Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:57' 20-11-2022
Dung lượng: 493.4 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:57' 20-11-2022
Dung lượng: 493.4 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Bích Hà)
ĐỀ SỐ 014
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?
A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Định An thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Trà Vinh.
B. Khánh Hòa.
C. Quảng Bình.
D. Thanh Hóa.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện Na Dương thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Quảng Ninh.
B. Thái Nguyên.
C. Bắc Kạn.
D. Lạng Sơn.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố
ở ven biển?
A. Biên Hòa.
B. Cần Thơ.
C. Vũng Tàu.
D. Long Xuyên.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
(Đơn vị: ‰)
1/6
Quốc gia
Tỉ lệ sinh
Tỉ lệ tử
Thái Lan
Mi-an-ma
Việt Nam
Phi-lip-pin
10
18
16
22
8
8
6
6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A. Thái Lan.
B. Mi-an-ma.
C. Việt Nam.
D. Phi-lip-pin.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật
độ dân số thấp nhất?
A. Kon Tum.
B. Lâm Đồng.
C. Vĩnh Long.
D. Hải Dương.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Phanxipăng.
B. Phu Luông.
C. Phu Pha Phong.
D. Phia Booc.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi
so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A. Bỉm Sơn nhỏ hơn Hạ Long.
B. Hà Nội lớn hơn Hải Phòng.
C. Việt Trì nhỏ hơn Hạ Long.
D. Quảng Ngãi lớn hơn Đà Nẵng.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây là tuyến
đường biển quốc tế?
A. Hải Phòng - Đà Nẵng.
B. Hải Phòng - Hồng Công.
C. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
D. Quy Nhơn - Phan Thiết.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉ trọng từ cao xuống thấp trong cơ cấu
giá trị sản xuất nông nghiệp lần lượt là
A. dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt. B. chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.
C. trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp. D. chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là khu
dự trữ sinh quyển thế giới?
A. Bidoup-Núi Bà.
B. Kon Ka Kinh.
C. Mũi Cà Mau.
D. Bái Tử Long.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?
A. Hải Phòng, Nam Định.
B. Bắc Ninh, Phúc Yên.
C. Hải Phòng, Hà Nội.
D. Bắc Ninh, Hải Dương.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng
khí hậu Đông Bắc Bộ?
A. Đồng Hới.
B. Điện Biên Phủ.
C. Sa Pa.
D. Đà Nẵng.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Nước Ngọt thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Khánh Hòa.
B. Phú Yên.
C. Quảng Ngãi.
D. Bình Định.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có ngành chế biến lương
thực trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Vũng Tàu.
B. Bảo Lộc.
C. Yên Bái.
D. Sơn La.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây tiếp
giáp với Trung Quốc cả trên biển và đất liền?
A. Kiên Giang.
B. Quảng Ninh.
C. Hà Giang.
D. Điện Biên.
2/6
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực hệ thống sông
nào sau đây?
A. Sông Mã.
B. Sông Thu Bồn.
C. Sông Thái Bình.
D. Sông Cả.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
tỉnh Thừa Thiên - Huế?
A. Vũng Áng.
B. Chân Mây - Lăng Cô.
C. Nghi Sơn.
D.
Hòn La.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
2010
2015
2018
2020
Thành thị
26,46
30,88
32,64
35,93
Nông thôn
60,61
61,35
62,75
61,65
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ gia tăng số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn
2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2015
và 2020 (Đơn vị: %):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng điện.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng điện.
C. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện.
D. Quy mô sản lượng điện.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
SẢN LƯỢNG SẮN CỦA CAM-PU-CHIA VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng sắn của Cam-pu-chia và Việt Nam?
A. Cam-pu-chia tăng, Việt Nam giảm.
B. Cam-pu-chia tăng chậm hơn Việt Nam.
C. Việt Nam tăng ít hơn Cam-pu-chia.
D. Việt Nam tăng, cam-pu-chia giảm.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không
thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Phòng.
B. Nam Định.
C. Thanh Hóa.
D. Phúc Yên.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không
có cảng biển?
A. Cẩm Phả.
B. Hạ Long.
C. Hải Phòng.
D. Nam Định.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Cần Đơn được xây
dựng trên sông nào sau đây?
A. Sông Tiền.
B. Sông Hậu.
C. Sông Sài Gòn.
D. Sông Bé.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 2020
(Đơn vị: USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Thái Lan
5968,1
6745,5
8004,5
7361,8
Phi-lip-pin
3017,5
3134,1
3480,0
3323,6
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm 2020
so với năm 2015 của Thái Lan và Phi-lip-pin?
A. Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng chậm hơn Thái Lan.
C. Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng, Thái Lan giảm.
4/6
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất
trong các đô thị sau đây?
A. Biên Hòa.
B. Bảo Lộc.
C. Đà Lạt.
D. Đồng Hới.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng
tây bắc - đông nam?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Đông Triều.
C. Pu Đen Đinh.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công
nghiệp?
A. Huế.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Thái Nguyên.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng
sông?
A. Việt Trì.
B. Sơn Tây.
C. Bắc Giang.
D. Thuận An.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao
nhất Đồng bằng sông Hồng?
A. Nam Định.
B. Thái Bình.
C. Hải Dương.
D. Hưng Yên.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có làng nghề
cổ truyền?
A. Đồng Kỵ.
B. Tân Trào.
C. Ba Bể.
D. Mỹ Lâm.
Câu 32: Căn vào Atlat Việt Nam trang 19, cho biết năng suất lúa nước ta là bao nhiêu tạ/ha?
A. 49,2.
B. 48,8.
C. 47,9.
D. 49,9.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây không thuộc vùng
khí hậu Nam Bộ?
A. Cà Mau.
B. Cần Thơ.
C. TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Lạt.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng nào sau đây không thuộc Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn.
B. Đà Nẵng.
C. Chân Mây.
D. Phan Thiết.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất
trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Quy Nhơn.
C. Phan Thiết.
D. Vũng Tàu.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 - 5, cho biết huyện Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố)
nào sau đây?
A. Khánh Hòa.
B. Quảng Ngãi.
C. Đà Nẵng.
D. Quảng Nam.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc hệ
thống sông Mê Công?
A. Cửa Đại.
B. Cửa Soi Rạp.
C. Cửa Tiểu.
D. Cửa Định An.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển
nào sau đây?
A. Vũng Áng.
B. Hòn La.
C. Chân Mây - Lăng Cô.
D. Nghi Sơn.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
5/6
Năm
2013
2015
2017
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
Xuất khẩu
Nhập khẩu
264065,5
132032,9
132032,6
327792,6
162016,7
165775,9
428333,9
215118,6
213215,3
545319,6
282628,9
262690,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn
2013 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
B. Quy mô diện tích và sản lượng lúa.
C. Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?
A. Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.
B. Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
C. Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.
D. Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Định An thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Trà Vinh.
B. Khánh Hòa.
C. Quảng Bình.
D. Thanh Hóa.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện Na Dương thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Quảng Ninh.
B. Thái Nguyên.
C. Bắc Kạn.
D. Lạng Sơn.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố
ở ven biển?
A. Biên Hòa.
B. Cần Thơ.
C. Vũng Tàu.
D. Long Xuyên.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
(Đơn vị: ‰)
1/6
Quốc gia
Tỉ lệ sinh
Tỉ lệ tử
Thái Lan
Mi-an-ma
Việt Nam
Phi-lip-pin
10
18
16
22
8
8
6
6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A. Thái Lan.
B. Mi-an-ma.
C. Việt Nam.
D. Phi-lip-pin.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật
độ dân số thấp nhất?
A. Kon Tum.
B. Lâm Đồng.
C. Vĩnh Long.
D. Hải Dương.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Phanxipăng.
B. Phu Luông.
C. Phu Pha Phong.
D. Phia Booc.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi
so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A. Bỉm Sơn nhỏ hơn Hạ Long.
B. Hà Nội lớn hơn Hải Phòng.
C. Việt Trì nhỏ hơn Hạ Long.
D. Quảng Ngãi lớn hơn Đà Nẵng.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây là tuyến
đường biển quốc tế?
A. Hải Phòng - Đà Nẵng.
B. Hải Phòng - Hồng Công.
C. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
D. Quy Nhơn - Phan Thiết.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉ trọng từ cao xuống thấp trong cơ cấu
giá trị sản xuất nông nghiệp lần lượt là
A. dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt. B. chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.
C. trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp. D. chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là khu
dự trữ sinh quyển thế giới?
A. Bidoup-Núi Bà.
B. Kon Ka Kinh.
C. Mũi Cà Mau.
D. Bái Tử Long.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?
A. Hải Phòng, Nam Định.
B. Bắc Ninh, Phúc Yên.
C. Hải Phòng, Hà Nội.
D. Bắc Ninh, Hải Dương.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng
khí hậu Đông Bắc Bộ?
A. Đồng Hới.
B. Điện Biên Phủ.
C. Sa Pa.
D. Đà Nẵng.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Nước Ngọt thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Khánh Hòa.
B. Phú Yên.
C. Quảng Ngãi.
D. Bình Định.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có ngành chế biến lương
thực trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Vũng Tàu.
