Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nghĩa
Ngày gửi: 16h:23' 30-10-2022
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 240
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nghĩa
Ngày gửi: 16h:23' 30-10-2022
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Lương Thế Vinh
Họ và tên :……………………..........
Lớp: 8…
Điểm
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 HỌC KÌ II
(Tuần 24 - Năm học 2017-2018 )
MÔN : HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian: 40' (Không tính thời gian phát đề)
Đề C2
Lời nhận xét
ĐỀ BÀI:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
PHẦN I: (1 điểm)
Câu 1: Cho các từ hay cụm từ sau (dung môi, chưa bão hòa, chất tan). Hãy chọn từ và cụm từ
thích hợp điền vào dấu .........trong câu sau
(1).................... là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.
(2) .................... là chất bị hòa tan trong dung môi.
Dung dịch (3).......................là dung dịch có thể hòa tan thêm (4)....................ở nhiệt độ xác định.
PHẦN II: (2 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 2 Độ tan của chất khí trong nước sẽ giảm khi:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Phần lớn tăng
B. Đều giảm
C. Đều tăng
D. Phần lớn giảm
Câu 4: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.
Câu 5: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. Số gam chất tan có trong 100 gam nước.
B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
C. Số gam chất tan có trong 100 lít dung dịch. D. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 6: Ở 20oC, 100 g nước có thể hòa tan tối đa 11g K2SO4. Cũng ở 20oC, 200 g nước có thể
hòa tan tối đa bao nhiêu gam K2SO4:
A. 11 g
B. 111g
C. 22g
D. 211g
Câu 7: Để pha chế được 120 gam dung dịch NaCl có nồng độ 10% khối lượng NaCl cần dùng
là:
A. 120 gam
B. 12 gam
C. 1,2 gam
D. 9 gam
Câu 8: Khi hòa tan 10ml rượu etylic vào 50ml nước thì:
A. Nước và rượu đều là dung môi
B. Nước là chất tan và rượu là dung môi
C. Nước và rượu đều là chất tan
D. Rượu là chất tan và nước là dung môi
o
Câu 9: Dung dịch K2SO4 có độ tan ở 20 C là 11g, dung dịch có nồng độ là:
A . 99,01%
B. 11,00%
C. 22,00%
D. 9,91%
B. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1:(1,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) 2Al + ........... 2AlCl3
b) ZnCl2 + NaOH --→ Zn(OH)2 + NaCl
c) .......... + O2 2K2O
d) ............ + 3O2 2Fe2O3
Câu 2:(2,0 đ) Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của những dung dịch sau
a) 20 (g) KCl trong 400(g) dung dịch
b) 2 mol KCl trong 4000ml dung dịch
Câu 3: (1,5 đ) Hãy tính toán và nêu cách pha chế 200g dung dịch muối ăn (NaCl) có nồng độ 10%.
Câu 4(2,5đ) Cho 5,4 g Al phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sản phẩm thu được là AlCl 3
và khí H2.
a.Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên.
b.Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng
d. Cho 7,2 gam kim loại R có hóa trị (II) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch axít HCl trên sau
phản ứng thu được muối RCl2 và khí H2 . Xác định kim loại R
Bài làm
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 HỌC KÌ II HÓA 8 (ĐỀ C.2)
Năm học: 2017 - 2018
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi đáp án đúng = 0,25đ
1
Câu
2
3
4
1
2
3
4
Dung
Chưa bão
Đáp án
Chất tan
Chất tan C A B
môi
hòa
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu
Nội dung
Câu Hoàn thành đúng mỗi PTHH = 0,25đ
1
a) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
b) ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2NaCl
c) 4K + O2 2K2O
d) 4Fe + 3O2 2Fe2O3
Câu
a) Áp dụng CT: C% =
C% =
2
b) Áp dụng CT: CM =
Câu
3
Câu
4
CM =
5
6
7
8
9
D
C
B
D
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
x 100% = 5%
= 0,5M
* Tính toán
- Khối lượng NaCl (chất tan) là: mNaCl = 10*200/100 = 20g
- Khối lượng nước (dung môi) là: mnước = mdd – mct = 200 – 20= 180g
* Pha chế:
Cân lấy 20g NaCl cho vào cốc có dung tích 250 ml.
