Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bộ đề ktra giữa hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Quân
Ngày gửi: 09h:40' 29-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 1495
Số lượt thích: 0 người
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?

C.

A. Số đối của

B. Số đối của



D. Số đối của



C. Số đối của



.



.

Câu 3: Trong các số
A. 1
B. 2
Câu 4. Chọn đáp án đúng?

D.

.
.

có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
C. 3
C. 4

A.
B.
C.
D.
Câu 5. Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là?
A. AG, BH, CD, GH
B. AG, BH, FD, EF
C. AG, BH, FD, EC
D. AG, FD, EC, BC
Câu 6. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ. Biết MQ = 4cm.
Độ dài cạnh FG là bao nhiêu?
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
C. 6cm
Câu 7.

Hình lập phương
sau đây đúng?



B

. Khẳng định nào

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.
. B.
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật

.

C.

.

D.

.

có một đường chéo tên là:

B

C
D

A

C'

B'
A'

A.
Câu 9.

.

B.

.

C.

.

D.

.

D'

Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,

có cạnh

,

,

. Độ dài cạnh AC sẽ bằng:

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
hình thang vuông tại
và tại , các cạnh

D.

.



.
Độ dài cạnh

bằng:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng như hình bên. Mặt đáy của hình
lăng trụ đứng là

A.
B.
.
C.
.
Câu 12.
Xác định chiều cao của hình lăng trụ với các kích
thước cho như hình bên:

A.

B.

.

C.

.

.

D.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ

, biết:

có là số hữu tỉ không? Vì sao?

a)
b)
Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCDMNHQ có độ dài NB = 3
cm , BC = 4 cm , MN = 6 cm , Hãy xác định độ dài các
cạnh AB, HQ. MQ.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Trong hình lăng trụ đứng sau có bao nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao
nhiêu cạnh.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng,
ACB là một tam giác cân tại C . Tính diện tích
miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng có
gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
chưa bán?

tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được

số

số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg g ạo

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
B
C
B
B
D
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1

Đáp án

10
A

11
B
Điểm

Bài 1 (0,75 điểm): Các số

có là số hữu tỉ không? Vì sao?
0.75


2

9
C

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0.5

Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.5

Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25

3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;

0.75

Bài 3b (0,75 điểm).

.

0.75

12
C

4

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
ABCDMNHQ có độ dài NB = 3 cm , BC = 4 cm , MN
= 6 cm , Hãy xác định độ dài các cạnh AB, HQ. MQ.

1

AB=MN=6cm, HQ=MN=6cm, MQ=BC=4cm.

5

Bài 5 (0,75 điểm). Trong hình lăng trụ đứng sau có bao
nhiêu mặt, bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh.
Trong hình lăng trụ trên có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;

0.25x3

Bài 6 (0,5 điểm). Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam
giác cân tại C . Tính diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

6

Do tam giác ACB cân ở C nên CA  CB  15cm .
Chu vi ACB là C  8 15 15  38cm
S C.h  C.BB'  38.22  836 cm2  .

0.25

Vậy diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là 836cm2 .
Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là diện
tích xung quanh của hình lăng trụ đứng, ta có:
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng có
7

0.25

tạ gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được

gạo, ngày thứ hai cửa hàng bán được
nhiêu kg gạo chưa bán?

số gạo còn lại. Hỏi cửa hàng còn lại bao

Số gạo cửa hàng bán ngày thứ nhất là:

(tạ)

0.25

Số gạo còn lại sau ngày thứ nhất là:

(tạ)

0.25

Số gạo cửa hàng chưa bán là:
205(kg)

số

(tạ) =

0.5

Vậy cửa hàng còn lại

kg gạo.

IV. ĐỀ KIỂM TRA

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu 1. (NB) Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

−4
3

B.

15
20

C.

3
4

D.

−9
12

2
3

D.

−2
3

−3
4

Câu 2. (NB) Số đối của −2 là
3
3
B.
2

−3
A.
2

C.

Câu 3. (NB) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau
A. 0,6 ∈ N
B. 0,6 ∈ Q
C. 0,6 ∈ I
D. 0,6 ∈ Z
Câu 4. (NB) Cách sắp xếp nào sau đây là đúng
−1
2
−1
C.
3

A.

