Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Bách Thuận
Ngày gửi: 15h:44' 08-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 0 người
Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

BÀI 3
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

1. ĐỊNH NGHĨA:
 Cho số k  0 và một vectơ a  0 . Tích của vectơ a với số k là một vectơ, kí hiệu ka , cùng hướng
với a nếu k  0 , ngược hướng với a nếu k  0 và có độ dài bằng k a .
 Quy ước: 0.a  0 .
2.TÍNH CHẤT:
Với hai vectơ a , b bất kỳ, với mọi số thực h và k , ta có:
 k  a  b   ka  kb ;
  h  k  a  ha  ka ;
 h  ka    hk  a ;
 1a  a ,  1 a  a .
3. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG VÀ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC:
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có MA  MB  2MI .
 Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có MA  MB  MC  3MG .
4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG:
 Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b ( b  0 ) cùng phương là có một số thực k để a  kb .
 Nhận xét: Ba điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB  k AC .
5. PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG:

Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Khi đó mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy
nhất theo hai vectơ a và b , nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho x  ha  kb .

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 1

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

CHỦ ĐỀ 1
ĐẲNG THỨC VECTƠ CHỨA TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
ĐỘ DÀI VECTƠ

Câu 1.

Khẳng định nào sai?

A. 1.a  a
B. k a và a cùng hướng khi k  0
C. k a và a cùng hướng khi k  0
D. Hai vectơ a và b  0 cùng phương khi có một số k để a  kb
Lời giải
Chọn C
(Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ)
Câu 2.
A. BI

Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của BC .Khẳng định nào sau đây đúng
IC

B. 3BI

2IC

C. BI

2IC

D. 2BI

IC

Lời giải

Chọn A
Vì I là trung điểm của BC nên BI
hay BI
Câu 3.

CI và BI cùng hướng với IC do đó hai vectơ BI , IC bằng nhau

IC .

Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề

sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB  2 AM

B. AC  2CN

C. BC  2 NM

1
D. CN   AC
2

Lời giải
Chọn B
Câu 4.

Cho a  0 và điểm O . Gọi M , N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM  3a và ON  4a . Khi

đó:
A. MN  7a

B. MN  5a

C. MN  7a

D. MN  5a

Lời giải
Chọn C
Ta có: MN  ON  OM  4a  3a  7a .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 2

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Câu 5.

Tìm giá trị của m sao cho a  mb , biết rằng a, b ngược hướng và a  5, b  15

A. m  3

B. m  

1
3

C. m 

1
3

D. m  3

Lời giải
Chọn B
Do a, b ngược hướng nên m  

Câu 6.

a



b

5
1
 .
15
3

Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a . Độ dài của AB  AC bằng:
B. a 3

A. 2a

C. 2a 3

D.

a 3
2

Lời giải
Chọn C

Gọi H là trung điểm của BC . Khi đó: AB  AC  2. AH  2. AH  2.
Câu 7.

2a 3
 2a 3 .
2

Cho hình thoi ABCD tâm O , cạnh 2a . Góc BAD  600 . Tính độ dài vectơ AB  AD .

A. AB  AD  2a 3

B. AB  AD  a 3

C. AB  AD  3a

D. AB  AD  3a 3
Lời giải

Chọn A

Tam giác ABD cân tại A và có góc BAD  600 nên ABD đều
AB  AD  AC  2 AO  2. AO  2. AB 2  BO2  2. 4a 2  a 2  2a 3

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 3

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Cho tam giác OAB vuông cân tạ O với OA  OB  a . Độ dài của véc tơ u 

Câu 8.

21
5
OA  OB
4
2

là:
A.

a 140
4

B.

a 321
4

C.

a 520
4

D.

a 541
4

Lời giải
Chọn D

Dựng điểm M , N sao cho: OM 

21
5
OA, ON  OB . Khi đó:
4
2
2

2

a 541
 21a   5a 
.
u  OM  ON  NM  MN  OM  ON  
   
4
 4   2 
2

2

Cho ngũ giác ABCDE . Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE . Gọi

Câu 9.

I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IJ 

1
AE
2

B. IJ 

1
AE
3

C. IJ 

1
AE
4

D. IJ 

1
AE
5

Lời giải
Chọn C

Ta có: 2IJ  IQ  IN  IM  MQ  IP  PN  MQ  PN

1
1
 MQ  MA  AE  EQ
 2MQ  AE  BD  MQ  AE  BD , PN   BD

2
2

 MQ  MB  BD  DQ



Suy ra: 2 IJ 







1
1
1
1
AE  BD  BD  AE  IJ  AE .
2
2
2
4

Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC và N là trung điểm AM . Đường thẳng

Câu 10.

