Kiểm tra gữa kì 1. Ma trận đặc tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Việt Anh
Ngày gửi: 20h:39' 20-10-2022
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 809
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Việt Anh
Ngày gửi: 20h:39' 20-10-2022
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 809
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Tiết 35, 36
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Môn; Toán 6
A. Xác định mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2022-2023 để
từ đó có phương pháp uốn năn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
B. Nội dung
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Số tự nhiên
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
1( 0.5)
TL
1
( 1đ)
NĂM HỌC 2022 -2023
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
2
2
2
1đ
1đ
1( 0.5)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(1.5đ
)
1
(0.5)
(1)
25 %
1(0.5)
1
(2)
1
2
3
15
2
25
10
40
NĂM HỌC 2022 -2023
1
50
2. BẢNG 2 MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ I - LỚP 6
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
75%
1
1( 0.5)
Các
hình Tam giác đều, hình
phẳng trong vuông, lục giác đều
thực tiễn
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình
hành
Tổng
3
10
60
100
100
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
T
T
Chủ đề
KHBD TOÁN 6
Nhận biết
TNKQ
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
(13)
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
Số tự nhiên nhiên trong hệ thập phân.
và tập hợp – Biểu diễn được các số tự
các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng
nhiên. Thứ cách sử dụng các chữ số
tự trong tập La Mã.
1
hợp các số Câu 1
0.5đ
tự nhiên
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp, tìm số phần tử
của tập hợp
Câu 5
Các phép
Nhận biết:
tính với số – Nhận biết được thứ tự
tự nhiên.
thực hiện các phép tính.
Phép tính Câu 6 a, câu 7 a,
luỹ thừa
Vận dụng:
với số mũ – Thực hiện được các phép
tự nhiên
tính: cộng, trừ, nhân, chia
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
5
1
1,0đ
2
1đ
10%
10
25%
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
trong tập hợp số tự nhiên.
Câu 7b,
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
Câu 6 b
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Câu 6 c , d
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
Câu 7 c
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
1
0.5
1
0.5đ
2
1đ
1
0.5đ
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái 1
niệm số nguyên tố, hợp số. 0.5đ
Câu 2 ,3
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất
1
0.5
5%
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
Câu 7 d
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
Câu 9
1
0.5đ
1
1đ
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Tam
Nhận biết:
hình
giác
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều,
đều, hình vuông, lục giác đều.
g
hình
tron vuông, Thông hiểu:
g
lục giác – Mô tả được một số yếu tố cơ
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
5%
NĂM HỌC 2022 -2023
10%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
thực
tiễn
đều
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
KHBD TOÁN 6
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là
góc vuông, hai đường chéo
bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình thang 1
cân.
0.5đ
Câu 4
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Câu 8a
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
5%
1
1đ
10%
2
NĂM HỌC 2022 -2023
10%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
Câu 8 b, c
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
1đ
1
5
15
2
3
10
15
2
25
NĂM HỌC 2022 -2023
10
50
10
1
50
10%
10%
100%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Trường THCS Ninh Hoà
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TOÁN 6.
Thời gian 90 phút
I. Trắc nghiệm (2.0 điểm): Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm
Câu 1: Các số La mã XI; XXII; XIV được đọc lần lượt là
A. 11; 22; 15
B. 12; 22; 15
C. 11; 22; 14
D. 9; 22; 14
Câu 2: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2 và 5:
A. 20; 15; 18
B. 30;50;80
C. 84; 90; 23
D. 52;35; 47
Câu 3: Trong các số sau số nào là số nguyên tố:
A. 4
B. 2
C. 0
D. 9
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai về hình thoi?
A. Hai cạnh đối song song với nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm). Cho tập hợp A =
.
Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần
tử ?
Câu 6: ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể).
a) 125.9.8
b) 27.36 +73.99 +27.14 – 49.7
c,
d)
Câu 7: ( 2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) x +5=10
b) 15+5. ( x+ 2 )=80
c)
d) 18⁝ x và x > 5
Câu 8: (2 điểm ). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát nền bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4 dm.
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên
gạch không đáng kể )
c, Tổng số tiền mua gạch là 16 875 000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch
lát nền là bao nhiêu?
Câu 9: ( 1 điểm). Một người bán 6 giỏ cam và xoài. Mỗi giỏ chỉ đựng hoặc cam hoặc xoài
với số lượng như sau 34 quả, 39 quả, 40 quả, 41 quả, 42 quả, 46 quả. Sau khi bán 1 giỏ xoài
thì só cam còn lại gấp 4 lần xoài còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng
xoài?
