Trần Văn Thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đông châu
Người gửi: trần văn thái
Ngày gửi: 16h:53' 21-11-2022
Dung lượng: 354.9 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn: đông châu
Người gửi: trần văn thái
Ngày gửi: 16h:53' 21-11-2022
Dung lượng: 354.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
Trang chủ » Ngữ pháp » Cách nhận biết danh – động – tính – trạng từ
Cách nhận biết danh – động – tính – trạng từ
Mục lục [Hiển thị đầy đủ]
Để có thể thành thạo tiếng anh thì điều kiện tiên quyết đó chính là thành thạo ngữ pháp và biết nhiều từ
vựng. Đó là hai yếu tố cơ bản giúp bạn hình thành các kỹ năng như nghe - nói - đọc - viết. Hôm nay,
Kienthuctienganh xin chia sẻ đến các bạn bài học liên quan đến từ vựng, cụ thể hơn đó là bài học về
cách phân biệt các từ loại trong tiếng anh. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
Tương tự như các ngôn ngữ khác, tiếng anh cũng có các từ loại như: danh từ, động từ, tính từ, trạng
từ. Có một số dấu hiệu nhất định giúp các bạn có thể phân biệt được các từ loại này.
1. Nhận biết danh từ
a. Vị trí của danh từ
Trong câu danh từ có thể đứng ở các vị trí sau:
Đứng đầu câu, làm chủ ngữ, hoặc đứng sau trạng từ chỉ thời gian:
Ex: - My mother is cooking in the dinner. (Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.)
- Last week, I visited Hue. (Tuần trước, tôi đi Thăm Huế.)
Sau tính từ hữu (my, his, her, their, our,...), các tính từ chỉ định (this/ that/ these/ those):
Ex: - My bag was bought in Japan. (Cái cặp của tôi thì được mua ở Nhật.)
- It was on my birthday that my mother gave me this necklace. (Chính vào ngày sinh nhật của tôi
mẹ tôi đã tặng cho tôi sợi dây chuyền này.)
Sau các mạo từ a/ an/ the:
Ex: There is a book on the table. (Có một quyển sách ở trên bàn.)
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
1/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Sau tính từ:
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Ex: - This is the most delicious dish I have eaten. (Đây là món ăn ngon nhất mà tôi đã từng ăn.)
- Mr. John is a good teacher. (Thầy John là người thầy tốt.)
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Sau động từ:
Search...
Ex: - I like eating strawberry ice cream best. (Tôi thích ăn kem dâu nhất.)
- She hates Math. (Cô ấy ghét môn toán.)
Trước một danh từ khác để tạo thành danh từ kép:
Ex: - A scientific cooperation program was carried out by our company and partner. (Một chương
trình hợp tác khoa học sẽ được tiến hành bởi công ty chúng tôi và đối tác.)
- We are launching a summer volunteer campaign. (Chúng tôi đang phát động một chiến dịch tình
nguyện hè.)
b. Cách nhận biết danh từ
Danh từ là những từ thường kết thúc bằng các hậu tố sau:
Hậu tố chỉ vật/ cái trừu tượng:
_ tion: motivation (động lực), information (thông tin), distribution (sự phân phối), motion (sự vận
động/ chuyển động), extinction (sự tuyệt chủng), generation (thế hệ), education (sự/ nền giáo dục),
question(câu hỏi),...
_ sion: decision (quyết định, sự giải quyết), television (tivi), conclusion (kết luận), inclusion (sự bao
gồm), reclusion (sự ẩn dật, tình trạng biệt giam), delusion (ảo giác, hoang tưởng), erosion (sự xói
mòn/ ăn mòn), provision (sự cung cấp),...
_ ment: segment (múi, miếng), temperament (khí chất), testament (di chúc), treatment (sự chữa
trị), statement (sự phát biểu), establishment (sự thành lập), argument (sự tranh luận/ cãi nhau),
disagreement (sự không đồng ý), environment (môi trường),...
_ ence: experience (kinh nghiệm), audience (khán giả), succulence (tính chất ngon bổ), difference
(sự khác biệt), consistence (độ đặc), frequence (tính thường xuyên, tần suất), fence (hàng rào),
science (khoa học), equivalence (sự tương đương),...
_ ship: ambassadorship (đại sứ), citizenship (quyền công dân), headship (cương vị thủ trưởng),
professorship (giảng sư), chairmanship (chức chủ tịch), fellowship(tình bằng hữu), scholarship (học
bổng/ sự uyên bác) , companionship (tình bạn bè), friendship (tình bạn), hardship (sự gian khổ),
relationship (mối quan hệ), craftsmanship (sự lành nghề), entrepreneurship (nhà doanh nghiệp),
horsemanship (tài cưỡi ngựa), membership (tư cách hội viên),...
_ age : baggage (hành lý), carriage (xe ngựa), cartage (sự chuyên chở bằng xe ngựa), damage
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
2/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
(thiệt hại), dotage (sự lẩm cẩm), hermitage (người sống ẩn dật), homage (lòng kính trọng)
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
language (ngôn ngữ), luggage (hành lý), marriage (sự kết hôn), passage (hành lang), tillage (đất
trồng trọt), tonnage (tiền cước chuyên chở), village (làng),...
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
_ th: bath (sự tắm/ bồn tắm), birth (sự ra đời), death (cái chết), oath (lời thề), growth (sự phát
triển), stealth (sự rón rén/ lén lút), filth (rác rưởi), health(sức khỏe), length (chiều dài), strength (sức
mạnh), truth (sự thật), depth (độ sâu), breath (hơi thở), wealth (sự giàu có),...
_ hood : childhood (thời thơ ấu), falsehood (sự nói dối), sisterhood (tình chị em), brotherhood (tình
anh em), neighborhood (hàng xóm), likelihood (khả năng có thể xảy ra),..
_ logy : archaeology (khảo cổ học), geology (địa chất học), sociology (xã hội học), theology (thuyết
thần học), zoology (dộng vật học),...
_ ure : closure (sự bế mạc), picture (tranh ảnh), scripture (Kinh thánh), legislature (cơ quan lập
pháp), nature (thiên nhiên), failure (sự thất bại), pleasure (sự hài lòng),...
_ dom : earldom (chức bá tước), freedom (sự tự do), kingdom, officialdom (chế độ quan liêu),
wisdom (sự uyên thâm),...
