Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thu hằng
Ngày gửi: 09h:00' 21-10-2022
Dung lượng: 43.1 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: trần thu hằng
Ngày gửi: 09h:00' 21-10-2022
Dung lượng: 43.1 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI 8
Môn: Tiếng Anh
TT
1
Tuần
5
Tiết
1,2
2
6
3,4
3
7
5,6
Chủ đề
My friends
Kiến thức cần đạt được
Present simple tense
Present progressive tense
Future simple tense
Enough + to infinitive
Making
arrangemen Intentions " Be going to"
ts
Adverbs pf places
4
9
7,8
5
10
9,10
At home
Reflexive pronouns
6
11
11,12
At home
Modal verbs: + Must / Have
to /Ought to
7
12
13,14
Our past
Past simple tense
Used to
8
13
15,16 Sudy habits Adverbs of manner
9
14
17,18
10
15
19,20
11
12
16
17
13
18
The young
pioneers
club
21,22
My
Present perfect tense
23,24 neighborho Comparisions with adj
od
25,26
Comparisions with adj
14
19
27,28
15
20
Reported speech in commands
and requests
Gerund and Infinitive
My
Comparisions with adv
neighborho
od
29,30 A first aid So as to ... / In order to ...
course
1
Bổ sung
16
17
21
22
31,32
33,34
Passive voice
Passive forms: + Tenses
+ Modal verbs
Recycling
18
23
35,36
Adjective + to infinitive
Noun clause
19
24
37,38
-Do you mind/ Would you
Traveling
mind
around Viet
Nam
-Do you mind If I
-Would you mind If I
20
22
39,40
21
23
41,42
22
24
43,44
-Ed/ Ving
A vacation - The past progressive tense
abroad
- Progressive tense with always
Festivals
- Compound words
- Reported speech
23
25
45,46
- Passive voice
24
26
47,48
Festivals
Passive voice
25
27
49,50
Festivals
Passive voice
26
28
51,52
-Indirect questions with If/
Wonders of
Whether
the world
V to V
-Question words before to V
Duyệt của chuyên môn
Người xây dựng kế hoạch
Trần Thị Thu Hằng
2
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
BIỂU THEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 7
Điểm khảo sát theo tháng
TT
Họ và tên
Lớp
9
1
2
3
4
Tẩn Láo Tả ( Dìn)
Tẩn Láo Tả ( Diễn)
Lý Tả Mẩy ( Siểu )
Lý Tả Mẩy ( Hin )
Ghi
chú
10
7B
7B
7B
7B
3
11
12
1
2
3
4
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
BIỂUTHEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 8
Điểm khảo sát theo tháng
TT
Họ và tên
Lớp
9
1
2
3
Tẩn Thanh
Hương
Tẩn Lở Mẩy
( San)
Lý Tả Mẩy
( Vảng)
Ghi
chú
10
11
8
8
8
4
12
1
2
3
4
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 7
TT
Tuần
Tiết
Chủ đề
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
1,2
3,4
5,6
7,8
9,10
Back to
school
6
7
8
10
11
12
11,12
13,14
15,16
At home
9
10
13
14
17,18
19,20
11
15
21,22
At home
Work and
play
After shool
12
13
16
17
23,24
25,26
14
15
16
17
18
19
20
21
27,28
29,30
31,32
33,34
The world of
work
Places
18
22
35,36
19
23
37,38
20
24
39,40
21
22
23
25
26
27
41,42
43,44
45,46
At home and
away
Health and
hygien
Keep fit, stay
healthy
Let's eat
Kiến thức cần đạt được
Present simple tense
Comparatives
Superlatives
Future simple tense
Ordinal numbers
Months
Exclamations
Present simple tense
Adjectives and
occupations
Present progressive tense
Present progressive tense
Personal
information
Present simple tense:
After – school activities
Modal
- Suggestions
- Invitations
Comparatives
superlatives
Prepositions of position
Questions: How far.. /
How much..
