ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kỳ I hóa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Chung
Ngày gửi: 22h:03' 22-10-2022
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 490
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Chung
Ngày gửi: 22h:03' 22-10-2022
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮ KÌ I
MÔN: HÓA 8- THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Mức độ nhận thức
T
T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
Chất
1
1,5
1
1,5
5%
2
Nguyên tử
1
1,5
1
1,5
5%
Nguyên tố hóa học
1
1,5
Đơn chất và hợp chất-Phân tử
1
1,5
3
4
Chương 1
5
Công thức hóa học
6
Hóa trị
7
8
Chương II
1
14
1
1
15,5
15%
1
8
1
1
9,5
12,5%
1
9
2
1
10
15%
2
1
23
45%
12
5
60
100%
2
3
1
10
1
10
6
9p
3
27p
1
10p
Sự biến đổi chất
Phản ứng hóa học
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
30%
40%
70%
1
20%
14p
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
TT
Nội dung
kiến thức
1
Chất
Đơn vị kiến
thức
- Vật thể(tự
nhiên, nhân
tạo)
- Tính chất
của chất
- chất tinh
khiết
- hỗn hợp
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết vật thể tự nhiên, nhân tạo [3]
- Chất có những tính chất vật lý, hóa học không đổi.
- Nhận biết về chất tinh khiết, hỗn hợp.
- Hiểu biết về chất có lợi gì.
Thông hiểu:
- Phân biệt chất và vật thể.
Vận dụng:
- Thiết kế thí nghiệm chứng minh tính chất của chất.
Vận dụng cao:
Giải được các bài tập liên quan đến tách chất ra khỏi hỗn
hợp trong thực tiễn đời sống.
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
1
Tổng
1
2
Nguyên
tử
3
- Khái niệm
- Cấu tạo
- Khái niệm
- Kí hiệu hóa
Nguyên tố
học
hóa học
- Nguyên tử
khối
Nhận biết:
- Khái niệm nguyên tử
- Cấu tạo của nguyên tử [2]
- Mối quan hệ giữa số p và số e trong nguyên tử.
Thông hiểu:
- Xác định số p, số e dựa vào bảng 1 sgk trang 42.
Vận dụng:
- Khi biết số e hoặc số p vẽ được cấu tạo nguyên tử.
Vận dụng cao:
- Xác định được số lượng các hạt trong nguyên tử.
1
Nhận biết:
- Nguyên tố hóa học là gì.
- Viết được tên nguyên tố khi biết ký hiệu hóa học
hoặc ngược lại. [1]
- Xác định được nguyên tử khối của một số nguyên tố
quen thuộc.
Thông hiểu:
- So sánh khối lượng của các nguyên tố.
Vận dụng:
- Tính khối bằng gam của một số nguyên tử khi biết
nguyên tử khối.
Vận dụng cao:
-Giải bài tập xác định nguyên tố dựa vào nguyên tử
khối.
[5-TL]
1
1
1
2
4
5
Đơn chất
và hợp
chất-Phân
tử
Công
thức hóa
học
- Khái niệm
- Đặc điểm
cấu tạo.
- Tính phân tử
khối.
Nhận biết:
- Khái niệm về đơn chất, hợp chất và phân tử, phân tử
khối.[4]
- Đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất.
Thông hiểu:
1
- Phân biệt đơn chất, hợp chất.[1-TL]
Vận dụng:
- Tính phân tử khối của một số phân tử.
Vận dụng cao:
Giải được bài tập xác định thành phần cấu tạo khi biết
phân tử khối.
- Công thức
hóa học của
đơn chất và
hợp chất
- Ý nghĩa của
công thức hóa
học
Nhận biết:
- Viết được công thức hóa học của đơn chất phi kim là
chất khí.
- Công thức chung của đơn chất (Ax) và hợp chất (AxBy;
AxByCz; AxByCzDt...)
Thông hiểu:
-Viết công thức hóa học của hợp chất khi biết thành
phần phân tử. [2-TL]
Vận dụng:
- Tính phân tử khối của một số phân tử.
Vận dụng cao:
Giải được bài tập xác định thành phần cấu tạo khi biết
phân tử khối.
- Ý nghĩa của công thức hóa học.
1
2
1
1
6
7
Hóa trị
- Cách xác
định hóa trị
của một
nguyên tố
- Quy tắc hóa
trị.
Chương 2
Sự biến đổi chất
8
Phản ứng hóa
học
- Nhận biết
- Hóa trị là gì
- Xác định hóa trị của nguyên tố [5]
- Quy tắc hóa trị, biểu thức của quy tắc. [6]
- Thông hiểu
- Xác định được hóa trị của một số nguyên tố dựa vào
khả năng liên kết với H hoặc O. [3-TL]
Vận dụng
- Tính hóa trị của một nguyên tố [4-TL]
- Lập công thức của hợp chất theo hóa trị
Vận dụng cao
- Tính hóa trị của nhóm nguyên tử.
- Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị đối
với hợp chất có nhóm nguyên tử.
Nhận biết:
- Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
2
1
1
4
Nhận biết
- Diễn biến của phản ứng hóa học.
- Bản chất của phản ứng hóa học.
- Điều kiện xảy ra phản ứng.
- Nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra.
