Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nga
Ngày gửi: 08h:06' 04-11-2022
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nga
Ngày gửi: 08h:06' 04-11-2022
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ LỚP 11- MÔN LÍ
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cường độ dòng điện có thể được xác định theo công thức nào
sau đây?
q
q
t
A. I = e
B. I = t
C. I = q.t
D. I = q
Câu 2. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong
mạch
A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0.
D. không đổi so với trước.
Câu 3. Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện
có hiệu điện thế 220 V người ta mắc với bóng đèn một điện trở R. Điện
trở R mắc như thế nào với bóng đèn và có giá trị bằng bao nhiêu?
A. Mắc nối tiếp, R = 200 Ω.
B. Mắc nối tiếp, R = 240 Ω.
C. Mắc song song, R = 240 Ω.
D. Mắc song song, R = 200 Ω.
Câu 4. Lực lạ thực hiện một công là
điện tích
khi dịch chuyển một lượng
giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động
của nguồn điện này là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Mạch kín một chiều gồm mạch ngoài có biến
trở R và nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r.
Khảo sát cường độ dòng điện I theo R người ta thu
được đồ thị như hình. Giá trị ξ và r gần đáp án nào
A. 10 V, 1 Ω
B. 6 V; 1 Ω
C. 12 V, 2 Ω
D. 20 V, 2 Ω
Câu 7. Đặt hiệu điện thế
vào hai đầu một điện trở
thì dòng điện
chạy có cường độ . Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính
theo bằng công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Điện năng được đo bằng
A. vôn kế.
B. tĩnh điện kế. C. ampe kế.
D. công tơ
điện.
Câu 9. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện (ξ , r ≠ 0),với mạch ngoài là
điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:
A. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
B. Tỉ lệ thuận
với điện trở mạch ngoài
C. Giảm khi điện trở mạch ngoài
tăng
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 10. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện E = 9 V, r = 1 Ω và điện trở
mạch ngoài R = 9 Ω nối tiếp. Hiệu suất của nguồn điện là:
A. H = 90%.
B. H = 75%.
C. H = 87%.
D. H = 85%.
Trang 1
Câu 11. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau
đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r.
D. UN = E + I.r.
Câu 13. Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 2,5 V
và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
A. 7,5 V và Ω. B. 2,5 V và 3 Ω. C. 2,5 V và Ω. D. 7,5 V và 3 Ω.
Câu 14. Cho đoạn mạch như hình vẽ. Các điện trở R 1 = 7 Ω; R2 = 4 Ω.
R2
Khi đặt vào hai đầu AB hiệu điện thế UAB = 15,6 V thì
AR1
B
cường độ dòng điện qua R1 là 2 A. Điện trở R3 có giá trị
C
A. R3 = 10 Ω.
B. R3 = 1,5 Ω.
R3
C. R3 = 1 Ω.
D. R3 = 0,4 Ω.
Câu 15. Suất điện động có đơn vị là
cu-lông
B. ampe
C. héc
A.
Câu 16. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch
A. I=
UN
E
B. I=
D. vôn
E
2
U
R
U
C. I= R + r
D. I= R
N
Câu 1. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong
nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 6 V.
B. 0,166 V.
C. 96V.
D. 0,6 V.
Câu 2. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2 A. Biết điện tích của
mỗi
êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn
này trong khoảng thời gian 1 s là
A. 125.1019.
B. 1,25.1019.
C. 0,125.1019.
D. 12,5.1019.
Câu 3. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10 -19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số hạt
êlectron ít hơn số hạt prôtôn là:
A. 3,2.10-12 hạt.
B. 7,68.10-26 hạt.
C. 3.1012 hạt.
D. 12.1011 hạt.
Câu 4. Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn
điện thì lực lạ sinh công A. Suất điện động E của nguồn điện được xác định bằng công thức nào
sau đây?
