KHTN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh
Ngày gửi: 14h:11' 04-11-2022
Dung lượng: 182.6 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh
Ngày gửi: 14h:11' 04-11-2022
Dung lượng: 182.6 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (KHUNG MA TRẬN BẢN
ĐẶC TẢ)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Phân tử - Liên
kết hóa học.
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm,
50% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 45% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 8 câu;
vận dụng: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,5
điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA
CHẤT
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Nhận biết
Tự
Trắc
luận
nghiệm
1. Mở đầu (5 tiết)
Thông hiểu
Tự luận
Tổng số câu TN,
Vận dụng
Vận dụng cao
số ý TL
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
nghiệm
luận
nghiệm
luận
nghiệm
luận
nghiệm
2
3
4
2
1
Điểm số
6
1,5
6
5
2. Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học (15
tiết)
2.1. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học (8
tiết)
2.2. Sơ lược về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học (7 tiết)
Ý1
2
Ý2
3. Phân tử - Liên kết hóa học
(11 tiết)
3.1. Phân tử; đơn chất; hợp chất (3
3.2. Giới thiệu về liên kết hoá học
(ion, cộng hoá trị) (4 tiết)
1
2
3
2,5
2
1
1
3
2,5
4
2
7
3,5
2
tiết)
Ý3
Ý4
Ý5
2
3.3. Hoá trị; công thức hoá học
(4 tiết)
1
1
1
3
1
1
1
3
1,25
1
Ý6
1
1
2
1,25
Số câu TN, số ý TL
3
10
2
8
1
2
3
20
10
Điểm số
2
2,5
1,5
2
1,5
0,5
5,0
5,0
10
Tổng số điểm
4,5 điểm
3,5 điểm
2,0 điểm
0 điểm
10 điểm
10 điểm
2
II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
Câu hỏi
TN
(Số
TN
TL
câu)
(Số
câu)
1. Mở đầu (5 tiết)
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học
tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự
Mở đầu
Thông hiểu
Vận dụng
C1,
2
C2
1
báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
2
Làm được báo cáo, thuyết trình.
1
C3
C4,
C5
C6
2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
Nguyên tử.
Nguyên tố hoá
học
Nhận biết
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị
khối lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
học.
Thông hiểu Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
2
1
C21(a,
b)
C7
1
C8
1
C9
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
(Số ý)
Sơ lược về
bảng tuần
Nhận biết
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
1
TN
(Số
TN
TL
(Số
câu)
câu)
1
C10
1
C22
C11
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim
hoàn các
nguyên tố
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu hỏi
Thông hiểu loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
1
C12
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
1
C13
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
1
C14
1
1
C21(c) C15
1
1
bảng tuần hoàn.
hoá học
4. Phân tử - Liên kết hóa học
Phân tử; đơn
chất; hợp
chất
Nhận biết
Thông hiểu
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên
tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
Giới thiệu về
liên kết hoá
học (ion,
cộng hoá trị)
electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
Thông hiểu - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho
phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá
trị.
C23
C16
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
(Số ý)
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
Nhận biết
thức hoá học.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
TN
(Số
TN
TL
(Số
câu)
câu)
1
C17
1
C18
1
C19
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông
Hoá trị; công
thức hoá học
Câu hỏi
Thông hiểu
dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá
học của hợp chất.
Vận dụng
Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%)
nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
1
C24
C20
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TT ĐỒI NGÔ 1
NĂM HỌC: 2022-2023
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Có mấy bước để mô tả phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Muối ăn
B. Đá vôi (bột)
C. Muối ăn
D. Bột canh
Câu 3: Hiện tượng nào là thảm họa thiên nhiên gây tác động xấu đến con người
và môi trường?