B. Bảo Lộc.
C. Yên Bái.
D. Sơn La.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây tiếp
giáp với Trung Quốc cả trên biển và đất liền?
A. Kiên Giang.
B. Quảng Ninh.
C. Hà Giang.
D. Điện Biên.
2/6
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tranh thuộc lưu vực hệ thống sông
nào sau đây?
A. Sông Mã.
B. Sông Thu Bồn.
C. Sông Thái Bình.
D. Sông Cả.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
tỉnh Thừa Thiên - Huế?
A. Vũng Áng.
B. Chân Mây - Lăng Cô.
C. Nghi Sơn.
D.
Hòn La.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
2010
2015
2018
2020
Thành thị
26,46
30,88
32,64
35,93
Nông thôn
60,61
61,35
62,75
61,65
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ gia tăng số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn
2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2015
và 2020 (Đơn vị: %):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng điện.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng điện.
C. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện.
D. Quy mô sản lượng điện.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
SẢN LƯỢNG SẮN CỦA CAM-PU-CHIA VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng sắn của Cam-pu-chia và Việt Nam?
A. Cam-pu-chia tăng, Việt Nam giảm.
B. Cam-pu-chia tăng chậm hơn Việt Nam.
C. Việt Nam tăng ít hơn Cam-pu-chia.
D. Việt Nam tăng, cam-pu-chia giảm.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không
thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hải Phòng.
B. Nam Định.
C. Thanh Hóa.
D. Phúc Yên.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không
có cảng biển?
A. Cẩm Phả.
B. Hạ Long.
C. Hải Phòng.
D. Nam Định.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy thủy điện Cần Đơn được xây
dựng trên sông nào sau đây?
A. Sông Tiền.
B. Sông Hậu.
C. Sông Sài Gòn.
D. Sông Bé.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 2020
(Đơn vị: USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Thái Lan
5968,1
6745,5
8004,5
7361,8
Phi-lip-pin
3017,5
3134,1
3480,0
3323,6
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm 2020
so với năm 2015 của Thái Lan và Phi-lip-pin?
A. Thái Lan tăng ít hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng chậm hơn Thái Lan.
C. Thái Lan tăng, Phi-lip-pin giảm.
D. Phi-lip-pin tăng, Thái Lan giảm.
4/6
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất
trong các đô thị sau đây?
A. Biên Hòa.
B. Bảo Lộc.
C. Đà Lạt.
D. Đồng Hới.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng
tây bắc - đông nam?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Đông Triều.
C. Pu Đen Đinh.
D. Hoàng Liên Sơn.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công
nghiệp?
A. Huế.
B. Việt Trì.
C. Hà Giang.
D. Thái Nguyên.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng
sông?
A. Việt Trì.
B. Sơn Tây.
C. Bắc Giang.
D. Thuận An.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao
nhất Đồng bằng sông Hồng?
A. Nam Định.
B. Thái Bình.
C. Hải Dương.
D. Hưng Yên.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có làng nghề
cổ truyền?
A. Đồng Kỵ.
B. Tân Trào.
C. Ba Bể.
D. Mỹ Lâm.
Câu 32: Căn vào Atlat Việt Nam trang 19, cho biết năng suất lúa nước ta là bao nhiêu tạ/ha?
A. 49,2.
B. 48,8.
C. 47,9.
D. 49,9.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây không thuộc vùng
khí hậu Nam Bộ?
A. Cà Mau.
B. Cần Thơ.
C. TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Lạt.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng nào sau đây không thuộc Duyên
hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn.
B. Đà Nẵng.
C. Chân Mây.
D. Phan Thiết.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất
trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Thanh Hóa.
B. Quy Nhơn.
C. Phan Thiết.
D. Vũng Tàu.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 4 - 5, cho biết huyện Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố)
nào sau đây?
A. Khánh Hòa.
B. Quảng Ngãi.
C. Đà Nẵng.
D. Quảng Nam.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc hệ
thống sông Mê Công?
A. Cửa Đại.
B. Cửa Soi Rạp.
C. Cửa Tiểu.
D. Cửa Định An.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển
nào sau đây?
A. Vũng Áng.
B. Hòn La.
C. Chân Mây - Lăng Cô.
D. Nghi Sơn.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
5/6
Năm
2013
2015
2017
2020
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
Xuất khẩu
Nhập khẩu
264065,5
132032,9
132032,6
327792,6
162016,7
165775,9
428333,9
215118,6
213215,3
545319,6
282628,9
262690,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn
2013 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
B. Quy mô diện tích và sản lượng lúa.
C. Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
 








Các ý kiến mới nhất