--------------Hết---------------GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
9
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Trường THCS Ninh Hoà
I.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
Trắc nghiệm (2 điểm). mỗi đáp án đúng 0.5đ
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
B
II. Tự luận ( 8 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
5
-Tập hợp A là A =
( 1điểm)
-Tập hợp A có 4 phần tử
a
125.9.8
6
(2 điểm)
¿ ( 125.8 ) .9
¿ 1000.9
¿ 9000
b
c
27.36 +73.99 +27.14 – 49.73
= (27.36 +27.14 ) + (73.99 – 49.73)
= 27(36+14) +73(99-49)
= 27.50 + 73.50
= 27.100 = 2700
4
D
ĐIỂM
0, 5 điểm
0, 5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
d
a
7
b
0,25 điểm
=120 : 30 =4
0,5 điểm
x +5=10
x=10−5
x=5
15+5. ( x+ 2 )=80
5. ( x+2 ) =80−15
0,5 điểm
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
10
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
5. ( x+2 ) =65
x +2=65 :5
x +2=13
x=13−2
x=11
( 2 điểm)
0,5 điểm
c
d
8
( 2 điểm)
a
b
c,
9
(1 điểm)
0,5 điểm
V ì x l à ướ c c ủ a 18, ước của 18 có giá trị sau :
1;2;3;6;9;18 mà x > 5 nên x∈ {6;9;18}
0,25điểm
0,25điểm
0,5điểm
Chiều rộng của nền nhà là:
.20 = 5 (m)
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là: 20 . 5 = 100 0,5điểm
(m2)
Đổi 4 dm = 0,4 m
Diện tích một viên gạch lát nền là: 0,4 . 0,4 = 0,16 0,25điểm
(m2)
Số viên gạch dùng để lát nền nhà là: 100: 0,16 = 0,25điểm
625 ( viên)
Giá tiền mỗi viên gạch lát nền là: 16 875 000 : 625 0,5điểm
= 27 000 (đồng).
Vì số cam còn lại gấp 4 lần số xoài nên tổng số
cam và số xoài còn lại chia hết cho 5.
Mà người đó mang ra chợ số cam và xoài là:
34 + 39 + 40+ 41 + 42 + 46 = 242 ( quả)
242 chia 5 dư 2.
0, 25điểm
0, 25điểm
Vậy giỏ xoài bán đi là giỏ có số quả chia cho 5 dư
2.
Các số 34, 39, 40, 41, 42, 46 chỉ có 42 chia cho 5
dư 2.
0.25 đ
Số cam và xoài còn lại là 242 - 42 = 200 ( quả)
0.25 đ
Số xoài là 200 : 5 = 40 (quả)
Vậy từ đó ta có kết quả :
+ Các giỏ đựng xoài là 40 quả, 42 quả.
+ Các giỏ đựng cam là: 34 quả, 39 quả, 41 quả, 46
quả.
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
11
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Chú ý: HS làm theo cách khác ,đúng, vẫn cho điểm.
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
12
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
13
KHBD TOÁN 6
Tiết 35, 36
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Môn; Toán 6
A. Xác định mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2022-2023 để
từ đó có phương pháp uốn năn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
B. Nội dung
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Số tự nhiên
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
Số tự nhiên và tập
hợp các số tự nhiên.
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
1( 0.5)
TL
1
( 1đ)
NĂM HỌC 2022 -2023
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Thứ tự trong tập
hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số
tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
Tính chia hết trong
tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên
tố. Ước chung và
bội chung
2
2
2
1đ
1đ
1( 0.5)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
(1.5đ
)
1
(0.5)
(1)
25 %
1(0.5)
1
(2)
1
2
3
15
2
25
10
40
NĂM HỌC 2022 -2023
1
50
2. BẢNG 2 MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ I - LỚP 6
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
75%
1
1( 0.5)
Các
hình Tam giác đều, hình
phẳng trong vuông, lục giác đều
thực tiễn
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình
hành
Tổng
3
10
60
100
100
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
T
T
Chủ đề
KHBD TOÁN 6
Nhận biết
TNKQ
TL
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
(13)
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
Số tự nhiên nhiên trong hệ thập phân.
và tập hợp – Biểu diễn được các số tự
các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng
nhiên. Thứ cách sử dụng các chữ số
tự trong tập La Mã.
1
hợp các số Câu 1
0.5đ
tự nhiên
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp, tìm số phần tử
của tập hợp
Câu 5
Các phép
Nhận biết:
tính với số – Nhận biết được thứ tự
tự nhiên.
thực hiện các phép tính.
Phép tính Câu 6 a, câu 7 a,
luỹ thừa
Vận dụng:
với số mũ – Thực hiện được các phép
tự nhiên
tính: cộng, trừ, nhân, chia
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
5
1
1,0đ
2
1đ
10%
10
25%
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
trong tập hợp số tự nhiên.
Câu 7b,
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
Câu 6 b
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Câu 6 c , d
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
Câu 7 c
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
1
0.5
1
0.5đ
2
1đ
1
0.5đ
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái 1
niệm số nguyên tố, hợp số. 0.5đ
Câu 2 ,3
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất
1
0.5
5%
NĂM HỌC 2022 -2023
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
Câu 7 d
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
Câu 9
1
0.5đ
1
1đ
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Tam
Nhận biết:
hình
giác
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều,
đều, hình vuông, lục giác đều.
g
hình
tron vuông, Thông hiểu:
g
lục giác – Mô tả được một số yếu tố cơ
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
5%
NĂM HỌC 2022 -2023
10%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
thực
tiễn
đều
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
KHBD TOÁN 6
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là
góc vuông, hai đường chéo
bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình thang 1
cân.
