Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quỳnh Liên
Ngày gửi: 21h:39' 28-10-2022
Dung lượng: 416.4 KB
Số lượt tải: 770
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quỳnh Liên
Ngày gửi: 21h:39' 28-10-2022
Dung lượng: 416.4 KB
Số lượt tải: 770
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “
A.
.
B.
.
” là mệnh đề nào sau đây?
.
D.
.
C.
Câu 2. Mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp gồm các số tự nhiên chia hết cho 7
và nhỏ hơn 50.
A.
.
C.
B.
.
Câu 5. Cho tập hợp
của tập hợp .
.
D.
.
. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hai tập hợp
A.
Câu 7. Cho hai tập hợp
hợp
.
. Khi đó
B.
và
là tập nào sau đây?
C.
D.
có biểu đồ Ven như hình vẽ. Hãy xác định tập
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Lớp
tham gia thi học sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi
môn Toán, 20 học sinh tham gia thi môn Văn và 15 h ọc sinh tham gia thi c ả
hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp 10 A có bao nhiêu học sinh tham gia thi ít
nhất một trong hai môn trên?
A.35.
B.40.
C.45.
D.30.
Câu 9. Cho hai tập hợp
A.
.
Câu 10. Cho tập hợp
A.
và
B.
. Tìm
.
C.
. Tìm
.
.
D.
.
.
B.
1
.
.
C.
.
Câu 11. Điểm
A.
D.
.
thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Câu 13. Miền nghiệm của bất phương trình
phẳng chứa điểm
A.
.
B.
.
là phần mặt
C.
.
D.
Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình
nào trong các điểm sau?
không chứa điểm
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình
.
B.
3
.
y
3
2
x
2
O
D.
là
y
A.
.
x
O
y
C.
D.
y
Câu 16. Điểm
O
x
O
3
2
2
3
x
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ
bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
y
3
x
2
O
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho hệ
. Gọi
là tập nghiệm của bất phương trình (1),
tập nghiệm của bất phương trình (2) và là tập nghiệm của hệ thì
A.
.
B.
.
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
.
A.
Câu 24. Cho góc
Câu 26. Tam giác
D.
thỏa mãn
.
.
. Tính giá trị biểu thức
B.
có
B.
có
.
B.
.
.
Câu 25. Cho tam giác
A. .
.
D.
.
A.
.
B.
C.
Câu 23. Khẳng định nào sau đây là Sai?
.
.
D.
.
C.
D.
B.
C.
.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
.
;
;
,
. Độ dài cạnh
.
,
C. .
. Số đo góc
C. .
3
D.
bằng
D. .
bằng bao nhiêu
là
A. .
Câu 27. Cho tam giác
số đo là
A.
.
Câu 28. Cho hình thoi
B.
.
thỏa mãn
C.
B.
C.
cạnh bằng
A.
Câu 29. Cho tam giác
tam giác
.
B.
.
hệ thức
A.
và
.
Tính độ dài cạnh
A.
.
.
.
D.
.
C.
và
C.
và
.
.
D.
.
. Bán kính
của đường tròn
B.
.
C. .
biết độ dài ba cạnh
với
.
D.
, biết rằng
B.
.
. Tính độ dài cạnh
D. .
lần lượt là
. Khi đó, góc
C.
Câu 34. Cho tam giác
, biết rằng
A.
và
B.
và
Câu 35. Cho hình chữ nhật
biết
mãn
D.
. Tính độ dài cạnh
C.
A.
.
B. .
Câu 32. Cho tam giác
có
ngoại tiếp tam giác
là:
A. .
Câu 33. Cho tam giác
.
có
C.
D.
. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
có
A.
B.
Câu 31. Tìm chu vi tam giác
D. .
. Khi đó, góc
và có
B.
có
A. .
Câu 30. Tam giác
.
.
thỏa mãn
bằng
D.
. Tính cạnh và .
C.
và
D.
và
. Giả sử
là trung điểm
và thỏa
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho hai tập hợp
. Tìm
.
Câu 2. Cho
với
. Tính giá trị của biểu thức
Câu 3. Một cửa hàng dự định làm kệ sách và bàn làm việc để bán. Mỗi kệ sách
cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ
và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và
không quá 240 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận dự kiến của m ỗi k ệ sách là 400 nghìn
đồng và mỗi bàn làm việc là 750 nghìn đồng. Mỗi tháng cửa hàng c ần làm bao
nhiêu sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
4
Câu 4. Cho tam giác
vuông.
thỏa mãn
. Chứng minh tam giác
5
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “
A.