_ cy : bankruptcy (sự vỡ nợ/ phá sản), captaincy (cấp bậc đại úy), democracy (nền dân chủ),
privacy (sự riêng tư), delicacy (sự duyên dáng), advocacy (sự bào chữa), confederacy (liên minh/
liên bang), accuracy (độ chính xác), obstinacy (sự ngoan cố/ bướng bỉnh/ khó chữa), piracy (nạn
cướp biển) , aristocracy (tầng lớp quý tộc), expectancy (sự trông chờ/ hi vọng), efficiency (hiệu
lực), presidency (chức chủ tịch), sufficiency (sự đầy đủ/ sung túc), deficiency (sự thiếu hụt/ bất
tài),...
_ (i)ty : purity (sự trong sạch, thanh khiết), authority (uy quyền), dubiety (sự nghi ngờ), majority
(phần đông), superiority (sự ưu trội), humidity (độ ẩm), cruelty (sự tàn ác), faculty (khoa), honesty
(tính lương thiện), plenty (sự sung túc), safety (sự an toàn), subtlety (tính huyền ảo),...
_ ness : bitterness (vị đắng), conceitedness (tự phụ/ kiêu ngạo), darkness (bóng tối), hardness (sự
cứng rắn), kindheartedness (lòng tốt bụng) ,...
_ ism : baptism (lễ rửa tội), criticism (sự phê bình), organism (cơ thể/ sinh vật), heroism (chủ nghĩa
anh hùng), patriotism (lòng yêu nước), alcoholism (chứng nghiện rượu), barbarism (hành động
man rợ), dwarfism (sự còi cọc), parallelism (sự song song),...
_(t)ry : rivalry (sự ganh đua), ancestry (dòng họ/ tổ tiên), carpentry (nghề thợ mộc), industry (công
nghiệp), greenery (cây cỏ), machinery cơ cấu/ máy móc), scenery (phong cảnh), bakery (lò bánh
mì), brewery (nhà máy bia) , bravery (tính gan dạ/ can đảm), slavery (sự nô lệ), archery (thuật bắn
cung),...
Hậu tố chỉ người:
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
3/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
– or: actor (diễn viên), creator (sự sáng tạo), doctor (bác sĩ), monitor (lớp trưởng), sculptor (thợ
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
điêu khắc), successor (người kế nghiệp), guarantor (người bảo lãnh), conqueror (người xâm
chiếm, người chiến thắng), donor (người cho/ biếu), governor (kẻ thống trị) , solicitor (cố vấn pháp
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
luật), tailor (thợ may), visitor (khách), bachelor (người đàn ông độc thân),...
– er: hatter (người làm/ bán mũ) , geographer (nhà địa lý), astrologer (nhà chiêm tinh), cottager
(người ở thôn dã), foreigner (người nước ngoài), Londoner (người Luân Đôn), New Yorker (người
New York), northerner (người phương Bắc), villager (người ở làng), airliner (máy bay dân dụng cỡ
lớn), sorcerer (thầy phù thủy),...
– ee: employee (công nhân), payee (người được trả tiền), devotee (người hâm mộ), escapee
(người vượt ngục), conferee (người tham gia hội nghị), absentee (người vắng mặt),...
– ist: chemist (nhà hóa học), dramatist (nhà soạn kịch), economist (nhà kinh tế học), geologist (nhà
vật lý học), dentist (nha sĩ), pianist (nghệ sĩ piano), tobacconist (người buôn thuốc lá), racist (người
phân biệt chủng tộc), optimist (người lạc quan), pessimist (người bi quan),...
– ician: magician (thầy phù thủy), physician (nhà vật lý), musician (nhạc sĩ), electrician (thợ điện),
beautician (nguwoif làm đẹp), politician (nhà chính trị), statistician (nhà thống kê), mathematician
(nhà toán học),...
– ant (10%): assistant (trợ lý), accountant (kế toán), consultant (nhà cố vấn), contestant (đối thủ),...
2. Nhận biết động từ
a. Vị trí của động từ
Thường đứng sau chủ ngữ:
Ex: - I am used to getting up early in the morning. (Tôi đang dần quen với việc dậy sớm vào mỗi
buổi sáng.)
- They moved to live in Japan 2 years ago. (Họ đã chuyển đến Nhật sinh sống vào 2 năm trước.)
Đứng sau hoặc trước trạng từ:
Ex: - I usually go to Hue to visit my grandfather. (Tôi thường đi Huế để thăm ông.)
- That girl is really kind. (Cô gái ấy thì thực sự rất tốt bụng).
b. Cách nhận biết động từ
Động từ thường có các hậu tố sau:
_ ize: apologize (xin lỗi), criticize (phê bình), dramatize (soạn thành kịch), emphasize (nhấn mạnh),
memorize (ghi nhớ), symbolize (tượng trưng cho), synthesize (tổng hợp), maximize (làm cho cực
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
4/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
đại)...
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Đuôi “ize” có thể chuyển thành đuôi “ise” và không làm thay đổi nghĩa của dộng từ đó.
_
en: sẻ
lengthen
(kéo
dài ra),
(làm cho sắc nhọn), shorten(làm ngắn lại), strengthen
Chia
bộ sách
IELTS
3tr sharpen
VNĐ
Search... (làm
cho mạnh lên), weaken (làm cho yếu đi),...
_ fy: simplify (đơn giản hoá), satisfy (làm hài lòng), clarify (làm rõ), classify (phân loại),...
Động từ thường có các tiền tố sau:
Dis_: dislike (không thích), disconnect (cắt rời ra), disappear (biến mất),...
Re_: return (quay trở lại), re - count (đếm lại), re - elect (chọn lại), re dye (nhuộm lại), reduce
(giảm),...
En_: enamour (phải lòng ai), enable (làm cho có thể), enamel (tráng men), enact (ban hành),
encase (cho vào túi), encash (lĩnh, thu), enchant (bỏ bùa mê), …
Im_: imagine (hình dung, tưởng tượng), imbue (nhúng,nhuộm), imbark (lên tàu),...
Mis_: misunderstand (hiểu lầm), misarrange (sắp xếp sai), misbehave (cư xử không đúng đắn),
misbelieve (tin sai), miscalculate (tính toán sai), misconduct (quản lý kém, lăng nhăng),...
Ngoài ra còn rất nhiều động từ không tuân theo những quy tắc trên.