A. Nước bay hơi
B. Cây nến cháy bị chảy lỏng
B. Hòa tan đường vào nước
D. Cháy rừng
Câu 4: Cân điện tử trong phòng thí nghiệm 5kg có thể đo được khối lượng của:
A. cuốn sách KHTN
B. 1 khối sắt
C. 1 người trưởng thành
D. 1 chiếc oto tải
Câu 5: Đồ dùng học tập của học sinh (thước kẻ ) có thể đo được:
A. chiều dài của 1 khu nhà
B. chiều dài của bể bơi
C. 1 người trưởng thành
D. cuốn sách giáo khoa
Câu 6: Có 4 nội dung sau:
(1) Chuẩn bị các bước tiến hành
(2) Kết quả thảo luận
(3) Mục đích báo cáo
(4) Kết luận
Mỗi báo cáo thuyết trình cần tối thiểu 4 nội dung trên theo trật tự:
A. 1, 2, 3, 4
B. 4,3,2,1
C. 3,1,2,4
D. 2,1,4 3
Câu 7: Hạt nhân nguyên tử gồm mấy loại hạt ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 4
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử Cacbon có 6 proton, thì electron được phân bố vào
mấy lớp?
A.
2
B. 3
C. 4
D. 4
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng là 23, X có kí hiệu là:
A. C
B. Ca
C. Cu
D. Na
Câu 10: Mỗi ô nguyên tố cho biết:
A. Số hiệu nguyên tử, KHHH, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử.
B. Số hiệu nguyên tử, KHHH, tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử, KHHH.
D. Số hiệu nguyên tử.
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn có mấy chu kì?
A.
4
B. 5
C. 6
D. 7
2
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, có 2 electtron lớp ngoài
cùng, ý nào sau đây mô tả X đúng?
A. X có 12 eletron, chu kì 2, nhóm III
B. X có 12 eletron, chu kì 3, nhóm II
C. X có 13 eletron, chu kì 2, nhóm III
D. X có 13 eletron, chu kì 3, nhóm II
Câu 13: Chỉ ra đơn chất trong các chất sau:
A. Muối ăn do 2 nguyên tố natri và clo tạo nên.
B. Nước do 2 nguyên tố hidro và oxygen tạo nên.
C. Khí hidro do nguyên tố hidro tạo nên.
D. Khí cacbon dioxit gồm 2 nguyên tố cacbon và oxygen tạo nên.
Câu 14: Khối lượng phân tử của nước là:
A. 14 (amu)
B. 16 (amu)
C. 20 (amu)
D.18 (amu)
Câu 15: Khí nào duy trì sự cháy?
A. Khí nitrogen
B. Khí Cacbon đioxit
C.Khí oxygen
D. Khí clo
Câu 16: Liên kết cộng hóa trị xảy ra trong phân tử nào?
A. Phân tử muối ăn (NaCl)
B. Phân tử khí hidro (H2)
C.Phân tử Magie oxit (MgO)
D. Phân tử nhôm oxit (Al2O3)
Câu 17: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử được thực hiện nhờ
loại hạt nào?
A. proton
B. nơtron
C.electron lớp ngoài cùng
D. không loại hạt nào
Câu 18: Trong CTHH SO2 thì S có hóa trị mấy?
A. IV
B. III
C. II
D. VI
Câu 19: Trong CTHH của khí metan CH4 thì C chiếm phần trăm khối lượng là:
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
Câu 20: Hợp chất A chứa 2,04% H, 32,65% S, còn lại là oxi, khối lượng phân tử
của A là 98 amu. A có CTHH là:
A. H2SO3
B. H2SO4
C. H3SO4
D. H2SO2
B. PHẦN CÂU HỎI, BÀI TẬP TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 : a. Vẽ sơ đồ nguyên tử Natri, biết nguyên tử chứa 11 eletron.
b. Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp đôi khối lượng nguyên
tử cacbon. Tìm X ?
c. Tính khối lượng của phân tử CO2 và H2SO4
Câu 22 : Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e, có 3 e lớp ngoài cùng. Hãy cho
biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?
Câu 23 : Vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử khí hidro ?