A
q
A. E = A.q.
C. E = A – q.
B. E =
D. E =
q
A
Câu 5. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1,5μC dọc theo chiều một đường
sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 2 m là:
A. 3000 J.
B. 3 μJ.
C. 3 J.
D. 3 mJ.
Câu 6. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện
trường
. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa
hai điểm M, N là
A.
. Công thức nào sau đây đúng?
B.
C.
Trang 2
D.
Câu 7. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực
tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Tăng 9 lần.
B. Giảm 9 lần.
C. Giảm 3 lần.
D. Tăng 3 lần.
Câu 8. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ
cường độ điện trường ⃗E , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Cường độ điện trường ⃗E .
B. Độ lớn điện tích q.
C. Vị trí điểm A và điểm B.
D. Hình dạng đường đi của q.
Câu 9. Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công A MN
của lực điện càng lớn nếu:
A. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
B. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
C. Đường đi MN càng dài.
D. Đường đi MN càng ngắn.
Câu 10. Hiện tượng nhiễm điện trong các đám mây giông là do:
A. Tiếp xúc.
B. Hưởng ứng.
C. Hưởng ứng và cọ xát.
D. Cọ xát.
Câu 11. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A. Tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích điểm.
B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. Tỉ lệ nghịch với độ lớn hai điện tích điểm.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 12. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
A. Png =
A ng
.
I
B. Png = EI.
C. Png = UI.
D. Png =
2
E
.
I
Câu 13. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Không gian.
B. Điện tích.
C. Nam châm.
D. Các vật.
Câu 14. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong
khoảng thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 125W.
B. P = 1800kW.
C. P = 1,25kW.
D. P = 1800W.
-6
Câu 15. Một điện tích q = -2.10 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức
điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện
thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. 2 V.
B. -2000 V.
C. -2 V.
D. 2000 V.
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để
thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này
sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 18J.
B. A = 1080J.
C. A = 3,333J.
D. A = 1620J.
Câu 17. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20
V. Tụ điện có điện tích là
A. 0,4 C.
B. 2,5 C.
C. 10−3 C.
D. 2,5.10−6C.
Câu 18. Đơn vị của điện dung là:
A. Cu-lông (C).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Vôn nhân mét (V.m).
-3
Câu 19. Một điện tích điểm q = 2,5.10 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của
Trang 3
lực điện trường có độ lớn 4.10-4N. Cường độ điện trường tại M là:
A. 1.10-6V/m.
B. 0,16 V/m.
C. -1,5.103V/m.
D. 6,25 V/m.
Câu 20. Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
A. Ampe (A).
B. Fara (F).
C. Jun (J).
D. Niutơn (N).
Câu 21. Theo thuyết electron thì nguyên tử trở thành ion dương khi nào?
A. Khi nguyên tử bị mất electron.
B. Khi nguyên tử bị mất đi hạt prôtôn.
C. Khi nguyên tử nhận thêm electron.
D. Khi nguyên tử nhận điện tích dương.
Câu 22. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là:
A. Niu-tơn trên mét (N/m).
B. Cu-lông trên vôn (C/V).
C. Cu-lông trên Niu-tơn (C/N).
D. Vôn trên mét (V/m).
Câu 23. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
C. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
D. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 24. Công thức tính công của nguồn điện là:
A. Ang = EIt.
EI
E
2
B. Ang = t .
C. Ang = EUI.
D. Ang = .
I
Câu 25. Đơn vị đo hiệu điện thế là:
A. Cu-lông (C).
B. Niu-tơn (N).
C. Vôn trên mét (V/m).
D. Vôn (V).
Câu 26. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :
A. Khả năng dự trữ điện tích để nguồn điện có thể tạo ra điện.
B. Khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện.
C. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện ở một hiệu điện thế nhất định.
D. Khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Câu 27. Dòng điện không đổi là dòng điện có:
A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
B. Cường độ không thay đổi theo thời gian.
C. Các điện tích chuyển động theo một hướng nhất định.
D. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 28. Các hình sau biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường
của điện tích Q. Chọn các hình vẽ sai.