3. Nhận biết tính từ
a. Vị trí của tính từ
Trước danh từ:
Ex: - This girl is the most beautiful girl I have seen. (Cô gái này là cô gái xinh đẹp nhất mà tôi từng
thấy.)
- Have a nice day! (Chúc một ngày tốt lành!)
Sau TO BE:
Ex: - She is tall. (Cô ấy cao.)
- This house is nice. (Ngôi nhà này đẹp.)
Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…
Ex: I feel tired, so I go home early. (Tôi cảm thấy mệt nên về nhà sớm.)
Sau các từ: something, someone, anything, anyone……..
Ex: Is there anything delicious to eat? (Có cái gì ngon để ăn không?)
Sau keep/ make + (O)+ adj…: Hãy giữ/ làm cho (cái gì)...(như thế nào).
Ex: Children had better learn how to keep their clothes clean. (Trẻ em tốt hơn nên học làm thế nào
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
5/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
để giữ quần áo chúng cho sạch sẽ.)
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
b. Cách nhận biết tính từ
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Tính từ thường có các hậu số sau:
Search...
_ ful: successful (thành công), wonderful (tuyệt vời), beautiful (xinh đẹp), awful (tồi tệ), peaceful
(yên bình), powerful (mạnh mẽ), stressful (gây ra căng thẳng),...
_ less: painless (không đau đớn), wireless (không dây, vô tuyến), worthless (vô ích, không có giá
trị) , stainless (không nhơ nhuốc), cureless (nan y, không chữa được) , aimless (bâng quơ, không
có mục đích), breathless(nín thở, không kịp thở), restless (không ngừng, áy náy),...
_ ial: tutorial (thuộc (gia sư)), serial (theo thứ tự), territorial (thuộc lãnh thổ của một nước), bacterial
(do vi khuẩn), memorial để tưởng nhớ), sectorial (thuộc quân khu),...
_ tive: attractive (thu hút), destructive (hủy diệt), protective (bảo vệ, che chở), inactive (không năng
động), active (năng động),...
_ able: comparable (có thể so sánh được), comfortable (thoải mái), capable (có khả năng),
considerable (đáng kể), able (có thể), unable (không thể),...
_ ible: responsible (chịu trách nhiệm), possible (có thể xảy ra), flexible (dẻo, mềm, linh hoạt),...
_ ent: confident (tự tin), dependent (phụ thuộc), different (khác biệt),...
_ ly: daily (hàng ngày), early (sớm), elderly (già, lớn tuổi), likely (có khả năng sẽ xảy ra), costly (đắt
đỏ), friendly (thân thiện), lively (sống động), lonely (lẻ loi), lovely (đáng yêu), manly (nam tính), silly
(ngớ ngẩn), ugly (xấu xí), unlikely (không có khả năng xảy ra), monthly (hàng tháng), Weekly: hàng
tuần, brotherly = như anh em, comely (duyên dáng), Costly (đắt đỏ), goodly = có duyên, homely
(giản dị), lowly (hèn mọn), masterly (tài giỏi), scholarly (uyên bác), shapely (dáng đẹp), timely
(đúng lúc), unseemly (không phù hợp), chilly (se se lạnh)
orderly/ disorderly (ngăn nắp/ lộn xộn), ghostly (giống như ma), heavenly (đẹp đẽ), tuyệt vời (như
thiên đường), hourly (hàng giờ), jolly (vui nhộn), nightly: hằng đêm, oily (nhiều dầu mỡ), quarterly
(hàng quý), smelly (bốc mùi khó chịu), comely (duyên dáng), cowardly (hèn nhát), ghastly (rùng
rợn), ghostly (mờ ảo như ma), godly (sùng đạo), holy (linh thiêng) humanly (trong phạm vi của con
người), lowly (hèn mọn), miserly (keo kiệt), ungainly (vụng về),...
_ ed: annoyed (giận dữ), excited (háo hức, bị kích thích), frightened (sợ hãi), moved (bị xúc động),
depressed (chán nản, thất vọng), frustrated (nản chí), satisfied (hài lòng, thỏa mãn),...
_ ing: annoying, exciting, frightening, moving, shocking, depressing, frustrating, satisfying,...
_ ic: athletic (lực lưỡng, khỏe mạnh), energetic (mạnh mẽ, mãnh liệt), prophetic (tiên đoán, nói
trước), scientific (thuộc về khoa học), unscientific (phản khoa học), non-scientific (phi khoa học),
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
6/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
beatific (sung sướng),...
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
_ ous: marvellous (kỳ diệu), luxurious (sang trọng), ambitious (có tham vọng), anxious (lo lắng),
famous
tiếng),IELTS
serious
có đạo đức),
Chia sẻ(nổi
bộ sách
3tr(nghiêm
VNĐ trọng), humorous (hài hước), virtuous (tự hào,
Search...
cautious (thận trọng), enormous (to lớn),...
Một số trường hợp ngoại lệ: Những từ có đuôi “_ive/ _ al” nhưng đóng vai trò là danh từ hoặc vừa là
danh từ, vừa là tính từ:
_ al: appraisal (sự đánh giá), approval (sự phê chuẩn), chemical (chất hóa học (n)/ liên quan đến
hóa học(a)), arrival (sự đến), capital (thủ đô (n)/ liên quan đến tính mạng (a)), denial (sự từ chối),
criminal (tội phạm (n), có tội (a)), disposal (sự vứt bỏ, thanh lý), collateral (vật thế chấp),festival (lễ
hội), material (chất liệu), journal (tạp chí, báo chí), refusal (sự từ chối), professional (chuyên gia (n),
chuyên nghiệp (a)), potential (tiềm năng (n), có tiềm năng (a)), removal (sự tháo ra), memorial
(tượng đài (n), để tưởng nhớ (a)), survival (sự sống sót),...
_ ive: additive (chất phụ gia), adhesive (chất dính (n), bám chắc (a)), collective (tập thể(n), mang
tính tập thể (a)), incentive (động cơ, sự khích lệ), cooperative (sự hợp tác (n), mang tính hợp tác
(a)), objective (mục tiêu), initiative (sáng kiến),...
4. Nhận biết trạng từ
a. Vị trí của trạng từ
Đứng trước động từ thường, giữa động từ thường và trợ động từ, đứng sau động từ tobe::
Ex: - I usually go to picnic with my friends. (Tôi thường đi cắm trại với bạn bè.)
- I am extremely happy because I passed the exam. (Tôi cực kì vui vì đã đỗ kỳ thi.)