<
<

Câu 5. (TH) Số

−1
3
−1
2

<0<
<0<

1
3
1
2

<
<

1
2
1
3

−1

−1
1
1
<
0
<
<
2
3
2
−1 −1
1
1
D.
<
<
0
<
<
2
3
2
3

B. 3

<

được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?

A.

.

B..

C.

D.
.
1
3

2

1
3

3

Câu 6. (TH) Kết quả của ( ) .( ) là
1 6
A.( )
3

1 5
B.( )
3

1 5
C. ( )
9

2 6
D.( )
9

Câu 7. (NB) Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?
A. 4 đỉnh.
B. 6 đỉnh .
C. 8 đỉnh .
Câu 8. (NB) Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?
A. 12 cạnh.
B. 8 cạnh.
C. 6 cạnh.
Câu 9. (TH) Thể tích của hình lập phương có cạnh là 3 cm là
A. 9 cm3.
B. 12 cm3.
C. 27 cm 2.

D. 12 đỉnh.
D. 4 cạnh.
D. 27 cm3.

Câu 10. (NB) Hình lăng trụ đứng tam giác có số mặt bên là
A. 2 mặt.

B. 3 mặt.

C. 4 mặt.

Câu 11. (NB) Hình lăng trụ đứng tứ giác có số mặt đáy là.

D. 5 mặt.

A. 8.

B. 6.

C. 4.

D. 2.

Câu 12. (TH) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh đáy là 4 cm, chiều
cao 5 cm là
A. 20 cm2.

B. 40 cm2.

C. 60 cm2.

D. 80 cm2.

B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1. (NB) (1,0 điểm) Nêu khái niệm số hữu tỉ? Cho 2 ví dụ về số hữu tỉ?
Câu 2. (VD) (1,0 điểm) So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
a.

2
4

3
5

b. - 0,6 và

−3
5

Câu 3. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính

()

3
3
2
2
:( )
a. (TH) -3 b. (TH)
4
3
3
−2 3 4 −4 4 4
+ . +
+ .
3 7 5
3 7 5

(

) (

)

c. (TH)

( −325 ) : 6

d.

(VD)

Câu 4. (TH) (1,0 điểm) Diện tích toàn phần của hình lập phương là 216 cm 2. Thể tích của nó là
bao nhiêu ?
Câu 5. (VD) (1,0 điểm) Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác . Hãy
tính dung tích của thùng .

V. HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp
án

D

C

B

A

A

B

C

A

D

B

D

C

B. TỰ LUẬN (7điểm)
Câu

Nội dung

1

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Cho đúng 2 ví dụ.

2

a. và

4
5
2 10 4 12
Ta có: = ; =
3 15 5 15

Điểm
với

0,5đ
0,5đ

2
3

0,25đ

Vì 10 < 12 và 15 > 0 nên 10 < 12
15 15

2
4
Vậy < ¿
3
5
−3
b. - 0,6 và
5

0,25đ

−6 −3 −6
;
=
10 5
10
−3
Vậy: - 0,6 =
5

Ta có: - 0,6 =

0,25đ
0,25đ

3

a. - 3 - 4 =

3

−12−3 −15
=
4
4

0,5đ
0,75đ

b.

()

()

c.

( −325 ) :6

d.

( −23 + 37 ). 45 +( −43 + 47 ) . 45 = ( −23 + 37 + −43 + 47 ) . 45

2 3 2
2 2 4
:( )=
=
3
3
3
9
¿

( −325 ) . 16 = −150

0,75đ

= ( -2 + 1 ) .
4

4
5

=- 5

4

Diện tích mỗi mặt của hình lập phương
Sđ =¿ 216 : 6 = 36 ( cm 2)
Thể tích của hình lập phương
2
V = Sđ . h = 36 . 6 = 216 ( cm ¿

0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ

0,5đ

Diện tích đáy thùng đựng của máy cắt cỏ là
5

Sđáy =

a . b 90.60
=
=2700(cm2)
2
2

Thể tích thùng đựng của máy cắt cỏ là
V = Sđáy . h = 2700 . 70 = 189000 (cm3)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N ¿;
C. Q ;
D. Z .
−2
Câu 2. Số đối của
là:
3
2
3
−3
2
A. ;
B. ;
C.
;
D.
.
3
2
2
−3
3 −7
−13 45
;0;
;
Câu 3. Trong các số 0,5 ;−2 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
4 −15
9 14
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

0,5đ
0,5đ

Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A

-1
0 1
5
2
−5
A.
B.
C. -3
D.
2
5
2
, , ,
,
Câu 5. Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
D. 6 .
Câu 6. Đường chéo của hình lập phương EFGH.MNPQ là:
A. EG
B.MP
C. NQ
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD . A ' B ' C ' D ' có
' '
A B =7 cm.
Khẳng định nào sau đây đúng?

