Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 17h:24' 17-11-2022
Dung lượng: 82.4 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 17h:24' 17-11-2022
Dung lượng: 82.4 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Lớp
Ngày dạy
10C
Kiểm diện
…………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 18:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
1. KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10
a. Ma trận
TT
1
2
3
4
Nội dung
kiến thức
Công nghệ và
đời sống
Hệ thống kĩ
thuật
Công nghệ
phổ biến
Một số công
nghệ mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
Đơn vị kiến thức
hiểu
cao
Số
CH
Khái quát về khoa học, kĩ
thuật, công nghệ
Khái niệm
Cấu trúc
Công nghệ luyện kim
Công nghệ đúc
Công nghệ cắt gọt
Công nghệ gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ truyền thông
không dây
Công nghệ điện, điện tử
Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Thời
Thời
Số
Số
gian
gian
CH
CH
(phút)
(phút)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
2
1.5
2
2.5
4
4.0
10
2
1,5
2
2.5
4
4
10
1
1
0.75
0.75
1
1
0.75
0.75
1
1
1.25
1.25
1
1.25
1
2
1
1
2
0.75
2
1.25
0.75
2
2.5
5
2.5
2.5
5
1
0.75
1
0.75
2.5
5.0
2
0.75
10
5
2.5
2
5
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1.25
1
5.0
2
1
1
1.25
2
1
5
Đánh giá
công nghệ
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
b. Đặc tả
TT
Nội dung
kiến thức
1
Công nghệ và
đời sống
2
Hệ thống kĩ
thuật
3
Công nghệ phổ
biến
Công nghệ năng lượng tái
tạo
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ Robot thông
minh
Tiêu chí đánh giá sản phẩm
công nghệ
1
0.75
1
1
0.75
0.75
1
1
1
1
1
1
1.25
1
1
0.75
2
2,5
1
5.0
16
12
12
15
2
10
40
8.0
70
30
20
1
30
10
8
1
1
28
3
8.75
12,5
0.75
0.75
1.25
2.5
2.5
2.5
6.25
17.5
45
100
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Đơn vị kiến thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
Khái quát về khoa
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ, một
học, kĩ thuật, công
số lĩnh vực công nghệ.
nghệ
Thông hiểu:
2
2
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Khái niệm
Nhận biết:
Cấu trúc
- Hiểu được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
2
2
- Hiểu được khái niệm cấu trúc của hệ thống
Thông hiểu: Nhận dạng được hai hệ thống kĩ thuật
Công nghệ luyện kim Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ luyện
5
3
1
Công nghệ đúc
kim, đúc, cắt gọt, gia công áp lực, hàn, truyền thông
Công nghệ cắt gọt
không dây, điện-điện tử.
CN gia công áp lực
Thông hiểu:
Công nghệ hàn
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
Công nghệ truyền
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
thông không dây
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình, địa
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
CN điện, điện tử
Một số CN mới Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng
lượng tái tạo
Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Công nghệ Internet
vạn vật
Công nghệ Robot
thông minh
Đánh giá công Tiêu chí đánh giá sản
nghệ
phẩm công nghệ
Tổng
4
5
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
phương để biết các sản phẩm công nghệ đã học.
Nhận biết: - Hiểu được khái niệm về công nghệ nano.
- Hiểu được khái niệm về công nghệ
CAD/CAM/CNC
- Hiểu được khái niệm về công nghệ năng lượng tái
tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ trí tuệ nhân tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ Internet vạn vật
Thông hiểu: - Nhận biết được các ứng dụng của công
nghệ in 3D
- Nhận biết được các ứng dụng của công nghệ
Robot thông minh
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình để đánh
giá, so sánh các sản phẩm công nghệ đã học.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
6
3
1
1
2
1
16
12
2
1
c. Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả
TT
Nội dung
kiến thức
1
Công nghệ và
đời sống
2
3
Đơn vị kiến thức
Khái quát về khoa
học, kĩ thuật, công
nghệ
Hệ thống kĩ
thuật
Khái niệm
Cấu trúc
Công nghệ phổ
biến
Công nghệ luyện kim
Công nghệ đúc
Công nghệ cắt gọt
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ, một
số lĩnh vực công nghệ.