0.5đ
Câu 4
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
trên,...).
Câu 8a
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
5%
1
1đ
10%
2
NĂM HỌC 2022 -2023
10%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
Câu 8 b, c
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
1đ
1
5
15
2
3
10
15
2
25
NĂM HỌC 2022 -2023
10
50
10
1
50
10%
10%
100%
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Trường THCS Ninh Hoà
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TOÁN 6.
Thời gian 90 phút
I. Trắc nghiệm (2.0 điểm): Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm
Câu 1: Các số La mã XI; XXII; XIV được đọc lần lượt là
A. 11; 22; 15
B. 12; 22; 15
C. 11; 22; 14
D. 9; 22; 14
Câu 2: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2 và 5:
A. 20; 15; 18
B. 30;50;80
C. 84; 90; 23
D. 52;35; 47
Câu 3: Trong các số sau số nào là số nguyên tố:
A. 4
B. 2
C. 0
D. 9
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai về hình thoi?
A. Hai cạnh đối song song với nhau.
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm). Cho tập hợp A =
.
Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần
tử ?
Câu 6: ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể).
a) 125.9.8
b) 27.36 +73.99 +27.14 – 49.7
c,
d)
Câu 7: ( 2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.
a) x +5=10
b) 15+5. ( x+ 2 )=80
c)
d) 18⁝ x và x > 5
Câu 8: (2 điểm ). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20 m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát nền bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4 dm.
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên
gạch không đáng kể )
c, Tổng số tiền mua gạch là 16 875 000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch
lát nền là bao nhiêu?
Câu 9: ( 1 điểm). Một người bán 6 giỏ cam và xoài. Mỗi giỏ chỉ đựng hoặc cam hoặc xoài
với số lượng như sau 34 quả, 39 quả, 40 quả, 41 quả, 42 quả, 46 quả. Sau khi bán 1 giỏ xoài
thì só cam còn lại gấp 4 lần xoài còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng
xoài?
--------------Hết---------------GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
9
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Trường THCS Ninh Hoà
I.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
Trắc nghiệm (2 điểm). mỗi đáp án đúng 0.5đ
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
B
II. Tự luận ( 8 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
5
-Tập hợp A là A =
( 1điểm)
-Tập hợp A có 4 phần tử
a
125.9.8
6
(2 điểm)
¿ ( 125.8 ) .9
¿ 1000.9
¿ 9000
b
c
27.36 +73.99 +27.14 – 49.73
= (27.36 +27.14 ) + (73.99 – 49.73)
= 27(36+14) +73(99-49)
= 27.50 + 73.50
= 27.100 = 2700
4
D
ĐIỂM
0, 5 điểm
0, 5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
d
a
7
b
0,25 điểm
=120 : 30 =4
0,5 điểm
x +5=10
x=10−5
x=5
15+5. ( x+ 2 )=80
5. ( x+2 ) =80−15
0,5 điểm
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
10
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
5. ( x+2 ) =65
x +2=65 :5
x +2=13
x=13−2
x=11
( 2 điểm)
0,5 điểm
c
d
8
( 2 điểm)
a
b
c,
9
(1 điểm)
0,5 điểm
V ì x l à ướ c c ủ a 18, ước của 18 có giá trị sau :
1;2;3;6;9;18 mà x > 5 nên x∈ {6;9;18}
0,25điểm
0,25điểm
0,5điểm
Chiều rộng của nền nhà là:
.20 = 5 (m)
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là: 20 . 5 = 100 0,5điểm
(m2)
Đổi 4 dm = 0,4 m
Diện tích một viên gạch lát nền là: 0,4 . 0,4 = 0,16 0,25điểm
(m2)
Số viên gạch dùng để lát nền nhà là: 100: 0,16 = 0,25điểm
625 ( viên)
Giá tiền mỗi viên gạch lát nền là: 16 875 000 : 625 0,5điểm
= 27 000 (đồng).
Vì số cam còn lại gấp 4 lần số xoài nên tổng số
cam và số xoài còn lại chia hết cho 5.
Mà người đó mang ra chợ số cam và xoài là:
34 + 39 + 40+ 41 + 42 + 46 = 242 ( quả)
242 chia 5 dư 2.
0, 25điểm
0, 25điểm
Vậy giỏ xoài bán đi là giỏ có số quả chia cho 5 dư
2.
Các số 34, 39, 40, 41, 42, 46 chỉ có 42 chia cho 5
dư 2.
0.25 đ
Số cam và xoài còn lại là 242 - 42 = 200 ( quả)
0.25 đ
Số xoài là 200 : 5 = 40 (quả)
Vậy từ đó ta có kết quả :
+ Các giỏ đựng xoài là 40 quả, 42 quả.
+ Các giỏ đựng cam là: 34 quả, 39 quả, 41 quả, 46
quả.
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
11
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
Chú ý: HS làm theo cách khác ,đúng, vẫn cho điểm.
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
12
TRƯỜNG THCS NINH HOÀ
KHBD TOÁN 6
GV: LÃ THỊ VIỆT ANH
NĂM HỌC 2022 -2023
13
 








Các ý kiến mới nhất