D. EP
B

C
D

A

C'

B'
A'

D'

A. A' D'=7 cm
B. BC=7 cm C. C ' D '=7 cm
D. B' C ' =7 cm
Câu 8. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 6 ;
B. 8;
C. 10;
D. 12
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 10. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên AA'B'B là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành.
Câu 11. Mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác ABCD.EFGH là:
A. EABF
B. ABCD
C. FBCG
D. EHDA
Câu 12. Chiều cao
A. 70 cm
B. 90 cm
C. 60 cm
D. 80 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 8:

của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

(7,0 ĐIỂM)
Các số −17 ;−4 ,5 ;0 có là số hữu tỉ
không? Vì sao?
Bài 9: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
7 1 3 b /11 −19 −7 11
23+ 24 +25 +26

+
⋅ c /¿
a) + ∙ ;
2
6 6 2 15
13 13 15
15

3
1
a) x− =2
4
7

Bài 10:

(1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:

8 2
+ x =0,25(1,0 điểm). (TH)
5 5
Cho hình hộp chữ nhật ABCD . EFGH như hình vẽ, có AD =
6cm, EH = 7cm, BG = 9 cm. Tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình hộp chữ nhật này.

Bài 11:

Bài 12:
(0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC .≝¿ như
hình vẽ. Biết AB = 5 cm, AC = 4 cm, BE = 9 cm. Tính
thể tích của hình lăng trụ đứng này.

Bài 6: Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình
34. Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi
ngôi nhà đó.

Bài 7:

Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc.
Sau khi đã bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá
bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
C
A
C
D
D

6
D

7
C

8
B

9
D

10
C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài Đáp án
Điểm
1
Bài 1 (0,75 điểm): Các số −17 ;−4,5 ; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?

11
B

12
A

−17
−9
0
;−4,5=
; 0=
1
2
1
Nên 17 ;−4,5 ; 0 là các số hữu tỉ
7 1 3
Bài 2a (0,5 điểm): + ∙
6 6 2
7 1
¿ +
6 4
28 6
¿ +
24 24
17
¿
12
11 −19 −7 11

+

Bài 2b (0,5 điểm).
15 13 13 15
11 −19 −7
¿ ⋅
+
15 13 13
11 −26
¿ ⋅
15 13
−22
¿
15
3
4
5
6
2 + 2 +2 +2
Bài 2c (0,5 điểm).
152
23 (1+ 2+ 22+ 23 )
¿
2
15
23 .15
¿
15 2
23 8
¿ =
15 15

Vì −17=

2

(

3

( )

)

3
1
Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x− =2
4
7
3 15
x− =
4 7
15 3
x= +
7 4
x=

0.5
0.25

0.25
0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

60 21
+
28 28

0.25

81
28

0.25

x=

8 2
Bài 3b (0,75 điểm). + x =0,25.
5 5
2
1 8
x= −
5
4 5
2
−27
x=
5
20
−27 2
x=
:
20 5
−27
x=
8

0.25
0.25

0.25

4

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD . EFGH như
hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG = 9 cm. Tính diện tích
xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

0.5
0.5

Sxq = 2. (7+6). 9 = 234 (cm2)
V = 6.7.9 = 378 (cm3)

5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
ABC .≝¿ như hình vẽ. Biết AB = 5 cm, AC = 4 cm, BE = 9 cm.
Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

4.5
=10(cm2)
2
V = 10.9 = 90 (cm3)
Thể tích phần không gian có dạng hình lăng trụ tam giác là:
V1 = (6.1,2:2).15= 54 (m3)
Thể tích phần không gian có dạng hình hộp chữ nhật là:
V2 = 15.6.3,5 = 315 (m3)
Thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó là:
V = V1 + V2 = 54 + 315 = 369 (m3)
s=

