Bài tập Điện trường - Cường độ điện trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiến
Ngày gửi: 22h:04' 11-11-2022
Dung lượng: 260.7 KB
Số lượt tải: 383
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiến
Ngày gửi: 22h:04' 11-11-2022
Dung lượng: 260.7 KB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích:
0 người
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điện trường là gì:
A. Môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách
đều nhau
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường
tĩnh là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
B. Các đường sức điện của hệ điện tích là các đường cong không kín
C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
Câu 4. Cường độ điện trường là
A. đại lượng vật lý đặc trưng cho điện trường về phương diện lực. Đo bằng tích số
giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm
đó.
B. đại lượng vật lý đặc trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo
bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích
thử đặt tại điểm đó.
C. đại lượng vật lý đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng
thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt
tại điểm đó.
1
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
D. đại lượng vật lý đặc trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo
bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử
đặt tại điểm đó.
Câu 5. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. Thể tích vùng có điện trương là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ di chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 6. Cường độ điện trường là đại lượng
A. Véctơ.
B. Vô hướng, có giá trị dương.
C. vô hướng, có giá trị âm.
D. vecto, có chiều luôn hướng vào điện tích.
Câu 7. Vecto cường độ điện trường 𝐸⃗ tại một điểm trong điện trường luôn
A. Cùng hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
B. Ngược hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
C. Cùng phương với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
D. Vuông góc với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
Câu 8. Chọn phương án đúng nhất. Điện trường đều là điện trường có
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
B. vecto 𝐸⃗ tại mọi điểm đều bằng nhau
C. chiều của vecto cường độ điện trường không đổi
D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
Câu 9. Chọn câu sai
A. Đường sức điện trường là những đường mô tả trực quan điện trường.
B. Đường sức điện trường là do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường
thẳng.
C. Vecto cường độ điện trường có hướng trùng với đường sức
D. Các đường sức của điện tường không cắt nhau
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
2
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C. cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ
vô cùng
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều
nhau
Câu 11. Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại
một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
C. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
𝑟
2𝑟
B. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
D. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
𝑟2
2𝑟 2
Câu 12. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử
tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. giảm 4 lần
Câu 13. Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 14. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. V/m2
B. V.m
C. V/m
D. V.m2
Câu 15. Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó
B. hướng ra xa nó
C. phụ thuộc độ lớn của nó
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu 16. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không
phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử
B. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
C. độ lớn điện tích đó
D. hằng số điện môi của môi trường
3
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 17. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phân gây bởi 2 điện tích điểm. Hai
cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét
A.đường nối hai điện tích
B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích
C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1
D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2
Câu 18. Đường sức điện cho biết
A. Độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy
Câu 19. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện
là
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vecto cường độ điện trường
tại điểm đó
D. các đường sức là các đường có hướng.
Câu 20. Nhận định nào sau đây sai về đường sức điện trường gây bởi điện tích điểm
+Q?
A. là những đường thẳng
B. có phương đi qua điện tích điểm
C. có chiều hướng về phía điện tích
D. không cắt nhau
Câu 21. Theo định nghĩa, điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường
của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian
4
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 22. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây ra bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2
dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó có
A. hướng của tổng 2 vecto cường độ điện trường thành phần
B. hướng của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
C. hướng của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
D. phương của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
Câu 23. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu.
Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trục của AB (trừ trung điểm
AB) thì có phương
A. vuông góc với đường trung trực của AB
B. Trùng với đường trung trực của AB
C. trùng với đường nối của AB
D. tạo với đường nối AB góc 450
Câu 24. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu.
Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là
A. trung điểm của AB
B. tất cả các điểm trên đường trung trực của AB
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. Vecto cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vecto
lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
D. Vecto cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vecto
lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
Câu 26. Đặt một điện tích dương,khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi buông
nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
5
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 28. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện
trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta
đang xét?
A. Hình 2.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 29. Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu nhau
đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại
một điểm C trên đường trung trục của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là
E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt tại A và B thì cường độ điện
trường tại C là
A. 0
B. E/3
C. E/2
D. E
Câu 30. Cho 2 điện tích điểm trái dâu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A. không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0.
B. vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích.
C. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện
tích dương.
D. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện
tích âm.