Câu 24 : Lập CTHH của hợp chất :
a. C (IV) và O (II)
b. %Fe = 70%, %O = 30%, khối lượng phân tử của hợp chất là 160 amu.
3
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TT ĐỒI NGÔ 1
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D
B
D
A
D
C
A
A
D
A
D
B
C
D
C
B
C
A
C
B
B. PHẦN BÀI TẬP, CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 ( 2 điểm):
Nội dung
Điểm
0,5
a.
b. NTKX = 2 NYKC = 2 . 12 = 24 (amu)
0,5
Vậy X là Magie
c. PTK CO2 = 12 + 2.16 = 44 (amu)
0,5
PTKH2SO4 = 1.2 + 32 + 16.4 =98 (amu)
0,5
Câu 22 (1 điểm):
Nội dung
Vị trí A: 3 lớp electron=> A thuộc CK 3
Điểm
0,25
3 e lớp ngoài cùng => A thuộc nhóm III
0,25
A có số hiệu nguyên tử là 13, khối lượng nguyên tử = 27 amu
0,25
A là Nhôm (Al)
0,25
4
Câu 23 ( 0,5 điểm):
Nội dung
Vẽ sơ đồ sự hình thành liên kết của phân tử hidro:
Điểm
0,5
Câu 24 ( 1,5 điểm):
Nội dung
a. Viết CT dạng chung: CxOy (x, y € N* )
b.
Điểm
0,25
Theo quy tắc hóa trị: x. IV = y. II => x/y = II/IV = ½ => x = 1, y = 2
0,25
Vậy CTHH của hợp chất CO2
0,25
Gọi CTTQ là FexOy (x, y € N* )
0,25
%Fe = (56.x.100%) : 160 = 70% => x = 2
0,25
% O = (16.y.100%) : 160 = 30% => y = 3
0,25
Vậy CTHH của hợp chất là Fe2O3
* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng
phần.
----------------- Hết ------------------
ĐẶC TẢ)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút
I. KHUNG MA TRẬN
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Phân tử - Liên
kết hóa học.
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm,
50% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 45% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 8 câu;
vận dụng: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,5
điểm; Vận dụng cao: 0 điểm).
5. Chi tiết khung ma trận
KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA
CHẤT
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Nhận biết
Tự
Trắc
luận
nghiệm
1. Mở đầu (5 tiết)
Thông hiểu
Tự luận
Tổng số câu TN,
Vận dụng
Vận dụng cao
số ý TL
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
nghiệm
luận
nghiệm
luận
nghiệm
luận
nghiệm
2
3
4
2
1
Điểm số
6
1,5
6
5
2. Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học (15
tiết)
2.1. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học (8
tiết)
2.2. Sơ lược về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học (7 tiết)
Ý1
2
Ý2
3. Phân tử - Liên kết hóa học
(11 tiết)
3.1. Phân tử; đơn chất; hợp chất (3
3.2. Giới thiệu về liên kết hoá học
(ion, cộng hoá trị) (4 tiết)
1
2
3
2,5
2
1
1
3
2,5
4
2
7
3,5
2
tiết)
Ý3
Ý4
Ý5
2
3.3. Hoá trị; công thức hoá học
(4 tiết)
1
1
1
3
1
1
1
3
1,25
1
Ý6
1
1
2
1,25
Số câu TN, số ý TL
3
10
2
8
1
2
3
20
10
Điểm số
2
2,5
1,5
2
1,5
0,5
5,0
5,0
10
Tổng số điểm
4,5 điểm
3,5 điểm
2,0 điểm
0 điểm
10 điểm
10 điểm
2
II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
Câu hỏi
TN
(Số
TN
TL
câu)
(Số
câu)
1. Mở đầu (5 tiết)
Nhận biết
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học
tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự
Mở đầu
Thông hiểu
Vận dụng
C1,
2
C2
1
báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
2
Làm được báo cáo, thuyết trình.
1
C3
C4,
C5
C6
2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
Nguyên tử.