Hình 1
A. Hình 2 và 3.
Hình 2
B. Hình 1 và 4.
Hình 3
C. Hình 3 và 4.
Trang 4
Hình 4
D. Hình 1 và 2.
Câu 1. Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không, tỉ lệ thuận
với
A. tích độ lớn của hai điện tích.
B. tổng độ lớn của hai điện tích.
C. khoảng cách giữa hai điện tích.
điện tích.
D. bình phương khoảng cách giữa hai
Câu 2. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt
A. ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
B. elctron và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
C. electron và ion âm dưới tác dụng của điện trường.
D. electron tự do dưới tác dụng của điện trường.
Câu 3. Trong một mạch điện kín có điện trở toàn phần không đổi, nếu giảm suất điện
động của nguồn 2 lần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch sẽ
A. tăng 2 lần.
lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2
Câu 6. Một dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy qua một dây dẫn trong thời gian
10s. Điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian đó là
A. 0,2 C.
B. 20 C.
C. 5 C.
D. 10 C.
Câu 7. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của
A. điện trường.
B. dòng điện.
C. lực điện.
D. tụ điện.
Câu 8. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ
cường độ điện trường . Công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc
vào
A. hình dạng đường đi của q.
B. cường độ điện trường
C. vị trí điểm A và điểm B.
D. độ lớn điện tích q.
.
Câu 9. Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn có điện trở R và dòng điện I chạy qua trong thời
gian t là
A.
B.
C.
D.
C. F (Fara).
D.V/m
Câu 10. Điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. V (Vôn).
(Vôn/mét).
B. J (Jun).
Câu 11. Trong thời gian 120s, nguồn điện thực hiện một công 15000J. Công suất của
nguồn điện là
A. 125 W.
B. 15 W.
C. 120 W.
D. 12 W.
Trang 5
Câu 12. Trong chân không, nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm và tăng khoảng
cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 13. Dưới tác dụng của lực lạ, một điện tích q = 2.10 -5C dịch chuyển giữa hai cực
của một nguồn điện có suất điện động 12V. Công của lực lạ thực hiện trong sự dịch
chuyển này là
A. 6.10-5 J.
B. 12.10-5 J.
C. 24.10-5 J.
D. 6.105J.
Câu 14. Có bốn nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong là 1 Ω được ghép
nối tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 1 Ω.
B. 4 Ω.
C. 2 Ω.
D. 0,25 Ω.
Câu 15. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F được tích điện đến điện tích bằng 80.10-6 C.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A. 5 V.
B. 16 V.
C. 14 V.
D. 8 V.
Câu 16. Theo thuyết electron, nguyên tử trở thành ion dương khi nguyên tử
A. nhận thêm electron. B. bị mất proton.
electron.
C. nhận thêm proton.
D.
bị
mất
C. A (Ampe).
D. V (Vôn).
Câu 17. Đơn vị của điện thế là
A. J (Jun).
B. V/m (Vôn/mét).
Câu 18. Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song, suất điện động
của mỗi nguồn là E. Suất điện động của bộ nguồn được xác định theo công thức là
A. Eb = n.E.
B. Eb = n2 .E.
C. Eb = E.
D. Eb = n .E 2.
Câu 19. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tích điện của nguồn điện.
điện.
B. tạo ra các điện tích mới của nguồn
C. thực hiện công của lực điện.
D. thực hiện công của nguồn điện.
Câu 20. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm trong chân không,
cách Q một khoảng r được xác định theo công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện
thế 2000V là 1J. Điện tích đó có độ lớn là
A. 5.10-4 C .
B. 2.10-3 C.
Trang 6
C. 2.103 C.
D. 5.10-3 C.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Trên nhãn của một ấm siêu tốc có ghi 220 V – 1500 W.
a) Cho biết ý nghĩa các số ghi trên đây.
b) Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt
độ 25°C. Tính thời gian để đun sôi nước, biết hiệu suất của ấm là 95%
và nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg. K).
