Sinh học 10 Cánh diều. Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huế
Ngày gửi: 19h:31' 23-10-2022
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 336
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Huế
Ngày gửi: 19h:31' 23-10-2022
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
1
2
Tô đen đáp án đúng
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1
SINH 10 NĂM 2022
A
Họ và tên: .......................................................................
B
C
D
Lớp 10A...................................
Câu 1. Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết hydrogen
C. Liên kết ion
D. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen
Câu 2. Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/polymer (đại phân
tử) sinh học?
A. Monosaccharide / Polysaccharide
B. Amio acid / Protein
C. Acid béo / Triglyceride
D. Nucleotide / Nucleic acid
Câu 3. Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
A. tế bào vi khuẩn.
B. tế bào thực vật.
C. tế bào động vật.
D. tế bào nấm men
Câu 4. Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn
năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều
A. carbohydrate B. lipid C. protein D. calcium
Câu 5. Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm tế bào nhân sơ:
A. Đã có màng nhân B. Có kích thước nhỏ
C. Có thành tế bào
D. Chứa bào quan
Ribosome
Câu 6. Carbohydrate, Protein, Acid Nucleic đều có các điểm chung nào trong các đặc điểm sau
đây?
(1) cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) có thành phần nguyên tố là C, H, O
(3) có vai trò cấu trúc!
(4) Xúc tác phản ứng hoá sinh
A. (1), (2). B. (3), (4).
C. (1), (3). D. (2), (4).
Câu 7. Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là
A. sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.
B. trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.
C. sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.
D. hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gấp hoàn chỉnh.
Câu 8. Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và
A. một gốc acid. B. một nitrogenous base. C. một gốc amino acid.
D. một gốc glycerol.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
Câu 10. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Nhân
D. Bộ máy Golgi
1
2
Tô đen đáp án đúng
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1
SINH 10 NĂM 2022
A
B
Họ và tên: .......................................................................
C
D
Lớp 10A...................................
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid?
A. Chúng hòa tan trong nước.
B. Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.
C. Chúng không phải là polymer.
D. Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ
acid béo.
Câu 2. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Nhân
D. Bộ máy Golgi
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
Câu 4. Thành phần nào sau đây không phải là của một tế bào nhân sơ?
A. DNA
B. Lưới nội chất
C. Màng sinh chất
D. Ribosome
Câu 5. Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào
thực vật?
A. Thành tế bào
B. Màng sinh chất
C. Lưới nội chất
D. Cầu sinh chất
Câu 6. Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?
A. Tính liên kết B. Tính điều hòa nhiệt C. Tính phân cực D. Tính cách li
Câu 7. Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới
đây:
(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.
(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.
(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.
(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.
(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (2), (3), (5)
D. (1), (4), (5)
Câu 8. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là :
A. Chưa có màng sinh chất
B. Chưa có Ribosome
C. Không có thành tế bào
D. Nhân
chưa hoàn chỉnh
Câu 9. Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?
A. Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.
B. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm
phosphate.
C. Phân tử DNA có cấu trúc 1 mạch đơn. D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại
nucleotide khác nhau.
Câu 10. Tất cả các carbohydrate
A. là polymer
C. bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn
B. là đường đơn
D. được tìm thấy trong màng sinh chất
2
Tô đen đáp án đúng
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1
SINH 10 NĂM 2022
A
Họ và tên: .......................................................................
B
C
D
Lớp 10A...................................
Câu 1. Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết hydrogen
C. Liên kết ion
D. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen
Câu 2. Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/polymer (đại phân
tử) sinh học?
A. Monosaccharide / Polysaccharide
B. Amio acid / Protein
C. Acid béo / Triglyceride
D. Nucleotide / Nucleic acid
Câu 3. Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là
A. tế bào vi khuẩn.
B. tế bào thực vật.
C. tế bào động vật.
D. tế bào nấm men
Câu 4. Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn
năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều
A. carbohydrate B. lipid C. protein D. calcium
Câu 5. Phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm tế bào nhân sơ:
A. Đã có màng nhân B. Có kích thước nhỏ
C. Có thành tế bào
D. Chứa bào quan
Ribosome
Câu 6. Carbohydrate, Protein, Acid Nucleic đều có các điểm chung nào trong các đặc điểm sau
đây?
(1) cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(2) có thành phần nguyên tố là C, H, O
(3) có vai trò cấu trúc!
(4) Xúc tác phản ứng hoá sinh
A. (1), (2). B. (3), (4).
C. (1), (3). D. (2), (4).
Câu 7. Cấu trúc bậc 3 của một phân tử protein là
A. sự liên kết của một số chuỗi polypeptide.
B. trình tự các amino acid trong một chuỗi polypeptide.
C. sự xoắn, gấp nếp cục bộ của một chuỗi polypeptide.
D. hình dạng không gian ba chiều của chuỗi polypeptide cuộn gấp hoàn chỉnh.
Câu 8. Một nucleotide chứa một gốc pentose, một nhóm phosphate và
A. một gốc acid. B. một nitrogenous base. C. một gốc amino acid.
D. một gốc glycerol.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
Câu 10. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Nhân
D. Bộ máy Golgi
1
2
Tô đen đáp án đúng
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1
SINH 10 NĂM 2022
A
B
Họ và tên: .......................................................................
C
D
Lớp 10A...................................
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng về lipid?
A. Chúng hòa tan trong nước.
B. Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.
C. Chúng không phải là polymer.
D. Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ
acid béo.
Câu 2. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Nhân
D. Bộ máy Golgi
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.
B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.
C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.
D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
Câu 4. Thành phần nào sau đây không phải là của một tế bào nhân sơ?
A. DNA
B. Lưới nội chất
C. Màng sinh chất
D. Ribosome
Câu 5. Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào
thực vật?
A. Thành tế bào
B. Màng sinh chất
C. Lưới nội chất
D. Cầu sinh chất
Câu 6. Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?
A. Tính liên kết B. Tính điều hòa nhiệt C. Tính phân cực D. Tính cách li
Câu 7. Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới
đây:
(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.
(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.
(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.
(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.
(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (2), (3), (5)
D. (1), (4), (5)
Câu 8. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là :
A. Chưa có màng sinh chất
B. Chưa có Ribosome
C. Không có thành tế bào
D. Nhân
chưa hoàn chỉnh
Câu 9. Phát biểu nào sau đây mô tả một phân tử DNA?
A. Phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép.
B. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm
phosphate.
C. Phân tử DNA có cấu trúc 1 mạch đơn. D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại
nucleotide khác nhau.
Câu 10. Tất cả các carbohydrate
A. là polymer
C. bao gồm một hoặc nhiều gốc đường đơn
B. là đường đơn
D. được tìm thấy trong màng sinh chất
 








Các ý kiến mới nhất