BN cắt AC tại P . Khi đó AC  xCP thì giá trị của x là:
A. 

4
3

B. 

2
3

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

C. 
Trang 4

3
2

D. 

5
3
0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Lời giải
Chọn C

Kẻ MK / / BP ( K  AC ) . Do M là trung điểm của BC nên suy ra K là trung điểm của CP
Vì MK / / BP  MK / / NP mà N là trung điểm của AM nên suy ra P là trung điểm của AK

3
3
Do đó: AP  PK  KC . Vậy AC   CP  x   .
2
2
Ba trung tuyến AM , BN , CP của tam giác ABC đồng quy tại G . Hỏi vectơ AM  BN  CP

Câu 11.

bằng vectơ nào?
A.



3
GA  GB  CG
2





B. 3 MG  NG  GP



C.



1
AB  BC  AC
2



D. 0

Lời giải
Chọn D
A
P

N
G

B

Ta có: AM  BN  CP 

Câu 12.

C

M





3
3
3
3
AG  BG  CG  AG  BG  CG  0 .
2
2
2
2

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Với điểm M bất kỳ, ta luôn có:

A. MA  MB  MI

B. MA  MB  2MI

C. MA  MB  3MI

D. MA  MB 

1
MI
2

Lời giải
Chọn B
Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng: Với điểm M bất kỳ, ta luôn có MA  MB  2MI
Câu 13.

Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Với mọi điểm M , ta luôn có:

A. MA  MB  MC  MG

B. MA  MB  MC  2MG

C. MA  MB  MC  3MG

D. MA  MB  MC  4MG
Lời giải

Chọn C
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 5

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác: Với mọi điểm M , ta luôn có MA  MB  MC  3MG .
Câu 14.

Cho ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC . Đẳng thức nào đúng?

1
B. IG   IA
3

A. GA  2GI

C. GB  GC  2GI

D. GB  GC  GA

Lời giải
Chọn C

Áp dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng, ta có: GB  GC  2GI .
Câu 15.

Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào đúng?

A. AC  BD  2BC

B. AC  BC  AB

C. AC  BD  2CD

D. AC  AD  CD

Lời giải
Chọn A

Ta có: AC  BD  AB  BC  BC  CD  2BC  ( AB  CD)  2BC .
Câu 16.

Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. AB  AC 

2
AG
3

B. BA  BC  3BG

C. CA  CB  CG

D. AB  AC  BC  0

Lời giải
Chọn B

3
Gọi M là trung điểm của AC . Khi đó: BA  BC  2BM  2. BG  3BG .
2
Câu 17.

Cho hình vuông ABCD có tâm là O . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

A. AB  AD  2 AO

1
B. AD  DO   CA
2

1
C. OA  OB  CB
2

D. AC  DB  4 AB

Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 6

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Chọn D

AC  DB  AB  BC  DC  CB  AB  DC  2 AB .
Câu 18.

Cho tứ giác ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó AC  BD

bằng:
A. MN

B. 2MN

C. 3MN

D. 2MN

Lời giải
Chọn B

 MN  MA  AC  CN
 2MN  AC  BD .
Ta có:  
 MN  MB  BD  DN
Câu 19.

Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MA  MB  MC  MD  MO

B. MA  MB  MC  MD  2MO

C. MA  MB  MC  MD  3MO

D. MA  MB  MC  MD  4MO
Lời giải

Chọn D

Ta có: MA  MB  MC  MD  (MA  MC )  (MB  MD)  2MO  2MO  4MO
Câu 20.

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi H là trực tâm của tam giác. Trong

các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. OH  4OG

B. OH  3OG

C. OH  2OG

D. 3OH  OG

Lời giải
Chọn B

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 7

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Gọi D là điểm đối xứng với A qua O . Ta có: HA  HD  2HO (1)
Vì HBDC là hình bình hành nên HD  HB  HC (2)
Từ (1),(2) suy ra:
HA  HB  HC  2HO  ( HO  OA)  ( HO  OB)  ( HO  OC )  2HO
 3HO  (OA  OB  OC )  2HO  OA  OB  OC   HO  3OG  OH .

Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 10 (1797 trang. Theo chương trình mới, dùng cho
3 đầu sách) file word thì liên hệ https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 21.