Past simple tense
Past simple tense
Present simple tense
( Height and weight…)
Too, so
either neither
Adjectives and adverbs
Modal verb: Ought to
Activities
5
Điều chỉnh
bổ sung
24
28
47,48
25
29
49,50
26
30
51,52
27
31
53,54
Freetime fun
Like / prefer + to
infinitive
Like + regund
Reading skill Kiến thức: Phân biệt
được các dạng bài kỹ
năng đọc hiểu
Kỹ năng:
* Làm được các bài tập
kỹ năng đọc hiểu:
- - từ thích hợp vào chỗ
trống để hoàn thiện đoạn
văn.
- - Đọc và chọn đáp án
đúng.
- - Đọc và làm bài tập:
True or false
- Trả lời câu hỏi dựa vào
nội dung bài đọc.
Listening
Kiến thức:
skill
-Nghe: Phân biệt được
các dạng bài tập kĩ năng
nghe.
(Listen and match,
Listen and number,
Listen and tick, Listen
and complete, Listen and
select the correct option,
listen and give short
answers and other
suitable questions.)
Writing skill
Kiến thức : Phân biệt
được các dạng bài tập kỹ
năng viết
Kỹ năng:
Làm được các bài
tập kỹ năng viết :
- Hoàn thành câu
thứ 2 sao cho
nghĩa không đổi
với câu đã cho
- - Viết lại câu có ý nghĩa
tương đương bắt đầu
bằng từ cho sẵn hoặc với
từ trong ngoặc.
- Viết đoạn văn ngắn.
6
28
32
55,56
Practice test
29
33
57,58
Practice test
Kiến thức:
- Ôn lại các dạng bài
trong đề thi.
Kỹ năng:
- Áp dụng làm bài tốt
Kiến thức:
- Ôn lại các dạng bài
trong đề thi.
Kỹ năng:
- Áp dụng làm bài tốt .
Duyệt của chuyên môn
Người xây dựng kế hoạch
Trần Thị Thu Hằng
7
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI 8
Môn: Tiếng Anh
TT
1
Tuần
5
Tiết
1,2
2
6
3,4
3
7
5,6
Chủ đề
My friends
Kiến thức cần đạt được
Present simple tense
Present progressive tense
Future simple tense
Enough + to infinitive
Making
arrangemen Intentions " Be going to"
ts
Adverbs pf places
4
9
7,8
5
10
9,10
At home
Reflexive pronouns
6
11
11,12
At home
Modal verbs: + Must / Have
to /Ought to
7
12
13,14
Our past
Past simple tense
Used to
8
13
15,16 Sudy habits Adverbs of manner
9
14
17,18
10
15
19,20
11
12
16
17
13
18
The young
pioneers
club
21,22
My
Present perfect tense
23,24 neighborho Comparisions with adj
od
25,26
Comparisions with adj
14
19
27,28
15
20
Reported speech in commands
and requests
Gerund and Infinitive
My
Comparisions with adv
neighborho
od
29,30 A first aid So as to ... / In order to ...
