Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cu Duc Hau
Ngày gửi: 08h:25' 18-10-2022
Dung lượng: 668.0 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
Phương trình cơ bản – Phương trình bậc nhất
Câu 1:

Phương trình

có nghiệm là

A.
Câu 2:

.

Phương trình:
.

.

.

B.

.

D.

.

C.

.

D.

.

.

.

B.

.

.

D.

.

C.

.

D.

.

D.

.

C.

.


B.

.

C.



.

Nghiệm phương trình

C.

.

D.

.


B.

Nghiệm phương trình

A.

.



Nghiệm phương trình:

A.
Câu 8:

.

Nghiệm phương trình:

A.
Câu 7:

.

B.

Nghiệm phương trình:

A.
Câu 6:

C.

có nghiệm là

A.
Câu 5:

B.

Phương trình:
A.

Câu 4:

.

có nghiệm là

A.
Câu 3:

B.

.

C.

.

D.

.



.

B.

.

C.
Câu 9:

.

D.

Nghiệm phương trình



A.

.

C.

B.

.

.

B.

.

.

C.

.

C.

B. .

Câu 13: Phương trình

C.

B.

B.

.
D.

C.

.

với
.

.

D.

.

là :
C.

Câu 15: Giải phương trình lượng giác

.B.

.

là :

.

Câu 14: Số nghiệm của phương trình
A. .

.

D.

.

có nghiệm thỏa mãn

A.

D.

.

có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn

A. .

A.

.


B.

Câu 12: Phương trình

.



Câu 11: Nghiệm phương trình
A.

.

D.

Câu 10: Nghiệm phương trình
A.

.

.

D. .

có nghiệm là

.C.

.D.

.

Câu 16: Số nghiệm của phương trình:
A.

B.

với
.

C.

Câu 17: Nghiệm của phương trình

A.

là :
D.

là :

.

B.

C.

.

.

D.

Câu 18: Phương trình

.

có các nghiệm là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 19: Phương trình

có nghiệm là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 20: Phương trình

có nghiệm là

A.
C.

.
.

Câu 21: Phương trình
A.
C.

B.

,

D.

.

.

có họ nghiệm là
.

B.
.

Câu 22: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

D.

.
.

A.

.

C.

.

Câu 23: Phương trình

.

D.

.

có họ nghiệm là

A.

.B.

.C.

.

Câu 24: Họ nghiệm của phương trình

D.

.



A.

B.

C.

.

D.

Câu 25: Phương trình
A.

B.

có số nghiệm thuộc

.

B.

.

C.



.

D.

.

Câu 26: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A.

.

C.

B.

.

D.

Câu 27: Phương trình
A.

A.

B.

.

C.

.

D.

.

là nghiệm của phương trình nào sau đây:
.

B.

Câu 29: Nghiệm của phương trình
A.

.

có nghiệm là
.

Câu 28: Cho

.

.

B.

Câu 30: Nghiệm của phương trình

.

C.

.

D.

.


.

C.


.

D.

.

A.

;

C.

.
;

.

Câu 31: Nghiệm của phương trình
A.

.

Câu 33: Nghiệm của phương trình
.

B.

.

.

B.

.

B.

.

,

.C.

C.

.

D.

.

.C.

B.

.

.

D.

.

:

.

D.

.

D.

,

.

. D.

,

.

C.

.

D.

.



.

B.
.

Câu 40: Nghiệm của phương trình

.



Câu 39: Nghiệm của phương trình
A.

C.

.



,

.

D.



Câu 38: Nghiệm của phương trình
A.

.

C.

.B.

.B.

C.

C.

.

Câu 37: Nghiệm của phương trình
A.

.

thỏa điều kiện

Câu 36: Nghiệm của phương trình
A.

.



Câu 35: Nghiệm của phương trình
A.

.



Câu 34: Nghiệm của phương trình
A.

;



B.

A.

D.

D.

Câu 32: Nghiêm của phương trình
.

.

B.
.

A.

;


.

C.

B.

D.


.
.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 41: Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình
A.

.B.

.

.
theo thứ tự là

C.

.

D.

.

Câu 42: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
A.

.

B.

.

C.

Câu 43: Nghiệm của phương trình
A.

.

A.

B.

.

.

B.

C.

. C.

. D.

B.

D.

.

.


C.

D.

C.

D.

C.

D.



B.

Câu 47: Nghiệm của phương trình
A.

.

thỏa mãn điều kiện

Câu 46: Nghiệm của phương trình
A.

.

. Phương trình nào sau đây tương đương với phương

Câu 45: Nghiệm của phương trình
A.

D.



Câu 44: Cho phương trình
trình

.



B.

Câu 48: Phương trình

có nghiệm là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 49: Cho biết
A.
Câu 50: Phương trình
A.

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
B.

C.
có nghiệm là
B.

D.

C.

D.

Câu 51: Giải phương trình lượng giác :
A.

B.

Câu 52: Cho biết

C.

B.

Câu 53: Phương trình

C.

C.

D.

Câu 54: Phương trình lượng giác:
.

có nghiệm là
B.

.

Câu 55: Phương trình lượng giác:

A.

B.

A.

.

.

B.

.

.

D.

C.

.

.

D.

.

có nghiệm là
.

C.

có nghiệm thỏa mãn
.

D. Vô nghiệm.

có nghiệm là

B.

Câu 58: Phương trình:

.

C.

Câu 57: Phương trình lượng giác:

A.

C.
có nghiệm là

Câu 56: Phương trình lượng giác:

A.

D.

có nghiệm là

B.

A.

D.

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A.

A.

có nghiệm là

B.

.

.

D.

.


C.

.

D.

.

Câu 59: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 60: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 61: Số nghiệm của phương trình:
A. .

B.

với
.


C.

Câu 62: Phương trình lượng giác:
A.

.

.

D. .

có nghiệm là
B. Vô nghiệm.

Câu 63: Giải phương trình:

C.

D.

C. vô nghiệm.

D.

có nghiệm là

A.

B.

Câu 64: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
A.

B.

C.

Câu 65: Phương trình

có nghiệm là

A.

B.

Câu 66: Phương trình
A.

C.

.

D.

có nghiệm là

A.

B.

Câu 68: Phương trình

C.

D.

có nghiệm là

.

B.

Câu 69: Nghiệm của phương trình
.B.

.

.

C.

B.

.

D. vô nghiệm.


.C.

Câu 70: Nghiệm của phương trình
A.

D.

C.

Câu 67: Phương trình

A.

.

có nghiệm là
B.

A.

D.

. D.

.


.

C.

.

D.

.

Câu 71: Số nghiệm của phương trình

trong khoảng

lA. . B.

. C.

. D.

.

Câu 72: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.

.

B.

.

Câu 73: Nghiệm của phương trình
A.

.

C.

B.

.

.

B.

.

Câu 76: Trong nửa khoảng
A.

A.

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

có nghiệm là
.B.

Câu 77: Trong

.



Câu 75: Phương trình
A.

D.



Câu 74: Nghiệm của phương trình
A.

.

.

.C.
, phương trình
B.

B.

D. Cả A, B, C đều đúng.
có tập nghiệm là

. C.

, phương trình
.

.

.

D.

.

có tập nghiệm là
.

C.

.

D.

.
 
Gửi ý kiến