6

0.25
0.5
0.25
0.25
0.25

Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc
máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc. Sau khi đã
bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại
được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau
khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?
Tiền bán 100 chiếc máy tính:
70.8.130% + 30.8.130%.65% = 930,8 (triệu đồng)
0.5
0.5

Tiền lời sau khi bán hết 100 chiếc máy tính
930,8 – 100,8 = 130,8 (triệu đồng)
Vậy sau khi bán hết 100 chiếc máy thì lời 130,8 (triệu đồng)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

Câu 2.

.

Số đối của

B.
là số nào?

.

C.

.

D.

.

A.
Câu 3.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Câu 4.

?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 5.

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.

D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

.
.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 9 cạnh.

Câu 6.

B. 10 cạnh.

C. 11 cạnh.

D. 12 cạnh.

Ở mỗi đỉnh của hình lập phương có bao nhiêu góc?
A. 3 góc bẹt.

B. 3 góc vuông.

C. Không có góc nào. D. 5 góc.

Câu 7.
Đường chéo của hình hộp chữ nhật
nào?

B

là đường

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8.
Hình hộp chữ nhật
nào sau đây sai?



. Khẳng định

B

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.
Câu 9.

. B.

.

C.

. D.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

.

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác

có cạnh

,

.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 11.
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D' là những hình gì?
A. Tam giác.

B. Tứ giác.

C. Hình chữ nhật.

D. Hình vuông.

Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt bên của lăng trụ đứng
là:

A

B

C

M

P

A.ABC.

B.ABPM.

C.ACMN.

N

D.BCPN.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 13:
Bài 14:
b)
Bài 15:
b)

(0,75 điểm). (NB) Trong các số 2,5; 0;
(1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
;

c)

(1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ
;

,

số nào là số hữu tỉ dương? Vì sao?

;

d)

.

, biết:
c)

.

Bài 16:

(1,0 điểm). (TH)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ như hình
vẽ, có AB = 5cm, BC = 7cm, AM = 3cm Tính
diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp
chữ nhật này.

B
A

C
D

N
M

H
Q

Bài 17:
(0,75 điểm). (TH)
Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.

Bài 18:

(0,5 điểm). (VD)

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài

, chiều rộng

, chiều cao

muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện tích các cửa là
tích cần lăn sơn ?

. Người ta
. Tính diện

Bài 19:
(1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau:
Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành
viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350
000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền?
____HẾT____

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

B

D

C

A

D

B

C

D

C

A

C

B

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1

Bài 1 (0,75 điểm): Trong các số 2,5; 0;


Điểm
,

số nào là số hữu tỉ dương? Vì sao?
0.5

;

Nên 2,5;
2

Đáp án

là các số hữu tỉ dương

0.25

Bài 2a (0,5 điểm):
0.25

0.25
.
Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.25

0.25
.
Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25

0.25
.
3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;
0.25
0.25
0.25

.
Bài 3b (0,75 điểm).

.
0.25
0.25

0.25
.
4

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ như hình vẽ, có AB = 5cm, BC =
7cm, AM = 3cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
B
A

C
D

N
M

H
Q

.

0.5
0.5

5

Bài 5 (0,75 điểm). Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy

tính thể tích của thùng.

0.25
0.5
6

Bài 6 (0,5 điểm). Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
,
chiều cao
. Người ta muốn lăn sơn trần nhà và bốn bức tường. Biết rằng tổng diện
tích các cửa là
. Tính diện tích cần lăn sơn ?
Diện tích xung quanh căn phòng và diện tích trần nhà:
0.25
.
Diện tích cần lăn sơn:

0.25

69 – 11 = 58 (m2)

7

Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách
hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ
thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần
Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được
trả lại bao nhiêu tiền?
Số tiền bạn Bình mua hai chiếc áo sơ mi và một quần Jeans sau khi giảm giá:

0.5

(đồng).
Số tiền Bình được trả lại:

0.5

1000000 – 637500 = 362500 (đồng)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 13. Khẳng định nào sau đây sai?
A.

.

B.

.