Trạng từ chỉ mức độ đứng trước tính từ.
Ex: This house is really nice. (Ngôi nhà này thực sự rất đẹp.)
Đứng cuối câu.
Ex: I hope you will come back soon. (Tôi hi vọng anh sẽ trở lại sớm.)
Đứng đầu câu, và được ngăn cách với câu bằng dấu phẩy:
Ex: Yesterday, I went to Ann's house. (Hôm qua, tôi đi đến nhà Ann.)
S + V + too + adv + (for somebody) + to do something: Ai (làm gì) quá … đến nỗi không...
Ex: The teacher speak too fast for us to understand. (Thầy nói quá nhanh đến nỗi chúng.)
S + V + so + adv + that + S + V +….: Ai làm gì quá … đến nỗi...
Ex: She has cried so much that her eyes are caroty. (Cô ấy khóc nhiều đến nỗi mắt đỏ hoe.)
b. Cách nhận biết trạng từ
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
7/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Trạngchủ
từ thường
có hậu
tố“ly”:
exactly
xác), Tiếng
extremely
kì,Yêu
vô cùng),
(luôn
Trang
THCS
THPT
(chính
Ngữ pháp
Anh (cực
cầu bàiconstantly
học
luôn), properly (một cách thích đáng), currently (hiện thời, đang), finally (cuối cùng), certainly (chắc
chắn),
normally
(thông
Chia sẻ
bộ sách
IELTSthường),
3tr VNĐeasily (dễ dàng), specifically (đặc biệt), immediately(ngay
Search... lập tức),
slowly (chậm rãi), fairly(khá), seriously (nghiêm túc), naturally (tự nhiên, vốn có), occasionally
(thỉnh thoảng) , essentially (về bản chất), slightly (hơi), similarly (tương tự), effectively (có hiệu
quả), literally (thật vậy), …
Có một số từ mặc dù có đuôi “ly” nhưng vai trò là một tính từ (một số từ đã được đề cập ở mục
tính từ.)
Trạng từ không theo quy tắc: yesterday, last week, soon, never, sometimes, often, well, much,...
5. Bài tập
1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a
car.
a. decide b. decision c. decisive d. Decisively
2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .
a. carefully b. careful c. caring d. Careless
3. All Sue's friends and __________ came to her party .
a. relations b. Relatives c. relationship d. Related
4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….
a. biology b. biologist c. biological d. biologically
5. She takes the …….. for running the household.
a. responsibility b. responsible c. responsibly d. responsiveness.
6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.
a. supporting b. supportive c. support d. supporter
7. You are old enough to take _______ for what you have done.
a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible
8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.
a. biology b. biological c. biologist d. biologically
9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.
a. agree b. agreeable c. agreement d. Agreeably
10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.
a. confide b. confident c. confidently d. Confidence
11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.
a. marry b. married c. marriageable d. marriage
12. London is home to people of many _______ cultures.
a. diverse b. diversity c. diversify d. diversification
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
8/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
a. attractive b. attraction c.attractiveness d.attractively
14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
a. rude b. rudeness c. rudely d. rudest
Search...
15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
a. polite b. politely c. politeness d. impoliteness
16. He is unhappy because of his ————–.
a. deaf b. deafen c. deafness d. Deafened
17. His country has ————– climate.
a. continent b. continental c. continence d. Continentally
18. She has a ————– for pink.
a. prefer b. preferential c. preferentially d. Preference
19. How many ___________ took part in the 22nd SEA Games?
A. competitors B. competitive C. competes D. competitions
20. Boys often enjoy doing things in a ___________ way.
A. create B. creative C. creativity D. creatively
21. The problem of ________ among young people is hard to solve.
A. employment B. employees C. employers D. unemployment
22. The children ___________ high grade at school.
A. achieve B. achievement C. achievable D. achieving
23. His pronunciation causes me a lot of ________.
A. difficulties B. difficult C. difficulty D. difficultly
24. Some species of rare animals are in ________ of extinction.
A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger
25. Electronic music is a kind of music in which sounds are produced __________.
A. electron B. electric C. electronic D. electronically
26. Life here is very _____.
A. peacefully B. peaceful C. peace D. peacefulness
27. What's your _______? – I'm Vietnamese.
A. nation B. national C. nationality D. international
28. Are you ___________ of the danger that you are facing?
A. sense B. senseless C. sensible D. sensation
29. Communist is the highest form of ___________.
A. social B. socialist C. society D. socialism
30. All of my students appreciate the___________ of English learning.
A. import B. important C. importantly D. importance
31. We like their ……
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
9/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
A. friends B. friendly C. friendliness D. a&c
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
32. The …. between Vietnam and China is good.
Yêu cầu bài học
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
33. They seem to be ….. We dislike them.
Search...
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
34. There will be a …. in this street.
A. meet B. meeting C. met D. a&c
35. We saw …. girls there.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
36. The garden is … with trees and flowers.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
37. They enjoy the …. atmosphere here.
A. peaceably B. peace C. peaceful D. A & C
38. The …. unit of currency is the Ringgit.
A. Malaysia B. Malaysian C. Malay D. no answer is correct
39. In ….., there are other religions.
A. addition B. additionally C. add D. addiction
40. The _________ of old buildings should be taken into consideration.
A. preserve B. preservation C. preservative D. preserves
41. You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.
A. extinct B. extinctive C. extinctions D. extinction
42. The language of …… is Bahasa Malaysia.
A. instruction B. instruct C. instructive D. instructing
43. The problem of ________ among young people is hard to solve.
A. employment B. employers C. employees D. unemployment
44. The ________ will judge you on your quality and performance.
A. examining B. examinees C. examiners D. examination
45. A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.
A. national B. international C. multinational D. nationwide
6. Đáp án
1. b. decision
2. a. carefully
3. b. Relatives
4. b. biologist
5. a. responsibility
6. b. supportive
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
10/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
7. b. responsibility
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
8. a. biology
9. c. agreement
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
10. b. confident
Yêu cầu bài học
Search...