Câu 2. Một bộ ắc quy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín. Ắc quy sinh ra công 7200J
trong thời gian 5 phút. Hãy tính:
a) Cường độ dòng điện chạy trong ắc quy.
b) Công suất của ắc quy.
Bài 3: Xét một mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện là pin có suất điện động
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U = 10V. Cường độ
dòng điện trong mạch là 2 A.
A +
a) Điện năng tiêu thụ trong 5 phút và công suất tiêu thụ
điện năng trong đoạn mạch AB.
b) Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R.
c) Công và công suất của nguồn trong 5 phút.
R
Bài 4. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,
.
- B
biết = 12 V, r = 1 , R1 = 1 .
a. Cho R= 2 .Tính cường độ dòng điẹn chạy trong mạch.
Tính nhiệt lượng toả ra và công suất toả nhiệt
trên R1 trong 5 phút.
b. Muốn cho công suất mạch ngoài lớn nhất, R phải có giá trị bằng bao nhiêu ?
c. Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất?
tính công suất lớn nhất đó ?Đ s: 1 ; 1,2
Bài 5. Cho = 12 V, r = 1 , R là biến trở.
a. Điều chỉnh cho R = 9 . Tìm công của nguồn
và nhiệt lượng tỏa ra trên trong 5 phút ?
b. Điều chỉnh R sao cho điện năng tiêu thụ của đoạn mạch chứa R
trong 2 phút bằng 3240 J, tính R ?
c. Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực
đại ? Tính giá trị cực đại này ?
Bài 6. Moät quaït ñieän ñöôïc söû duïng döôùi hieäu ñieän theá 220 V thì doøng ñieän
chaïy qua quaït coù cöôøng ñoä laø 2 A.
a. Tính nhieät löôïng maø quaït toûa ra trong 45 phút theo ñôn vò Jun ?
b. Tính tieàn ñieän phaûi traû cho vieäc söû duïng quaït trong 30 ngaøy, moãi
ngaøy söû duïng 45 phuùt, bieát giaù ñieän laø 600 ñoàng / Kwh. (Bieát 1 wh = 3600 J,
1 Kwh = 3600 KJ).
Trang 7
Trang 8
----------HẾT---------HƯỚNG DẪN CHẤM THI HKI MÔN VẬT LÝ 11
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1B
9C
2A
10A
3A
11C
4B
12B
5A
13D
6D
14C
7B
15D
PHẦN 2. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (2 a) Nhãn ghi 220V−1500 W cho biết:
+ Hiệu điện thế định mức của ấm: Uđm = 220 V
điểm)
+ Công suất định mức của ấm: Pđm = 1500 W
b) + Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra để đun sôi nước
là: Q1=UIt=P.t=1500t
+ Nhiệt lượng nước cần nhận được để sôi lên là:
Q2 = mcΔt = 2.4190.(100−25)=628500 J
Hiệu suất của ấm:
H=
Bài 2
điểm)
⇒ 0,95 =
⇒t
8D
16C
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
(s) = 7,35 (ph)
(2 a) Không. Vì gây ra hiện tượng đoản mạch dễ làm 0,5 đ
hỏng nguồn
0,25
đ
b) RĐ = 12 Ω
0,25
đ
RN = 11 Ω
I = 1A
0,25
đ
PN = 11 W
c) r = 1 Ω
0,25
đ
Trang 9
0,5 đ
Bài 3
điểm)
(2 a) RN = 9 Ω
I=2A
0,25
đ
Pmạch = 36 W
0,5 đ
0,25
đ
b) CM được
Rb = R = 8 Ω
0,75
đ
0,25
đ
Chú ý: - Thiếu đơn vị trừ 0,25 đ; mỗi bài trừ không quá 0,5 đ lỗi thiếu
đơn vị.
- Hs làm theo các cách khác nhau mà kết quả đúng đều cho
điểm tối đa.