C.

Câu 14. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
A. a = 0 và

B.

C.

D.



.
.

.
với?

D.

.

Câu 15. Trong các số

có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 16. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

Câu 17. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật có:
A. 6 cạnh.

B. 12 cạnh.

C. 8 đỉnh.

D. 6 mặt

Câu 18.
Cho hình hộp chữ nhật
cắt cạnh

B

. Có bao nhiêu cạnh

.

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

Câu 19.
Hình hộp chữ nhật
định nào sau đây đúng?



B

. Khẳng

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 20.
Hình hộp chữ nhật
là:

B

có một đường chéo tên

C
D

A

C'

B'
A'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 21. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

D'

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 22.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,

có cạnh

,

A.

.

,

. Độ dài cạnh BC sẽ bằng:

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 23.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên . Khẳng định nào
sau đây là sai:

A.

.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

Câu 24. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:
A. Các hình bình hành.
C. Các hình vuông.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 20:
Bài 21:

(0,75 điểm). (NB) Các số −7 ;−2,5 ; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
(1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

e)
Bài 22:
d)
e)

B. Các hình chữ nhật.
D. Các hình thang cân.

;

f)

(1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ
;
.

;
, biết:

g)

.

Bài 23:

(1,0 điểm). (TH)

Cho hình hộp chữ nhật

B

như hình vẽ, có

,
,
và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Tính diện tích xung quanh

C'

B'
D'

(0,75 điểm). (TH)

Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
,
trụ đứng này.

Bài 25:

D

A

A'

Bài 24:

C

,

như hình vẽ. Biết
Tính thể tích của hình lăng

(0,5 điểm). (VD)

Tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam giác
cân. Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một tấm lịch như hình.

Bài 26:
(1,0 điểm). (VDC) Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một
cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến 12h thì
cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm
lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.
____HẾT____

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

C

B

C

C

A

B

B

D

C

B

D

B

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số −12 ;−3,5 ; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì −7=

−7
−5
;−2,5=
;0=0 /1
1
2

0.5

Nên −7 ;−2,5 ; 0 là các số hữu tỉ
2

Điểm

0.25

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0.25

0.25
.
Bài 2b (0,5 điểm).

;
0.25

0.25
.
Bài 2c (0,5 điểm).

.
0.25
0.25

.
3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;

0.25

0.25
0.25

.
Bài 3b (0,75 điểm).

.
0.25
0.25

0.25
.
B

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật
4

hình vẽ, có

,

,

tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
.

như
Tính diện

C
D

A

C'

B'
D'

A'

0.5
0.5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
5

như hình vẽ. Biết

,

,

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

0.25
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng, ACB là một tam giác cân.
Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một tấm lịch như hình.
6

Diện tích miếng bìa dùng làm tấm lịch là:
0.25x2
.
Bài 7 (1,0 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa
7

hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến 12h
thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá
đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.
Số tiền cửa hàng thu được khi bán 35 chiếc TV là:
(đồng).

0.25

Số tiền cửa hàng thu được khi bán 15 chiếc TV còn lại là:
0.25
(đồng).
Số tiền cửa hàng thu được khi bán hết số TV:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 25.
Khẳng định nào sau đây đúng?

0.5

A.
Câu 26.

. B.
.
C.
.
D.
Khẳng định nào sau đây sai?

.

A. Số đối của



.

B. Số đối của



C. Số đối của



.

D. Số đối của



.
.

Câu 27.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số 0 không phải là số hữu tỉ.
B. Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
C. Số 0 là số hữu tỉ âm.
D. Số 0 là số hữu tỉ dương.
Câu 28.

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.

D. Các khẳng định A, B, C đều đúng.

Câu 29.
A. 6 mặt.

Hình hộp chữ nhật có:
B. 4 mặt
C. 8 mặt.

Câu 30.
A. 4 đỉnh.

Hình lập phương có:
B. 6 đỉnh.
C. 12 đỉnh.

Câu 31.
Hình hộp chữ nhật
nào sau đây đúng?

D. 12 mặt.
D. 8 đỉnh.



. Khẳng định

B

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.
.
B.
Câu 32.
Hình lập phương

.

C.

.

D.

