Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MA TRẬN + ĐẶC TẢ KTGK2 KNTT
Người gửi: Hoàng Mai Giang
Ngày gửi: 17h:14' 19-03-2023
Dung lượng: 590.1 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 23/02/2023
Lớp
Ngày dạy
Kiểm diện
10C
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Tiết 52:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
1. KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
a. Ma trận

TT

1

Nội dung
kiến thức
Vẽ kỹ thuật

Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
Nhận biết
Vận dụng
hiểu
cao
Đơn vị kiến thức
Thời
Thời
Thời
Thời
Số
Số
Số
Số
gian
gian
gian
gian
CH
CH
CH
CH (phút
(phút)
(phút)
(phút)
)
Bài 12: Hình chiếu phối
2
1.5
2
2.5
cảnh
Bài 13: Biểu diễn quy ước
2
1.5
4
5.0
ren
6
4.5
2
2.5
1
8
Bài 14. Bản vẽ cơ khí
4
3.0
3
3.75
1
10
Bài 15. Bản vẽ xây dựng
Bài 16. Vẽ kỹ thuật với sự
2
1.5
1
1.25
trợ giúp của máy tính
16
12
12
15
1
8
1
10
40
30
20
10
70
30

Tổng
Số CH
TN

TL

%
Thời tổng
gian điểm
(phút)

4

4.0

10

6

6.5

15

15
16.75

40
27.5

2.75

7.5

45

100

8
7

1
1

3
28

2

b. Đặc tả

TT
1

Nội dung
kiến thức
Vẽ kỹ thuật

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Đơn vị kiến thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
cần kiểm tra, đánh giá
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
Biết được Các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh
2
Bài 12: Hình
Thông hiểu:
chiếu phối cảnh
Hiểu được nội dung của phương pháp hình chiếu phối
cảnh
2
Nhận biết:
Nhận biết được các loại ren: ren trong, ren ngoài, ren hệ
2
Bài 13: Biểu diễn
mét, ren vuông, ren thang
quy ước ren
Thông hiểu:
Hiểu được các quy ước ren của ren khuất, ren nhìn thấy.
4
Bài 14. Bản vẽ cơ Nhận biết:
- Kể được các bước lập bản vẽ chi tiết máy.
khí
- Nêu được các bước đọc bản vẽ chi tiết.
- Trình bày được khái niệm, nội dung của bản vẽ chi tiết
6
- Trình bày được nội dung của bản vẽ lắp
Thông hiểu:
- Phân biệt được bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
2
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết của vật thể đơn giản
1
Bài 15. Bản vẽ xây Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm của bản vẽ xây dựng
dựng
- Trình bày được các công đoạn của quá trình thiết kế
4
- Kể tên được các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc
Thông hiểu:
- Xác định được 1 số kí hiệu về các bộ phận của ngôi
3
nhà trong bản vẽ.

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức

Bài 16. Vẽ kỹ
thuật với sự trợ
giúp của máy tính

Tổng

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
- Xác định được các hình biểu diễn ngôi nhà
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết của vật thể đơn giản
Nhận biết:
- Nêu được ưu điểm của việc lập bản vẽ bằng máy tính
- Nêu được các bước thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng
máy tính
- Nêu được các thành phần trong giao diện phần mềm
Auto CAD
- Nêu được các chức năng hõ trợ của phần mềm Auto
CAD
Thông hiểu:
- Sử dụng được các lệnh để vẽ các nét đơn giản
- Phân biệt được các lệnh vẽ nhanh và lệnh hiệu chỉnh
trong AutoCAD

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1

2

1
16

12

1

1

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN
TRƯỜNG THCS&THPT
BÌNH TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(đề gồm có 05 trang)

Họ và tên học sinh:………………………................................................................... Lớp:10C.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)
Câu 1. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 2. “Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong
phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu nào?
A. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu song song
C. Phép chiếu xuyên tâm
D. Phép chiếu khác.
Câu 4. Trong hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ đường chân trời thể hiện điều gì?
A. Độ cao của điểm nhìn.
B. Độ xa của vật thể.
C. Độ rộng của vật thể.
D. Độ cao của vật thể.
Câu 5. Trong các vật dụng sau, vật dụng nào không có ren?
A. Chân tủ đứng.
B. Bulông.
C. Cái kích.
D. Chuôi bóng đèn.
Câu 6. Quan sát hình sau và cho biết, đây là loại ren nào?