Trang 10
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cường độ dòng điện có thể được xác định theo công thức nào
sau đây?
q
q
t
A. I = e
B. I = t
C. I = q.t
D. I = q
Câu 2. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong
mạch
A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0.
D. không đổi so với trước.
Câu 3. Để bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện
có hiệu điện thế 220 V người ta mắc với bóng đèn một điện trở R. Điện
trở R mắc như thế nào với bóng đèn và có giá trị bằng bao nhiêu?
A. Mắc nối tiếp, R = 200 Ω.
B. Mắc nối tiếp, R = 240 Ω.
C. Mắc song song, R = 240 Ω.
D. Mắc song song, R = 200 Ω.
Câu 4. Lực lạ thực hiện một công là
điện tích
khi dịch chuyển một lượng
giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động
của nguồn điện này là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Mạch kín một chiều gồm mạch ngoài có biến
trở R và nguồn có suất điện động ξ, điện trở trong r.
Khảo sát cường độ dòng điện I theo R người ta thu
được đồ thị như hình. Giá trị ξ và r gần đáp án nào
A. 10 V, 1 Ω
B. 6 V; 1 Ω
C. 12 V, 2 Ω
D. 20 V, 2 Ω
Câu 7. Đặt hiệu điện thế
vào hai đầu một điện trở
thì dòng điện
chạy có cường độ . Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính
theo bằng công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Điện năng được đo bằng
A. vôn kế.
B. tĩnh điện kế. C. ampe kế.
D. công tơ
điện.
Câu 9. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện (ξ , r ≠ 0),với mạch ngoài là
điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:
A. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
B. Tỉ lệ thuận
với điện trở mạch ngoài
C. Giảm khi điện trở mạch ngoài
tăng
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 10. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện E = 9 V, r = 1 Ω và điện trở
mạch ngoài R = 9 Ω nối tiếp. Hiệu suất của nguồn điện là:
A. H = 90%.
B. H = 75%.
C. H = 87%.
D. H = 85%.
Trang 1
Câu 11. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau
đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r.
D. UN = E + I.r.
Câu 13. Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 2,5 V
và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
A. 7,5 V và Ω. B. 2,5 V và 3 Ω. C. 2,5 V và Ω. D. 7,5 V và 3 Ω.
Câu 14. Cho đoạn mạch như hình vẽ. Các điện trở R 1 = 7 Ω; R2 = 4 Ω.
R2
Khi đặt vào hai đầu AB hiệu điện thế UAB = 15,6 V thì
AR1
B
cường độ dòng điện qua R1 là 2 A. Điện trở R3 có giá trị
C
A. R3 = 10 Ω.
B. R3 = 1,5 Ω.
R3
C. R3 = 1 Ω.
D. R3 = 0,4 Ω.
Câu 15. Suất điện động có đơn vị là
cu-lông
B. ampe
C. héc
A.
Câu 16. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch
A. I=
UN
E
B. I=
D. vôn
E
2
U
R
U
C. I= R + r
D. I= R
N
Câu 1. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong
nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 6 V.
B. 0,166 V.
C. 96V.
D. 0,6 V.
Câu 2. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2 A. Biết điện tích của
mỗi
êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn
này trong khoảng thời gian 1 s là
A. 125.1019.
B. 1,25.1019.
C. 0,125.1019.
D. 12,5.1019.
Câu 3. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10 -19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số hạt
êlectron ít hơn số hạt prôtôn là:
A. 3,2.10-12 hạt.
B. 7,68.10-26 hạt.
C. 3.1012 hạt.
D. 12.1011 hạt.
Câu 4. Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn
điện thì lực lạ sinh công A. Suất điện động E của nguồn điện được xác định bằng công thức nào
sau đây?
A
q
A. E = A.q.
C. E = A – q.
B. E =
D. E =
q
A
Câu 5. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1,5μC dọc theo chiều một đường
sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 2 m là:
A. 3000 J.
B. 3 μJ.
C. 3 J.
D. 3 mJ.
Câu 6. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện
trường
. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa
hai điểm M, N là
A.