.

có một đường chéo tên là:

B

C
D

A

C'

B'
A'

A.
.
Câu 33.

B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

D'

A. Hình 1.
Câu 34.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,

có cạnh

,

,

. Độ dài cạnh BC sẽ bằng:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây sai?

A.

.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

Câu 36.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng
trụ đứng là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 27:
(0,75 điểm). (NB) Các số
không? Vì sao?
Bài 28:
(1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

h)

;
Bài 29:

f)

;

i)

có là số hữu tỉ

j)

.

;
(1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x, biết:
g)

.

Bài 30:
(1,0 điểm). (TH)
Một hộp quà hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB = 8cm.
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp quà này.

Bài 31:
(0,75 điểm). (TH)
Cho khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác IHK.OPQ như hình vẽ. Biết HP = 5,5m;
OQ = 3m; PG = 1m. Tính thể tích của khối bê tông này.

Bài 32:
(0,5 điểm).
(VD) Một bể bơi có
chiều dài 12m, chiều
rộng 5m và chiểu cao
2,75 m. Hỏi người thợ
phải dùng bao nhiêu
viên gạch men hình
chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể bơi đó? Biết diện tích mỗi
viên gạch là 0,05m2 (diện tích mạch vữa lát không đáng kể)
Bài 33:
(1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng điện tử có chương trình
khuyến mãi như sau: Khi mua mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán
trước 40% tổng số tiền, phần còn lại sẽ trả góp theo từng tháng trong
vòng hai năm. Chị Mai có mua một chiếc laptop mới và trả góp mỗi
tháng là 350 000 đồng. Hỏi chị Mai mua chiếc laptop đó với giá là bao
nhiêu?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
D
A
B
D
A

6
D

7
A

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1
(0,75đ)

9
C

10
B

11
D
Điểm
0.5


Nên

8
C

là các số hữu tỉ

0.25

12
D

2
(1,5đ)

a) (0,5 điểm)
0.25

0.25

b) (0,5 điểm)
0.25

0.25

c) (0,5 điểm)
0.25

0.25
3
(1,5đ)

a) (0,75 điểm)
0.25
0.25
0.25

b) (0,75 điểm)

.
0.25
0.25
0.25

Diện tích xung quanh của hộp quà:

0.5

4
(1,0đ)

0.5

Thể tích của hộp quà:
5
(0,75đ)

6
(0,5đ)
7
(1,0đ)

0.25

Diện tích đáy của khối bê tông:

0.5

Thể tích của khối bê tông:
Tổng diện tích của đáy và xung quanh thành bể bơi là:
12. 5 + 2.(12 + 5). 2,75 = 153,5 m2
Số viên gạch men hình chữ nhật người thợ cần dùng là:
153,5 : 0,05 = 3070 viên

0.25
0.25

Số tiền trả góp trong hai năm: 350 000. 24 = 8 400 000 đồng

0.5

Số tiền trả góp bằng 100% - 40% = 60% giá của chiếc laptop
Giá tiền của chiếc laptop: 8 400 000 : 60% = 14 000 000 đồng

0.25
0.25

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 37. Cho

với a ∈ ℤ; b cần có điều kiện gì để

A. b ∈ ℤ.

B. b ≠ 0.

là số hữu tỉ?
C. b ∈ ℕ và b ≠ 0.

D. b ∈ ℤ và b ≠ 0.

Câu 38. Khẳng định nào sau đây sai?
A.



là hai số đối nhau.

B. Số đối của



.

C.



là hai số đối nhau.

D. Số đối của



.

Câu 39. Trong các số
A. 1.

có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 40. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

.
.

Câu 41. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(a ¿¿ m)n=am+ n ¿ (Với a ∈ Q; m,n∈ N ¿
B. (a ¿¿ m)n=am .n ¿ (Với a ∈ Q; m,n∈ N ¿
C. (a ¿¿ m)n=am .n ¿ (Với a ∈ Q; m,n∈Q)
D. Tất cả đều sai.
Câu 42. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có kích thước 2 đáy a, b và chi ều
cao h là:
A. 2a+2b.
B. 2(a+b).h.
C. (a+b).h.
D. Tất cả đều sai.
Câu 43.
Hình

hộp

chữ

nhật



. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 44.
Hình hộp chữ nhật

B

có 1 đường chéo là:

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A. AB'.
B. BD.
C. BD'.
D. D'C'.
Câu 45. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1
A. Hình 1.
Câu 46.