Thông hiểu:
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
- Hiểu được khái niệm cấu trúc của hệ thống
Thông hiểu: Nhận dạng được hai hệ thống kĩ thuật
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ luyện
kim, đúc, cắt gọt, gia công áp lực, hàn, truyền thông
không dây, điện-điện tử.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1,2
3,4
5,6
7,8
9, 10,
11, 12,
13
14,15,
16
1
TT
4
5
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
CN gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ truyền
thông không dây
CN điện, điện tử
Một số CN mới Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng
lượng tái tạo
Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Công nghệ Internet
vạn vật
Công nghệ Robot
thông minh
Đánh giá công Tiêu chí đánh giá sản
nghệ
phẩm công nghệ
Tổng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình, địa
phương để biết các sản phẩm công nghệ đã học.
Nhận biết: - Hiểu được khái niệm về công nghệ nano.
- Hiểu được khái niệm về công nghệ
CAD/CAM/CNC
- Hiểu được khái niệm về công nghệ năng lượng tái
tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ trí tuệ nhân tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ Internet vạn vật
Thông hiểu: - Nhận biết được các ứng dụng của công
nghệ in 3D
- Nhận biết được các ứng dụng của công nghệ
Robot thông minh
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình để đánh
giá, so sánh các sản phẩm công nghệ đã học.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
17,18,
19,20,
21,22
23,25,
25
26
27, 28
1
16
12
2
1
1
SỞ GD&ĐT ……………………
TRƯỜNG THPT …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(đề gồm có 04 trang)
Họ và tên học sinh:………………………....................................... Lớp:……………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Câu 1. Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự
nhiên, xã hội, tư duy.
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy
móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện
dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Người học xong đại học và làm việc trong lĩnh vực công nghệ?
A. Kĩ sư công nghệ B. Nông dân
C. Thợ thủ công
D. Học sinh
Câu 3. Công nghệ giúp khai thác năng lượng từ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống?
A. Năng lượng điện gió
B. Năng lượng hạt nhân
C. Cơ khí thủ công
D. Sản xuất oto
Câu 4. Công nghệ đã mang lại sự tiện nghi nào cho con người?
A. Chiếu sáng tự động.
B. Điều hoà nhiệt độ tự động.
C. Cửa đi tự động.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 5. Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?
A. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra
B. Đầu vào, đầu ra
C. Đầu vào
D. Bộ phận xử lí
Câu 6. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?
A. Đầu vào
B. Bộ phận xử lí
C. Đầu ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Trong sơ đồ khối mô tả hệ thống cháy, tín hiệu đầu ra?
A. Chuông.
B. Mạch xử lí.
C. Đầu báo nhiệt.
D. Công tắc.
Câu 8. Cấu trúc hệ thống mạch hở và mạch kín khác nhau ở phần tử?
A. Tín hiệu phản hồi
B. Đầu vào.
C. Bộ phận xử lí.
D. Đầu ra.
Câu 9. Công nghệ luyện kim là công nghệ điều chế ra?
A. Kim loại.
B. Gỗ.
C. Đá vôi.
D. Nhựa.
Câu 10. Công nghệ đúc kim loại là công nghệ đưa kim loại về trạng thái?
A. Lỏng.
B. Chảy dẻo
C. Nung nóng.
D. Rắn.
Câu 11. Công nghệ đúc có khuôn dùng chỉ một lần?
A. Đúc trong khuôn cát.
B. Đúc trong khuôn kim loại.
C. Đúc áp lực.
D. Đúc li tâm.
Câu 12. Sản phẩm của công nghệ cắt gọt kim loại?
A. Trục xe máy.
B. Quả bóng đá.
C. Bàn gỗ.
D. Bức tường gạch.
Câu 13. Công nghệ gia công áp lực dựa vào đặc tính cơ bản nào của vật liệu?
A. Dẻo.
B. Cứng.
C. Đàn hồi.
D. Lỏng.
Câu 14. Công nghệ hàn là công nghệ …… các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một
khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn:
A. Tháo rời.
B. Nối.
C. Lấy đi.
D. Điều chế.
Câu 15. Hàn áp lực là đưa kim loại chỗ mối nối đến trạng thái dẻo sau đó dùng…..?