11. d. marriage
12. a. diverse
13. c. attractiveness
14. a. rude
15. a. polite
16. c. deafness
17. b. continental
18. d. Preference
19. A. competitors
20. B. creative
21. D. unemployment
22. A. achieve
23. A. difficulties
24. A. danger
25. D. electronically
26. B. peaceful
27. C. nationality
28. C. sensible
29. D. socialism
30. D. importance
31. D. a&c
32. D. friendship
33. B. friendly
34. B. meeting
35. B. beautiful
36. B. beautiful
37. C. peaceful
38. A. Malaysia
39. A. addition
40. B. preservation
41. D. extinction
42. A. instruction
43. D. unemployment
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
11/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
44. C. examiners
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
45. C. multinational
Yêu cầu bài học
bộ bộ
sách
VNĐ
Trên Chia
đây làsẻ
toàn
bàiIELTS
học về3tr
chủ
đề “Cách nhận biết danh - động - tính - trạng trongSearch...
tiếng anh”. Hi
vọng những chia sẻ bổ ích trên sẽ giúp các bạn phân biệt được các từ loại trong tiếng anh, dù có thể là
bạn không biết nghĩa của chúng. Chúc các bạn học tốt!
4.6
/
5
(
12
votes )
0 Comments
Sort by Oldest
Add a comment...
Facebook Comments Plugin
Share
Share
Tweet
Share
Recent posts
Review 4 – Unit 10, 11, 12: Skills (Phần 1→6
Trang 69 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Review 4 – Unit 10, 11, 12: Language (Phần 1→7
Trang 68 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Unit 12: Project (Trang 67 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Quảng cáo
Về chúng tôi
Giới thiệu
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
12/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Bản quyền nội dung
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Chính sách bảo mật
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Quy định sử dụng
Search...
Liên hệ
Copyright © 2021 - Kiến thức tiếng anh
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
13/13
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
Trang chủ » Ngữ pháp » Cách nhận biết danh – động – tính – trạng từ
Cách nhận biết danh – động – tính – trạng từ
Mục lục [Hiển thị đầy đủ]
Để có thể thành thạo tiếng anh thì điều kiện tiên quyết đó chính là thành thạo ngữ pháp và biết nhiều từ
vựng. Đó là hai yếu tố cơ bản giúp bạn hình thành các kỹ năng như nghe - nói - đọc - viết. Hôm nay,
Kienthuctienganh xin chia sẻ đến các bạn bài học liên quan đến từ vựng, cụ thể hơn đó là bài học về
cách phân biệt các từ loại trong tiếng anh. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!
Tương tự như các ngôn ngữ khác, tiếng anh cũng có các từ loại như: danh từ, động từ, tính từ, trạng
từ. Có một số dấu hiệu nhất định giúp các bạn có thể phân biệt được các từ loại này.
1. Nhận biết danh từ
a. Vị trí của danh từ
Trong câu danh từ có thể đứng ở các vị trí sau:
Đứng đầu câu, làm chủ ngữ, hoặc đứng sau trạng từ chỉ thời gian:
Ex: - My mother is cooking in the dinner. (Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.)
- Last week, I visited Hue. (Tuần trước, tôi đi Thăm Huế.)
Sau tính từ hữu (my, his, her, their, our,...), các tính từ chỉ định (this/ that/ these/ those):
Ex: - My bag was bought in Japan. (Cái cặp của tôi thì được mua ở Nhật.)
- It was on my birthday that my mother gave me this necklace. (Chính vào ngày sinh nhật của tôi
mẹ tôi đã tặng cho tôi sợi dây chuyền này.)
Sau các mạo từ a/ an/ the:
Ex: There is a book on the table. (Có một quyển sách ở trên bàn.)
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
1/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Sau tính từ:
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Ex: - This is the most delicious dish I have eaten. (Đây là món ăn ngon nhất mà tôi đã từng ăn.)
- Mr. John is a good teacher. (Thầy John là người thầy tốt.)
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Sau động từ:
Search...
Ex: - I like eating strawberry ice cream best. (Tôi thích ăn kem dâu nhất.)
- She hates Math. (Cô ấy ghét môn toán.)
Trước một danh từ khác để tạo thành danh từ kép:
Ex: - A scientific cooperation program was carried out by our company and partner. (Một chương
trình hợp tác khoa học sẽ được tiến hành bởi công ty chúng tôi và đối tác.)
- We are launching a summer volunteer campaign. (Chúng tôi đang phát động một chiến dịch tình
nguyện hè.)
b. Cách nhận biết danh từ
Danh từ là những từ thường kết thúc bằng các hậu tố sau:
Hậu tố chỉ vật/ cái trừu tượng:
_ tion: motivation (động lực), information (thông tin), distribution (sự phân phối), motion (sự vận
động/ chuyển động), extinction (sự tuyệt chủng), generation (thế hệ), education (sự/ nền giáo dục),
question(câu hỏi),...
_ sion: decision (quyết định, sự giải quyết), television (tivi), conclusion (kết luận), inclusion (sự bao
gồm), reclusion (sự ẩn dật, tình trạng biệt giam), delusion (ảo giác, hoang tưởng), erosion (sự xói
mòn/ ăn mòn), provision (sự cung cấp),...
_ ment: segment (múi, miếng), temperament (khí chất), testament (di chúc), treatment (sự chữa
trị), statement (sự phát biểu), establishment (sự thành lập), argument (sự tranh luận/ cãi nhau),
disagreement (sự không đồng ý), environment (môi trường),...
_ ence: experience (kinh nghiệm), audience (khán giả), succulence (tính chất ngon bổ), difference
(sự khác biệt), consistence (độ đặc), frequence (tính thường xuyên, tần suất), fence (hàng rào),
science (khoa học), equivalence (sự tương đương),...
_ ship: ambassadorship (đại sứ), citizenship (quyền công dân), headship (cương vị thủ trưởng),
professorship (giảng sư), chairmanship (chức chủ tịch), fellowship(tình bằng hữu), scholarship (học
bổng/ sự uyên bác) , companionship (tình bạn bè), friendship (tình bạn), hardship (sự gian khổ),
relationship (mối quan hệ), craftsmanship (sự lành nghề), entrepreneurship (nhà doanh nghiệp),
horsemanship (tài cưỡi ngựa), membership (tư cách hội viên),...
_ age : baggage (hành lý), carriage (xe ngựa), cartage (sự chuyên chở bằng xe ngựa), damage
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
2/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
(thiệt hại), dotage (sự lẩm cẩm), hermitage (người sống ẩn dật), homage (lòng kính trọng)
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
language (ngôn ngữ), luggage (hành lý), marriage (sự kết hôn), passage (hành lang), tillage (đất
trồng trọt), tonnage (tiền cước chuyên chở), village (làng),...