II. TỰ LUẬN
1. Cường độ điện trường do một hoặc nhiều điện tích điểm gây ra.
Câu 1. Cho điện tích Q = 5.10-9C đăt trong không gian.
6
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
a. Xác định vecto cường độ điện trường do điện tích gây ra tại một điểm M (hình vẽ
bên) cách điện tích một khoảng 10cm khi:
+ Điện tích Q đặt trong chân không.
+ Điện tích Q đặt trong điện môi có ε = 2,5.
b. Xét trường hợp Q đặt trong chân không và đặt tại M một điện tích q =4.10-8C. Xác
định độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q?
Câu 2. Tại một điểm M trong không khí nằm cách điện tích Q một khoảng R=3cm
tồn tại một điện trường E = 200kV/m hướng ra xa điện tích. Hãy xác định điện tích
Q?
Câu 3. Có hai điện tích điểm q1 = 0,5(nC) và q2 = -0,5(nC) lần lượt đặt tại hai điểm
A, B cách nhau một đoạn a = 6cm trong không khí. Hãy xác định cường độ điện
trường E tại điểm M trong các trường hợp sau:
a. Điểm M là trung điểm của AB.
b. Điểm M cách A đoạn 6cm, cách B đoạn 12cm.
Câu 4. Cho hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt ở A, B trong không khí, AB = a =
2cm. Xác định vecto cường độ điện trường E tại:
a. H, trung điểm AB.
b. M cách A 1cm, cách B 3cm.
C. N hợp với A, B thành tam giác đều.
Câu 5. Hai điện tích q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong không khí,
AB=4cm.
a. Tìm vecto cường độ điện trường tại C trên trung trực AB, cách AB 2cm?
b. Tính lực tác dụng lên q=2.10-9C đặt ở C?
Câu 6. Tại hai điểm A, B cách nhau 5cm trong chân không có 2 điện tích điểm q1 =
16.10-10C và q2 = -9.10-10C. Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ vecto cường
độ điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm, cách B một khoảng 3cm?
Câu 7. Tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD cạnh a đặt 3 điện tích q giống
nhau (q>0). Tính E tại:
a. Tâm O hình vuông.
7
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
b. Đỉnh D.
Câu 8. Hai điện tích q1 = -9.10-6C và q2 = 4.10-6C đặt tại A, B cách nhau 20cm. Tìm
vị trí điểm C để tại đó vecto cường độ điện trường do hai điện tích điểm q1 và q2 gây
ra bằng nhau?
Câu 9. Cho hai điện tích q1 = 1(nC), q2 = -8(nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau
30cm trong chân không. Tìm điểm C sao cho tại đó
Câu 10. Tại ba đỉnh tam giác ABC vuông tại A, cạnh a = 50cm, b = 40cm, c = 30cm.
Đặt các điện tích q1=q2=q3=10-9C. Xác định độ lớn cường độ điện trường tại điểm
H, H là chân đường kẻ từ A?
Câu 11: Cường độ điện trường do một điện tích điểmQ đặt trong chân không gây ra
tại A và B nằm trên một đường sức lần lượt là 36V/m và 9V/m. Xác định cường độ
điện trường tại M là trung điểm của AB?
Câu 12. Tại hai điểm A, B các nhau 30cm trong chân không có đặt hai điện tích
q1=10-8C, q2=-4.10-8C. Gọi 𝐸⃗ , ⃗⃗⃗⃗
𝐸1 lần lượt là cường độ điện trường tổng hợp và cường
độ điện trường do điện tích q1 gây ra tại M, biết 𝐸⃗ = ⃗⃗⃗⃗
𝐸1 . Xác định vị trí điểm M?
Câu 13. Cho hai điện tích điểm +q và -q với (q>0) đặt tại hai điểm A và B cách nhau
một đoạn bằng 2a. Gọi M là một điểm thuộc trung trục AB và cách AB một đoạn x.
a) Xác định cường độ điện trường tại M?
b) Xác định x để cường độ điện trường tại M đạt giá trị cực đại?
2. Cường độ điện trường tổng hợp bằng không.
Câu 1. Cho hai điện tích cùng dấu q1=4q2 đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau
r trong chân không. Xác định điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng không?
Câu 2. Cho hai điện tích cùng dấu q1=-4q2 đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau
2m trong chân không. Xác định điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng không?