Cân lấy 180g (hoặc đong 180 ml) nước cất, rồi đổ dần dần vào cốc và khuấy nhẹ.
Được 200g dung dịch NaCl 10%.
nAl =
= 0,2 mol
a) PTPƯ : 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
b) Theo PTPƯ : nH2 =
Al =
= 0,3 mol
n
Vậy thể tích khí H2 sinh ra là : H2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 ( lít )
c) Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là :
V
Theo PTPƯ : nHCl =
Áp dụng CT : CM =
n
Al =
(mol/l)
1,0
1,0
= 0,6 mol
V
HCl
= 0,6/3 = 0,2 ( lít ) hay 200 ml
d) PTPƯ : R + 2HCl
RCl2 + H2
n
n
Theo PTPƯ : R = 1/2 HCl = = 0,3 mol
Theo đề ra ta có : MR = 7,2/0,3 = 24 (g/mol) . Vậy R là Magie
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0.25
Điểm
Trường THCS LƯƠNG THẾ VINH
Họ và tên :……………………..........
Lớp: 8A………………........................
Lời nhận xét
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 HỌC KÌ II
(Tuần 25 - Năm học 2017-2018 )
MÔN : HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian: 45' (Không tính thời gian phát đề)
Đề C1
ĐỀ
BÀI:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
PHẦN I: (1 điểm)
Câu 1: Cho các từ hay cụm từ sau (dung môi, chưa bão hòa, chất tan). Hãy chọn từ và cụm từ
thích hợp điền vào dấu .........trong câu sau
(1).................... là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.
(2) .................... là chất bị hòa tan trong dung môi.
Dung dịch (3).......................là dung dịch có thể hòa tan thêm (4)....................ở nhiệt độ xác định.
PHẦN II: (2 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 2 Độ tan của chất khí trong nước sẽ giảm khi:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Đều tăng
B. Đều giảm
C. Phần lớn tăng
D. Phần lớn giảm
Câu 4: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
Câu 5: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. Số gam chất tan có trong 100 gam nước.
B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
C. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.
Câu 6: Ở 20oC, 100 g nước có thể hòa tan tối đa 11g K2SO4. Cũng ở 20oC, 200 g nước có thể
hòa tan tối đa bao nhiêu gam K2SO4:
A. 22 g
B. 11g
C. 111g
D. 211g
Câu 7: Để pha chế được 120 gam dung dịch NaCl có nồng độ 10% khối lượng NaCl cần dùng
là:
A. 12 gam
B. 120 gam
C. 1,2 gam
D. 9 gam
Câu 8: Trong 200 ml dung dịch có chứa 19,6 g H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch này là:
A . 0,001M
B. 0,2M
C. 2M
D. 1M
o
Câu 9: Dung dịch K2SO4 có độ tan ở 20 C là 11g, dung dịch có nồng độ là:
A . 9,91%
B. 11,00%
C. 22,00%
D. 99,01%
B. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1:(1,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) 2Al + ........... 2AlCl3
b) ZnCl2 + NaOH --→ Zn(OH)2 + NaCl
c) .......... + O2 2K2O
d........... + 3O2 2Fe2O3
Câu 1:(2,0 đ) Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của những dung dịch sau
a) 20 (g) KCl trong 400(g) dung dịch.
b) 2 mol KCl trong 2000ml dung dịch..
Câu 3: (1,5đ) Hãy tính toán và nêu cách pha chế 200g dung dịch muối ăn (NaCl)có nồng độ 10%.