Thông hiểu
- Viết được phương trình chữ của phản ứng, xác định
được chất tham gia và sản phẩm
Tổng
6
3
1
1
17
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
MÔN: HÓA 8- THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Mức độ nhận thức
T
T
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
Chất
1
1,5
1
1,5
5%
2
Nguyên tử
1
1,5
1
1,5
5%
Nguyên tố hóa học
1
1,5
Đơn chất và hợp chất-Phân tử
1
1,5
3
4
Chương 1
5
Công thức hóa học
6
Hóa trị
7
8
Chương II
1
14
1
1
15,5
15%
1
8
1
1
9,5
12,5%
1
9
2
1
10
15%
2
1
23
45%
12
5
60
100%
2
3
1
10
1
10
6
9p
3
27p
1
10p
Sự biến đổi chất
Phản ứng hóa học
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
30%
40%
70%
1
20%
14p
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
TT
Nội dung
kiến thức
1
Chất
Đơn vị kiến
thức
- Vật thể(tự
nhiên, nhân
tạo)
- Tính chất
của chất
- chất tinh
khiết
- hỗn hợp
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết vật thể tự nhiên, nhân tạo [3]
- Chất có những tính chất vật lý, hóa học không đổi.
- Nhận biết về chất tinh khiết, hỗn hợp.
- Hiểu biết về chất có lợi gì.
Thông hiểu:
- Phân biệt chất và vật thể.
Vận dụng:
- Thiết kế thí nghiệm chứng minh tính chất của chất.
Vận dụng cao:
Giải được các bài tập liên quan đến tách chất ra khỏi hỗn
hợp trong thực tiễn đời sống.
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
1
Tổng
1
2
Nguyên
tử
3
- Khái niệm
- Cấu tạo
- Khái niệm
- Kí hiệu hóa
Nguyên tố
học
hóa học
- Nguyên tử
khối
Nhận biết:
- Khái niệm nguyên tử
- Cấu tạo của nguyên tử [2]
- Mối quan hệ giữa số p và số e trong nguyên tử.
Thông hiểu:
- Xác định số p, số e dựa vào bảng 1 sgk trang 42.
Vận dụng:
- Khi biết số e hoặc số p vẽ được cấu tạo nguyên tử.
Vận dụng cao:
- Xác định được số lượng các hạt trong nguyên tử.
1
Nhận biết:
- Nguyên tố hóa học là gì.
- Viết được tên nguyên tố khi biết ký hiệu hóa học
hoặc ngược lại. [1]
- Xác định được nguyên tử khối của một số nguyên tố
quen thuộc.
Thông hiểu:
- So sánh khối lượng của các nguyên tố.
Vận dụng:
- Tính khối bằng gam của một số nguyên tử khi biết
nguyên tử khối.
Vận dụng cao:
-Giải bài tập xác định nguyên tố dựa vào nguyên tử
khối.
[5-TL]
1
1
1
2
4
5
Đơn chất
và hợp
chất-Phân
tử
Công
thức hóa
học
- Khái niệm
- Đặc điểm
cấu tạo.
- Tính phân tử
khối.
Nhận biết:
- Khái niệm về đơn chất, hợp chất và phân tử, phân tử
khối.[4]
- Đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất.
Thông hiểu:
1
- Phân biệt đơn chất, hợp chất.[1-TL]
Vận dụng:
- Tính phân tử khối của một số phân tử.
Vận dụng cao:
Giải được bài tập xác định thành phần cấu tạo khi biết
phân tử khối.
- Công thức
hóa học của
đơn chất và
hợp chất
- Ý nghĩa của
công thức hóa
học
Nhận biết:
- Viết được công thức hóa học của đơn chất phi kim là
chất khí.
- Công thức chung của đơn chất (Ax) và hợp chất (AxBy;
AxByCz; AxByCzDt...)
Thông hiểu:
-Viết công thức hóa học của hợp chất khi biết thành
phần phân tử. [2-TL]
Vận dụng:
- Tính phân tử khối của một số phân tử.
Vận dụng cao:
Giải được bài tập xác định thành phần cấu tạo khi biết
phân tử khối.
- Ý nghĩa của công thức hóa học.
1
2
1
1
6
7
Hóa trị
- Cách xác
định hóa trị
của một
nguyên tố
- Quy tắc hóa
trị.
Chương 2
Sự biến đổi chất
8
Phản ứng hóa
học
- Nhận biết
- Hóa trị là gì
- Xác định hóa trị của nguyên tố [5]
- Quy tắc hóa trị, biểu thức của quy tắc. [6]
- Thông hiểu
- Xác định được hóa trị của một số nguyên tố dựa vào
khả năng liên kết với H hoặc O. [3-TL]
Vận dụng
- Tính hóa trị của một nguyên tố [4-TL]
- Lập công thức của hợp chất theo hóa trị
Vận dụng cao
- Tính hóa trị của nhóm nguyên tử.
- Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị đối
với hợp chất có nhóm nguyên tử.
Nhận biết:
- Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
2
1
1
4
Nhận biết
- Diễn biến của phản ứng hóa học.
- Bản chất của phản ứng hóa học.
- Điều kiện xảy ra phản ứng.
- Nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra.
Thông hiểu
- Viết được phương trình chữ của phản ứng, xác định
được chất tham gia và sản phẩm
Tổng
6
3
1
1
17
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
 









Các ý kiến mới nhất