Nguyên tố hoá
học
Nhận biết
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị
khối lượng nguyên tử).
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
học.
Thông hiểu Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
2
1
C21(a,
b)
C7
1
C8
1
C9
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
(Số ý)
Sơ lược về
bảng tuần
Nhận biết
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
1
TN
(Số
TN
TL
(Số
câu)
câu)
1
C10
1
C22
C11
Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim
hoàn các
nguyên tố
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu hỏi
Thông hiểu loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
1
C12
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
1
C13
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
1
C14
1
1
C21(c) C15
1
1
bảng tuần hoàn.
hoá học
4. Phân tử - Liên kết hóa học
Phân tử; đơn
chất; hợp
chất
Nhận biết
Thông hiểu
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên
tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung
Giới thiệu về
liên kết hoá
học (ion,
cộng hoá trị)
electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho
các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
Thông hiểu - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận
electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho
phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá
trị.
C23
C16
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
(Số ý)
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công
Nhận biết
thức hoá học.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
TN
(Số
TN
TL
(Số
câu)
câu)
1
C17
1
C18
1
C19
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông
Hoá trị; công
thức hoá học
Câu hỏi
Thông hiểu
dụng.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá
học của hợp chất.
Vận dụng
Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%)
nguyên tố và khối lượng phân tử.
1
1
C24
C20
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TT ĐỒI NGÔ 1
NĂM HỌC: 2022-2023
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Có mấy bước để mô tả phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Muối ăn
B. Đá vôi (bột)
C. Muối ăn
D. Bột canh
Câu 3: Hiện tượng nào là thảm họa thiên nhiên gây tác động xấu đến con người
và môi trường?
A. Nước bay hơi
B. Cây nến cháy bị chảy lỏng
B. Hòa tan đường vào nước
D. Cháy rừng
Câu 4: Cân điện tử trong phòng thí nghiệm 5kg có thể đo được khối lượng của:
A. cuốn sách KHTN
B. 1 khối sắt
C. 1 người trưởng thành
D. 1 chiếc oto tải
Câu 5: Đồ dùng học tập của học sinh (thước kẻ ) có thể đo được:
A. chiều dài của 1 khu nhà
B. chiều dài của bể bơi
C. 1 người trưởng thành
D. cuốn sách giáo khoa
Câu 6: Có 4 nội dung sau:
(1) Chuẩn bị các bước tiến hành
(2) Kết quả thảo luận
(3) Mục đích báo cáo
(4) Kết luận
Mỗi báo cáo thuyết trình cần tối thiểu 4 nội dung trên theo trật tự:
A. 1, 2, 3, 4
B. 4,3,2,1
C. 3,1,2,4
D. 2,1,4 3
Câu 7: Hạt nhân nguyên tử gồm mấy loại hạt ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 4
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử Cacbon có 6 proton, thì electron được phân bố vào
mấy lớp?
A.
2
B. 3
C. 4
D. 4
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng là 23, X có kí hiệu là:
A. C
B. Ca
C. Cu
D. Na
Câu 10: Mỗi ô nguyên tố cho biết:
A. Số hiệu nguyên tử, KHHH, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử.
B. Số hiệu nguyên tử, KHHH, tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử, KHHH.
D. Số hiệu nguyên tử.
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn có mấy chu kì?
A.
4
B. 5
C. 6
D. 7
2
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, có 2 electtron lớp ngoài
cùng, ý nào sau đây mô tả X đúng?
A. X có 12 eletron, chu kì 2, nhóm III
B. X có 12 eletron, chu kì 3, nhóm II
C. X có 13 eletron, chu kì 2, nhóm III
D. X có 13 eletron, chu kì 3, nhóm II
Câu 13: Chỉ ra đơn chất trong các chất sau:
A. Muối ăn do 2 nguyên tố natri và clo tạo nên.
B. Nước do 2 nguyên tố hidro và oxygen tạo nên.
C. Khí hidro do nguyên tố hidro tạo nên.
D. Khí cacbon dioxit gồm 2 nguyên tố cacbon và oxygen tạo nên.
Câu 14: Khối lượng phân tử của nước là:
A. 14 (amu)
B. 16 (amu)
C. 20 (amu)
D.18 (amu)
Câu 15: Khí nào duy trì sự cháy?
