Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thiện
Ngày gửi: 14h:12' 05-11-2022
Dung lượng: 304.9 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Trương Thiện
Ngày gửi: 14h:12' 05-11-2022
Dung lượng: 304.9 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí – Lớp: 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
MÃ ĐỀ 201
Câu 1: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình li độ lần lượt là
và
. Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=3cos(
cm, pha ban đầu của dao
động là
A. (
) rad.
rad.
B.
C.
rad.
D.
rad.
Câu 3: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k sẽ dao động điều
hòa với tần số góc là
A.
= 2π
.
B.
=
.
C.
= 2π
.
D.
=
.
Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động riêng .
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần.
D. dao động điều hòa.
Câu 6: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có
A. cùng pha ban đầu.
B. cùng biên độ.
C. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
D. cùng tần số.
Câu 7: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. chậm pha
so với li độ.
B. sớm pha
so với li độ.
C. cùng pha so với li độ.
D. ngược pha so với li độ.
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm và chu kì là 0,4 s. Nếu kích thích
cho con lắc này dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là
A. 0,2 s.
B. 0,8 s.
C. 1,2 s.
D. 0,4 s.
Câu 9: Công thức tính tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo
vào sợi dây có chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. f = 2
.
B. f =
.
C. f = 2
.
D. f =
.
Câu 10: Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 5 cm và 8 cm. Biên độ
tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 20cm.
B. 2,5cm.
C. 12cm.
D. 18cm.
Câu 11: Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không .
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 12: Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ.
Chu kì của nó không phụ thuộc vào
A. gia tốc trọng trường.
B. chiều dài dây treo.
C. vĩ độ địa lí.
D. khối lượng vật nặng.
Câu 13: Sóng dừng là
A. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
B. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
C. sóng trên sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
D. sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
Câu 14: Một dây đàn có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất
là
A. /2.
B. .
C. /4.
D. 2 .
Câu 15: Gọi là bước sóng thì hai điểm trên cùng một phương truyền sóng sẽ dao động cùng
pha khi chúng cách nhau một khoảng
A. d = (2k +1) với k = 0, 1, 2, …
B. d = k với k = 1, 2, 3, …
C. d = (k + 0,5) với k = 0, 1, 2, …
D. d = k
với k = 1, 2, 3, …
Câu 16: Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 4 ℓần và
tăng khối ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 ℓần.
C. tăng 2 ℓần.
D. không thay đổi.
Câu 17: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ
x, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
A. v2 = 2(A2 – x2).
B. A2 = v2 +
.
C. x2 = A2 +
.
D. A2 = v2 + 2x2.
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A. đường parabol.
B. đoạn thẳng.
C. đường tròn.
D. đường thẳng.
Câu 19: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Quả cầu có khối lượng 100g. Khi cân bằng, lò xo dãn
ra một đoạn bằng 4cm. Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Lấyg=2 m/s2.Chu kì dao
động của con lắc là
A. 4s.
B. 0,08s.
C. 0,4s.
D. 1,2s.
Câu 21: Trong giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp O1, O2 tạo ra trên mặt nước hệ hai sóng có bước
sóng
, hai điểm M và N trên mặt nước cách O1, O2 những đoạn lần lượt là O1M=3,25cm,
O1N = 33cm , O2M = 9,25cm, O2N = 67cm. Trạng thái dao động của hai điểm này là
A. M đứng yên, N dao động mạnh nhất.
C. cả M và N đều dao động mạnh nhất.
B. M dao động mạnh nhất, N đứng yên.
D. cả M và N đều đứng yên.
Câu 22: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường
trên bằng
A. 40 cm/s.
B. 4 m/s.
C. 5 cm/s.
D. 5 m/s.
Câu 23: Một vật khối lượng m = 500 g gắn vào một lò xo nhẹ được kích thích dao động điều hoà
với biên độ 2 cm và chu kì là 1 s. Lấy 2 = 10. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,004 J.
B. 40 000 J.
C. 4 J.
D. 0,4 J.
Câu 24: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T 1 = 2 s và
T2 = 1,5 s. Chu kì dao động riêng của con lắc có chiều dài bằng chiều dài bằng tổng chiều dài của
hai con lắc nói trên là
A. 2,5 s.
B. 2 s.
C. 3,5 s.
D. 6 s.
Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
x1 = 3cos(4t) cm, x2 = 3cos(4t +
A. x = 3
cos(4t +
C. x = 3cos(4t +
) cm.
) cm.
) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình
B. x = 3
cos(4t +
) cm.
D. x = 3 2 cos(4t –
) cm.
Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần
số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây
là
A. 15 m/s.
B. 30 m/s.
C. 20 m/s.
D. 25 m/s.
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10
cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 4 s.
D. 3 s.
Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 50 N/m, treo vật có khối ℓượng 250g, lấy
g = 2 = 10m/s2.Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn
cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian ℓò xo bị nén và bị dãn trong một chu kỳ là
A. 2:3.
B. 1:4 .
C. 1:3.
D. 1:1.
Câu 29: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 18 cm dao động cùng pha. C là điểm nằm trên đường
dao động cực tiểu, giữa đường cực tiểu qua C và trung trực của AB còn có hai đường dao động
cực đại. Biết rằng AC = 17 cm; BC = 11 cm. Số đường dao động cực đại trên AC là
A. 15.
B. 10.
C. 5.
D. 8.
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực
hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo
chiều âm với tốc độ là
cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4cos(20t + ) (cm).