A. ngoại lực ép lại.
B. nội lực ép lại.
C. thêm kim loại lỏng vào mối nối.
D. vít để liên kết.
Câu 16. Thiết bị sử dụng mạng truyền thông không dây?
A. Điện thoại di động.
B. Điện thoại cố định.
C. Động cơ bơm nước.
D. Bóng đèn sợi đốt.
Câu 17. Công nghệ nano nghiên cứu chế tạo vật liệu có kích thước?
A. 1 đến 100 nano mét.
B. 2000 nano mét.
C. mét.
D. km.
Câu 18. Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu trong bài một số công nghệ mới là:
A. Công nghệ nano
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
C. Công nghệ in 3D
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
Câu 19. Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 20. Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 21. Ứng dụng công nghệ in 3D là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 23. Ứng dụng của công nghệ trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực:
A. Lĩnh vực y tế
B. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
C. Lĩnh vực giáo dục
D. Tất cả các lĩnh vực trên
Câu 24. Công nghệ Internet vạn vật lan toả lợi ích của…. tới mọi thiết bị được kết nối.
A. công nghệ Nano
B. công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. mạng Internet
D. Công nghệ in 3D
Câu 25. Ứng dụng công nghệ sử dụng trí tuệ nhân tạo “gắn” bộ não để thực thi các nhiệm
vụ theo cách toàn diện là công nghệ:
A. Robot truyền thống
B. Internet vạn vật
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Robot thông minh
Câu 26. Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là:
A. Cấu tạo sản phẩm
B. Tính năng sản phẩm
C. Độ bền sản phẩm
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
Câu 27. Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. Kể tên một số ngành công nghệ trong lĩnh vực điện - điện tử đã học? Quan sát và
kể tên các thiết bị trong gia đình em có sử dụng các công nghệ đó.
Câu 2. Các tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ? Khi mua một chiếc TV cho phòng
khách, em dựa vào các yếu tố nào để lựa chọn?
Câu 3. Gia đình em mong muốn sử dụng công nghệ năng lượng tái tạo để sản xuất ra điện.
Em hãy lựa chọn một công nghệ tái tạo để sản xuất ra điện phù hợp với gia đình em. Hãy
giải thích lựa chọn đó.
Hết
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
(Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án A
A
A
D
A
D
A
8
A
9
A
10
A
11
A
12
A
13
A
14
B
Câu
Đáp án
22
D
23
D
24
C
25
D
26
A
27
D
28
D
15
A
16
A
17
A
18
A
19
B
20
C
21
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
1
- Công nghệ sản xuất điện năng: Pin mặt trời áp mái
- Công nghệ điện - quang: Bóng điện sử dụng pin mặt trời
- Công nghệ điện - cơ: Máy bơm nước
- Công nghệ điều khiển và tự động hoá: Cửa tự động
- Công nghệ truyền thông không dây: Điện thoại di động
2
Các tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ:
- Cấu tạo của sản phẩm công nghệ.
- Tính năng của sản phẩm công nghệ.
- Độ bền của sản phẩm công nghệ.
- Tính thẩm mĩ của sản phẩm công nghệ.
- Giá thành của sản phẩm công nghệ.
- Tác động đến môi trường của sản phẩm công nghệ.
Tuỳ thuộc vào: Điều kiện kinh tế, diện tích phòng, thẩm mĩ, độ
bền…
3
Học sinh lựa chọn 1 trong 4 công nghệ tái tạo năng lượng phù hợp
với nơi các em sinh sống:
- Năng lượng gió;
- Năng lượng mặt trời;
- Năng lượng nước;
- Năng lượng địa nhiệt.
Học sinh giải thích lựa chọn theo suy nghĩ của bản thân.