course
1
Bổ sung
16
17
21
22
31,32
33,34
Passive voice
Passive forms: + Tenses
+ Modal verbs
Recycling
18
23
35,36
Adjective + to infinitive
Noun clause
19
24
37,38
-Do you mind/ Would you
Traveling
mind
around Viet
Nam
-Do you mind If I
-Would you mind If I
20
22
39,40
21
23
41,42
22
24
43,44
-Ed/ Ving
A vacation - The past progressive tense
abroad
- Progressive tense with always
Festivals
- Compound words
- Reported speech
23
25
45,46
- Passive voice
24
26
47,48
Festivals
Passive voice
25
27
49,50
Festivals
Passive voice
26
28
51,52
-Indirect questions with If/
Wonders of
Whether
the world
V to V
-Question words before to V
Duyệt của chuyên môn
Người xây dựng kế hoạch
Trần Thị Thu Hằng
2
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
BIỂU THEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 7
Điểm khảo sát theo tháng
TT
Họ và tên
Lớp
9
1
2
3
4
Tẩn Láo Tả ( Dìn)
Tẩn Láo Tả ( Diễn)
Lý Tả Mẩy ( Siểu )
Lý Tả Mẩy ( Hin )
Ghi
chú
10
7B
7B
7B
7B
3
11
12
1
2
3
4
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
BIỂUTHEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 8
Điểm khảo sát theo tháng
TT
Họ và tên
Lớp
9
1
2
3
Tẩn Thanh
Hương
Tẩn Lở Mẩy
( San)
Lý Tả Mẩy
( Vảng)
Ghi
chú
10
11
8
8
8
4
12
1
2
3
4
PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS DỀN SÁNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Dền Sáng, ngày .... tháng .... năm 2021
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Môn: Tiếng Anh 7
TT
Tuần
Tiết
Chủ đề
1
2
3
4
5
5
6
7
8
9
1,2
3,4
5,6
7,8
9,10
Back to
school
6
7
8
10
11
12
11,12
13,14
15,16
At home
9
10
13
14
17,18
19,20
11
15
21,22
At home
Work and
play
After shool
12
13
16
17
23,24
25,26
14
15
16
17
18
19
20
21
27,28
29,30
31,32
33,34
The world of
work
Places
18
22
35,36
19
23
37,38
20
24
39,40
21
22
23
25
26
27
41,42
43,44
45,46
At home and
away
Health and
hygien
Keep fit, stay
healthy
Let's eat
Kiến thức cần đạt được
Present simple tense
Comparatives
Superlatives
Future simple tense
Ordinal numbers
Months
Exclamations
Present simple tense
Adjectives and
occupations
Present progressive tense
Present progressive tense
Personal
information
Present simple tense:
After – school activities
Modal
- Suggestions
- Invitations
Comparatives
superlatives
Prepositions of position
Questions: How far.. /
How much..
Past simple tense
Past simple tense
Present simple tense
( Height and weight…)
Too, so
either neither
Adjectives and adverbs
Modal verb: Ought to
Activities
5
Điều chỉnh
bổ sung
24
28
47,48
25
29
49,50
26
30
51,52
27
31
53,54
Freetime fun
Like / prefer + to
infinitive
Like + regund
Reading skill Kiến thức: Phân biệt
được các dạng bài kỹ
năng đọc hiểu
Kỹ năng:
* Làm được các bài tập
kỹ năng đọc hiểu:
- - từ thích hợp vào chỗ
trống để hoàn thiện đoạn
văn.
- - Đọc và chọn đáp án
đúng.
- - Đọc và làm bài tập:
True or false
- Trả lời câu hỏi dựa vào
nội dung bài đọc.
Listening
Kiến thức:
skill
-Nghe: Phân biệt được
các dạng bài tập kĩ năng
nghe.
(Listen and match,
Listen and number,
Listen and tick, Listen
and complete, Listen and
select the correct option,
listen and give short
answers and other
suitable questions.)
Writing skill
Kiến thức : Phân biệt
được các dạng bài tập kỹ
năng viết
Kỹ năng:
Làm được các bài
tập kỹ năng viết :
- Hoàn thành câu
thứ 2 sao cho
nghĩa không đổi
với câu đã cho
- - Viết lại câu có ý nghĩa
tương đương bắt đầu
bằng từ cho sẵn hoặc với
từ trong ngoặc.
- Viết đoạn văn ngắn.
6
28
32
55,56
Practice test
29
33
57,58
Practice test
Kiến thức:
- Ôn lại các dạng bài
trong đề thi.
Kỹ năng:
- Áp dụng làm bài tốt
Kiến thức:
- Ôn lại các dạng bài
trong đề thi.
Kỹ năng:
- Áp dụng làm bài tốt .
Duyệt của chuyên môn
Người xây dựng kế hoạch
Trần Thị Thu Hằng
7
 








Các ý kiến mới nhất