B. x = 4cos(20t + ) (cm).
C. x = 3cos(20t - ) (cm).
D. x = 3cos(20t - ) (cm).
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Vật lí – Lớp: 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
MÃ ĐỀ 201
Câu 1: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình li độ lần lượt là
và
. Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=3cos(
cm, pha ban đầu của dao
động là
A. (
) rad.
rad.
B.
C.
rad.
D.
rad.
Câu 3: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k sẽ dao động điều
hòa với tần số góc là
A.
= 2π
.
B.
=
.
C.
= 2π
.
D.
=
.
Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động riêng .
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần.
D. dao động điều hòa.
Câu 6: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có
A. cùng pha ban đầu.
B. cùng biên độ.
C. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
D. cùng tần số.
Câu 7: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. chậm pha
so với li độ.
B. sớm pha
so với li độ.
C. cùng pha so với li độ.
D. ngược pha so với li độ.
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm và chu kì là 0,4 s. Nếu kích thích
cho con lắc này dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là
A. 0,2 s.
B. 0,8 s.
C. 1,2 s.
D. 0,4 s.
Câu 9: Công thức tính tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo
vào sợi dây có chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. f = 2
.
B. f =
.
C. f = 2
.
D. f =
.
Câu 10: Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 5 cm và 8 cm. Biên độ
tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 20cm.
B. 2,5cm.
C. 12cm.
D. 18cm.
Câu 11: Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không .
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 12: Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ.
Chu kì của nó không phụ thuộc vào
A. gia tốc trọng trường.
B. chiều dài dây treo.
C. vĩ độ địa lí.
D. khối lượng vật nặng.
Câu 13: Sóng dừng là
A. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
B. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
C. sóng trên sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
D. sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
Câu 14: Một dây đàn có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất
là
A. /2.
B. .
C. /4.
D. 2 .
Câu 15: Gọi là bước sóng thì hai điểm trên cùng một phương truyền sóng sẽ dao động cùng
pha khi chúng cách nhau một khoảng
A. d = (2k +1) với k = 0, 1, 2, …
B. d = k với k = 1, 2, 3, …
C. d = (k + 0,5) với k = 0, 1, 2, …
D. d = k
với k = 1, 2, 3, …
Câu 16: Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 4 ℓần và
tăng khối ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 ℓần.
C. tăng 2 ℓần.
D. không thay đổi.
Câu 17: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ
x, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
A. v2 = 2(A2 – x2).
B. A2 = v2 +
.
C. x2 = A2 +
.
D. A2 = v2 + 2x2.
Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A. đường parabol.
B. đoạn thẳng.
C. đường tròn.
D. đường thẳng.
Câu 19: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Quả cầu có khối lượng 100g. Khi cân bằng, lò xo dãn
ra một đoạn bằng 4cm. Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Lấyg=2 m/s2.Chu kì dao
động của con lắc là
A. 4s.
B. 0,08s.
C. 0,4s.
D. 1,2s.
Câu 21: Trong giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp O1, O2 tạo ra trên mặt nước hệ hai sóng có bước
sóng
, hai điểm M và N trên mặt nước cách O1, O2 những đoạn lần lượt là O1M=3,25cm,
O1N = 33cm , O2M = 9,25cm, O2N = 67cm. Trạng thái dao động của hai điểm này là
A. M đứng yên, N dao động mạnh nhất.
C. cả M và N đều dao động mạnh nhất.
B. M dao động mạnh nhất, N đứng yên.
D. cả M và N đều đứng yên.
Câu 22: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường
trên bằng
A. 40 cm/s.
B. 4 m/s.
C. 5 cm/s.
D. 5 m/s.
Câu 23: Một vật khối lượng m = 500 g gắn vào một lò xo nhẹ được kích thích dao động điều hoà
với biên độ 2 cm và chu kì là 1 s. Lấy 2 = 10. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,004 J.
B. 40 000 J.
C. 4 J.
D. 0,4 J.
Câu 24: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T 1 = 2 s và
T2 = 1,5 s. Chu kì dao động riêng của con lắc có chiều dài bằng chiều dài bằng tổng chiều dài của
hai con lắc nói trên là
A. 2,5 s.
B. 2 s.
C. 3,5 s.
D. 6 s.
Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
x1 = 3cos(4t) cm, x2 = 3cos(4t +
A. x = 3
cos(4t +
C. x = 3cos(4t +
) cm.
) cm.
) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình
B. x = 3
cos(4t +
) cm.
D. x = 3 2 cos(4t –
) cm.
Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần
số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây
là
A. 15 m/s.
B. 30 m/s.
C. 20 m/s.
D. 25 m/s.
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10
cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 4 s.
D. 3 s.
Câu 28: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 50 N/m, treo vật có khối ℓượng 250g, lấy
g = 2 = 10m/s2.Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn
cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian ℓò xo bị nén và bị dãn trong một chu kỳ là
A. 2:3.
B. 1:4 .
C. 1:3.
D. 1:1.
Câu 29: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 18 cm dao động cùng pha. C là điểm nằm trên đường
dao động cực tiểu, giữa đường cực tiểu qua C và trung trực của AB còn có hai đường dao động
cực đại. Biết rằng AC = 17 cm; BC = 11 cm. Số đường dao động cực đại trên AC là
A. 15.
B. 10.
C. 5.
D. 8.
Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực
hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo
chiều âm với tốc độ là
cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4cos(20t + ) (cm).
B. x = 4cos(20t + ) (cm).
C. x = 3cos(20t - ) (cm).
D. x = 3cos(20t - ) (cm).
----------- HẾT ----------
 








Các ý kiến mới nhất