thỏa mãn AM 2 AC. Vectơ BI được phân tích theo hai vectơ BA và BC . Hãy chọn
5
khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. BI
1
1
BA BC .
2
3
B. BI
1
1
BA BC .
2
2
C. BI
1
3
BA BC .
2
4
D. BI
1
1
BA BC .
4
6
Lời giải
Chọn A
Ta có: I là trung điểm của cạnh AD nên
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 22
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
BI
1
1
2
1
1
BA BD BA BC BA BC
2
2
3
3
2
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho
Câu 50.
CN 2 NA . K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. AK
1
1
AB AC.
4
6
B. AK
1
1
AB AC.
2
3
C. AK
1
1
AB AC.
4
3
D. AK
1
2
AB AC.
2
3
Lời giải
Chọn A
A
N
M
K
C
B
Ta có M là trung điểm AB nên AM
Do đó AK
1
1
AB ; CN 2 NA AN AC .
2
3
1
1
1
AM AN AB AC.
2
4
6
Cho tứ giác ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . Gọi G theo thứ tự là
Câu 51.
trọng tâm của tam giác OAB và OCD . Khi đó GG bằng:
A.
1
AC BD .
2
B.
2
AC BD .
3
C. 3 AC BD .
D.
1
AC BD .
3
Lời giải
Chọn D
B
G
A
C
O
G'
D
Vì G là trọng tâm của tam giác OCD nên GG
1
GO GC GD . (1)
3
Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên: GO GA GB 0 GO GA GB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: GG
1
1
GA GB GC GD AC BD .
3
3
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 23
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Câu 52.
Cho tam giác ABC với phân giác trong AD . Biết AB 5 , BC 6 , CA 7 . Khi đó AD
bằng:
A.
5
7
AB AC .
12
12
B.
7
5
AB AC .
12
12
C.
7
5
AB AC .
12
12
D.
5
7
AB AC .
12
12
Lời giải
Chọn C
A
7
5
B
C
D
Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên:
BD AB 5
5
BD DC
DC AC 7
7
AD AB
AD
Câu 53.
5
AC AD
7
7
5
AB AC .
12
12
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao
cho NC 2 NA . Gọi K là trung điểm của MN . Khi đó:
A. AK
1
1
AB AC
6
4
B. AK
1
1
AB AC
4
6
C. AK
1
1
AB AC
4
6
D. AK
1
1
AB AC
6
4
Lời giải
Chọn C
Câu 54.
Cho tam giác ABC , N là điểm xác định bởi CN
1
BC , G là trọng tâm tam giác ABC . Hệ
2
thức tính AC theo AG, AN là:
A. AC
2
1
AG AN
3
2
B. AC
4
1
AG AN
3
2
C. AC
3
1
AG AN
4
2
D. AC
3
1
AG AN
4
2
Lời giải
Chọn C
Câu 55.
Cho AD và BE là hai phân giác trong của tam giác ABC . Biết AB 4 , BC 5 và CA 6 .
Khi đó DE bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 24
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A.
5
3
CA CB .
9
5
B.
3
5
CA CB .
5
9
C.
9
3
CA CB .
5
5
D.
3
9
CA CB .
5
5
Lời giải
Chọn A
A
E
B
AD là phân giác trong của tam giác ABC nên
C
D
CD AC 6
CD
6
DB AB 4 CD DB 6 4
CD 6
3
CD CB .
CB 10
5
Tương tự:
CE 5
5
CE CA .
CA 9
9
5
3
Vậy DE CE CD CA CB .
9
5
Câu 56. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB 2MC . Khi đó:
A. AM
1
2
AB AC .
3
3
C. AM AB AC .
B. AM
2
1
AB AC .
3
3
D. AM
2
3
AB AC .
5
5
Lời giải
Chọn A.
A
B
M
C
2
2
1
2
Cách 1: Ta có AM AB BM AB BC AB AC AB AB AC .
3
3
3
3
Cách 2: Ta có MB 2MC MB 2MC (vì MB và MC ngược hướng)
AB AM 2 AC AM AM
1
2
AB AC .
3
3
Câu 57. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm được xác định: 4BM 3BC 0 . Khi đó vectơ AM bằng
A. AB AC .
B.
1
1
AB AC .
2
3
C.
1
2
AB AC .
3
3
D.
1
3
AB AC .
4
4
Lời giải
Chọn D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 25
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
Ta có: 4BM 3BC 0 4 AM AB 3 AC AB 0
4 AM 4 AB 3 AC 3 AB 0 AM
1
3
AB AC .
4
4
Câu 58. Cho tam giác ABC có I , D lần lượt là trung điểm AB , CI . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. BD
1
3
AB AC .
2
4
3
1
B. BD AB AC .
4
2
1
3
C. BD AB AC .
4
2
3
1
D. BD AB AC .
4
2
Lời giải
Chọn B.
A
I
D
C
B
Vì I , D lần lượt là trung điểm AB , CI nên ta có
BD
1
11
3
1
BI BC BA BA AC AB AC
2
22
4
2
Câu 59. Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA 2IB , 3JA 2 JC 0 . Hệ thức nào
đúng?
A. IJ
5
AC 2 AB .
2
B. IJ
5
AB 2 AC .
2
C. IJ
2
AB 2 AC .
5
D. IJ
2
AC 2 AB .
5
Lời giải
Chọn D.
J
A
C
B
I
Ta có: IJ IA AJ 2 AB
2
2
AC AC 2 AB .
5
5
Câu 60. Cho tứ giác ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn AD và BC sao cho
MA NB m
.
MD NC n
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 26
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. MN
nAB mDC
mn
B. AM
nAC mAB
mn
C. BN
nBC mCD
mn
D. DM
nCD mAD
mn
Lời giải
Chọn A.
MN MA AB BN
Ta có
MN MD DC CN
nMN nMA n AB nBN
mMN mMD mDC mCN
m n MN
nMA mMD n AB mDC nBN mCN
0 n AB mDC 0
MN
n AB mDC
mn
Câu 61. Cho ABC . Điểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho nBM mBC n, m 0 . Phân tích
vectơ AM theo AB, AC
A. AM
1
1
AB
AC
mn
mn
B. AM
m
m
AB
AC
mn
mn
C. AM
n
n
AB
AC
mn
mn
D. AM
n
m
AB
AC
mn
mn
Lời giải
Chọn D.
nBM mBC
n AM AB m AC AM
m n AM n AB m AC
AM
n
m
AB
AC
mn
mn
Câu 62. Cho ABC . Diểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho MB k MC k 1 . Phân tích AM
theo AB, AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Trang 27
0978 333 093
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022
A. AM
AB k AC
1 k
B. AM
AB k AC
1 k
C. AM
AB k AC
1 k
D. AM
AB k AC
1 k
Lời giải
Chọn C.
MB k MC
AB AM k AC AM
AM
AB k AC
1 k
Câu 63. Cho OAB với M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Tìm số m, n thích hợp để
NA mOA nOB .
A. m 1, n
1
2
B. m...
 








Các ý kiến mới nhất