Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:38' 07-11-2022
Dung lượng: 714.9 KB
Số lượt tải: 569
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:38' 07-11-2022
Dung lượng: 714.9 KB
Số lượt tải: 569
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TIẾN THỊNH
TỔ CHUYÊN MÔN I
KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi
101
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Lớp:.....................
Câu 1. Cho khối chóp
có
là tam giác vuông cân tại
và tam giác
A.
.
có diện tích bằng
B.
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
. Thể tích khối chóp
C.
.
bằng?
D.
.
Câu 2. Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Hàm số có tập xác định là
Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu
A.
.
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
của hàm số
B.
.
.
C.
Câu 4. Cho các số thực
A.
C.
.
Câu 5. Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số
.
Câu 6. Gọi
A.
B.
.
B.
.
B.
Câu 8. Khối đa diện
A.
và
A.
D.
.
.
trên khoảng
.
.
.
C.
D.
.
. Tìm
?
D.
trên đoạn
.
bằng
.
D.
.
mặt đều có số đỉnh và số cạnh lần lượt là
B.
và
.
B.
C.
có
của khối lăng trụ đứng
.
.
C.
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng
Tính thể tích
.
C.
.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
D.
B.
là giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
A.
.
, đáy
và
.
D.
và
.
là tam giác vuông cân tại
và
.
.
.
C.
.
D.
.
Trang 1/7 - Mã đề 101
Câu 10. Cho hàm số
trên
. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của
để hàm số nghịch biến
.
A. Vô số
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Tìm đạo hàm của hàm số:
A.
B.
Câu 12. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều
thể tích
của khối chóp
A.
.
.
có cạnh đáy bằng
D.
.
và chiều cao hình chóp là
. Tính theo
.
B.
Câu 14. Cho hàm số
C.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
Câu 15. Cho hàm số
Hàm số
A.
A.
B. .
có
Trang 2/7 - Mã đề 101
và có bảng xét dấu
.
như sau
C.
.
vuông góc với đáy,
D.
,
,
.
và
.
B.
Câu 17. Cho hàm số
A.
D.
có bao nhiêu điểm cực trị?
.
của khối chóp
C.
liên tục trên
Câu 16. Cho khối chóp
tích
.
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
B.
.
. Tính thể
C.
.
D.
Câu 18. Cho hình chóp
,
.
là hình thang vuông tại
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
đến mặt phẳng
A.
bằng
.
B.
.
. Độ dài chiều cao khối lăng trụ
.
C.
có thể tích là
B.
B.
.
.
C.
D.
.
trên khoảng
.
C.
bằng?
.
D.
D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Câu 22. Giá trị của tham số thực
;
;
;
A.
.
đạt cực tiểu tại
B.
D.
C.
Câu 24. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
.
.
là?
.
D.
.
B.
B.
.
và không có tiệm cận ngang.
để hàm số
.
D.
Câu 25. Tìm tập xác định của hàm số
.
và
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 23. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 26. Cho hàm số
.
và
và đường tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng
.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng
A.
.
D.
A. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng
C.
. Biết khoảng cách từ
, đáy là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
. Tam giác
bằng.
Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
với
là trung điểm của
. Tính diện tích hình thang
Câu 19. Cho khối lăng trụ
A.
và
.
.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Trang 3/7 - Mã đề 101
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
,
,
Câu 27. Cho
.
B.
,
,
.
là một số dương, biểu thức
A.
,
,
A.
với
.
B.
A.
. Mặt bên
.
là tam giác cân tại
tạo với đáy một góc
.
C.
B.
.
.
D.
. Tính thể tích
của hàm số
.
trên
C.
.
là:
D.
.
là các số thực dương. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
Câu 31. Cho hình chóp
và mặt phẳng
.
có đáy
.
B.
. Tính thể tích
B.
C.
.
C.
Câu 33. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
của khối lăng trụ đã cho.
.
B.
Câu 34. Đạo hàm của hàm số
.
.
Câu 35. Cho hàm số
Trang 4/7 - Mã đề 101
.
D.
.
.
, cạnh
của khối chóp
. Khi đó giá trị của
.
A.
.
là hình vuông cạnh bằng
.
Câu 32. Cho hàm số
.
C.
tạo với đáy một góc
A.
C.
,
D.
là hình vuông cạnh
và giá trị nhỏ nhất
.
Câu 30. Cho
A.
,
.
Câu 29. Giá trị lớn nhất
A.
D.
C.
và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên
khối chóp
.
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là
B.