Hình 2
B. Hình 2.

Hình 3
C. Hình 3.

Hình 4
D. Hình 4.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác
,

A.

,

.

B.

có cạnh
. Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

.

C.

.

D.

.

Câu 47.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên . Khẳng định
nào sau đây là sai:

A.

.

B.

.

C. Mặt đáy là

.

D.

.

Câu 48.
Thể tích của khối hình bên là:

A.

.

B.

.

C.

.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
−3,2 ; 0

Bài 34:
Bài 35:

(0,75 điểm). Các số
;
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
(1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

k)
m)
Bài 36:
h)
i)

;
7

3

l)

;

0

2 . 9 . 2022
.
5
2
3 .8

(1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ
;
.

, biết:

D.

.

Bài 37:

(1,0 điểm).

Hồ bơi trường Trần Văn Ơn có dạng hình lăng trụ đứng
tứ giác ABCD.A'B'C'D' với 2 đáy ABCD và A'B'C'D'
là hình thang vuông, A'B' (chiều dài hồ) là đường cao
của hình thang ABCD. Hãy tính:
a) Diện tích đáy ABCD của lăng trụ?
b) Thể tích nước chứa trong hồ?
Bài 38:

(0,75 điểm).

Bạn Minh muốn tự gói quyển sách để tặng Hoa nhân ngày sinh nhật 12
tuổi của bạn. Biết quyển sách dạng hình hộp chữ nhật, dài 25cm, rộng
15cm và cao 1,5cm. Tờ giấy gói quà của bạn hình vuông cạnh 32cm, hỏi
kích thước tờ giấy của Minh có đủ để gói được quyển sách này không?
Vì sao?
Bài 39:

(0,5 điểm).

Người ta muốn nối 2 đoạn ống nước như hình vẽ, một đoạn
dài 1,35m, một đoạn dài
m, chiều dài đoạn nối là 0,09m.
Hỏi chiều dài đoạn ống mới là bao nhiêu?

Bài 40:

(1,0 điểm). Bạn An đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc được số

trang, ngày thứ hai đọc tiếp số trang còn lại, ngày thứ ba đọc hết 60 trang cuối.
a) Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang.
b) Tính số trang đọc được của ngày thứ nhất, ngày thứ hai.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

D

B

B

B

A

C

A

A

B

C

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1

Bài 1 (0,75 điểm): Các số

−3,2 ; 0

Điểm
;

có là số hữu tỉ không? Vì sao?
33

0,25x3


Nên
2

−3,2 ; 0

;

là các số hữu tỉ.

Bài 2a (0,5 điểm):

;
0,25

0,25
=

.

Bài 2b (0,5 điểm).

;
0,25

0,25
.
Bài 2c (0,5 điểm).

27 . 93 . 20220
35 .8 2

7
2 3
7
3
0
2 . 9 . 2022 2 .(3 ) .1
=
5
2
5
3 2
3 .8
3 .(2 )

¿

7

0,25

6

2 . 3 .1
5
6
3 .2

0,25

2.3.1
¿
=6
1.1

3

Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ

, biết:

;
0,25
0,25

34

0,25

.

Vậy

Bài 3b (0,75 điểm).

.
0,25
0,25

0,25
.

4

Hồ bơi trường Trần Văn Ơn có dạng hình lăng trụ
đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D' với 2 đáy ABCD và
A'B'C'D' là hình thang vuông, A'B' (chiều dài hồ)
là đường cao của hình thang ABCD. Hãy tính:
c) Diện tích đáy ABCD của lăng trụ?
d) Thể tích nước chứa trong hồ?

0,5

.

0,5

5

Bạn Minh muốn tự gói quyển sách để tặng Hoa
nhân ngày sinh nhật 12 tuổi của bạn. Biết quyển
sách dạng hình hộp chữ nhật, dài 25cm, rộng 15cm
và cao 1,5cm. Tờ giấy gói quà của bạn hình vuông
cạnh 32cm, hỏi kích thước tờ giấy của Minh có đủ
để gói được quyển sách này không? Vì sao?
Tạo lập của quyển sách dạng hình hộp chữ nhật khi mở
quyển sách ra, diện tích xung quanh là một hình chữ

0,25

nhật có chiều dài 2.(1,5+15)=33cm.
33cm>32cm nên kích thước tờ giấy của Minh không

đủ để gói được quyển sách này.