Câu 4: (2,5đ) Cho 5,4 g Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 3M, sản phẩm thu được là AlCl 3 và
khí H2.
a.Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên.
b.Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.
c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
d. Cho 7,2 gam kim loại R có hóa trị (II) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch axít HCl trên sau
phản ứng thu được muối RCl2 và khí H2 . Xác định kim loại R
Bài làm
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 HỌC KÌ II HÓA 8 (ĐỀ C1)
Năm học: 2016 - 2017
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi đáp án đúng = 0,25đ
1
Câu
2
3
4
1
2
3
4
Dung
Chưa bão
Đáp án
Chất tan
Chất tan B C D
môi
hòa
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu
Nội dung
Câu Hoàn thành đúng mỗi PTHH = 0,25đ
1
a) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
b) ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2NaCl
c) 4K + O2 2K2O
d) 4Fe + 3O2 2Fe2O3
Câu
a) Áp dụng CT: C% =
C% =
2
b) Áp dụng CT: CM =
Câu
3
Câu
4
CM =
5
6
7
8
9
C
B
A
D
A
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
x 100% = 5%
= 0,5M
* Tính toán
- Khối lượng NaCl (chất tan) là: mNaCl = 10*200/100 = 20g
- Khối lượng nước (dung môi) là: mnước = mdd – mct = 200 – 20= 180g
* Pha chế:
Cân lấy 20g NaCl cho vào cốc có dung tích 250 ml.
Cân lấy 180g (hoặc đong 180 ml) nước cất, rồi đổ dần dần vào cốc và khuấy nhẹ.
Được 200g dung dịch NaCl 10%.
nAl =
= 0,2 mol
a) PTPƯ : 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
b) Theo PTPƯ : nH2 =
Al =
= 0,3 mol
n
Vậy thể tích khí H2 sinh ra là : H2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 ( lít )
c) Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là :
V
Theo PTPƯ : nHCl =
Áp dụng CT : CM =
n
Al =
(mol/l)
1,0
1,0
= 0,6 mol
V
HCl
= 0,6/3 = 0,2 ( lít ) hay 200 ml
d) PTPƯ : R + 2HCl
RCl2 + H2
n
n
Theo PTPƯ : R = 1/2 HCl = = 0,3 mol
Theo đề ra ta có : MR = 7,2/0,3 = 24 (g/mol) . Vậy R là Magie
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0.25
Họ và tên :……………………..........
Lớp: 8…
Điểm
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 HỌC KÌ II
(Tuần 24 - Năm học 2017-2018 )
MÔN : HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian: 40' (Không tính thời gian phát đề)
Đề C2
Lời nhận xét
ĐỀ BÀI:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
PHẦN I: (1 điểm)
Câu 1: Cho các từ hay cụm từ sau (dung môi, chưa bão hòa, chất tan). Hãy chọn từ và cụm từ
thích hợp điền vào dấu .........trong câu sau
(1).................... là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.
(2) .................... là chất bị hòa tan trong dung môi.
Dung dịch (3).......................là dung dịch có thể hòa tan thêm (4)....................ở nhiệt độ xác định.
PHẦN II: (2 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 2 Độ tan của chất khí trong nước sẽ giảm khi:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Phần lớn tăng
B. Đều giảm
C. Đều tăng
D. Phần lớn giảm
Câu 4: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.
Câu 5: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. Số gam chất tan có trong 100 gam nước.
B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
C. Số gam chất tan có trong 100 lít dung dịch. D. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 6: Ở 20oC, 100 g nước có thể hòa tan tối đa 11g K2SO4. Cũng ở 20oC, 200 g nước có thể
hòa tan tối đa bao nhiêu gam K2SO4:
A. 11 g
B. 111g
C. 22g
D. 211g
Câu 7: Để pha chế được 120 gam dung dịch NaCl có nồng độ 10% khối lượng NaCl cần dùng
là:
A. 120 gam
B. 12 gam
C. 1,2 gam
D. 9 gam
Câu 8: Khi hòa tan 10ml rượu etylic vào 50ml nước thì:
A. Nước và rượu đều là dung môi
B. Nước là chất tan và rượu là dung môi
C. Nước và rượu đều là chất tan
D. Rượu là chất tan và nước là dung môi
o
Câu 9: Dung dịch K2SO4 có độ tan ở 20 C là 11g, dung dịch có nồng độ là:
A . 99,01%
B. 11,00%
C. 22,00%
D. 9,91%
B. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1:(1,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) 2Al + ........... 2AlCl3
b) ZnCl2 + NaOH --→ Zn(OH)2 + NaCl
c) .......... + O2 2K2O
d) ............ + 3O2 2Fe2O3
Câu 2:(2,0 đ) Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của những dung dịch sau
a) 20 (g) KCl trong 400(g) dung dịch
b) 2 mol KCl trong 4000ml dung dịch
Câu 3: (1,5 đ) Hãy tính toán và nêu cách pha chế 200g dung dịch muối ăn (NaCl) có nồng độ 10%.
