KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 10h:35' 15-11-2022
Dung lượng: 109.1 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 10h:35' 15-11-2022
Dung lượng: 109.1 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 001
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Đỏ, không màu.
B. Xanh, hồng.
C. Đỏ, hồng.
D. Xanh, không màu.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
B. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
D. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Câu 3. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. CaCO3.
B. NH4NO2.
C. (NH4)2SO4.
D. NH4HCO3.
Câu 4. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch muối ăn.
B. dung dịch benzen trong ancol.
C. Dung dịch đường saccarozơ.
D. Dung dịch rượu etylic.
Câu 5. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 6. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. không khí.
D. NH4NO3.
Câu 7. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
B. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
Câu 8. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
C. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
D. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
Câu 9. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. C6H12O6 (glucozơ).
C. HClO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 11. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. >7, < 7, =7.
B. >7, =7, <7.
C. <7, >7, =7.
D. =7, <7, >7.
Câu 12. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. Na3PO4.
D. CH3COOK.
Câu 13. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. không đổi màu.
B. mất màu.
C. chuyển thành màu đỏ.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 14. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Ba nấc.
C. Bốn nấc.
D. Một nấc.
Câu 15. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất
thuộc ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
B. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu. D. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
Câu 16. Phát biểu không đúng là :
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Khí NH3 nặng hơn không khí.
Câu 17. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO3B. NaCl → Na- + Cl+
C. KOH → K+ + OHD. Na2S → Na2+ + S+
2Câu 18. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. K2S + HCl
H2S + KCl.
B. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
C. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 19. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
D. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 20. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
B. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
Câu 21. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 2.
C. Cách 3.
D. Cách 2 hoặc cách 3.
Câu 22. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 23. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. H2SO4.
Câu 24. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 600 ml.
C. 450 ml.
D. 300 ml.
Câu 25. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
D. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
Câu 26. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HClO4.
B. HCl.
C. Ba(OH)2.
D. Na2SO4.
Câu 27. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. phân tử nitơ không phân cực.
B. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
Câu 28. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................MÃ ĐỀ: 002
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. mất màu.
B. chuyển thành màu đỏ.
C. không đổi màu.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 2. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. NH4NO2.
B. CaCO3.
C. NH4HCO3.
D. (NH4)2SO4.
Câu 3. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. HClO3.
B. MgCl2.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6
(glucozơ).
Câu 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất thuộc
ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
B. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
D. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
Câu 5. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. >7, =7, <7.
B. >7, < 7, =7.
C. =7, <7, >7.
D. <7, >7, =7.
Câu 6. Phát biểu không đúng là :
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
B. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 8. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Xanh, không màu.
B. Đỏ, hồng.
C. Đỏ, không màu.
D. Xanh, hồng.
Câu 9. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
B. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
Câu 10. H3PO4 là axít:
A. Ba nấc.
B. Hai nấc.
C. Bốn nấc.
D. Một nấc.
Câu 11. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
D. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 12. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
B. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
C. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
D. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
Câu 14. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na3PO4.
B. CH3COOK.
C. Ca(HCO3)2.
D. NH4NO3.
Câu 15. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO3.
B. không khí.
C. NH4NO2.
D. HNO3.
Câu 16. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch rượu etylic.
D. Dung dịch đường saccarozơ.
Câu 17. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
C. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Câu 18. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. NaCl → Na- + Cl+
B. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO32+
C. Na2S → Na + S
D. KOH → K+ + OHCâu 19. Phương trình 2H+ + S2H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. K2S + HCl
H2S + KCl.
Câu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C. 600 ml.
D. 450 ml.
Câu 21. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 22. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. phân tử nitơ không phân cực.
B. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Câu 23. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
B. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
Câu 24. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 25. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. Ba(OH)2.
C. HCl.
D. HClO4.
Câu 26. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
Câu 27. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 3.
C. Cách 2 hoặc cách 3.
D. Cách 2.
Câu 28. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................MÃ ĐỀ: 003
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3.
B. CH3COOK.
C. Na3PO4.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Câu 3. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
B. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
Câu 4. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. NH4NO3.
D. không khí.
Câu 5. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. CaCO3.
B. NH4HCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. NH4NO2.
Câu 6. Phát biểu không đúng là :
A. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
B. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
C. Khí NH3 nặng hơn không khí.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 8. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Một nấc.
C. Bốn nấc.
D. Ba nấc.
Câu 10. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. không đổi màu.
C. mất màu.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 11. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường saccarozơ.