35

0,5

Người ta muốn nối 2 đoạn ống nước như hình vẽ, một

6

đoạn dài 1,35m, một đoạn dài
m, chiều dài đoạn nối
là 0,09m. Hỏi chiều dài đoạn ống mới là bao nhiêu?

0,25
0,25

Chiều dài đoạn ống mới là

Bạn An đọc một quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc được số trang, ngày thứ
7

hai đọc tiếp số trang còn lại, ngày thứ ba đọc hết 60 trang cuối.
a) Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?
b) Tính số trang đọc được của ngày thứ nhất, ngày thứ hai?
Phân số chỉ số phần quyển sách còn lại sau khi An
đọc ngày thứ nhất:

(Quyển sách)

Phân số chỉ số phần quyển sách khi An đọc ngày
thứ hai:

0,25
(Quyển sách)

Phân số chỉ số phần quyển sách khi An đọc ngày
thứ ba:

0,25
(Quyển sách)

Số trang của quyển sách có:

(trang)

0,25
0,25

Số trang An đọc ngày thứ nhất:

(trang)

36

Số trang An đọc ngày thứ hai:

(trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 49. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

B.

Câu 50. Số đối của
A.

.

C.

.

D.

.

là số nào dưới đây?

.

B.

.

C.

Câu 51. Trong các số

.

D.

.

có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

Câu 52. Quan sát trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ

D. 4.
là ?

A. Điểm

.

B. Điểm

.

C. Điểm

.

D. Điểm

.

Câu 53. Hình hộp chữ nhật có tất cả bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 8.

C. 3.

D. 4.

Câu 54. Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?
A. 1.

B. 2.

Câu 55.
Cho hình hộp chữ nhật

B

như hình vẽ

C
D

A



. Khẳng định nào sau đây đúng?

C'

B'
D'

A'

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 56.

.
B

37

C
D

A
B'

C'

Cho hình lập phương
Thể tích hình lập phương trên bằng ?
A.

.

B.

như hình vẽ có cạnh là

.

C.

.

D.

.

.

Câu 57. Quan sát các hình sau. Em hãy cho biết có bao nhiêu hình lăng trụ đứng ?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 58.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,
A.

.

có cạnh

,

. Chu vi đáy của hình lăng trụ trên bằng ?
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 59.
Cho hình lập phương
của hình lập phương bằng ?

như hình vẽ có cạnh là
B

C
D

A

C'

B'
D'

A'

A.

.

B.

.

C.

.

Câu 60.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Chiều cao của
hình lăng trụ bằng ?
A.
C.

.
.

B.

.

D.

.

. Diện tích một mặt

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
38

D.

.

Bài 41:

(0,75 điểm). Tìm số đối của các số

Bài 42:

(1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

n)
Bài 43:
j)

k)

;

o)

(1,5 điểm). Tìm

.

p)

, biết:

;

.

39

.

Bài 44:
(1,0 điểm). Một hình lập phương có cạnh là 10 cm. Hãy tính diện tích xung quanh
và thể tích của hình lập phương đó ?
Bài 45:
(0,5 điểm). Một bể cá có kích thước như hình
sau, người ta đổ vào đó 6,25 lít. Hỏi khoảng cách từ mực nước
đến miệng bể là bao nhiêu ?
Bài 46:
(0,75 điểm). Mô hình ngôi nhà có kích thước như
hình 7 (xem hình bên dưới). Tính thể tích của mô hình ngôi nhà ?

Bài 47:
(1,0 điểm). Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống 
m với tốc độ 8,2
m mỗi phút. Thiết bị đã dừng ở vị trí đó 12,25 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng
ở độ sâu 8,8 m so với mực nước biển. Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu
8,8 m là 
 phút. Hỏi vận tốc của thiết bị khảo sát khi di chuyển từ độ sâu 
8,8 m là bao nhiêu?...
 
Gửi ý kiến