Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dao Anh Tuan
Ngày gửi: 16h:13' 10-10-2022
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ MỸ
TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TIN HỌC 9
(Khóa thi ngày 13 tháng 10 năm 2022)

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

SỐ BÁO DANH: .......................

Đề thi gồm 2 trang

Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal để lập trình giải các bài toán sau:
Câu 1 (5.0 điểm): Đếm ký tự chữ số
COUNT.PAS
Cho một xâu ký tự St có độ dài tối đa 255 ký tự, các ký tự được lấy từ tập: 'a'… 'z';
'A' … 'Z'; '0' … '9' và ký tự dấu cách.
Yêu cầu: Đếm số lần xuất hiện của ký tự chữ số có trong xâu St.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản COUNT.INP, có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi xâu ký tự St.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản COUNT.OUT, theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi ra số lần xuất hiện của ký tự chữ số có trong xâu St.
Ví dụ:
COUNT.INP
COUNT.OUT
Ky thi HSG lop 9 thang 3 nam 2018
6

Câu 2 (5.0 điểm): Tổng nguyên tố
SPRIME.PAS
Một số tự nhiên n có thể phân tích được dưới dạng tổng của hai số nguyên tố.
Ví dụ: Số 8 có một cách phân tích thành tổng hai số nguyên tố là 3 và 5; Số 11 không có
cách phân tích nào thành tổng của hai số nguyên tố.
Yêu cầu: Cho số nguyên dương n, hãy đếm số cách phân tích n thành tổng của hai số nguyên tố.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản SPRIME.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương n ( 1≤ n ≤ 10000).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản SPRIME.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên đếm được.
Ví dụ:
SPRIME.INP
SPRIME.OUT
30
3
Giải thích: Trong ví dụ trên số 30 có 3 cách phân tích thành tổng của hai số nguyên tố như
sau: 30 = 7 + 23; 30 = 11 + 19 và 30 = 13 + 17.
1/2

Câu 3: (5.0 điểm) Tính tổng
TONG.PAS
Cho số X gồm N chữ số, Số Y gồm M chữ số (1<=M<=32000; 1<=N<=32000)).
Yêu cầu: Tính tổng 2 số X và Y.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TONG.INP có cấu trúc như sau:
Dòng 1: Ghi 2 số nguyên dương N M mỗi số cách nhau một dấu cách.
Dòng 2: Ghi số X
Dòng 3: Ghi số Y
Dữ liệu ra: Ghi ra file TONG.OUT, theo cấu trúc như sau:
Dũng 1: Ghi số lượng các chữ số của tổng tính được.
Dũng 2: Ghi giá trị tổng.
Ví dụ:
TONG.INP
TONG.OUT
34
4
333
5769
5436

Câu 4 (5.0 điểm): Chữ số thứ N
NUMBER.PAS
Khi viết các số tự nhiên tăng dần từ 1, 2, 3,… liên tiếp nhau, ta nhận được một dãy các
chữ số thập phân vô hạn, đoạn đầu tiên của dãy sẽ là:
1234567891011121314151617181920...
Yêu cầu: Hãy tìm chữ số thứ n của dãy số vô hạn trên.
Dữ liệu: Cho trong file NUMBER.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi một số nguyên dương n (n ≤ 106).
Dư liệu ra: Ghi ra file văn bản NUMBER.OUT có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi chữ số tìm được.
Ví dụ:
NUMBER.OUT NUMBER.OUT
21
5
Giải thích: Trong ví dụ trên chữ số thứ 21 trong dãy là chữ số 5.

==HẾT==

2/2
 
Gửi ý kiến