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
_ th: bath (sự tắm/ bồn tắm), birth (sự ra đời), death (cái chết), oath (lời thề), growth (sự phát
triển), stealth (sự rón rén/ lén lút), filth (rác rưởi), health(sức khỏe), length (chiều dài), strength (sức
mạnh), truth (sự thật), depth (độ sâu), breath (hơi thở), wealth (sự giàu có),...
_ hood : childhood (thời thơ ấu), falsehood (sự nói dối), sisterhood (tình chị em), brotherhood (tình
anh em), neighborhood (hàng xóm), likelihood (khả năng có thể xảy ra),..
_ logy : archaeology (khảo cổ học), geology (địa chất học), sociology (xã hội học), theology (thuyết
thần học), zoology (dộng vật học),...
_ ure : closure (sự bế mạc), picture (tranh ảnh), scripture (Kinh thánh), legislature (cơ quan lập
pháp), nature (thiên nhiên), failure (sự thất bại), pleasure (sự hài lòng),...
_ dom : earldom (chức bá tước), freedom (sự tự do), kingdom, officialdom (chế độ quan liêu),
wisdom (sự uyên thâm),...
_ cy : bankruptcy (sự vỡ nợ/ phá sản), captaincy (cấp bậc đại úy), democracy (nền dân chủ),
privacy (sự riêng tư), delicacy (sự duyên dáng), advocacy (sự bào chữa), confederacy (liên minh/
liên bang), accuracy (độ chính xác), obstinacy (sự ngoan cố/ bướng bỉnh/ khó chữa), piracy (nạn
cướp biển) , aristocracy (tầng lớp quý tộc), expectancy (sự trông chờ/ hi vọng), efficiency (hiệu
lực), presidency (chức chủ tịch), sufficiency (sự đầy đủ/ sung túc), deficiency (sự thiếu hụt/ bất
tài),...
_ (i)ty : purity (sự trong sạch, thanh khiết), authority (uy quyền), dubiety (sự nghi ngờ), majority
(phần đông), superiority (sự ưu trội), humidity (độ ẩm), cruelty (sự tàn ác), faculty (khoa), honesty
(tính lương thiện), plenty (sự sung túc), safety (sự an toàn), subtlety (tính huyền ảo),...
_ ness : bitterness (vị đắng), conceitedness (tự phụ/ kiêu ngạo), darkness (bóng tối), hardness (sự
cứng rắn), kindheartedness (lòng tốt bụng) ,...
_ ism : baptism (lễ rửa tội), criticism (sự phê bình), organism (cơ thể/ sinh vật), heroism (chủ nghĩa
anh hùng), patriotism (lòng yêu nước), alcoholism (chứng nghiện rượu), barbarism (hành động
man rợ), dwarfism (sự còi cọc), parallelism (sự song song),...
_(t)ry : rivalry (sự ganh đua), ancestry (dòng họ/ tổ tiên), carpentry (nghề thợ mộc), industry (công
nghiệp), greenery (cây cỏ), machinery cơ cấu/ máy móc), scenery (phong cảnh), bakery (lò bánh
mì), brewery (nhà máy bia) , bravery (tính gan dạ/ can đảm), slavery (sự nô lệ), archery (thuật bắn
cung),...
Hậu tố chỉ người:
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
3/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
– or: actor (diễn viên), creator (sự sáng tạo), doctor (bác sĩ), monitor (lớp trưởng), sculptor (thợ
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
điêu khắc), successor (người kế nghiệp), guarantor (người bảo lãnh), conqueror (người xâm
chiếm, người chiến thắng), donor (người cho/ biếu), governor (kẻ thống trị) , solicitor (cố vấn pháp
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Search...
luật), tailor (thợ may), visitor (khách), bachelor (người đàn ông độc thân),...
– er: hatter (người làm/ bán mũ) , geographer (nhà địa lý), astrologer (nhà chiêm tinh), cottager
(người ở thôn dã), foreigner (người nước ngoài), Londoner (người Luân Đôn), New Yorker (người
New York), northerner (người phương Bắc), villager (người ở làng), airliner (máy bay dân dụng cỡ
lớn), sorcerer (thầy phù thủy),...
– ee: employee (công nhân), payee (người được trả tiền), devotee (người hâm mộ), escapee
(người vượt ngục), conferee (người tham gia hội nghị), absentee (người vắng mặt),...
– ist: chemist (nhà hóa học), dramatist (nhà soạn kịch), economist (nhà kinh tế học), geologist (nhà
vật lý học), dentist (nha sĩ), pianist (nghệ sĩ piano), tobacconist (người buôn thuốc lá), racist (người
phân biệt chủng tộc), optimist (người lạc quan), pessimist (người bi quan),...
– ician: magician (thầy phù thủy), physician (nhà vật lý), musician (nhạc sĩ), electrician (thợ điện),
beautician (nguwoif làm đẹp), politician (nhà chính trị), statistician (nhà thống kê), mathematician
(nhà toán học),...
– ant (10%): assistant (trợ lý), accountant (kế toán), consultant (nhà cố vấn), contestant (đối thủ),...
2. Nhận biết động từ
a. Vị trí của động từ
Thường đứng sau chủ ngữ:
Ex: - I am used to getting up early in the morning. (Tôi đang dần quen với việc dậy sớm vào mỗi
buổi sáng.)
- They moved to live in Japan 2 years ago. (Họ đã chuyển đến Nhật sinh sống vào 2 năm trước.)
Đứng sau hoặc trước trạng từ:
Ex: - I usually go to Hue to visit my grandfather. (Tôi thường đi Huế để thăm ông.)
- That girl is really kind. (Cô gái ấy thì thực sự rất tốt bụng).
b. Cách nhận biết động từ
Động từ thường có các hậu tố sau:
_ ize: apologize (xin lỗi), criticize (phê bình), dramatize (soạn thành kịch), emphasize (nhấn mạnh),
memorize (ghi nhớ), symbolize (tượng trưng cho), synthesize (tổng hợp), maximize (làm cho cực
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
4/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
đại)...
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Đuôi “ize” có thể chuyển thành đuôi “ise” và không làm thay đổi nghĩa của dộng từ đó.
_
en: sẻ
lengthen
(kéo
dài ra),
(làm cho sắc nhọn), shorten(làm ngắn lại), strengthen
Chia
bộ sách
IELTS
3tr sharpen
VNĐ
Search... (làm
cho mạnh lên), weaken (làm cho yếu đi),...