A. Ren khuất
B. Ren nhìn thấy
C. Ren tròn

D. Ren ngoài
Câu 7. Đây là kí hiệu của ren gì?

A. Ren hệ mét
B. Ren vuông
C. Ren thang
Câu 8. Trong các chi tiết dưới đây, chi tiết nào chứa ren ngoài?

D. Ren khác

A. a, b, c, d
B. b, c, e, g
C. a, c, e, g
D. a, d, e, g
Câu 9. Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 10. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 11. Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy
B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 12. Bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào?
A. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
C. Hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. Kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Câu 13. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:
A. Thể hiện hình dạng chi tiết máy

B. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy
C. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm
Câu 14. Bản vẽ lắp được dùng làm gì?
A. Thiết kế và chế tạo chi tiết.
B. Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. Thiết kế và kiểm tra chi tiết.
D. Lắp ráp các chi tiết.
Câu 15. Trong lập bản vẽ chi tiết: việc vẽ các hình biễu diễn nằm ở bước mấy?
A. Bước 3
B. Bước 2
C. Bước 4
D. Bước 1
* Quan sát hình sau và hoàn thành các câu hỏi bên dưới:

Câu 16. Bản vẽ trên là:
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ xây dựng
D. Bản vẽ mặt bằng tổng thể.
Câu 17. Bán kính ngoài của ống lót là?
A. 14
B. 28
C. 16.
D. 8
Câu 18. Bán kính trong của ống lót là?
A. 14
B. 28
C. 16.
D. 8
Câu 19. Bản vẽ xây dựng không thể hiện các công trình nào sau đây?
A. giá đỡ.
B. nhà.
C. cầu.
D. bến cảng.
Câu 20. Quan sát mặt bằng của ngôi nhà sau và cho biết, mặt bằng này có bao nhiêu cửa đi
đơn 1 cánh?

A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 21. Quan sát hình dưới và cho biết, đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

A. Hình cắt.
B. Hình chiếu vuông góc.
C. Mặt đứng.
D. Hình chiếu đứng.
Câu 22. Các bước lập bản vẽ nhà gồm mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 23. Các bước đọc bản vẽ nhà gồm mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 24. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:
A. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.
B. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn.
C. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng
D. Ghi kích thước
Câu 25. Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là:
A. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh.
B. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng
C. Ghi kích thước
D. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn.
Câu 26. Cho các bước sau :
1. Khởi động phần mềm
2. Thiết lập các thông số ban đầu
3. Kết xuất bản vẽ
4. Tạo bản vẽ mới
5. Phân tích bãn vẽ và tiến hành vẽ

Thứ tự đúng các bước là :
A. 1 – 4 – 2 – 5 - 3
B. 1 – 3 –5– 2 - 4
C. 4 – 3 –2–5- 1
D. 4 – 3 –5– 2 - 1
Câu 27. Giao diện phần mềm AutoCAD gồm bao nhiêu thành phần?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 28. Để vẽ hình sau trong AutoCAD, ta dùng lệnh nào?

A. Circle

B. Line

C. Arc

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Đọc bản vẽ nhà sau:

Câu 2 (1 điểm). (Học sinh khuyết tật không phải làm câu này)
Đọc bản vẽ chi tiết Gối đỡ trong hình bản vẽ gối đỡ bên dưới.

D. Rectangle

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ Lớp 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
(Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án C
A
C
A
A
A
C
C
A
B
A
A

13
B

14
D

Câu
Đáp án

27
A

28
A

15
A

16
A

17
B

18
C

19
A

20
A

21
A

22
C

23
B

24
A

25
D

26
A

II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
1
1. Khung tên:
(1.0
- Nhà một tầng.
điểm) - Tỉ lệ: 1:100
2. Hình biểu diễn:
- Mặt đứng
- Mặt cắt A-A, mặt bằng
3. Kích thước:
- 6300, 4800, 4800
- Phòng sinh hoạt chung: (4800 x 2400) + (2400 x 600)
- Phòng ngủ: 2400 x 2400
- Hiên rộng: 1500 x 2400
- Nền cao: 600
- Tường cao: 2700
- Mái cao: 1500
4. Các bộ phận:
3 phòng
1 cửa đi 2 cánh, 6 cửa sổ đơn
1 hiên có lan can
2
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bản vẽ Gối đỡ
(2.0
điểm)
- Gối đỡ
1. Khung tên

- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ

- Thép
- 1:1

2. Hình biểu
diễn

- Số lượng hình
- Loại hình

- 2 hình
- Hình hiếu đứng kết hợp hình
cắt toàn phần; hình chiếu cạnh

3. Kích thước

- Kích thước chung
- Dài 64 mm, rộng 56mm, cao
- Kính thước thành phần 38mm

Điểm
0,25
0,25

0,25

0,25

0.4

0.4

- Phần đế bên dưới 16 mm,
chiều sâu của lỗ trụ 24 mm và
chiều cao toàn bộ 38 mm. Lỗ
trụ đường kính phần trụ bên
trên 45 mm; đường kính lỗ 26
mm.
- Dung sai
4. Yêu cầu kỹ
- Gia công
thuật
- Xử lý bề mặt

5. Tổng hợp

0.4

Làm tù cạnh

0.4

- Chi tiết có hình dạng phía
dưới là hình hộp chữ nhật, bên
- Mô tả hình dạng và
trên là hình trụ, bên trong có lỗ
cấu tạo của chi tiết
trụ.
- Công dụng của chi tiết
- Dùng để đỡ chi tiết có một
phần kết cấu là hình trụ.

0.4

TỔ CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT

NHÓM CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT

NGƯỜI THỰC HIỆN

Vũ Thị Kiều Loan

Chu Thị Uyên

Hoàng Mai Giang
 
Gửi ý kiến