Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn tài tiến
Ngày gửi: 22h:06' 17-10-2022
Dung lượng: 20.6 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích: 0 người
Tổng hợp phrasal verb lớp 9
Phrasal verb

Ý nghĩa

Phrasal verb

Ý nghĩa

Look after sb

chăm sóc ai đó

Look at st

nhìn cái gì đó

Bring s.th up

bị hư
đột nhập vào nhà
chia tay người yêu, cắt đứt
quan hệ tình cảm với ai đó
đề cập chuyện gì đó

Look down on sb

Bring sb up

nuôi nấng (con cái)

Look for sb/st

Call for st

cần cái gì đó

Look forward to st/Look
forward to doing st

Carry out

thực hiện (kế hoạch)

Look into st

Catch up with sb

theo kịp ai đó

Look st up

Check in

làm thủ tục vào khách sạn

Look up to sb

Check out

làm thủ tục ra khách sạn

Make st up

khinh thường ai đó
tìm kiếm ai đó/ cái
gì đó
mong mỏi tới sự
kiện nào đó
nghiên cứu, xem xét
cái gì đó
tra nghĩa của cái từ
gì đó
kính trọng, ngưỡng
mộ ai đó
chế ra, bịa đặt ra cái
gì đó

Break down
Break in
Break up with sb

 Make up one's
mind
Put st off
Put st on
Count on sb

 quyết định
trì hoãn việc gì đó
mặc cái gì đó vào
tin cậy vào người nào đó

 Put st away

cất cái gì đó đi
chịu đựng ai đó/ cái
gì đó
Truyền lại
vô tình gặp được ai
đó/cái gì

Cut down on st

cắt giảm cái gì đó

Put up with sb/ st
Pass down

 Cut off

cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

Run into sb/ st

Do away with st

bỏ cái gì đó đi không sử
dụng cái gì đó

Run out of st

hết cái gì đó

Deal with st

Giải quyết cái gì

Set up
Set off

Dress up

chấp nhận không có cái gì đó

Settle down

Dress up
Face up with st
Figure out

ăn mặc đẹp
Đối mặt với cái gì
suy ra

Show off

Thành lập
Khởi hành
ổn định cuộc sống
tại một chỗ nào đó
khoe khoang

Stand for

iết tắt cho chữ gì đó

Find out

tìm ra

Take away (take st away
from sb)

hợp nhau/hợp với ai

Take off

xuống xe

Take st off

hòa hợp, thuận với ai đó

Take up

lấy đi cái gì đó của
ai đó
cất cánh (chủ ngữ là
máy bay)
cởi cái gì đó
 bắt đầu làm một
họat động mới

Get along/get along
with sb:
Get off
Get on with sb

Get rid of st
Give up st
Go around
Go down
Go off
Go up
Keep on doing st
Keep up st

bỏ cái gì đó
từ bỏ cái gì đó
đi vòng vòng
giảm, đi xuống
nổ (súng, bom), reo (chuông)
tăng, đi lên
tiếp tục làm gì đó
hãy tiếp tục phát huy

Tell sb off
Turn around
Turn down
Turn st/sb down
Warm up
Wear out
Work st out

la rầy ai đó
quay đầu lại
 vặn nhỏ lại
từ chối cái gì/ai đó
khởi động
mòn, làm mòn
suy ra được cái gì đó

Bài tập Phrasal Verbs với Look
Exercise 1: Complete the sentences with “after, for, forward to, out, up”
1. If you don't know any words, look them …………………… in a dictionary
2. Can you look …………………….. my cat when I'm away?
3. I woke up earlier than usual to look ………………………. my notes
4. Look …………………...! The bus is coming near you.
5. Jane and she looked …………………… and smiled at me when I called her.
6. My daughter is looking …………………………… leaving school
7. Henry is looking ……………………………… the key now.
8. We looked ……………………….. our friends for support but we were disappointed
9. Yesterday afternoon, I looked ………………………. my children.
10. I look ………………………. my neighbor's kids to earn some money
11. Our parents are looking ……………………… seeing us again this summer.
12. If I were you, I wouldn't look ………………………. your boyfriend for help
13. I am looking………………………. my vacation next month.
14. I can't find my keys. Can you help me look………………. them?
15. My friend, Jacky always asks me to look……………………….. her dog when she goes out of town.
16. I don't know where I am going, I need to look ……………………… a map.
17. If you don' t know the definition of the word you should look it……….. in the dictionary
18. The police are looking …………….. the robbery. (cướp)
19. She looked………………………. the room, but couldn't see her sister anywhere.
20. I'm looking……………………… my pen. Have you seen it?
21. I'll have to ……………………… her report again in more detail before the meeting.
22. I'm looking ……………………………….. the party next Monday.
 
Gửi ý kiến