Câu 4(2,5đ) Cho 5,4 g Al phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sản phẩm thu được là AlCl 3
và khí H2.
a.Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên.
b.Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã dùng
d. Cho 7,2 gam kim loại R có hóa trị (II) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch axít HCl trên sau
phản ứng thu được muối RCl2 và khí H2 . Xác định kim loại R
Bài làm
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 HỌC KÌ II HÓA 8 (ĐỀ C.2)
Năm học: 2017 - 2018
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi đáp án đúng = 0,25đ
1
Câu
2
3
4
1
2
3
4
Dung
Chưa bão
Đáp án
Chất tan
Chất tan C A B
môi
hòa
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu
Nội dung
Câu Hoàn thành đúng mỗi PTHH = 0,25đ
1
a) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
b) ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2NaCl
c) 4K + O2 2K2O
d) 4Fe + 3O2 2Fe2O3
Câu
a) Áp dụng CT: C% =
C% =
2
b) Áp dụng CT: CM =
Câu
3
Câu
4
CM =
5
6
7
8
9
D
C
B
D
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
x 100% = 5%
= 0,5M
* Tính toán
- Khối lượng NaCl (chất tan) là: mNaCl = 10*200/100 = 20g
- Khối lượng nước (dung môi) là: mnước = mdd – mct = 200 – 20= 180g
* Pha chế:
Cân lấy 20g NaCl cho vào cốc có dung tích 250 ml.
Cân lấy 180g (hoặc đong 180 ml) nước cất, rồi đổ dần dần vào cốc và khuấy nhẹ.
Được 200g dung dịch NaCl 10%.
nAl =
= 0,2 mol
a) PTPƯ : 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
b) Theo PTPƯ : nH2 =
Al =
= 0,3 mol
n
Vậy thể tích khí H2 sinh ra là : H2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 ( lít )
c) Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là :
V
Theo PTPƯ : nHCl =
Áp dụng CT : CM =
n
Al =
(mol/l)
1,0
1,0
= 0,6 mol
V
HCl
= 0,6/3 = 0,2 ( lít ) hay 200 ml
d) PTPƯ : R + 2HCl
RCl2 + H2
n
n
Theo PTPƯ : R = 1/2 HCl = = 0,3 mol
Theo đề ra ta có : MR = 7,2/0,3 = 24 (g/mol) . Vậy R là Magie
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0.25
Điểm
Trường THCS LƯƠNG THẾ VINH
Họ và tên :……………………..........
Lớp: 8A………………........................
Lời nhận xét
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 HỌC KÌ II
(Tuần 25 - Năm học 2017-2018 )
MÔN : HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian: 45' (Không tính thời gian phát đề)
Đề C1
ĐỀ
BÀI:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
PHẦN I: (1 điểm)
Câu 1: Cho các từ hay cụm từ sau (dung môi, chưa bão hòa, chất tan). Hãy chọn từ và cụm từ
thích hợp điền vào dấu .........trong câu sau
(1).................... là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch.
(2) .................... là chất bị hòa tan trong dung môi.
Dung dịch (3).......................là dung dịch có thể hòa tan thêm (4)....................ở nhiệt độ xác định.
PHẦN II: (2 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Câu 2 Độ tan của chất khí trong nước sẽ giảm khi:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
B. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Đều tăng
B. Đều giảm
C. Phần lớn tăng
D. Phần lớn giảm
Câu 4: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch
A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.
B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.
C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất lỏng.
D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
Câu 5: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A. Số gam chất tan có trong 100 gam nước.
B. Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
C. Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. Số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.
Câu 6: Ở 20oC, 100 g nước có thể hòa tan tối đa 11g K2SO4. Cũng ở 20oC, 200 g nước có thể
hòa tan tối đa bao nhiêu gam K2SO4:
A. 22 g
B. 11g
C. 111g
D. 211g
Câu 7: Để pha chế được 120 gam dung dịch NaCl có nồng độ 10% khối lượng NaCl cần dùng
là:
A. 12 gam
B. 120 gam
C. 1,2 gam
D. 9 gam
Câu 8: Trong 200 ml dung dịch có chứa 19,6 g H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch này là:
A . 0,001M
B. 0,2M
C. 2M
D. 1M
o
Câu 9: Dung dịch K2SO4 có độ tan ở 20 C là 11g, dung dịch có nồng độ là:
A . 9,91%
B. 11,00%
C. 22,00%
D. 99,01%
B. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1:(1,0 đ) Chọn chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) 2Al + ........... 2AlCl3
b) ZnCl2 + NaOH --→ Zn(OH)2 + NaCl
c) .......... + O2 2K2O
d........... + 3O2 2Fe2O3
Câu 1:(2,0 đ) Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của những dung dịch sau
a) 20 (g) KCl trong 400(g) dung dịch.
b) 2 mol KCl trong 2000ml dung dịch..
Câu 3: (1,5đ) Hãy tính toán và nêu cách pha chế 200g dung dịch muối ăn (NaCl)có nồng độ 10%.
Câu 4: (2,5đ) Cho 5,4 g Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 3M, sản phẩm thu được là AlCl 3 và
khí H2.
a.Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên.
b.Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc.
c. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
d. Cho 7,2 gam kim loại R có hóa trị (II) tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch axít HCl trên sau
phản ứng thu được muối RCl2 và khí H2 . Xác định kim loại R
Bài làm
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 HỌC KÌ II HÓA 8 (ĐỀ C1)
Năm học: 2016 - 2017
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi đáp án đúng = 0,25đ
1
Câu
2
3
4
1
2
3
4
Dung
Chưa bão
Đáp án
Chất tan
Chất tan B C D
môi
hòa
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu
Nội dung
Câu Hoàn thành đúng mỗi PTHH = 0,25đ
1
a) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
b) ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2 + 2NaCl
c) 4K + O2 2K2O
d) 4Fe + 3O2 2Fe2O3
Câu
a) Áp dụng CT: C% =
C% =
2
b) Áp dụng CT: CM =
Câu
3
Câu
4
CM =
5
6
7
8
9
C
B
A
D
A
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
x 100% = 5%
= 0,5M
* Tính toán
- Khối lượng NaCl (chất tan) là: mNaCl = 10*200/100 = 20g
- Khối lượng nước (dung môi) là: mnước = mdd – mct = 200 – 20= 180g
* Pha chế:
Cân lấy 20g NaCl cho vào cốc có dung tích 250 ml.
Cân lấy 180g (hoặc đong 180 ml) nước cất, rồi đổ dần dần vào cốc và khuấy nhẹ.
Được 200g dung dịch NaCl 10%.
nAl =
= 0,2 mol
a) PTPƯ : 2Al + 6HCl
2AlCl3 + 3H2
b) Theo PTPƯ : nH2 =
Al =
= 0,3 mol
n
Vậy thể tích khí H2 sinh ra là : H2 = 0,3 x 22,4 = 6,72 ( lít )
c) Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là :
V
Theo PTPƯ : nHCl =
Áp dụng CT : CM =
n
Al =
(mol/l)
1,0
1,0
= 0,6 mol
V
HCl
= 0,6/3 = 0,2 ( lít ) hay 200 ml
d) PTPƯ : R + 2HCl
RCl2 + H2
n
n
Theo PTPƯ : R = 1/2 HCl = = 0,3 mol
Theo đề ra ta có : MR = 7,2/0,3 = 24 (g/mol) . Vậy R là Magie
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0.25
0,25
0,25
0,25
0.25
 









Các ý kiến mới nhất