Điểm
1.0
1.0
0,5
0,5
Lớp
Ngày dạy
10C
Kiểm diện
…………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 18:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
1. KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 10
a. Ma trận
TT
1
2
3
4
Nội dung
kiến thức
Công nghệ và
đời sống
Hệ thống kĩ
thuật
Công nghệ
phổ biến
Một số công
nghệ mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
Đơn vị kiến thức
hiểu
cao
Số
CH
Khái quát về khoa học, kĩ
thuật, công nghệ
Khái niệm
Cấu trúc
Công nghệ luyện kim
Công nghệ đúc
Công nghệ cắt gọt
Công nghệ gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ truyền thông
không dây
Công nghệ điện, điện tử
Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Thời
Thời
Số
Số
gian
gian
CH
CH
(phút)
(phút)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
2
1.5
2
2.5
4
4.0
10
2
1,5
2
2.5
4
4
10
1
1
0.75
0.75
1
1
0.75
0.75
1
1
1.25
1.25
1
1.25
1
2
1
1
2
0.75
2
1.25
0.75
2
2.5
5
2.5
2.5
5
1
0.75
1
0.75
2.5
5.0
2
0.75
10
5
2.5
2
5
1
0.75
1
0.75
1
0.75
1
1.25
1
5.0
2
1
1
1.25
2
1
5
Đánh giá
công nghệ
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
b. Đặc tả
TT
Nội dung
kiến thức
1
Công nghệ và
đời sống
2
Hệ thống kĩ
thuật
3
Công nghệ phổ
biến
Công nghệ năng lượng tái
tạo
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ Robot thông
minh
Tiêu chí đánh giá sản phẩm
công nghệ
1
0.75
1
1
0.75
0.75
1
1
1
1
1
1
1.25
1
1
0.75
2
2,5
1
5.0
16
12
12
15
2
10
40
8.0
70
30
20
1
30
10
8
1
1
28
3
8.75
12,5
0.75
0.75
1.25
2.5
2.5
2.5
6.25
17.5
45
100
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Đơn vị kiến thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
Khái quát về khoa
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ, một
học, kĩ thuật, công
số lĩnh vực công nghệ.
nghệ
Thông hiểu:
2
2
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Khái niệm
Nhận biết:
Cấu trúc
- Hiểu được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
2
2
- Hiểu được khái niệm cấu trúc của hệ thống
Thông hiểu: Nhận dạng được hai hệ thống kĩ thuật
Công nghệ luyện kim Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ luyện
5
3
1
Công nghệ đúc
kim, đúc, cắt gọt, gia công áp lực, hàn, truyền thông
Công nghệ cắt gọt
không dây, điện-điện tử.
CN gia công áp lực
Thông hiểu:
Công nghệ hàn
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
Công nghệ truyền
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
thông không dây
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình, địa
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
CN điện, điện tử
Một số CN mới Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng
lượng tái tạo
Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Công nghệ Internet
vạn vật
Công nghệ Robot
thông minh
Đánh giá công Tiêu chí đánh giá sản
nghệ
phẩm công nghệ
Tổng
4
5
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
phương để biết các sản phẩm công nghệ đã học.
Nhận biết: - Hiểu được khái niệm về công nghệ nano.
- Hiểu được khái niệm về công nghệ
CAD/CAM/CNC
- Hiểu được khái niệm về công nghệ năng lượng tái
tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ trí tuệ nhân tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ Internet vạn vật
Thông hiểu: - Nhận biết được các ứng dụng của công
nghệ in 3D
- Nhận biết được các ứng dụng của công nghệ
Robot thông minh
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình để đánh
giá, so sánh các sản phẩm công nghệ đã học.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
6
3
1
1
2
1
16
12
2
1
c. Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả
TT
Nội dung
kiến thức
1
Công nghệ và
đời sống
2
3
Đơn vị kiến thức
Khái quát về khoa
học, kĩ thuật, công
nghệ
Hệ thống kĩ
thuật
Khái niệm
Cấu trúc
Công nghệ phổ
biến
Công nghệ luyện kim
Công nghệ đúc
Công nghệ cắt gọt
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ, một
số lĩnh vực công nghệ.
Thông hiểu:
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Nhận biết:
- Hiểu được khái niệm hệ thống kĩ thuật.