_ fy: simplify (đơn giản hoá), satisfy (làm hài lòng), clarify (làm rõ), classify (phân loại),...
Động từ thường có các tiền tố sau:
Dis_: dislike (không thích), disconnect (cắt rời ra), disappear (biến mất),...
Re_: return (quay trở lại), re - count (đếm lại), re - elect (chọn lại), re dye (nhuộm lại), reduce
(giảm),...
En_: enamour (phải lòng ai), enable (làm cho có thể), enamel (tráng men), enact (ban hành),
encase (cho vào túi), encash (lĩnh, thu), enchant (bỏ bùa mê), …
Im_: imagine (hình dung, tưởng tượng), imbue (nhúng,nhuộm), imbark (lên tàu),...
Mis_: misunderstand (hiểu lầm), misarrange (sắp xếp sai), misbehave (cư xử không đúng đắn),
misbelieve (tin sai), miscalculate (tính toán sai), misconduct (quản lý kém, lăng nhăng),...
Ngoài ra còn rất nhiều động từ không tuân theo những quy tắc trên.
3. Nhận biết tính từ
a. Vị trí của tính từ
Trước danh từ:
Ex: - This girl is the most beautiful girl I have seen. (Cô gái này là cô gái xinh đẹp nhất mà tôi từng
thấy.)
- Have a nice day! (Chúc một ngày tốt lành!)
Sau TO BE:
Ex: - She is tall. (Cô ấy cao.)
- This house is nice. (Ngôi nhà này đẹp.)
Sau động từ chỉ cảm xúc : feel, look, become, get, turn, seem, sound, hear…
Ex: I feel tired, so I go home early. (Tôi cảm thấy mệt nên về nhà sớm.)
Sau các từ: something, someone, anything, anyone……..
Ex: Is there anything delicious to eat? (Có cái gì ngon để ăn không?)
Sau keep/ make + (O)+ adj…: Hãy giữ/ làm cho (cái gì)...(như thế nào).
Ex: Children had better learn how to keep their clothes clean. (Trẻ em tốt hơn nên học làm thế nào
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
5/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
để giữ quần áo chúng cho sạch sẽ.)
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
b. Cách nhận biết tính từ
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Tính từ thường có các hậu số sau:
Search...
_ ful: successful (thành công), wonderful (tuyệt vời), beautiful (xinh đẹp), awful (tồi tệ), peaceful
(yên bình), powerful (mạnh mẽ), stressful (gây ra căng thẳng),...
_ less: painless (không đau đớn), wireless (không dây, vô tuyến), worthless (vô ích, không có giá
trị) , stainless (không nhơ nhuốc), cureless (nan y, không chữa được) , aimless (bâng quơ, không
có mục đích), breathless(nín thở, không kịp thở), restless (không ngừng, áy náy),...
_ ial: tutorial (thuộc (gia sư)), serial (theo thứ tự), territorial (thuộc lãnh thổ của một nước), bacterial
(do vi khuẩn), memorial để tưởng nhớ), sectorial (thuộc quân khu),...
_ tive: attractive (thu hút), destructive (hủy diệt), protective (bảo vệ, che chở), inactive (không năng
động), active (năng động),...
_ able: comparable (có thể so sánh được), comfortable (thoải mái), capable (có khả năng),
considerable (đáng kể), able (có thể), unable (không thể),...
_ ible: responsible (chịu trách nhiệm), possible (có thể xảy ra), flexible (dẻo, mềm, linh hoạt),...
_ ent: confident (tự tin), dependent (phụ thuộc), different (khác biệt),...
_ ly: daily (hàng ngày), early (sớm), elderly (già, lớn tuổi), likely (có khả năng sẽ xảy ra), costly (đắt
đỏ), friendly (thân thiện), lively (sống động), lonely (lẻ loi), lovely (đáng yêu), manly (nam tính), silly
(ngớ ngẩn), ugly (xấu xí), unlikely (không có khả năng xảy ra), monthly (hàng tháng), Weekly: hàng
tuần, brotherly = như anh em, comely (duyên dáng), Costly (đắt đỏ), goodly = có duyên, homely
(giản dị), lowly (hèn mọn), masterly (tài giỏi), scholarly (uyên bác), shapely (dáng đẹp), timely
(đúng lúc), unseemly (không phù hợp), chilly (se se lạnh)
orderly/ disorderly (ngăn nắp/ lộn xộn), ghostly (giống như ma), heavenly (đẹp đẽ), tuyệt vời (như
thiên đường), hourly (hàng giờ), jolly (vui nhộn), nightly: hằng đêm, oily (nhiều dầu mỡ), quarterly
(hàng quý), smelly (bốc mùi khó chịu), comely (duyên dáng), cowardly (hèn nhát), ghastly (rùng
rợn), ghostly (mờ ảo như ma), godly (sùng đạo), holy (linh thiêng) humanly (trong phạm vi của con
người), lowly (hèn mọn), miserly (keo kiệt), ungainly (vụng về),...
_ ed: annoyed (giận dữ), excited (háo hức, bị kích thích), frightened (sợ hãi), moved (bị xúc động),
depressed (chán nản, thất vọng), frustrated (nản chí), satisfied (hài lòng, thỏa mãn),...
_ ing: annoying, exciting, frightening, moving, shocking, depressing, frustrating, satisfying,...
_ ic: athletic (lực lưỡng, khỏe mạnh), energetic (mạnh mẽ, mãnh liệt), prophetic (tiên đoán, nói
trước), scientific (thuộc về khoa học), unscientific (phản khoa học), non-scientific (phi khoa học),
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
6/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
beatific (sung sướng),...
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
_ ous: marvellous (kỳ diệu), luxurious (sang trọng), ambitious (có tham vọng), anxious (lo lắng),
famous
tiếng),IELTS
serious
có đạo đức),
Chia sẻ(nổi
bộ sách
3tr(nghiêm
VNĐ trọng), humorous (hài hước), virtuous (tự hào,
Search...
cautious (thận trọng), enormous (to lớn),...