Câu 3. Cho hai điện tích điểm q1=4.10-6C và q2=9.10-6C đặt cố định tại hai điểm A
và B trong chân không cách nhau 1m. Tìm vị trí điểm M để đặt điện tíc q0 sao cho
q0 đứng yên?
8
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 4. Cho hai điện tích q1 và q2 đặt tại A, B cách nhau 4cm. Biết q1+q2=14.10-8C
và điểm C cách A đoạn 12cm, cách B đoạn 16cm sao cho cường độ điện trường ở C
bằng 0. Tìm q1 và q2?
Câu 5. Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành hình chữ nhật ABCD cạnh
AD=3cm; AB=4cm. Các điện tích q1, q2, q3 đặt lần lượt tại A, B, C. Biết
q2=-12,5.10-8C và cường độ điện trường tại D bằng 0. Tính q1 và q3?
3. Cân bằng của điện tích trong điện trường.
Câu 1. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10-8g nằm cân bằng trong điện trường
đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E=1000V/m, lấy g=10m/s2.
Xác định điện tích của hạt bụi?
Câu 2. Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi dây mảnh
trong điện trường đều có vecto E nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp
với phương đứng một góc 𝑎 = 300 , lấy g=10m/s2. Xác định độ lớn của cường điện
trường?
Câu 3. Một quả cầu khối lượng 1g tích điện 𝑞 =
√3
2
⋅ 10−5 𝐶 được treo bằng một sợi
dây mảnh cách điện trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường nằm ngang
và độ lớn E=2000V/m. Lấy g=10m/s2. Khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc bao nhiêu? Xác định lực căng dây? Vẽ hình biểu diễn?
Câu 4. Một quả cầu khối lượng m=4,5.10-3kg treo vào một sợi dây dài l=2m. Quả
cầu nằm trong điện trường có vecto E nằm ngang, hướng sang trái như hình vẽ. Biết
d=1m, E=2000V/m. Lấy g=10m/s2.
a) Tính điện tích của quả cầu?
b) Tính độ lớn lực căng dây?
9
Gv: Nguyễn Duy Hiến
ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điện trường là gì:
A. Môi trường không khí quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh điện tích.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách
đều nhau
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện của điện trường
tĩnh là không đúng?
A. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
B. Các đường sức điện của hệ điện tích là các đường cong không kín
C. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
Câu 4. Cường độ điện trường là
A. đại lượng vật lý đặc trưng cho điện trường về phương diện lực. Đo bằng tích số
giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm
đó.
B. đại lượng vật lý đặc trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo
bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích
thử đặt tại điểm đó.
C. đại lượng vật lý đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực. Đo bằng
thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt
tại điểm đó.
1
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
D. đại lượng vật lý đặc trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực. Đo
bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử
đặt tại điểm đó.
Câu 5. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. Thể tích vùng có điện trương là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ di chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 6. Cường độ điện trường là đại lượng
A. Véctơ.
B. Vô hướng, có giá trị dương.
C. vô hướng, có giá trị âm.
D. vecto, có chiều luôn hướng vào điện tích.
Câu 7. Vecto cường độ điện trường 𝐸⃗ tại một điểm trong điện trường luôn
A. Cùng hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
B. Ngược hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
C. Cùng phương với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
D. Vuông góc với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.
Câu 8. Chọn phương án đúng nhất. Điện trường đều là điện trường có
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
B. vecto 𝐸⃗ tại mọi điểm đều bằng nhau
C. chiều của vecto cường độ điện trường không đổi
D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
Câu 9. Chọn câu sai
A. Đường sức điện trường là những đường mô tả trực quan điện trường.
B. Đường sức điện trường là do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường
thẳng.
C. Vecto cường độ điện trường có hướng trùng với đường sức
D. Các đường sức của điện tường không cắt nhau
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
2
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C. cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ
vô cùng
D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều
nhau
Câu 11. Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại
một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
C. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
𝑟
2𝑟
B. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
D. 𝐸 = 9.109
|𝑄|
𝑟2
2𝑟 2
Câu 12. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử
tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không đổi
D. giảm 4 lần
Câu 13. Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 14. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. V/m2
B. V.m
C. V/m
D. V.m2
Câu 15. Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó
B. hướng ra xa nó
C. phụ thuộc độ lớn của nó
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu 16. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không
phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử
B. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
C. độ lớn điện tích đó
D. hằng số điện môi của môi trường
3
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 17. Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phân gây bởi 2 điện tích điểm. Hai
cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét
A.đường nối hai điện tích
B. đường trung trực của đoạn nối hai điện tích
C. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1
D. đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2
Câu 18. Đường sức điện cho biết
A. Độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy
Câu 19. Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện
là
A. các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B. các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín
C. hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vecto cường độ điện trường
tại điểm đó
D. các đường sức là các đường có hướng.
Câu 20. Nhận định nào sau đây sai về đường sức điện trường gây bởi điện tích điểm
+Q?