. Công thức nào sau đây đúng?
B.
C.
Trang 2
D.
Câu 7. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực
tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Tăng 9 lần.
B. Giảm 9 lần.
C. Giảm 3 lần.
D. Tăng 3 lần.
Câu 8. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ
cường độ điện trường ⃗E , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Cường độ điện trường ⃗E .
B. Độ lớn điện tích q.
C. Vị trí điểm A và điểm B.
D. Hình dạng đường đi của q.
Câu 9. Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công A MN
của lực điện càng lớn nếu:
A. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
B. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
C. Đường đi MN càng dài.
D. Đường đi MN càng ngắn.
Câu 10. Hiện tượng nhiễm điện trong các đám mây giông là do:
A. Tiếp xúc.
B. Hưởng ứng.
C. Hưởng ứng và cọ xát.
D. Cọ xát.
Câu 11. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A. Tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích điểm.
B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. Tỉ lệ nghịch với độ lớn hai điện tích điểm.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 12. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
A. Png =
A ng
.
I
B. Png = EI.
C. Png = UI.
D. Png =
2
E
.
I
Câu 13. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Không gian.
B. Điện tích.
C. Nam châm.
D. Các vật.
Câu 14. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong
khoảng thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 125W.
B. P = 1800kW.
C. P = 1,25kW.
D. P = 1800W.
-6
Câu 15. Một điện tích q = -2.10 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức
điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện
thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. 2 V.
B. -2000 V.
C. -2 V.
D. 2000 V.
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để
thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này
sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 18J.
B. A = 1080J.
C. A = 3,333J.
D. A = 1620J.
Câu 17. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20
V. Tụ điện có điện tích là
A. 0,4 C.
B. 2,5 C.
C. 10−3 C.
D. 2,5.10−6C.
Câu 18. Đơn vị của điện dung là:
A. Cu-lông (C).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Vôn nhân mét (V.m).
-3
Câu 19. Một điện tích điểm q = 2,5.10 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của
Trang 3
lực điện trường có độ lớn 4.10-4N. Cường độ điện trường tại M là:
A. 1.10-6V/m.
B. 0,16 V/m.
C. -1,5.103V/m.
D. 6,25 V/m.
Câu 20. Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
A. Ampe (A).
B. Fara (F).
C. Jun (J).
D. Niutơn (N).
Câu 21. Theo thuyết electron thì nguyên tử trở thành ion dương khi nào?
A. Khi nguyên tử bị mất electron.
B. Khi nguyên tử bị mất đi hạt prôtôn.
C. Khi nguyên tử nhận thêm electron.
D. Khi nguyên tử nhận điện tích dương.
Câu 22. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là:
A. Niu-tơn trên mét (N/m).
B. Cu-lông trên vôn (C/V).
C. Cu-lông trên Niu-tơn (C/N).
D. Vôn trên mét (V/m).
Câu 23. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
C. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.
D. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
Câu 24. Công thức tính công của nguồn điện là:
A. Ang = EIt.
EI
E
2
B. Ang = t .
C. Ang = EUI.
D. Ang = .
I
Câu 25. Đơn vị đo hiệu điện thế là:
A. Cu-lông (C).
B. Niu-tơn (N).
C. Vôn trên mét (V/m).
D. Vôn (V).
Câu 26. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :
A. Khả năng dự trữ điện tích để nguồn điện có thể tạo ra điện.
B. Khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện.
C. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện ở một hiệu điện thế nhất định.
D. Khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Câu 27. Dòng điện không đổi là dòng điện có:
A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
B. Cường độ không thay đổi theo thời gian.
C. Các điện tích chuyển động theo một hướng nhất định.
D. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 28. Các hình sau biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường
của điện tích Q. Chọn các hình vẽ sai.