.
B.
.
” là mệnh đề nào sau đây?
.
D.
.
C.
Câu 2. Mệnh đề
. Phủ định của mệnh đề
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp gồm các số tự nhiên chia hết cho 7
và nhỏ hơn 50.
A.
.
C.
B.
.
Câu 5. Cho tập hợp
của tập hợp .
.
D.
.
. Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hai tập hợp
A.
Câu 7. Cho hai tập hợp
hợp
.
. Khi đó
B.
và
là tập nào sau đây?
C.
D.
có biểu đồ Ven như hình vẽ. Hãy xác định tập
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Lớp
tham gia thi học sinh giỏi cấp trường, có 25 học sinh tham gia thi
môn Toán, 20 học sinh tham gia thi môn Văn và 15 h ọc sinh tham gia thi c ả
hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp 10 A có bao nhiêu học sinh tham gia thi ít
nhất một trong hai môn trên?
A.35.
B.40.
C.45.
D.30.
Câu 9. Cho hai tập hợp
A.
.
Câu 10. Cho tập hợp
A.
và
B.
. Tìm
.
C.
. Tìm
.
.
D.
.
.
B.
1
.
.
C.
.
Câu 11. Điểm
A.
D.
.
thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Câu 13. Miền nghiệm của bất phương trình
phẳng chứa điểm
A.
.
B.
.
là phần mặt
C.
.
D.
Câu 14. Miền nghiệm của bất phương trình
nào trong các điểm sau?
không chứa điểm
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình
.
B.
3
.
y
3
2
x
2
O
D.
là
y
A.
.
x
O
y
C.
D.
y
Câu 16. Điểm
O
x
O
3
2
2
3
x
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ
bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
y
3
x
2
O
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Cho hệ
. Gọi
là tập nghiệm của bất phương trình (1),
tập nghiệm của bất phương trình (2) và là tập nghiệm của hệ thì
A.
.
B.
.
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
.
A.
Câu 24. Cho góc
Câu 26. Tam giác
D.
thỏa mãn
.
.
. Tính giá trị biểu thức
B.
có
B.
có
.
B.
.
.
Câu 25. Cho tam giác
A. .
.
D.
.
A.
.
B.
C.
Câu 23. Khẳng định nào sau đây là Sai?
.
.
D.
.
C.
D.
B.
C.
.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
.
;
;
,
. Độ dài cạnh
.
,
C. .
. Số đo góc
C. .
3
D.
bằng
D. .
bằng bao nhiêu
là
A. .
Câu 27. Cho tam giác
số đo là
A.
.
Câu 28. Cho hình thoi
B.
.
thỏa mãn
C.
B.
C.
cạnh bằng
A.
Câu 29. Cho tam giác
tam giác
.
B.
.
hệ thức
A.
và
.
Tính độ dài cạnh
A.
.
.
.
D.
.
C.
và
C.
và
.
.
D.
.
. Bán kính
của đường tròn
B.
.
C. .
biết độ dài ba cạnh
với
.
D.
, biết rằng
B.
.
. Tính độ dài cạnh
D. .
lần lượt là
. Khi đó, góc
C.
Câu 34. Cho tam giác
, biết rằng
A.
và
B.
và
Câu 35. Cho hình chữ nhật
biết
mãn
D.
. Tính độ dài cạnh
C.
A.
.
B. .
Câu 32. Cho tam giác
có
ngoại tiếp tam giác
là:
A. .
Câu 33. Cho tam giác
.
có
C.
D.
. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
có
A.
B.
Câu 31. Tìm chu vi tam giác
D. .
. Khi đó, góc
và có
B.
có
A. .
Câu 30. Tam giác
.
.
thỏa mãn
bằng
D.
. Tính cạnh và .
C.
và
D.
và
. Giả sử
là trung điểm
và thỏa
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho hai tập hợp
. Tìm
.
Câu 2. Cho
với
. Tính giá trị của biểu thức
Câu 3. Một cửa hàng dự định làm kệ sách và bàn làm việc để bán. Mỗi kệ sách
cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ
và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và
không quá 240 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận dự kiến của m ỗi k ệ sách là 400 nghìn
đồng và mỗi bàn làm việc là 750 nghìn đồng. Mỗi tháng cửa hàng c ần làm bao
nhiêu sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
4
Câu 4. Cho tam giác
vuông.
thỏa mãn
. Chứng minh tam giác
5
 









Các ý kiến mới nhất