A. là những đường thẳng
B. có phương đi qua điện tích điểm
C. có chiều hướng về phía điện tích
D. không cắt nhau
Câu 21. Theo định nghĩa, điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường
của nó
A. có hướng như nhau tại mọi điểm
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian
4
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 22. Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây ra bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2
dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó có
A. hướng của tổng 2 vecto cường độ điện trường thành phần
B. hướng của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
C. hướng của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
D. phương của vecto cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
Câu 23. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu.
Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trục của AB (trừ trung điểm
AB) thì có phương
A. vuông góc với đường trung trực của AB
B. Trùng với đường trung trực của AB
C. trùng với đường nối của AB
D. tạo với đường nối AB góc 450
Câu 24. Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu.
Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là
A. trung điểm của AB
B. tất cả các điểm trên đường trung trực của AB
C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. Vecto cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vecto
lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
D. Vecto cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vecto
lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
Câu 26. Đặt một điện tích dương,khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi buông
nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
5
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 28. Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện
trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta
đang xét?
A. Hình 2.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 29. Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu nhau
đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại
một điểm C trên đường trung trục của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là
E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt tại A và B thì cường độ điện
trường tại C là
A. 0
B. E/3
C. E/2
D. E
Câu 30. Cho 2 điện tích điểm trái dâu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A. không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0.
B. vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích.
C. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện
tích dương.
D. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện
tích âm.
II. TỰ LUẬN
1. Cường độ điện trường do một hoặc nhiều điện tích điểm gây ra.
Câu 1. Cho điện tích Q = 5.10-9C đăt trong không gian.
6
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
a. Xác định vecto cường độ điện trường do điện tích gây ra tại một điểm M (hình vẽ
bên) cách điện tích một khoảng 10cm khi:
+ Điện tích Q đặt trong chân không.
+ Điện tích Q đặt trong điện môi có ε = 2,5.
b. Xét trường hợp Q đặt trong chân không và đặt tại M một điện tích q =4.10-8C. Xác
định độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q?
Câu 2. Tại một điểm M trong không khí nằm cách điện tích Q một khoảng R=3cm
tồn tại một điện trường E = 200kV/m hướng ra xa điện tích. Hãy xác định điện tích
Q?
Câu 3. Có hai điện tích điểm q1 = 0,5(nC) và q2 = -0,5(nC) lần lượt đặt tại hai điểm
A, B cách nhau một đoạn a = 6cm trong không khí. Hãy xác định cường độ điện
trường E tại điểm M trong các trường hợp sau:
a. Điểm M là trung điểm của AB.
b. Điểm M cách A đoạn 6cm, cách B đoạn 12cm.
Câu 4. Cho hai điện tích q1 = q2 = 4.10-10C đặt ở A, B trong không khí, AB = a =
2cm. Xác định vecto cường độ điện trường E tại:
a. H, trung điểm AB.
b. M cách A 1cm, cách B 3cm.
C. N hợp với A, B thành tam giác đều.
Câu 5. Hai điện tích q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trong không khí,
AB=4cm.
a. Tìm vecto cường độ điện trường tại C trên trung trực AB, cách AB 2cm?
b. Tính lực tác dụng lên q=2.10-9C đặt ở C?
Câu 6. Tại hai điểm A, B cách nhau 5cm trong chân không có 2 điện tích điểm q1 =
16.10-10C và q2 = -9.10-10C. Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ vecto cường
độ điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm, cách B một khoảng 3cm?
Câu 7. Tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD cạnh a đặt 3 điện tích q giống
nhau (q>0). Tính E tại:
a. Tâm O hình vuông.
7
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
b. Đỉnh D.
Câu 8. Hai điện tích q1 = -9.10-6C và q2 = 4.10-6C đặt tại A, B cách nhau 20cm. Tìm
vị trí điểm C để tại đó vecto cường độ điện trường do hai điện tích điểm q1 và q2 gây
ra bằng nhau?
Câu 9. Cho hai điện tích q1 = 1(nC), q2 = -8(nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau
30cm trong chân không. Tìm điểm C sao cho tại đó
Câu 10. Tại ba đỉnh tam giác ABC vuông tại A, cạnh a = 50cm, b = 40cm, c = 30cm.
Đặt các điện tích q1=q2=q3=10-9C. Xác định độ lớn cường độ điện trường tại điểm
H, H là chân đường kẻ từ A?
Câu 11: Cường độ điện trường do một điện tích điểmQ đặt trong chân không gây ra
tại A và B nằm trên một đường sức lần lượt là 36V/m và 9V/m. Xác định cường độ
điện trường tại M là trung điểm của AB?
Câu 12. Tại hai điểm A, B các nhau 30cm trong chân không có đặt hai điện tích
q1=10-8C, q2=-4.10-8C. Gọi 𝐸⃗ , ⃗⃗⃗⃗
𝐸1 lần lượt là cường độ điện trường tổng hợp và cường
độ điện trường do điện tích q1 gây ra tại M, biết 𝐸⃗ = ⃗⃗⃗⃗
𝐸1 . Xác định vị trí điểm M?
Câu 13. Cho hai điện tích điểm +q và -q với (q>0) đặt tại hai điểm A và B cách nhau
một đoạn bằng 2a. Gọi M là một điểm thuộc trung trục AB và cách AB một đoạn x.
a) Xác định cường độ điện trường tại M?
b) Xác định x để cường độ điện trường tại M đạt giá trị cực đại?
2. Cường độ điện trường tổng hợp bằng không.
Câu 1. Cho hai điện tích cùng dấu q1=4q2 đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau
r trong chân không. Xác định điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng không?
Câu 2. Cho hai điện tích cùng dấu q1=-4q2 đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau
2m trong chân không. Xác định điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng không?
Câu 3. Cho hai điện tích điểm q1=4.10-6C và q2=9.10-6C đặt cố định tại hai điểm A
và B trong chân không cách nhau 1m. Tìm vị trí điểm M để đặt điện tíc q0 sao cho
q0 đứng yên?
8
Hệ thống BT Điện trường – Cường độ điện trường
Gv: Nguyễn Duy Hiến
Câu 4. Cho hai điện tích q1 và q2 đặt tại A, B cách nhau 4cm. Biết q1+q2=14.10-8C
và điểm C cách A đoạn 12cm, cách B đoạn 16cm sao cho cường độ điện trường ở C
bằng 0. Tìm q1 và q2?
Câu 5. Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành hình chữ nhật ABCD cạnh
AD=3cm; AB=4cm. Các điện tích q1, q2, q3 đặt lần lượt tại A, B, C. Biết
q2=-12,5.10-8C và cường độ điện trường tại D bằng 0. Tính q1 và q3?
3. Cân bằng của điện tích trong điện trường.
Câu 1. Một hạt bụi tích điện có khối lượng m=10-8g nằm cân bằng trong điện trường
đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E=1000V/m, lấy g=10m/s2.
Xác định điện tích của hạt bụi?
Câu 2. Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi dây mảnh
trong điện trường đều có vecto E nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp
với phương đứng một góc 𝑎 = 300 , lấy g=10m/s2. Xác định độ lớn của cường điện
trường?
Câu 3. Một quả cầu khối lượng 1g tích điện 𝑞 =
√3
2
⋅ 10−5 𝐶 được treo bằng một sợi
dây mảnh cách điện trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường nằm ngang
và độ lớn E=2000V/m. Lấy g=10m/s2. Khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc bao nhiêu? Xác định lực căng dây? Vẽ hình biểu diễn?
Câu 4. Một quả cầu khối lượng m=4,5.10-3kg treo vào một sợi dây dài l=2m. Quả
cầu nằm trong điện trường có vecto E nằm ngang, hướng sang trái như hình vẽ. Biết
d=1m, E=2000V/m. Lấy g=10m/s2.
a) Tính điện tích của quả cầu?
b) Tính độ lớn lực căng dây?
9
 








Các ý kiến mới nhất