- Hiểu được khái niệm cấu trúc của hệ thống
Thông hiểu: Nhận dạng được hai hệ thống kĩ thuật
Nhận biết: Hiểu được khái niệm về công nghệ luyện
kim, đúc, cắt gọt, gia công áp lực, hàn, truyền thông
không dây, điện-điện tử.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1,2
3,4
5,6
7,8
9, 10,
11, 12,
13
14,15,
16
1
TT
4
5
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
CN gia công áp lực
Công nghệ hàn
Công nghệ truyền
thông không dây
CN điện, điện tử
Một số CN mới Công nghệ nano
Công nghệ
CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ năng
lượng tái tạo
Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Công nghệ Internet
vạn vật
Công nghệ Robot
thông minh
Đánh giá công Tiêu chí đánh giá sản
nghệ
phẩm công nghệ
Tổng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Nhận dạng được một số công nghệ hiện nay
- Nhận dạng được một số sản phẩm công nghệ
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình, địa
phương để biết các sản phẩm công nghệ đã học.
Nhận biết: - Hiểu được khái niệm về công nghệ nano.
- Hiểu được khái niệm về công nghệ
CAD/CAM/CNC
- Hiểu được khái niệm về công nghệ năng lượng tái
tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ trí tuệ nhân tạo
- Hiểu được khái niệm về công nghệ Internet vạn vật
Thông hiểu: - Nhận biết được các ứng dụng của công
nghệ in 3D
- Nhận biết được các ứng dụng của công nghệ
Robot thông minh
Vận dụng: Liên hệ với thực tế tại gia đình để đánh
giá, so sánh các sản phẩm công nghệ đã học.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
17,18,
19,20,
21,22
23,25,
25
26
27, 28
1
16
12
2
1
1
SỞ GD&ĐT ……………………
TRƯỜNG THPT …………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(đề gồm có 04 trang)
Họ và tên học sinh:………………………....................................... Lớp:……………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Câu 1. Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự
nhiên, xã hội, tư duy.
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy
móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện
dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Người học xong đại học và làm việc trong lĩnh vực công nghệ?
A. Kĩ sư công nghệ B. Nông dân
C. Thợ thủ công
D. Học sinh
Câu 3. Công nghệ giúp khai thác năng lượng từ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống?
A. Năng lượng điện gió
B. Năng lượng hạt nhân
C. Cơ khí thủ công
D. Sản xuất oto
Câu 4. Công nghệ đã mang lại sự tiện nghi nào cho con người?
A. Chiếu sáng tự động.
B. Điều hoà nhiệt độ tự động.
C. Cửa đi tự động.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 5. Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?
A. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra
B. Đầu vào, đầu ra
C. Đầu vào
D. Bộ phận xử lí
Câu 6. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?
A. Đầu vào
B. Bộ phận xử lí
C. Đầu ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Trong sơ đồ khối mô tả hệ thống cháy, tín hiệu đầu ra?
A. Chuông.
B. Mạch xử lí.
C. Đầu báo nhiệt.
D. Công tắc.
Câu 8. Cấu trúc hệ thống mạch hở và mạch kín khác nhau ở phần tử?
A. Tín hiệu phản hồi
B. Đầu vào.
C. Bộ phận xử lí.
D. Đầu ra.
Câu 9. Công nghệ luyện kim là công nghệ điều chế ra?
A. Kim loại.
B. Gỗ.
C. Đá vôi.
D. Nhựa.
Câu 10. Công nghệ đúc kim loại là công nghệ đưa kim loại về trạng thái?
A. Lỏng.
B. Chảy dẻo
C. Nung nóng.
D. Rắn.
Câu 11. Công nghệ đúc có khuôn dùng chỉ một lần?
A. Đúc trong khuôn cát.
B. Đúc trong khuôn kim loại.
C. Đúc áp lực.
D. Đúc li tâm.
Câu 12. Sản phẩm của công nghệ cắt gọt kim loại?
A. Trục xe máy.
B. Quả bóng đá.
C. Bàn gỗ.
D. Bức tường gạch.
Câu 13. Công nghệ gia công áp lực dựa vào đặc tính cơ bản nào của vật liệu?