B. dung dịch benzen trong ancol.
C. Dung dịch rượu etylic.
D. Dung dịch muối ăn.
Câu 12. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
C. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
D. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
Câu 13. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. C6H12O6 (glucozơ).
B. MgCl2.
C. HClO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 14. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Xanh, hồng.
B. Đỏ, hồng.
C. Xanh, không màu.
D. Đỏ, không màu.
Câu 15. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. =7, <7, >7.
B. <7, >7, =7.
C. >7, =7, <7.
D. >7, < 7, =7.
Câu 16. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất
thuộc ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
B. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu.. D. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
Câu 17. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. HClO4.
C. Na2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 19. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. KOH → K+ + OHB. NaCl → Na- + Cl+
3+
C. Fe(NO3)2 → Fe + 3NO3
D. Na2S → Na2+ + SCâu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 450 ml.
C. 300 ml.
D. 600 ml.
Câu 21. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
D. chỉ thể hiện tính khử.
+
2Câu 22. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. K2S + HCl
H2S + KCl.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 23. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
B. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
Câu 24. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 25. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 26. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 27. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 2.
B. Cách 2 hoặc cách 3.
C. Cách 1.
D. Cách 3.
Câu 28. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
D. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: .............................. MÃ ĐỀ: 004
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Ba(OH)2.
B. HClO3.
C. MgCl2.
D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 2. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
B. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
Câu 3. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Ba nấc.
C. Một nấc.
D. Bốn nấc.
Câu 4. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. NH4NO2.
B. NH4HCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. CaCO3.
Câu 5. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất thuộc
ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
B. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
D. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
Câu 6. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. =7, <7, >7.
B. >7, =7, <7.
C. >7, < 7, =7.
D. <7, >7, =7.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
D. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 9. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na3PO4.
B. NH4NO3.
C. Ca(HCO3)2.
D. CH3COOK.
Câu 10. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. không đổi màu.
C. chuyển thành màu xanh.
D. mất màu.
Câu 11. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Đỏ, hồng.
B. Xanh, không màu.
C. Xanh, hồng.
D. Đỏ, không màu.
Câu 12. Phát biểu không đúng là :
A. Khí NH3 nặng hơn không khí.
B. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Câu 13. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
C. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
D. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
Câu 14. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. NH4NO3.
D. không khí.
Câu 15. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch đường saccarozơ.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch rượu etylic.
Câu 16. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. phân tử nitơ không phân cực.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
D. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
Câu 18. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO3B. NaCl → Na- + Cl+
+
C. KOH → K + OH
D. Na2S → Na2+ + SCâu 19. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 300 ml.
C. 600 ml.
D. 450 ml.
Câu 21. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 22. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
Câu 23. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 3.
C. Cách 2 hoặc cách 3.
D. Cách 2.
Câu 24. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
B. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
D. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
Câu 25. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. HCl.
C. HClO4.
D. Ba(OH)2.
+
2Câu 26. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. K2S + HCl
H2S + KCl.
Câu 27. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 28. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
C. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
D. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Đề1
Đề2
Đề3
Đề4
Câu 29
B
A
D
D
D
A
D
A
D
C
C
B
A
B
B
A
D
A
D
B
D
A
B
A
A
D
B
C
D
B
B
B
A
B
D
A
B
C
A
A
C
D
B
C
C
B
D
D
B
C
C
A
A
C
C
B
D
C
D
C
C
D
C
D
B
B
C
B
D
B
C
D
C
A
A
A
A
A
C
B
A
C
B
B
A
D
D
A
D
D
D
B
A
A
B
B
C
C
A
C
C
C
C
A
D
D
C
A
D
C
B
B
Viết được 2 phương trình phản ứng
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
x → x
→ x → x mol
(NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
y
→
2y
→ y
→ 2y mol
0,25
0,25
Lập và giải được hpt
0,25đ
Câu 30
Câu 31
Tính được khối lượng từng muối trong hỗn hợp
NH4Cl = 10,7gam và (NH4)2SO4 = 13,2 gam
Viết được pt ion rút gọn
H+ + OH- → H2O
Tính được số mol bazo và axit hoặc H+ và OH- từ đó suy ra được số
mol OH- còn dư là 0,05 mol
0,25đ
[OH-] dư = 0,05/0,5=0,1M => pOH = 1 => pH=13
0,25
Bảo toàn điện tích => a= 0,15 mol
0,25đ
0,25
0,5
Khi cô cạn vì HCO3- có mặt cùng với Ca2+ và Mg2+ sẽ bj phân huỷ
thành HCO3- theo phương trình
2HCO3- → CO32- +CO2 + H2O
Câu 32
Khối lượng muối = khối lượng Ca2+ + Mg2+ + CO32- + Cl= 0,15.40+0,1.24+0,1.60+0,3.35,5=25,05 gam
Viết phương trình phản ứng và xác định được tính hiệu suất theo N2
N2
+
3H2
<->
2NH3
Đề
3mol
10mol
Pu:
amol
3amol
2amol
Sau pu 3-a mol
10-3amol
2a mol
=> nsau = 3-a + 10-3a + 2a = 9 => a=2 mol
=> H% = (2/3)x100% = 66,67%
Hoặc hs có thể giải cách khác, lập luận rõ ràng, ra đáp số đúng
đúng vẫn được điểm tuyệt đối
0,25đ
0,5đ
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 001
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Đỏ, không màu.
B. Xanh, hồng.
C. Đỏ, hồng.
D. Xanh, không màu.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
B. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
D. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Câu 3. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. CaCO3.
B. NH4NO2.
C. (NH4)2SO4.
D. NH4HCO3.
Câu 4. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch muối ăn.
B. dung dịch benzen trong ancol.
C. Dung dịch đường saccarozơ.
D. Dung dịch rượu etylic.
Câu 5. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 6. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. không khí.
D. NH4NO3.
Câu 7. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
B. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
Câu 8. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
C. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
D. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
Câu 9. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. C6H12O6 (glucozơ).
C. HClO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 11. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. >7, < 7, =7.
B. >7, =7, <7.
C. <7, >7, =7.
D. =7, <7, >7.
Câu 12. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3.
B. Ca(HCO3)2.
C. Na3PO4.
D. CH3COOK.
Câu 13. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. không đổi màu.
B. mất màu.
C. chuyển thành màu đỏ.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 14. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Ba nấc.
C. Bốn nấc.
D. Một nấc.
Câu 15. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất
thuộc ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
B. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu. D. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
Câu 16. Phát biểu không đúng là :
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Khí NH3 nặng hơn không khí.
Câu 17. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO3B. NaCl → Na- + Cl+
C. KOH → K+ + OHD. Na2S → Na2+ + S+
2Câu 18. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. K2S + HCl
H2S + KCl.
B. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
C. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 19. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
D. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 20. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
B. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
Câu 21. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 2.
C. Cách 3.
D. Cách 2 hoặc cách 3.
Câu 22. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 23. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. H2SO4.
Câu 24. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 600 ml.
C. 450 ml.
D. 300 ml.
Câu 25. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
D. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
Câu 26. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HClO4.
B. HCl.
C. Ba(OH)2.
D. Na2SO4.
Câu 27. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. phân tử nitơ không phân cực.
B. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
Câu 28. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................MÃ ĐỀ: 002
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. mất màu.
B. chuyển thành màu đỏ.
C. không đổi màu.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 2. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. NH4NO2.
B. CaCO3.
C. NH4HCO3.
D. (NH4)2SO4.
Câu 3. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. HClO3.
B. MgCl2.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6
(glucozơ).
Câu 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất thuộc
ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
B. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
D. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
Câu 5. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. >7, =7, <7.
B. >7, < 7, =7.
C. =7, <7, >7.
D. <7, >7, =7.
Câu 6. Phát biểu không đúng là :
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
B. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 8. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Xanh, không màu.
B. Đỏ, hồng.
C. Đỏ, không màu.
D. Xanh, hồng.
Câu 9. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
B. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
Câu 10. H3PO4 là axít:
A. Ba nấc.
B. Hai nấc.
C. Bốn nấc.
D. Một nấc.
Câu 11. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
D. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 12. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
B. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
C. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
D. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
Câu 14. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na3PO4.
B. CH3COOK.
C. Ca(HCO3)2.
D. NH4NO3.
Câu 15. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO3.
B. không khí.
C. NH4NO2.
D. HNO3.
Câu 16. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch rượu etylic.
D. Dung dịch đường saccarozơ.
Câu 17. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
C. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Câu 18. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. NaCl → Na- + Cl+
B. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO32+
C. Na2S → Na + S
D. KOH → K+ + OHCâu 19. Phương trình 2H+ + S2H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. K2S + HCl
H2S + KCl.
Câu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 300 ml.
B. 200 ml.
C. 600 ml.
D. 450 ml.
Câu 21. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 22. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. phân tử nitơ không phân cực.
B. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Câu 23. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
B. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
Câu 24. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 25. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. Ba(OH)2.
C. HCl.
D. HClO4.
Câu 26. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
Câu 27. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 3.
C. Cách 2 hoặc cách 3.
D. Cách 2.
Câu 28. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: ..............................MÃ ĐỀ: 003
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3.
B. CH3COOK.
C. Na3PO4.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Câu 3. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
B. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
Câu 4. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. NH4NO3.
D. không khí.
Câu 5. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. CaCO3.
B. NH4HCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. NH4NO2.
Câu 6. Phát biểu không đúng là :
A. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
B. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
C. Khí NH3 nặng hơn không khí.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
D. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 8. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 9. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Một nấc.
C. Bốn nấc.
D. Ba nấc.
Câu 10. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. không đổi màu.
C. mất màu.
D. chuyển thành màu xanh.
Câu 11. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường saccarozơ.
B. dung dịch benzen trong ancol.
C. Dung dịch rượu etylic.
D. Dung dịch muối ăn.
Câu 12. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
C. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
D. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
Câu 13. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. C6H12O6 (glucozơ).
B. MgCl2.
C. HClO3.
D. Ba(OH)2.
Câu 14. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Xanh, hồng.
B. Đỏ, hồng.
C. Xanh, không màu.
D. Đỏ, không màu.
Câu 15. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. =7, <7, >7.
B. <7, >7, =7.
C. >7, =7, <7.
D. >7, < 7, =7.
Câu 16. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất
thuộc ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
B. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu.. D. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
Câu 17. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. HClO4.
C. Na2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 19. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. KOH → K+ + OHB. NaCl → Na- + Cl+
3+
C. Fe(NO3)2 → Fe + 3NO3
D. Na2S → Na2+ + SCâu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 450 ml.
C. 300 ml.
D. 600 ml.
Câu 21. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
D. chỉ thể hiện tính khử.
+
2Câu 22. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. K2S + HCl
H2S + KCl.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
Câu 23. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
B. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
C. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
D. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
Câu 24. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 25. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 26. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 27. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 2.
B. Cách 2 hoặc cách 3.
C. Cách 1.
D. Cách 3.
Câu 28. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
D. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Trường THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ - SINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN HOÁ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS……………………………………………….Lớp: ............. SBD: .............................. MÃ ĐỀ: 004
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ/28 CÂU): Thí sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm;
Câu 1. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Ba(OH)2.
B. HClO3.
C. MgCl2.
D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 2. Theo Arêniut axít là những chất:
A. Trong phân tử có chứa nguyên tử Hidro.
B. Khi tan trong nước phân li ra ion H+.
C. Khi tan trong nước phân li ra ion kim loại.
D. Khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
Câu 3. H3PO4 là axít:
A. Hai nấc.
B. Ba nấc.
C. Một nấc.
D. Bốn nấc.
Câu 4. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A. NH4NO2.
B. NH4HCO3.
C. (NH4)2SO4.
D. CaCO3.
Câu 5. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi tạo thành sản phẩm phản ứng có chất thuộc
ít nhất một trong ba loạ hợp chất là:
A. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
B. Chất tan; chất khí bay hơi; chất điện li yếu.
C. Chất kết tủa; chất khí bay hơi; chất điện li mạnh.
D. Chất kết tủa; chất không bay hơi; chất điện li yếu..
Câu 6. Giá trị pH trong các môi trường axít, bazơ, trung tính lần lượt là :
A. =7, <7, >7.
B. >7, =7, <7.
C. >7, < 7, =7.
D. <7, >7, =7.
Câu 7. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
C. là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
D. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 9. Muối nào sau đây là muối axit?
A. Na3PO4.
B. NH4NO3.
C. Ca(HCO3)2.
D. CH3COOK.
Câu 10. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. không đổi màu.
C. chuyển thành màu xanh.
D. mất màu.
Câu 11. Màu của quỳ tím và phenolphtalein trong môi trường bazơ lần lượt là:
A. Đỏ, hồng.
B. Xanh, không màu.
C. Xanh, hồng.
D. Đỏ, không màu.
Câu 12. Phát biểu không đúng là :
A. Khí NH3 nặng hơn không khí.
B. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
C. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
D. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Câu 13. Chọn ý không đúng khi nói về nguyên tố nitơ.
A. Nitơ thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn.
B. Khí Nitơ không màu, không duy trì sự cháy.
C. Trong phân tử nitơ có chứa liên kết ba rất bền.
D. Nitơ có số hiệu nguyên tử Z=14.
Câu 14. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. NH4NO3.
D. không khí.
Câu 15. Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. dung dịch benzen trong ancol.
B. Dung dịch đường saccarozơ.
C. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch rượu etylic.
Câu 16. Tích số ion của nước có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. phân tử nitơ không phân cực.
C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
D. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
Câu 18. Phương trình điện li nào sau đây đúng
A. Fe(NO3)2 → Fe3+ + 3NO3B. NaCl → Na- + Cl+
+
C. KOH → K + OH
D. Na2S → Na2+ + SCâu 19. Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
B. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 20. Thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:
A. 200 ml.
B. 300 ml.
C. 600 ml.
D. 450 ml.
Câu 21. Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K 2SO4?
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 22. Các chất nào sau đây là các hiđroxit lưỡng tính:
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3.
D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2.
Câu 23. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách
2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A. Cách 1.
B. Cách 3.
C. Cách 2 hoặc cách 3.
D. Cách 2.
Câu 24. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH 3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là :
A. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
B. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3.
C. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
D. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3.
Câu 25. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. HCl.
C. HClO4.
D. Ba(OH)2.
+
2Câu 26. Phương trình 2H + S
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + HCl
FeCl2 + H2S.
B. BaS + H2SO4
BaSO4 + H2S.
C. H2SO4 đặc + Mg
MgSO4 + H2S + H2O.
D. K2S + HCl
H2S + KCl.
Câu 27. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 28. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?
A. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.
C. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
D. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
TỰ LUẬN: (3Đ)
Câu 29:(1đ) Cho 23,9g hỗn hợp X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
8,96 lít khí (đkc). Viết phương trình phản ứng xả ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 30:(1đ) Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,5 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M. Vết phương
trình ion rút gọn cho phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch sau khi phản ứng.
Câu 31:(0,5đ) Dung dịch X gồm a mol Ca 2+; 0,1 mol Mg2+; 0,2 mol HCO3− và 0,3 mol Cl−. Cô cạn hoàn toàn dung dịch
X ta thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 32:(0,5đ) Trộn 3 mol N2 với 10 mol H2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 mol hỗn
hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac.
(cho biết nguyên tử khối H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl = 35,5;Ca=40)
-----------------------------------Hết ----------------------------Học sinh không được sủ dụng tài liệu và bảng tính tan trong khi làm bài
Đề1
Đề2
Đề3
Đề4
Câu 29
B
A
D
D
D
A
D
A
D
C
C
B
A
B
B
A
D
A
D
B
D
A
B
A
A
D
B
C
D
B
B
B
A
B
D
A
B
C
A
A
C
D
B
C
C
B
D
D
B
C
C
A
A
C
C
B
D
C
D
C
C
D
C
D
B
B
C
B
D
B
C
D
C
A
A
A
A
A
C
B
A
C
B
B
A
D
D
A
D
D
D
B
A
A
B
B
C
C
A
C
C
C
C
A
D
D
C
A
D
C
B
B
Viết được 2 phương trình phản ứng
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
x → x
→ x → x mol
(NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
y
→
2y
→ y
→ 2y mol
0,25
0,25
Lập và giải được hpt
0,25đ
Câu 30
Câu 31
Tính được khối lượng từng muối trong hỗn hợp
NH4Cl = 10,7gam và (NH4)2SO4 = 13,2 gam
Viết được pt ion rút gọn
H+ + OH- → H2O
Tính được số mol bazo và axit hoặc H+ và OH- từ đó suy ra được số
mol OH- còn dư là 0,05 mol
0,25đ
[OH-] dư = 0,05/0,5=0,1M => pOH = 1 => pH=13
0,25
Bảo toàn điện tích => a= 0,15 mol
0,25đ
0,25
0,5
Khi cô cạn vì HCO3- có mặt cùng với Ca2+ và Mg2+ sẽ bj phân huỷ
thành HCO3- theo phương trình
2HCO3- → CO32- +CO2 + H2O
Câu 32
Khối lượng muối = khối lượng Ca2+ + Mg2+ + CO32- + Cl= 0,15.40+0,1.24+0,1.60+0,3.35,5=25,05 gam
Viết phương trình phản ứng và xác định được tính hiệu suất theo N2
N2
+
3H2
<->
2NH3
Đề
3mol
10mol
Pu:
amol
3amol
2amol
Sau pu 3-a mol
10-3amol
2a mol
=> nsau = 3-a + 10-3a + 2a = 9 => a=2 mol
=> H% = (2/3)x100% = 66,67%
Hoặc hs có thể giải cách khác, lập luận rõ ràng, ra đáp số đúng
đúng vẫn được điểm tuyệt đối
0,25đ
0,5đ
 









Các ý kiến mới nhất