Câu 28. Cho hình chóp
C.
vuông góc với đáy
.
D.
.
bằng bao nhiêu?
.
D.
.
và khoảng cách giữa hai đáy bằng
. Tính thể tích
C.
.
.
D.
trên tập xác định là.
B.
D.
. Số điểm cực trị của hàm số là :
.
.
A. .
B.
.
C.
D.
Câu 36. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn của đồ thị hàm số
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 38. Tính thể tích
A.
.
.
Câu 40. Cho hàm số
Đồ thị hàm số
C.
của khối chữ nhật
B.
Câu 39. Khối lập phương
A.
.
.
C.
có thể tích bằng
B.
D.
biết rằng
.
.
C.
?
.
,
,
D.
. Tính độ dài
.
.
.
.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
có bao nhiêu tiệm cận đứng
A.
B.
C.
Câu 41. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào dưới đây:
D.
Trang 5/7 - Mã đề 101
A.
.
B.
Câu 42. Cho hàm số
.
C.
là hàm số liên tục trên
.
D.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
.
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C.
.
D. Giá trị cực đại của hàm số là
.
Câu 43. Cho hình chóp
có
vuông góc với đáy. Tam giác
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
Câu 44. Biết
B.
, biết
.
.
là đa diện đều loại
vuông cân tại
C.
.
với số đỉnh và số cạnh lần lượt là
D.
.
và
. Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số sau, hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?
y
O
A.
x
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Giá trị cực đại của hàm số bằng .
B. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
C. Hàm số có 3 điểm cực trị.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Câu 47. Cho hàm số
. Biết
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị của hàm số
B. Hàm số
Trang 6/7 - Mã đề 101
có đạo hàm là
và hàm số
.
có đồ thị như hình vẽ.
chỉ có hai điểm cực trị và chúng nằm về hai phía của trục hoành.
chỉ có hai điểm cực trị.
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
.
.
Câu 48. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài đường chéo bằng
A.
.
B.
Câu 49. Thu gọn biểu thức
A.
.
C.
với
B.
Câu 50. Cho hàm số
trên khoảng
A.
.
.
. Hàm số
B.
.
D.
.
.
ta được:
C.
.
D.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
C.
------------- HẾT -------------
.
đồng biến
D.
Trang 7/7 - Mã đề 101
TỔ CHUYÊN MÔN I
KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi
101
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Lớp:.....................
Câu 1. Cho khối chóp
có
là tam giác vuông cân tại
và tam giác
A.
.
có diện tích bằng
B.
.
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
. Thể tích khối chóp
C.
.
bằng?
D.
.
Câu 2. Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Hàm số có tập xác định là
Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu
A.
.
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
của hàm số
B.
.
.
C.
Câu 4. Cho các số thực
A.
C.
.
Câu 5. Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số
.
Câu 6. Gọi
A.
B.
.
B.
.
B.
Câu 8. Khối đa diện
A.
và
A.
D.
.
.
trên khoảng
.
.
.
C.
D.
.
. Tìm
?
D.
trên đoạn
.
bằng
.
D.
.
mặt đều có số đỉnh và số cạnh lần lượt là
B.
và
.
B.
C.
có
của khối lăng trụ đứng
.
.
C.
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng
Tính thể tích
.
C.
.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
D.
B.
là giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
A.
.
, đáy
và
.
D.
và
.
là tam giác vuông cân tại
và
.
.
.
C.
.
D.
.
Trang 1/7 - Mã đề 101
Câu 10. Cho hàm số
trên
. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của
để hàm số nghịch biến
.
A. Vô số
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 11. Tìm đạo hàm của hàm số:
A.
B.
Câu 12. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều
thể tích
của khối chóp
A.
.
.
có cạnh đáy bằng
D.
.
và chiều cao hình chóp là
. Tính theo
.
B.
Câu 14. Cho hàm số
C.
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
Câu 15. Cho hàm số
Hàm số
A.
A.
B. .
có
Trang 2/7 - Mã đề 101
và có bảng xét dấu
.
như sau
C.
.
vuông góc với đáy,
D.
,
,
.
và
.
B.
Câu 17. Cho hàm số
A.
D.
có bao nhiêu điểm cực trị?
.
của khối chóp
C.
liên tục trên
Câu 16. Cho khối chóp
tích
.
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
B.
.
. Tính thể
C.
.
D.
Câu 18. Cho hình chóp
,
.
là hình thang vuông tại
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
đến mặt phẳng
A.
bằng
.
B.
.
. Độ dài chiều cao khối lăng trụ
.