A. Dẻo.
B. Cứng.
C. Đàn hồi.
D. Lỏng.
Câu 14. Công nghệ hàn là công nghệ …… các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một
khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn:
A. Tháo rời.
B. Nối.
C. Lấy đi.
D. Điều chế.
Câu 15. Hàn áp lực là đưa kim loại chỗ mối nối đến trạng thái dẻo sau đó dùng…..?
A. ngoại lực ép lại.
B. nội lực ép lại.
C. thêm kim loại lỏng vào mối nối.
D. vít để liên kết.
Câu 16. Thiết bị sử dụng mạng truyền thông không dây?
A. Điện thoại di động.
B. Điện thoại cố định.
C. Động cơ bơm nước.
D. Bóng đèn sợi đốt.
Câu 17. Công nghệ nano nghiên cứu chế tạo vật liệu có kích thước?
A. 1 đến 100 nano mét.
B. 2000 nano mét.
C. mét.
D. km.
Câu 18. Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu trong bài một số công nghệ mới là:
A. Công nghệ nano
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC
C. Công nghệ in 3D
D. Công nghệ năng lượng tái tạo
Câu 19. Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 20. Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 21. Ứng dụng công nghệ in 3D là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 23. Ứng dụng của công nghệ trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực:
A. Lĩnh vực y tế
B. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
C. Lĩnh vực giáo dục
D. Tất cả các lĩnh vực trên
Câu 24. Công nghệ Internet vạn vật lan toả lợi ích của…. tới mọi thiết bị được kết nối.
A. công nghệ Nano
B. công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. mạng Internet
D. Công nghệ in 3D
Câu 25. Ứng dụng công nghệ sử dụng trí tuệ nhân tạo “gắn” bộ não để thực thi các nhiệm
vụ theo cách toàn diện là công nghệ:
A. Robot truyền thống
B. Internet vạn vật
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Robot thông minh
Câu 26. Tiêu chí đầu tiên của đánh giá sản phẩm công nghệ là:
A. Cấu tạo sản phẩm
B. Tính năng sản phẩm
C. Độ bền sản phẩm
D. Tính thẩm mĩ sản phẩm
Câu 27. Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?
A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.
C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. Kể tên một số ngành công nghệ trong lĩnh vực điện - điện tử đã học? Quan sát và
kể tên các thiết bị trong gia đình em có sử dụng các công nghệ đó.
Câu 2. Các tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ? Khi mua một chiếc TV cho phòng
khách, em dựa vào các yếu tố nào để lựa chọn?
Câu 3. Gia đình em mong muốn sử dụng công nghệ năng lượng tái tạo để sản xuất ra điện.
Em hãy lựa chọn một công nghệ tái tạo để sản xuất ra điện phù hợp với gia đình em. Hãy
giải thích lựa chọn đó.
Hết
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
(Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án A
A
A
D
A
D
A
8
A
9
A
10
A
11
A
12
A
13
A
14
B
Câu
Đáp án
22
D
23
D
24
C
25
D
26
A
27
D
28
D
15
A
16
A
17
A
18
A
19
B
20
C
21
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
1
- Công nghệ sản xuất điện năng: Pin mặt trời áp mái
- Công nghệ điện - quang: Bóng điện sử dụng pin mặt trời
- Công nghệ điện - cơ: Máy bơm nước
- Công nghệ điều khiển và tự động hoá: Cửa tự động
- Công nghệ truyền thông không dây: Điện thoại di động
2
Các tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ:
- Cấu tạo của sản phẩm công nghệ.
- Tính năng của sản phẩm công nghệ.
- Độ bền của sản phẩm công nghệ.
- Tính thẩm mĩ của sản phẩm công nghệ.
- Giá thành của sản phẩm công nghệ.
- Tác động đến môi trường của sản phẩm công nghệ.
Tuỳ thuộc vào: Điều kiện kinh tế, diện tích phòng, thẩm mĩ, độ
bền…
3
Học sinh lựa chọn 1 trong 4 công nghệ tái tạo năng lượng phù hợp
với nơi các em sinh sống:
- Năng lượng gió;
- Năng lượng mặt trời;
- Năng lượng nước;
- Năng lượng địa nhiệt.
Học sinh giải thích lựa chọn theo suy nghĩ của bản thân.
Điểm
1.0
1.0
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất