Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIÊM TRA TOÁN GHKI .

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:59' 20-11-2022
Dung lượng: 147.5 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD &ĐT TP.VINH

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHI KIM
Môn Toán 4 – Thời gian: 40 phút
Năm học 2022 - 2023
Họ và tên học sinh :..................................................................................................
Lớp: 4……..
Điểm:
Lời nhận xét của giáo viên:

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào kết quả đúng:
Bài 1 (M1-1,0đ)
a) Số gồm: “Năm triệu hai trăm ba mươi tư nghìn bảy trăm” được viết là:
A. 5 234 700

B. 5 234 000 700

C. 5 234 070

D. 5 000 234 700

b) Giá trị chữ số 3 trong số 5 763 602 là:
A. 30000

B. 3000

C. 300

D. 300000

Bài 2 (M2-1,0đ) Số thứ nhất là 68. Số thứ hai là 12. Vậy trung bình cộng của hai số là:
A. 34

B. 35

C. 40

D. 54

Bài 3 (M2-1,0)
3 phút 24 giây = …………. giây
A. 180

B. 84

C. 204

D. 240

Bài 4 (M1-1,0đ). Hình bên có mấy góc vuông?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
D. 4 góc vuông

Bài 5 (M4-1,0đ) Một hình chữ nhật có chu vi là 68 cm. Nếu bớt chiều dài 8 cm và thêm
chiều rộng 8 cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 205 cm2

B. 215 cm2

C. 325 cm2

D. 225 cm2

Bài 6 (M3-1,0đ) Ông hơn cháu 59 tuổi, ba năm nữa tổng số tuổi của hai ông cháu là 81
tuổi. Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?

A. 8 tuổi

B. 11 tuổi

II. Phần Tự luận
Bài 7 (M2 – 1,0 đ) Đặt tính và tính:
a. 29 342 + 17 236

C. 22 tuổi

D. 67 tuổi

b. 32 289 - 12 568

Bài 8 (M2 – 1,0đ). Tìm X
X + 45 625 = 786 009

b) 19 453 - X =

7026 : 6

Bài 9 (M3-1,0đ) Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau, mỗi
giờ đi được 50 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?

Câu 10 (M4 – 1,0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 215 + 5 137 + 8 785 + 863 + 174

ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM TOÁN LỚP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu

1a

1b

2

3

4

5

6

Đáp án đúng

A

B

C

C

C

D

A

0.5

0.5

1.0

1.0

1.0

1.0

1.0

Cho điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 7 (M1 – 1,0 đ) Đặt tính và tính:
a. 29 342 + 17 236
29 342
+
17 236
46 578
Bài 8 (M2 – 1,0đ). Tìm X
X + 45 625 = 786 009
X = 786 009 – 45 625
X = 740 384

b. 32 289 - 12 568
32 289
+ 12 568
19 721

b) 19 453 - X = 7026 : 6
19 453 - X = 1171
X = 19 453 – 1171
X = 18 282
Bài 9 (M2-1,0đ) Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau, mỗi
giờ đi được 50 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
Bài giải
Ba giờ đầu ô tô đi được số ki- lô mét là:
45 x 3 = 135 (km)
Hai giờ sau ô tô đi được số ki- lô -mét là:
50 x 2 = 100 (km)
Tổng thời gian ô tô đi là:
3 + 2 = 5 (giờ)
Trung bình mỗi giờ ô tô đi được là:
(135 + 100) : 5 = 47 (km)
Đáp số: 47 km
Câu 10 (M3 – 1,0đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 215 + 5 137 + 8 785 + 863 + 174= ( 1215 + 8785) + (5137 + 863) + 174
= 10 000 + 6000 + 174
= 16 000 + 174
= 16 174
 
Gửi ý kiến