C.
có thể tích là
B.
B.
.
.
C.
D.
.
trên khoảng
.
C.
bằng?
.
D.
D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Câu 22. Giá trị của tham số thực
;
;
;
A.
.
đạt cực tiểu tại
B.
D.
C.
Câu 24. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
.
.
là?
.
D.
.
B.
B.
.
và không có tiệm cận ngang.
để hàm số
.
D.
Câu 25. Tìm tập xác định của hàm số
.
và
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 23. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 26. Cho hàm số
.
và
và đường tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng
.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng
A.
.
D.
A. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận là các đường thẳng
C.
. Biết khoảng cách từ
, đáy là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
. Tam giác
bằng.
Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
với
là trung điểm của
. Tính diện tích hình thang
Câu 19. Cho khối lăng trụ
A.
và
.
.
.
C.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
Trang 3/7 - Mã đề 101
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
,
,
Câu 27. Cho
.
B.
,
,
.
là một số dương, biểu thức
A.
,
,
A.
với
.
B.
A.
. Mặt bên
.
là tam giác cân tại
tạo với đáy một góc
.
C.
B.
.
.
D.
. Tính thể tích
của hàm số
.
trên
C.
.
là:
D.
.
là các số thực dương. Rút gọn biểu thức
A.
.
B.
Câu 31. Cho hình chóp
và mặt phẳng
.
có đáy
.
B.
. Tính thể tích
B.
C.
.
C.
Câu 33. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
của khối lăng trụ đã cho.
.
B.
Câu 34. Đạo hàm của hàm số
.
.
Câu 35. Cho hàm số
Trang 4/7 - Mã đề 101
.
D.
.
.
, cạnh
của khối chóp
. Khi đó giá trị của
.
A.
.
là hình vuông cạnh bằng
.
Câu 32. Cho hàm số
.
C.
tạo với đáy một góc
A.
C.
,
D.
là hình vuông cạnh
và giá trị nhỏ nhất
.
Câu 30. Cho
A.
,
.
Câu 29. Giá trị lớn nhất
A.
D.
C.
và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Cạnh bên
khối chóp
.
viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là
B.
Câu 28. Cho hình chóp
C.
vuông góc với đáy
.
D.
.
bằng bao nhiêu?
.
D.
.
và khoảng cách giữa hai đáy bằng
. Tính thể tích
C.
.
.
D.
trên tập xác định là.
B.
D.
. Số điểm cực trị của hàm số là :
.
.
A. .
B.
.
C.
D.
Câu 36. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn của đồ thị hàm số
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 38. Tính thể tích
A.
.
.
Câu 40. Cho hàm số
Đồ thị hàm số
C.
của khối chữ nhật
B.
Câu 39. Khối lập phương
A.
.
.
C.
có thể tích bằng
B.
D.
biết rằng
.
.
C.
?
.
,
,
D.
. Tính độ dài
.
.
.
.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
có bao nhiêu tiệm cận đứng
A.
B.
C.
Câu 41. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào dưới đây:
D.
Trang 5/7 - Mã đề 101
A.
.
B.
Câu 42. Cho hàm số
.
C.
là hàm số liên tục trên
.
D.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
.
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C.
.
D. Giá trị cực đại của hàm số là
.
Câu 43. Cho hình chóp
có
vuông góc với đáy. Tam giác
. Tính thể tích khối chóp
A.
.
Câu 44. Biết
B.
, biết
.
.
là đa diện đều loại
vuông cân tại
C.
.
với số đỉnh và số cạnh lần lượt là
D.
.
và
. Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 45. Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số sau, hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?
y
O
A.
x
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 46. Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Giá trị cực đại của hàm số bằng .
B. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
C. Hàm số có 3 điểm cực trị.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Câu 47. Cho hàm số
. Biết
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị của hàm số
B. Hàm số
Trang 6/7 - Mã đề 101
có đạo hàm là
và hàm số
.
có đồ thị như hình vẽ.
chỉ có hai điểm cực trị và chúng nằm về hai phía của trục hoành.
chỉ có hai điểm cực trị.
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
.
.
Câu 48. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài đường chéo bằng
A.
.
B.
Câu 49. Thu gọn biểu thức
A.
.
C.
với
B.
Câu 50. Cho hàm số
trên khoảng
A.
.
.
. Hàm số
B.
.
D.
.
.
ta được:
C.
.
D.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
C.
------------- HẾT -------------
.
đồng biến
D.
Trang 7/7 - Mã đề 101
 









Các ý kiến mới nhất