Hình 1
A. Hình 2 và 3.
Hình 2
B. Hình 1 và 4.
Hình 3
C. Hình 3 và 4.
Trang 4
Hình 4
D. Hình 1 và 2.
Câu 1. Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không, tỉ lệ thuận
với
A. tích độ lớn của hai điện tích.
B. tổng độ lớn của hai điện tích.
C. khoảng cách giữa hai điện tích.
điện tích.
D. bình phương khoảng cách giữa hai
Câu 2. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt
A. ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
B. elctron và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
C. electron và ion âm dưới tác dụng của điện trường.
D. electron tự do dưới tác dụng của điện trường.
Câu 3. Trong một mạch điện kín có điện trở toàn phần không đổi, nếu giảm suất điện
động của nguồn 2 lần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch sẽ
A. tăng 2 lần.
lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2
Câu 6. Một dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy qua một dây dẫn trong thời gian
10s. Điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian đó là
A. 0,2 C.
B. 20 C.
C. 5 C.
D. 10 C.
Câu 7. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của
A. điện trường.
B. dòng điện.
C. lực điện.
D. tụ điện.
Câu 8. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ
cường độ điện trường . Công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc
vào
A. hình dạng đường đi của q.
B. cường độ điện trường
C. vị trí điểm A và điểm B.
D. độ lớn điện tích q.
.
Câu 9. Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn có điện trở R và dòng điện I chạy qua trong thời
gian t là
A.
B.
C.
D.
C. F (Fara).
D.V/m
Câu 10. Điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. V (Vôn).
(Vôn/mét).
B. J (Jun).
Câu 11. Trong thời gian 120s, nguồn điện thực hiện một công 15000J. Công suất của
nguồn điện là
A. 125 W.
B. 15 W.
C. 120 W.
D. 12 W.
Trang 5
Câu 12. Trong chân không, nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm và tăng khoảng
cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 13. Dưới tác dụng của lực lạ, một điện tích q = 2.10 -5C dịch chuyển giữa hai cực
của một nguồn điện có suất điện động 12V. Công của lực lạ thực hiện trong sự dịch
chuyển này là
A. 6.10-5 J.
B. 12.10-5 J.
C. 24.10-5 J.
D. 6.105J.
Câu 14. Có bốn nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong là 1 Ω được ghép
nối tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 1 Ω.
B. 4 Ω.
C. 2 Ω.
D. 0,25 Ω.
Câu 15. Một tụ điện có điện dung 5.10-6 F được tích điện đến điện tích bằng 80.10-6 C.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là
A. 5 V.
B. 16 V.
C. 14 V.
D. 8 V.
Câu 16. Theo thuyết electron, nguyên tử trở thành ion dương khi nguyên tử
A. nhận thêm electron. B. bị mất proton.
electron.
C. nhận thêm proton.
D.
bị
mất
C. A (Ampe).
D. V (Vôn).
Câu 17. Đơn vị của điện thế là
A. J (Jun).
B. V/m (Vôn/mét).
Câu 18. Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song, suất điện động
của mỗi nguồn là E. Suất điện động của bộ nguồn được xác định theo công thức là
A. Eb = n.E.
B. Eb = n2 .E.
C. Eb = E.
D. Eb = n .E 2.
Câu 19. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. tích điện của nguồn điện.
điện.
B. tạo ra các điện tích mới của nguồn
C. thực hiện công của lực điện.
D. thực hiện công của nguồn điện.
Câu 20. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm trong chân không,
cách Q một khoảng r được xác định theo công thức
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện
thế 2000V là 1J. Điện tích đó có độ lớn là
A. 5.10-4 C .
B. 2.10-3 C.
Trang 6
C. 2.103 C.
D. 5.10-3 C.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Trên nhãn của một ấm siêu tốc có ghi 220 V – 1500 W.
a) Cho biết ý nghĩa các số ghi trên đây.
b) Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt
độ 25°C. Tính thời gian để đun sôi nước, biết hiệu suất của ấm là 95%
và nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg. K).
