Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:19' 17-11-2022
Dung lượng: 471.9 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:19' 17-11-2022
Dung lượng: 471.9 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ SỐ 012
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MI-AN-MA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma và Lào?
A. Mi-an-ma luôn cao hơn Lào.
B. Lào luôn cao hơn Mi-an-ma.
C. Tốc độ tăng GDP của Lào cao dần.
D. Tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma cao dần.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng
bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội.
B. Nam Định.
C. Hải Phòng.
D. Thái Nguyên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hạ Long.
B. Việt Trì.
C. Cẩm Phả.
D. Thái Nguyên.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
ngành hóa chất, phân bón?
A. Cà Mau.
B. Rạch Giá.
C. Long Xuyên.
D. Sóc Trăng.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Cam-pu-chia
104,2
95,0
30,0
31,0
Thái Lan
57,7
41,2
35,5
27,2
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm
2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Thái Lan?
A. Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan.
B. Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia.
C. Cam-pu-chia giảm ít hơn Thái Lan.
D. Thái Lan giảm, Cam-pu-chia tăng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Phú Yên.
B. Bình Định.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A. Đông Triều.
B. Ngân Sơn.
C. Cai Kinh.
D. Hoành Sơn.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy
mô GDP lớn nhất ở Đồng bằng Sông Hồng?
A. Hải Phòng.
B. Hà Nội.
C. Hải Dương.
D. Bắc Ninh.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai.
B. Cầu Treo.
C. Na Mèo.
D. Nậm Cắn.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên
9 triệu con?
A. Hà Tĩnh.
B. Nghệ An.
C. Quảng Trị.
D. Quảng Bình.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây phân bố ở
ven biển?
A. Bến En.
B. Vũ Quang.
C. Núi Chúa.
D. Yok Đôn.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm
những ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Khai thác than đá và cơ khí.
B. Khai thác than đá và than nâu.
C. Khai thác than đá và luyện kim màu.
D. Cơ khí và chế biến nông sản.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hai trạm khí hậu Hoàng Sa và Trường
Sa giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Tháng có lượng mưa cao nhất.
B. Biên độ nhiệt độ năm.
C. Tháng có lượng mưa thấp nhất.
D. Hướng gió chủ yếu.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tuyến đường nào nối Đông Bắc
Campuchia, Tây Nguyên với cảng Quy Nhơn?
A. Quốc lộ 19.
B. Quốc lộ 27.
C. Quốc lộ 24.
D. Quốc lộ 26.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất
trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
A. Vũng Tàu.
B. Hải Phòng.
C. Huế.
D. Quy Nhơn.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường
biên giới giữa Việt Nam - Cam-pu-chia?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Quảng Nam.
D. Long An.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông
Thái Bình?
A. Sông Chu.
B. Sông Cầu.
C. Sông Cả.
D. Sông Mã.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.
B. Quảng Trị.
C. Quảng Ngãi.
D. Hà Tĩnh.
2/6
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG XI MĂNG VÀ SẮT, THÉP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn
vị: Nghìn tấn)
Năm
2010
2018
2019
2020
Xi măng
55801,0
89121,0
105533,3
109029,3
Sắt, thép
2906,4
12756,0
18342,3
19295,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng và sắt thép của nước ta giai
đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 20: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
B. Quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
C. Quy mô sản lượng xuất nhập khẩu hàng hóa.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào?
A. Lào giảm, Cam-pu-chia tăng.
B. Lào tăng, Cam-pu-chia giảm.
C. Cam-pu-chia giảm nhanh hơn Lào.
D. Cam-pu-chia giảm ít hơn Lào.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng
Tây Nguyên?
A. Cầu Treo.
B. Bờ Y.
C. Xa Mát.
D. Lao Bảo.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Bắc Ninh.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông
Nam Bộ?
A. Tây Ninh.
B. Bình Phước.
C. Long An.
D. Bình Dương.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM
(Đơn vị: Triệu USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Thái Lan
401269,4
456354,3
544221,8
501542,7
Việt Nam
193928,4
224042,9
261779,2
271798,9
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP năm 2020 so với năm 2015 của
Thái Lan và Việt Nam?
A. Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
B. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
C. Thái Lan tăng ít hơn Việt Nam.
D. Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
4/6
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001
- 100 0000 người?
A. Thái Nguyên.
B. Hải Phòng.
C. Quảng Ngãi.
D. Biên Hòa.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt từ C đến D đi qua các dạng
địa hình nào sau đây?
A. Núi cao, bán bình nguyên, các đồng bằng lớn. B. Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng
bằng.
C. Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng. D. Núi trung bình, các cao nguyên và đồng
bằng.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công
nghiệp Phan Thiết?
A. Hóa chất.
B. Chế biến nông sản. C. Luyện kim.
D. Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A. Nam Định.
B. Ninh Bình.
C. Cần Thơ.
D. Nhật Lệ.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò nhiều
hơn trâu?
A. Lào Cai.
B. Thanh Hóa.
C. Điện Biên.
D. Lai Châu.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là vườn
quốc gia?
A. Mỹ Lâm.
B. Vĩnh Hảo.
C. Chư Mom Ray.
D. Cù Lao Chàm.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng
cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A. Bình Phước, Gia Lai.
B. Lâm Đồng, Gia Lai.
C. Bình Phước, Đăk Lăk.
D. Đăk Lăk, Lâm Đồng.
Câu 33: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng I
cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A. A Pa Chải.
B. Hà Tiên.
C. Lũng Cú.
D. Móng Cái.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở phía bắc mũi
Đại Lãnh?
A. Mũi Kê Gà.
B. Mũi Dinh.
C. Mũi Né.
D. Mũi Ba Làng An.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô có ở
trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A. Quy Nhơn.
B. Buôn Ma Thuột.
C. Đà Lạt.
D. Huế.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông
Cửu Long tiếp giáp với Campuchia?
A. Vĩnh Long.
B. Long An.
C. Cà Mau.
D. Trà Vinh.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống
sông Mê Công?
A. Sông Kinh Thầy.
B. Sông Sa Thầy.
C. Sông Xê Xan.
D. Sông Hậu.
Câu 38: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu
Lao Bảo?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Nghệ An.
D. Hà Tĩnh.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020
5/6
(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
Năm
2015
2020
Tổng số
162016,7
282628,9
Hạt tiêu
1259,9
660,6
Cà phê
2671,0
2741,0
Cao su
1531,5
2384,1
Gạo
2796,3
3120,2
Các mặt hàng khác
153758,0
273723,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm 2015 và
năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
B. Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
C. Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MI-AN-MA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma và Lào?
A. Mi-an-ma luôn cao hơn Lào.
B. Lào luôn cao hơn Mi-an-ma.
C. Tốc độ tăng GDP của Lào cao dần.
D. Tốc độ tăng GDP của Mi-an-ma cao dần.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng
bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội.
B. Nam Định.
C. Hải Phòng.
D. Thái Nguyên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
giá trị sản xuất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hạ Long.
B. Việt Trì.
C. Cẩm Phả.
D. Thái Nguyên.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có
ngành hóa chất, phân bón?
A. Cà Mau.
B. Rạch Giá.
C. Long Xuyên.
D. Sóc Trăng.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Cam-pu-chia
104,2
95,0
30,0
31,0
Thái Lan
57,7
41,2
35,5
27,2
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm
2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Thái Lan?
A. Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan.
B. Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia.
C. Cam-pu-chia giảm ít hơn Thái Lan.
D. Thái Lan giảm, Cam-pu-chia tăng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Phú Yên.
B. Bình Định.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A. Đông Triều.
B. Ngân Sơn.
C. Cai Kinh.
D. Hoành Sơn.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy
mô GDP lớn nhất ở Đồng bằng Sông Hồng?
A. Hải Phòng.
B. Hà Nội.
C. Hải Dương.
D. Bắc Ninh.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Lào Cai.
B. Cầu Treo.
C. Na Mèo.
D. Nậm Cắn.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên
9 triệu con?
A. Hà Tĩnh.
B. Nghệ An.
C. Quảng Trị.
D. Quảng Bình.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây phân bố ở
ven biển?
A. Bến En.
B. Vũ Quang.
C. Núi Chúa.
D. Yok Đôn.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm
những ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Khai thác than đá và cơ khí.
B. Khai thác than đá và than nâu.
C. Khai thác than đá và luyện kim màu.
D. Cơ khí và chế biến nông sản.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hai trạm khí hậu Hoàng Sa và Trường
Sa giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Tháng có lượng mưa cao nhất.
B. Biên độ nhiệt độ năm.
C. Tháng có lượng mưa thấp nhất.
D. Hướng gió chủ yếu.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tuyến đường nào nối Đông Bắc
Campuchia, Tây Nguyên với cảng Quy Nhơn?
A. Quốc lộ 19.
B. Quốc lộ 27.
C. Quốc lộ 24.
D. Quốc lộ 26.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất
trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
A. Vũng Tàu.
B. Hải Phòng.
C. Huế.
D. Quy Nhơn.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường
biên giới giữa Việt Nam - Cam-pu-chia?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Quảng Nam.
D. Long An.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông
Thái Bình?
A. Sông Chu.
B. Sông Cầu.
C. Sông Cả.
D. Sông Mã.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc
Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.
B. Quảng Trị.
C. Quảng Ngãi.
D. Hà Tĩnh.
2/6
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG XI MĂNG VÀ SẮT, THÉP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn
vị: Nghìn tấn)
Năm
2010
2018
2019
2020
Xi măng
55801,0
89121,0
105533,3
109029,3
Sắt, thép
2906,4
12756,0
18342,3
19295,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng xi măng và sắt thép của nước ta giai
đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 20: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
B. Quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
C. Quy mô sản lượng xuất nhập khẩu hàng hóa.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Cam-pu-chia và Lào?
A. Lào giảm, Cam-pu-chia tăng.
B. Lào tăng, Cam-pu-chia giảm.
C. Cam-pu-chia giảm nhanh hơn Lào.
D. Cam-pu-chia giảm ít hơn Lào.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng
Tây Nguyên?
A. Cầu Treo.
B. Bờ Y.
C. Xa Mát.
D. Lao Bảo.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở
đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Bắc Ninh.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông
Nam Bộ?
A. Tây Ninh.
B. Bình Phước.
C. Long An.
D. Bình Dương.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM
(Đơn vị: Triệu USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Thái Lan
401269,4
456354,3
544221,8
501542,7
Việt Nam
193928,4
224042,9
261779,2
271798,9
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP năm 2020 so với năm 2015 của
Thái Lan và Việt Nam?
A. Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
B. Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.
C. Thái Lan tăng ít hơn Việt Nam.
D. Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
4/6
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001
- 100 0000 người?
A. Thái Nguyên.
B. Hải Phòng.
C. Quảng Ngãi.
D. Biên Hòa.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt từ C đến D đi qua các dạng
địa hình nào sau đây?
A. Núi cao, bán bình nguyên, các đồng bằng lớn. B. Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng
bằng.
C. Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng. D. Núi trung bình, các cao nguyên và đồng
bằng.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công
nghiệp Phan Thiết?
A. Hóa chất.
B. Chế biến nông sản. C. Luyện kim.
D. Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A. Nam Định.
B. Ninh Bình.
C. Cần Thơ.
D. Nhật Lệ.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò nhiều
hơn trâu?
A. Lào Cai.
B. Thanh Hóa.
C. Điện Biên.
D. Lai Châu.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là vườn
quốc gia?
A. Mỹ Lâm.
B. Vĩnh Hảo.
C. Chư Mom Ray.
D. Cù Lao Chàm.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng
cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A. Bình Phước, Gia Lai.
B. Lâm Đồng, Gia Lai.
C. Bình Phước, Đăk Lăk.
D. Đăk Lăk, Lâm Đồng.
Câu 33: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng I
cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A. A Pa Chải.
B. Hà Tiên.
C. Lũng Cú.
D. Móng Cái.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở phía bắc mũi
Đại Lãnh?
A. Mũi Kê Gà.
B. Mũi Dinh.
C. Mũi Né.
D. Mũi Ba Làng An.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành sản xuất gỗ, giấy, xenlulô có ở
trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A. Quy Nhơn.
B. Buôn Ma Thuột.
C. Đà Lạt.
D. Huế.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông
Cửu Long tiếp giáp với Campuchia?
A. Vĩnh Long.
B. Long An.
C. Cà Mau.
D. Trà Vinh.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống
sông Mê Công?
A. Sông Kinh Thầy.
B. Sông Sa Thầy.
C. Sông Xê Xan.
D. Sông Hậu.
Câu 38: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu
Lao Bảo?
A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Nghệ An.
D. Hà Tĩnh.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
KIM NGẠCH XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020
5/6
(Đơn vị: triệu đô la Mỹ)
Năm
2015
2020
Tổng số
162016,7
282628,9
Hạt tiêu
1259,9
660,6
Cà phê
2671,0
2741,0
Cao su
1531,5
2384,1
Gạo
2796,3
3120,2
Các mặt hàng khác
153758,0
273723,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu kim ngạch xuất khẩu của nước ta năm 2015 và
năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
B. Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
C. Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
 








Các ý kiến mới nhất