Cho tứ giác ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD , I là điểm trên GC sao cho

IC  3IG . Với mọi điểm M ta luôn có MA  MB  MC  MD bằng:
A. 2MI

B. 3MI

C. 4MI

D. 5MI

Lời giải
Chọn C

Ta có: 3IG   IC .
Do G là trọng tâm của tam giác ABD nên

IA  IB  ID  3IG  IA  IB  ID  IC  IA  IB  IC  ID  0
Khi đó:
MA  MB  MC  MD  MI  IA  MI  IB  MI  IC  MI  ID

 4MI  ( IA  IB  IC  ID)  4MI  0  4MI
Câu 22. Cho ABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp trọng tâm. Hệ thức nào
sau đây là đúng?
3
A. OH  OG
2

B. HO  3OG

1
C. OG  GH
2

D. 2GO  3OH

Lời giải
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 8

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Chọn C.
Ta có GA  GB  GC  0  OA  OB  OC  3OG (1)
Gọi I là trung điểm BC, A ' đối xứng với A qua O.
Dễ thấy HBA ' C là hình bình hành

 HB  HC  HA '  HA  HB  HC  HA  HA '  2HO
 3HO  OA  OB  OC  2HO  OH  OA  OB  OC (2)
1
Từ (1) và (2)  OH  3OG  OG  GH  3OG  GH  2OG  OG  GH .
2

Câu 23. Cho ABC và một điểm M tùy ý. Chọn hệ thức đúng?
A. 2MA  MB  3MC  AC  2BC

B. 2MA  MB  3MC  2 AC  BC

C. 2MA  MB  3MC  2CA  CB

D. 2MA  MB  3MC  2CB  CA
Lời giải

Chọn C.

2MA  MB  3MC
 2MC  2CA  MC  CB  3MC
 2CA  CB
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Chọn đẳng thức đúng.
A. AI  AK  2 AC

B. AI  AK  AB  AD

C. AI  AK  IK

D. AI  AK 

3
AC
2

Lời giải
Chọn D.

AI  AK 



 







1
1
1
3
AB  AC  AD  AC  AC  AB  AD  AC
2
2
2
2

Câu 25. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng.





A. AM  2 AB  AC .

B. AM  3GM .

C. 2 AM  3GA  0 .

D. MG  3 MA  MB  MC .





Lời giải
Chọn C.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 9

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

3
Tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G  AM   GA  2 AM  3GA  0 .
2

Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ 38 chuyên đề ôn thi 12 file word (hơn 5500 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 12 file word ( 3379 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 26. Cho tam giác ABC , có AM là trung tuyến; I là trung điểm của AM . Ta có:
A. IA  IB  IC  0 .

B. IA  IB  IC  0 .

C. 2IA  IB  IC  4IA .

D. 2IA  IB  IC  0 .
Lời giải

Chọn D.

Theo tính chất hình bình hành ta có: IB  IC  2IM



 2IA  IB  IC  2IA  2IM  2 IA  IM

0 .

Câu 27. Cho tứ giác ABCD. I, J lần lượt là trung điểm của AB và DC. G là trung điểm của IJ. Xét các
mệnh đề:
(I) AB  AC  AD  4 AG
(II) IA  IC  2IG
(III) JB  ID  JI
Mệnh đề sai là:
A. (I) và (II)

B. (II) và (III)

C. Chỉ (I)

D. Tất cả đều sai

Lời giải
Chọn B.

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 10

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

AB  AC  AD



 

 AG  GB  AG  GC  AG  GD
 3 AG  GB  GC  GD



 

 4GA  GA  GB  GC  GD





 4 AG  2 I  2GJ  4 AG
(II) và (III) sai vì G không phải là trung điểm của AC và BD.
Câu 28. Cho tam giác ABC đều tâm O, M là điểm bất kì trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba
cạnh lần lượt là D, E, F. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MD  ME  MF 

1
MO
2

B. MD  ME  MF 

2
MO
3

C. MD  ME  MF 

3
MO
4

D. MD  ME  MF 

3
MO
2

Lời giải
Chọn D.
Qua M kẻ các đường thẳng A1B1 / / AB, A2C1 / / AC, B2C2 / / BC

 Các tam giác đều MB1C1 , MAC
1 2 , MA2 B2
Ta có: MD 





 MD  ME  MF 










1
1
1
MB1  MC1 , ME  MA1  MC2 , MF  MB2  MA2
2
2
2



 

 

1
1
1
MA1  MA2  MB1  MB2  MC1  MC2
2
2
2







1
3
MA  MB  MC  MO .
2
2

Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 9 file word ( 1062 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ tài liệu lớp 11 file word ( 3042 trang) thì liên hệ
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/.
Câu 29.

Cho tam giác đều ABC có tâm O . Gọi I là một điểm tùy ý bên trong tam giác ABC . Hạ

ID, IE, IF tương ứng vuông góc với BC, CA, AB . Giả sử ID  IE  IF 

a
a
IO (với
là phân số tối
b
b

giản). Khi đó a  b bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 11

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

A. 5

B. 4 C. 6

D. 7
Lời giải

Chọn A

Qua điểm I dựng các đoạn MQ / / AB, PS / / BC, NR / /CA .
Vì ABC là tam giác đều nên các tam giác IMN , IPQ, IRS cũng là tam giác đều.
Suy ra D, E, F lần lượt là trung điểm của MN , PQ, RS .
Khi đó:


 

 
 

 
 



1
1
1
IM  IN  IP  IQ  IR  IS
2
2
2
1
1

IQ  IR  IM  IS  IN  IP   IA  IB  IC
 2
2
ID  IE  IF 





1
3
 .3IO  IO  a  3, b  2 . Do đó: a  b  5 .
2
2
Câu 30. *Cho ABC với BC  a, AC  b, AB  c . I là tâm đường tròn nội tiếp ABC , đường tròn nội
tiếp  I  tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại M, N, P. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a.IM  b.IN  c.IP  0

B. a.MA  b.NB  c.PC  0

C. a. AM  b.BN  c.CP  0

D. a. AB  b.BC  c.CA  0
Lời giải

Chọn A.

Gọi p là nửa chu vi ABC , ta có:

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 12

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

AP  AN  p  a
BM  BP  p  b
CN  CM  p  c
Ta có IM 

MB
MB
.IB 
.IC
BC
BC

 aIM   p  c  IB   p  b  IC 1
Tương tự:

bIN   p  a  IC   p  c  IA  2 
cIP   p  b  IA   p  a  IB  3
Cộng từng vế (1), (2), (3) ta được:

aIM  bIN  cIC
  2 p  b  c  IA   2 p  a  c  IB   2 p  a  b  IC
 aIA  bIB  cIC  0
Nhận xét: Áp dụng kết quả nếu I là tâm đường tròn nội tiếp ABC thì  aIA  bBI  cCI  0

CHỦ ĐỀ 2
BIỂU THỊ MỘT VECTƠ THEO HAI VECTƠ KHÔNG CÙNG PHƯƠNG

Để phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương, ta thường sử dụng:
 Qui tắc ba điểm để phân tích các vectơ.
 Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác.
 Tính chất của các hình (tam giác đều, tam giác vuông, hình vuông, hình chữ nhật ...).

Câu 31. Cho ABC vuông cân, AB  AC . Khi đó vectơ u 

11
5
AB  AC được vẽ đúng ở hình nào
4
2

sau đây?

A.

B.

C.

D.

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 13

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Lời giải
Chọn D.
Theo hình vẽ AM 

11
5
AB, AN  AC  Chọn đáp án D.
4
2

Câu 32. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, vectơ u  3 AB  4 AC đưuọc vẽ đúng ở hình nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.
Lời giải

Chọn A.
Câu 33. Cho AK và BM là hai trung tuyến của ABC . Hãy phân tích vectơ AB theo hai vectơ AK và
BM .





B. AB 

1
AK  BM
3





D. AB 

2
AK  BM
3

A. AB 

2
AK  BM
3

C. AB 

3
AK  BM
2









Lời giải
Chọn A.
Cách 1:
Ta có: AB  AK  KB  AK  KM  MB  AK 
 AB 

1
1
AB  BM (vì KM  AB )
2
2



1
3
2
AB  AK  BM  AB  AK  BM  AB  AK  BM
2
2
3



Cách 2: Giả sử có cặp số m, n sao cho AB  mAK  nBM , với G  AK  BM
Ta có AB  AG  GB, AK 
 AG  GB 

3
3
AG, BM  BG
2
2

3
3
3

 3

mAG  nGB   m  1 AG    n  1 BG (*)
2
2
2

 2


https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 14

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

2

3
m

m

1

0



3
Do AG, BG không cùng phương  (*)   2

 n  1  0
n   2
 2

3
 AB 





2
AK  BM .
3

Câu 34. Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm ABC . Phân tích GA
theo BD và NC
1
2
A. GA   BD  NC .
3
3

1
4
B. GA  BD  NC .
3
3

1
2
C. GA  BD  NC .
3
3

1
2
D. GA  BD  NC .
3
3

Lời giải
Chọn D.

N

A
O

B
G

D

C

Vì G là trọng tâm ABC nên



GA  GB  GC  0  GA   GB  GC



1
2
1
2
Suy ra GA     BD  NC   BD  NC .
3
3
 3
 3

Câu 35. Cho ABC và I thỏa mãn IA  3IB . Phân tích CI theo CA và CB .
A. CI 





1
CA  3CB .
2

B. CI  CA  3CB .

C. CI 





1
3CB  CA .
2

D. CI  3CB  CA .

Lời giải
Chọn C.
Ta có: CI  CA  AI

 CI  CA  3IB



 CI  CA  3 IC  CB



 CI  CA  3CI  3CB
 CI  
 CI 



1
CA  3CB
2







1
3CB  CA .
2

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 15

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Câu 36. Cho ABC . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Phân tích AB theo hai vectơ

BN là CP .
A. AB 

4
2
BN  CP
3
3

4
2
B. AB   BN  CP
3
3

4
2
C. AB   BN  CP
3
3

2
4
D. AB   BN  CP
3
3

Lời giải
Chọn C.

AB  AM  MB



 3GM  GB  GM



 2GM  GB
 GB  GC  GB  2GB  GC
4
2
  BN  CP
3
3

Câu 37. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N là các điểm nằm trên các cạnh AB và CD sao cho
AM 

1
1
AB, CN  CD . Gọi G là trọng tâm của BMN . Hãy phân tích AG theo hai vectơ
3
2

AB  a, AC  b .

A. AG 

1
5
a b
18
3

B. AG 

1
1
a b
18
5

C. AG 

5
1
a b
18
3

D. AG 

5
1
a b
18
3

Lời giải
Chọn C.
Ta có AM  AN  AB  3 AG mà AM 
AN 



 

1
AB
3



1
1
1
AC  AD  AC  AC  AB   a  b
2
2
2

 3 AG 
 AG 

1
1
5
AB  AB  AC  AB  AB  AC
3
2
6

5
1
a b.
18
3

Câu 38. Cho ABC . Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI  3BI và J là điểm trên tia đối của BC sao
cho 5JB  2 JC . Tính AI , AJ theo a  AB, b  AC .

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 16

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

3
2
5
2
A. AI  a  b, AJ  a  b
5
5
3
3

3
2
5
2
B. AI  a  b, AJ  a  b
5
5
3
3

2
3
5
2
a  b, AJ  a  b
5
5
3
3

3
2
5
2
D. AI  a  b, AJ  a  b
5
5
3
3

C. AI 

Lời giải
Chọn A.







Ta có: 2IC  3IB  2 AC  AI  3 AB  AI
 5 AI  3 AB  2 AC  AI 





3
2
AB  AC .
5
5

 

Ta lại có: 5JB  2 JC  5 AB  AJ  2 AC  AJ

 3 AJ  5 AB  2 AC  AJ 



5
2
AB  AC
3
3

Câu 39. Cho hình bình hành ABCD có E, N lần lượt là trung điểm của BC, AE. Tìm các số p và q sao
cho DN  p AB  q AC .
5
3
A. p  ; q 
4
4

4
2
B. p   ; q 
3
3

4
2
C. p   ; q  
3
3

5
3
D. p  ; q  
4
4

Lời giải
Chọn D.

DN  DA  AN  CB 
 AB  AC 




1
AE
2

1
AB  AC
4



5
3
AB  AC
4
4

5
3
Vậy p  , q  
4
4

Câu 40. Cho hình bình hành ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm BC, CD. Biết AK  a, AL  b . Biểu
diễn BA, BC theo a, b
4
2
2
4
A. BA  a  b, BC   a  b
3
3
3
3

1
2
1
4
B. BA   a  b, BC   a  b
3
3
3
3

1
2
1
4
C. BA   a  b, BC   a  b
3
3
3
3

4
2
2
4
D. BA   a  b, BC   a  b
3
3
3
3

Lời giải
Chọn D.

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 17

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022





BC  2 BK  2 BA  AK  2 BA  2a
 2 BA  BC  2a





CD  2 LD  2 LA  AD  2 BC  2b
 BA  2 BC  2b

4
2

 BA   3 a  3 b
2 BA  BC  2a
Từ đó ta có hệ phương trình: 

 BA  2 BC  2b
 BC   2 a  4 b

3
3
Câu 41. Cho ABC có trọng tâm G. Gọi I là điểm trên BC sao cho 2CI  3BI và J là điểm trên BC kéo
dài sao cho 5JB  2 JC . Tính AG theo AI và AJ
A. AG 

15
1
AI  AJ
16
16

B. AG 

35
1
AI  AJ
48
16

C. AG 

15
1
AI  AJ
16
16

D. AG 

35
1
AI  AJ
48
16

Lời giải
Chọn B.

Gọi M là trung điểm BC:



2
1
AM  AB  AC
3
3
2 IC  3IB
AG 









 2 AC  AI  3 AB  AI
 AI 



3
2
AB  AC
5
5

Tương tự:
 AJ 

5
2
AB  AC
3
3

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 18

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

2
5
3
3
3

5

AI  AJ


 5 AB  5 AC  AI
 AB  8 AI  8 AJ
1 8
8
Ta có hệ: 

 AG  

3
2
25
9
25
9
3

 AB  AC  AJ
 AC 
AI  AJ
AI  AJ 
 
 5

5
16
16
16
16





35
1
AI  AJ
48
16

Câu 42. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD . Biết

MN  a. AB  b.AD . Tính a  b .
1
B. a  b  .
2

A. a  b  1.

3
C. a  b  .
4

1
D. a  b  .
4

Lời giải
Chọn A.
A

B
M

O

D
MN  MO  ON 
a

C

N









1
1
1
1
1
1
1
3
AC  AD  AB  BC  AD  AB  AD  AD  AB  AD .
4
2
4
2
4
2
4
4

1
3
; b  . Vậy a  b  1.
4
4

Câu 43. Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB , CD lần lượt lấy các điểm M , N sao cho 3 AM  2 AB và

3DN  2DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .
A. MN 

1
2
AD  BC .
3
3

B. MN 

1
1
AD  BC .
3
3

C. MN 

1
2
AD  BC .
3
3

D. MN 

2
1
AD  BC .
3
3

Lời giải
Chọn C.

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 19

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

D

N

A

E
M

K
I
M

P

N

F

B
C

Q

Ta chứng minh bài toán sau:
Gọi E , F lần lượt là trung điểm của MN , PQ thì ta có: EF 
Thật vậy, ta có: EF 











1
MQ  NP .
2





1
1
1
EP  EQ  EN  NP  EM  MQ  MQ  NP
2
2
2



Gọi I , K lần lượt là trung điểm của AM và DN .
Khi đó áp dụng kết quả của bài toán trên ta có: MN 
 MN 



1
BC  IK
2







1
1

  BC  AD  MN 
2
2


1
2
AD  BC .
3
3

Câu 44. Cho tứ giác ABCD , trên cạnh AB , CD lấy lần lượt các điểm M , N sao cho 3 AM  2 AB và
3 DN  2 DC . Tính vectơ MN theo hai vectơ AD , BC .

A. MN 

1
1
AD  BC .
3
3

B. MN 

1
2
AD  BC .
3
3

C. MN 

1
2
AD  BC .
3
3

D. MN 

2
1
AD  BC .
3
3

Lời giải
Chọn C.
Ta có MN  MA  AD  DN 








2
2
BA  AD  DC
3
3



2
2
2
2
1
2
BC  CA  AD  DA  AC  BC  AD  AD  AD  BC .
3
3
3
3
3
3

Câu 45. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB  3MC .
Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

1
3
A. AM   AB  AC B. AM  2 AB  AC
2
2
C. AM  AB  AC

1
D. AM  ( AB  AC )
2
Lời giải

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 20

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Chọn A

Gọi I là trung điểm của BC . Khi đó C là trung điểm của MI . Ta có:

1
1
3
AM  AI  2 AC  AM   AI  2 AC   ( AB  AC )  2 AC   AB  AC .
2
2
2
Câu 46.

Cho tam giác ABC biết AB  8, AC  9, BC  11. Gọi M là trung điểm BC và N là điểm

trên đoạn AC sao cho AN  x (0  x  9) . Hệ thức nào sau đây đúng?
1 x
1
A. MN     AC  AB
2
2 9

x 1
1
B. MN     CA  BA
2
9 2

x 1
1
C. MN     AC  AB
2
9 2

x 1
1
D. MN     AC  AB
2
9 2

Lời giải
Chọn D

Ta có: MN  AN  AM 
Câu 47.

x
1
1
 x 1
AC  ( AB  AC )     AC  AB .
9
2
2
9 2

Cho tam giác ABC . Gọi G là trọng tâm và H là điểm đối xứng với B qua G . Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AH 

2
1
AC  AB
3
3

B. AH 

1
1
AC  AB
3
3

C. AH 

2
1
AC  AB
3
3

D. AH 

2
1
AB  AC
3
3

Lời giải
Chọn A

Gọi M , I lần lượt là trung điểm của BC và AC .

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 21

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Ta thấy AHCG là hình bình hành nên



 AH  AC 
Câu 48.



2
2 1
AM  AC  AH  . AB  AC  AC
3
3 2

AH  AG  AC  AH 





1
2
1
AB  AC  AH  AC  AB .
3
3
3

Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC, CA và AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. AG 

1
1
AE  AF
2
2

B. AG 

1
1
AE  AF
3
3

C. AG 

3
3
AE  AF
2
2

D. AG 

2
2
AE  AF
3
3

Lời giải
Chọn D

Ta có: AG 
Câu 49.



 



2
2 1
1
2
2
AD  . AB  AC  2 AF  2 AE  AE  AF .
3
3 2
3
3
3

2
Cho tam giác ABC . Gọi D là điểm sao cho BD  BC và I là trung điểm của cạnh AD ,
3

M là điểm thỏa mãn AM  2 AC. Vectơ BI được phân tích theo hai vectơ BA và BC . Hãy chọn
5
khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. BI 

1
1
BA  BC .
2
3

B. BI 

1
1
BA  BC .
2
2

C. BI 

1
3
BA  BC .
2
4

D. BI 

1
1
BA  BC .
4
6

Lời giải
Chọn A

Ta có: I là trung điểm của cạnh AD nên

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 22

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

BI 





1
1
2
1
 1
BA  BD   BA  BC   BA  BC
2
2
3
3
 2
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB , N là điểm thuộc AC sao cho

Câu 50.

CN  2 NA . K là trung điểm của MN . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. AK 

1
1
AB  AC.
4
6

B. AK 

1
1
AB  AC.
2
3

C. AK 

1
1
AB  AC.
4
3

D. AK 

1
2
AB  AC.
2
3

Lời giải
Chọn A
A
N
M

K

C

B

Ta có M là trung điểm AB nên AM 
Do đó AK 



1
1
AB ; CN  2 NA  AN  AC .
2
3



1
1
1
AM  AN  AB  AC.
2
4
6

Cho tứ giác ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . Gọi G theo thứ tự là

Câu 51.

trọng tâm của tam giác OAB và OCD . Khi đó GG bằng:
A.





1
AC  BD .
2

B.







2
AC  BD .
3



C. 3 AC  BD .

D.





1
AC  BD .
3

Lời giải
Chọn D
B

G
A

C
O

G'

D

Vì G là trọng tâm của tam giác OCD nên GG 





1
GO  GC  GD . (1)
3

Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên: GO  GA  GB  0  GO  GA  GB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: GG 



 



1
1
GA  GB  GC  GD  AC  BD .
3
3

https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 23

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

Câu 52.

Cho tam giác ABC với phân giác trong AD . Biết AB  5 , BC  6 , CA  7 . Khi đó AD

bằng:
A.

5
7
AB  AC .
12
12

B.

7
5
AB  AC .
12
12

C.

7
5
AB  AC .
12
12

D.

5
7
AB  AC .
12
12

Lời giải
Chọn C
A
7

5
B

C

D

Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên:

BD AB 5
5

  BD  DC
DC AC 7
7

 AD  AB 
 AD 
Câu 53.



5
AC  AD
7



7
5
AB  AC .
12
12
Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao

cho NC  2 NA . Gọi K là trung điểm của MN . Khi đó:
A. AK 

1
1
AB  AC
6
4

B. AK 

1
1
AB  AC
4
6

C. AK 

1
1
AB  AC
4
6

D. AK 

1
1
AB  AC
6
4

Lời giải
Chọn C
Câu 54.

Cho tam giác ABC , N là điểm xác định bởi CN 

1
BC , G là trọng tâm tam giác ABC . Hệ
2

thức tính AC theo AG, AN là:
A. AC 

2
1
AG  AN
3
2

B. AC 

4
1
AG  AN
3
2

C. AC 

3
1
AG  AN
4
2

D. AC 

3
1
AG  AN
4
2

Lời giải
Chọn C
Câu 55.

Cho AD và BE là hai phân giác trong của tam giác ABC . Biết AB  4 , BC  5 và CA  6 .

Khi đó DE bằng:
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 24

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

A.

5
3
CA  CB .
9
5

B.

3
5
CA  CB .
5
9

C.

9
3
CA  CB .
5
5

D.

3
9
CA  CB .
5
5

Lời giải
Chọn A
A
E

B

AD là phân giác trong của tam giác ABC nên


C

D

CD AC 6
CD
6

 

DB AB 4 CD  DB 6  4

CD 6
3
  CD  CB .
CB 10
5

Tương tự:

CE 5
5
  CE  CA .
CA 9
9

5
3
Vậy DE  CE  CD  CA  CB .
9
5
Câu 56. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB  2MC . Khi đó:
A. AM 

1
2
AB  AC .
3
3

C. AM  AB  AC .

B. AM 

2
1
AB  AC .
3
3

D. AM 

2
3
AB  AC .
5
5

Lời giải
Chọn A.

A

B

M



C



2
2
1
2
Cách 1: Ta có AM  AB  BM  AB  BC  AB  AC  AB  AB  AC .
3
3
3
3

Cách 2: Ta có MB  2MC  MB  2MC (vì MB và MC ngược hướng)





 AB  AM  2 AC  AM  AM 

1
2
AB  AC .
3
3

Câu 57. Cho tam giác ABC . Gọi M là điểm được xác định: 4BM  3BC  0 . Khi đó vectơ AM bằng
A. AB  AC .

B.

1
1
AB  AC .
2
3

C.

1
2
AB  AC .
3
3

D.

1
3
AB  AC .
4
4

Lời giải
Chọn D.
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 25

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022



 



Ta có: 4BM  3BC  0  4 AM  AB  3 AC  AB  0

 4 AM  4 AB  3 AC  3 AB  0  AM 

1
3
AB  AC .
4
4

Câu 58. Cho tam giác ABC có I , D lần lượt là trung điểm AB , CI . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. BD 

1
3
AB  AC .
2
4

3
1
B. BD   AB  AC .
4
2

1
3
C. BD   AB  AC .
4
2

3
1
D. BD   AB  AC .
4
2

Lời giải
Chọn B.

A

I

D
C

B
Vì I , D lần lượt là trung điểm AB , CI nên ta có
BD 





1
11
3
1

BI  BC   BA  BA  AC    AB  AC
2
22
4
2


Câu 59. Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA  2IB , 3JA  2 JC  0 . Hệ thức nào
đúng?
A. IJ 

5
AC  2 AB .
2

B. IJ 

5
AB  2 AC .
2

C. IJ 

2
AB  2 AC .
5

D. IJ 

2
AC  2 AB .
5

Lời giải
Chọn D.
J
A

C

B

I

Ta có: IJ  IA  AJ  2 AB 

2
2
AC  AC  2 AB .
5
5

Câu 60. Cho tứ giác ABCD, các điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn AD và BC sao cho

MA NB m

 .
MD NC n

Đẳng thức nào sau đây là đúng?
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 26

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

A. MN 

nAB  mDC
mn

B. AM 

nAC  mAB
mn

C. BN 

nBC  mCD
mn

D. DM 

nCD  mAD
mn

Lời giải
Chọn A.

 MN  MA  AB  BN

Ta có 

 MN  MD  DC  CN

nMN  nMA  n AB  nBN

mMN  mMD  mDC  mCN
  m  n  MN



 

 

 nMA  mMD  n AB  mDC  nBN  mCN



 0  n AB  mDC  0
 MN 

n AB  mDC
mn

Câu 61. Cho ABC . Điểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho nBM  mBC  n, m  0  . Phân tích
vectơ AM theo AB, AC
A. AM 

1
1
AB 
AC
mn
mn

B. AM 

m
m
AB 
AC
mn
mn

C. AM 

n
n
AB 
AC
mn
mn

D. AM 

n
m
AB 
AC
mn
mn

Lời giải
Chọn D.

nBM  mBC







 n AM  AB  m AC  AM



  m  n  AM  n AB  m AC
 AM 

n
m
AB 
AC
mn
mn

Câu 62. Cho ABC . Diểm M nằm trên đường thẳng BC sao cho MB  k MC  k  1 . Phân tích AM
theo AB, AC .
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/

Trang 27

0978 333 093

Hình 10 - Chương 4: Vectơ - Trắc nghiệm có lời giải chi tiết theo chương trình mới 2022

A. AM 

AB  k AC
1 k

B. AM 

AB  k AC
1 k

C. AM 

AB  k AC
1 k

D. AM 

AB  k AC
1 k

Lời giải
Chọn C.
MB  k MC



 AB  AM  k AC  AM
 AM 



AB  k AC
1 k

Câu 63. Cho OAB với M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Tìm số m, n thích hợp để

NA  mOA  nOB .
A. m  1, n 

1
2

B. m...
 
Gửi ý kiến