Câu 2. Một bộ ắc quy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín. Ắc quy sinh ra công 7200J
trong thời gian 5 phút. Hãy tính:
a) Cường độ dòng điện chạy trong ắc quy.
b) Công suất của ắc quy.
Bài 3: Xét một mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện là pin có suất điện động
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U = 10V. Cường độ
dòng điện trong mạch là 2 A.
A +
a) Điện năng tiêu thụ trong 5 phút và công suất tiêu thụ
điện năng trong đoạn mạch AB.
b) Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R.
c) Công và công suất của nguồn trong 5 phút.
R
Bài 4. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,
.
- B
biết = 12 V, r = 1 , R1 = 1 .
a. Cho R= 2 .Tính cường độ dòng điẹn chạy trong mạch.
Tính nhiệt lượng toả ra và công suất toả nhiệt
trên R1 trong 5 phút.
b. Muốn cho công suất mạch ngoài lớn nhất, R phải có giá trị bằng bao nhiêu ?
c. Phải chọn R bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất?
tính công suất lớn nhất đó ?Đ s: 1 ; 1,2
Bài 5. Cho = 12 V, r = 1 , R là biến trở.
a. Điều chỉnh cho R = 9 . Tìm công của nguồn
và nhiệt lượng tỏa ra trên trong 5 phút ?
b. Điều chỉnh R sao cho điện năng tiêu thụ của đoạn mạch chứa R
trong 2 phút bằng 3240 J, tính R ?
c. Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực
đại ? Tính giá trị cực đại này ?
Bài 6. Moät quaït ñieän ñöôïc söû duïng döôùi hieäu ñieän theá 220 V thì doøng ñieän
chaïy qua quaït coù cöôøng ñoä laø 2 A.
a. Tính nhieät löôïng maø quaït toûa ra trong 45 phút theo ñôn vò Jun ?
b. Tính tieàn ñieän phaûi traû cho vieäc söû duïng quaït trong 30 ngaøy, moãi
ngaøy söû duïng 45 phuùt, bieát giaù ñieän laø 600 ñoàng / Kwh. (Bieát 1 wh = 3600 J,
1 Kwh = 3600 KJ).
Trang 7
Trang 8
----------HẾT---------HƯỚNG DẪN CHẤM THI HKI MÔN VẬT LÝ 11
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1B
9C
2A
10A
3A
11C
4B
12B
5A
13D
6D
14C
7B
15D
PHẦN 2. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1 (2 a) Nhãn ghi 220V−1500 W cho biết:
+ Hiệu điện thế định mức của ấm: Uđm = 220 V
điểm)
+ Công suất định mức của ấm: Pđm = 1500 W
b) + Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra để đun sôi nước
là: Q1=UIt=P.t=1500t
+ Nhiệt lượng nước cần nhận được để sôi lên là:
Q2 = mcΔt = 2.4190.(100−25)=628500 J
Hiệu suất của ấm:
H=
Bài 2
điểm)
⇒ 0,95 =
⇒t
8D
16C
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
(s) = 7,35 (ph)
(2 a) Không. Vì gây ra hiện tượng đoản mạch dễ làm 0,5 đ
hỏng nguồn
0,25
đ
b) RĐ = 12 Ω
0,25
đ
RN = 11 Ω
I = 1A
0,25
đ
PN = 11 W
c) r = 1 Ω
0,25
đ
Trang 9
0,5 đ
Bài 3
điểm)
(2 a) RN = 9 Ω
I=2A
0,25
đ
Pmạch = 36 W
0,5 đ
0,25
đ
b) CM được
Rb = R = 8 Ω
0,75
đ
0,25
đ
Chú ý: - Thiếu đơn vị trừ 0,25 đ; mỗi bài trừ không quá 0,5 đ lỗi thiếu
đơn vị.
- Hs làm theo các cách khác nhau mà kết quả đúng đều cho
điểm tối đa.
Trang 10
 









Các ý kiến mới nhất