A. Khí nitrogen
B. Khí Cacbon đioxit
C.Khí oxygen
D. Khí clo
Câu 16: Liên kết cộng hóa trị xảy ra trong phân tử nào?
A. Phân tử muối ăn (NaCl)
B. Phân tử khí hidro (H2)
C.Phân tử Magie oxit (MgO)
D. Phân tử nhôm oxit (Al2O3)
Câu 17: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử được thực hiện nhờ
loại hạt nào?
A. proton
B. nơtron
C.electron lớp ngoài cùng
D. không loại hạt nào
Câu 18: Trong CTHH SO2 thì S có hóa trị mấy?
A. IV
B. III
C. II
D. VI
Câu 19: Trong CTHH của khí metan CH4 thì C chiếm phần trăm khối lượng là:
A. 15%
B. 20%
C. 25%
D. 30%
Câu 20: Hợp chất A chứa 2,04% H, 32,65% S, còn lại là oxi, khối lượng phân tử
của A là 98 amu. A có CTHH là:
A. H2SO3
B. H2SO4
C. H3SO4
D. H2SO2
B. PHẦN CÂU HỎI, BÀI TẬP TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 : a. Vẽ sơ đồ nguyên tử Natri, biết nguyên tử chứa 11 eletron.
b. Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp đôi khối lượng nguyên
tử cacbon. Tìm X ?
c. Tính khối lượng của phân tử CO2 và H2SO4
Câu 22 : Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp e, có 3 e lớp ngoài cùng. Hãy cho
biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?
Câu 23 : Vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử khí hidro ?
Câu 24 : Lập CTHH của hợp chất :
a. C (IV) và O (II)
b. %Fe = 70%, %O = 30%, khối lượng phân tử của hợp chất là 160 amu.
3
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TT ĐỒI NGÔ 1
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D
B
D
A
D
C
A
A
D
A
D
B
C
D
C
B
C
A
C
B
B. PHẦN BÀI TẬP, CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 ( 2 điểm):
Nội dung
Điểm
0,5
a.
b. NTKX = 2 NYKC = 2 . 12 = 24 (amu)
0,5
Vậy X là Magie
c. PTK CO2 = 12 + 2.16 = 44 (amu)
0,5
PTKH2SO4 = 1.2 + 32 + 16.4 =98 (amu)
0,5
Câu 22 (1 điểm):
Nội dung
Vị trí A: 3 lớp electron=> A thuộc CK 3
Điểm
0,25
3 e lớp ngoài cùng => A thuộc nhóm III
0,25
A có số hiệu nguyên tử là 13, khối lượng nguyên tử = 27 amu
0,25
A là Nhôm (Al)
0,25
4
Câu 23 ( 0,5 điểm):
Nội dung
Vẽ sơ đồ sự hình thành liên kết của phân tử hidro:
Điểm
0,5
Câu 24 ( 1,5 điểm):
Nội dung
a. Viết CT dạng chung: CxOy (x, y € N* )
b.
Điểm
0,25
Theo quy tắc hóa trị: x. IV = y. II => x/y = II/IV = ½ => x = 1, y = 2
0,25
Vậy CTHH của hợp chất CO2
0,25
Gọi CTTQ là FexOy (x, y € N* )
0,25
%Fe = (56.x.100%) : 160 = 70% => x = 2
0,25
% O = (16.y.100%) : 160 = 30% => y = 3
0,25
Vậy CTHH của hợp chất là Fe2O3
* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng
phần.
----------------- Hết ------------------
 








Các ý kiến mới nhất