Một số trường hợp ngoại lệ: Những từ có đuôi “_ive/ _ al” nhưng đóng vai trò là danh từ hoặc vừa là
danh từ, vừa là tính từ:
_ al: appraisal (sự đánh giá), approval (sự phê chuẩn), chemical (chất hóa học (n)/ liên quan đến
hóa học(a)), arrival (sự đến), capital (thủ đô (n)/ liên quan đến tính mạng (a)), denial (sự từ chối),
criminal (tội phạm (n), có tội (a)), disposal (sự vứt bỏ, thanh lý), collateral (vật thế chấp),festival (lễ
hội), material (chất liệu), journal (tạp chí, báo chí), refusal (sự từ chối), professional (chuyên gia (n),
chuyên nghiệp (a)), potential (tiềm năng (n), có tiềm năng (a)), removal (sự tháo ra), memorial
(tượng đài (n), để tưởng nhớ (a)), survival (sự sống sót),...
_ ive: additive (chất phụ gia), adhesive (chất dính (n), bám chắc (a)), collective (tập thể(n), mang
tính tập thể (a)), incentive (động cơ, sự khích lệ), cooperative (sự hợp tác (n), mang tính hợp tác
(a)), objective (mục tiêu), initiative (sáng kiến),...
4. Nhận biết trạng từ
a. Vị trí của trạng từ
Đứng trước động từ thường, giữa động từ thường và trợ động từ, đứng sau động từ tobe::
Ex: - I usually go to picnic with my friends. (Tôi thường đi cắm trại với bạn bè.)
- I am extremely happy because I passed the exam. (Tôi cực kì vui vì đã đỗ kỳ thi.)
Trạng từ chỉ mức độ đứng trước tính từ.
Ex: This house is really nice. (Ngôi nhà này thực sự rất đẹp.)
Đứng cuối câu.
Ex: I hope you will come back soon. (Tôi hi vọng anh sẽ trở lại sớm.)
Đứng đầu câu, và được ngăn cách với câu bằng dấu phẩy:
Ex: Yesterday, I went to Ann's house. (Hôm qua, tôi đi đến nhà Ann.)
S + V + too + adv + (for somebody) + to do something: Ai (làm gì) quá … đến nỗi không...
Ex: The teacher speak too fast for us to understand. (Thầy nói quá nhanh đến nỗi chúng.)
S + V + so + adv + that + S + V +….: Ai làm gì quá … đến nỗi...
Ex: She has cried so much that her eyes are caroty. (Cô ấy khóc nhiều đến nỗi mắt đỏ hoe.)
b. Cách nhận biết trạng từ
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
7/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Trạngchủ
từ thường
có hậu
tố“ly”:
exactly
xác), Tiếng
extremely
kì,Yêu
vô cùng),
(luôn
Trang
THCS
THPT
(chính
Ngữ pháp
Anh (cực
cầu bàiconstantly
học
luôn), properly (một cách thích đáng), currently (hiện thời, đang), finally (cuối cùng), certainly (chắc
chắn),
normally
(thông
Chia sẻ
bộ sách
IELTSthường),
3tr VNĐeasily (dễ dàng), specifically (đặc biệt), immediately(ngay
Search... lập tức),
slowly (chậm rãi), fairly(khá), seriously (nghiêm túc), naturally (tự nhiên, vốn có), occasionally
(thỉnh thoảng) , essentially (về bản chất), slightly (hơi), similarly (tương tự), effectively (có hiệu
quả), literally (thật vậy), …
Có một số từ mặc dù có đuôi “ly” nhưng vai trò là một tính từ (một số từ đã được đề cập ở mục
tính từ.)
Trạng từ không theo quy tắc: yesterday, last week, soon, never, sometimes, often, well, much,...
5. Bài tập
1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a
car.
a. decide b. decision c. decisive d. Decisively
2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .
a. carefully b. careful c. caring d. Careless
3. All Sue's friends and __________ came to her party .
a. relations b. Relatives c. relationship d. Related
4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….
a. biology b. biologist c. biological d. biologically
5. She takes the …….. for running the household.
a. responsibility b. responsible c. responsibly d. responsiveness.
6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.
a. supporting b. supportive c. support d. supporter
7. You are old enough to take _______ for what you have done.
a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible
8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.
a. biology b. biological c. biologist d. biologically
9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.
a. agree b. agreeable c. agreement d. Agreeably
10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.
a. confide b. confident c. confidently d. Confidence
11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.
a. marry b. married c. marriageable d. marriage
12. London is home to people of many _______ cultures.
a. diverse b. diversity c. diversify d. diversification
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
8/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
a. attractive b. attraction c.attractiveness d.attractively
14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
a. rude b. rudeness c. rudely d. rudest
Search...
15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
a. polite b. politely c. politeness d. impoliteness
16. He is unhappy because of his ————–.
a. deaf b. deafen c. deafness d. Deafened
17. His country has ————– climate.
a. continent b. continental c. continence d. Continentally
18. She has a ————– for pink.
a. prefer b. preferential c. preferentially d. Preference
19. How many ___________ took part in the 22nd SEA Games?
A. competitors B. competitive C. competes D. competitions
20. Boys often enjoy doing things in a ___________ way.
A. create B. creative C. creativity D. creatively
21. The problem of ________ among young people is hard to solve.
A. employment B. employees C. employers D. unemployment
22. The children ___________ high grade at school.
A. achieve B. achievement C. achievable D. achieving
23. His pronunciation causes me a lot of ________.
A. difficulties B. difficult C. difficulty D. difficultly
24. Some species of rare animals are in ________ of extinction.
A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger
25. Electronic music is a kind of music in which sounds are produced __________.
A. electron B. electric C. electronic D. electronically
26. Life here is very _____.
A. peacefully B. peaceful C. peace D. peacefulness
27. What's your _______? – I'm Vietnamese.
A. nation B. national C. nationality D. international
28. Are you ___________ of the danger that you are facing?
A. sense B. senseless C. sensible D. sensation
29. Communist is the highest form of ___________.
A. social B. socialist C. society D. socialism
30. All of my students appreciate the___________ of English learning.
A. import B. important C. importantly D. importance
31. We like their ……
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
9/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
A. friends B. friendly C. friendliness D. a&c
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
32. The …. between Vietnam and China is good.
Yêu cầu bài học
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
33. They seem to be ….. We dislike them.
Search...
A. friends B. friendly C. friendliness D. friendship
34. There will be a …. in this street.
A. meet B. meeting C. met D. a&c
35. We saw …. girls there.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
36. The garden is … with trees and flowers.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
37. They enjoy the …. atmosphere here.
A. peaceably B. peace C. peaceful D. A & C
38. The …. unit of currency is the Ringgit.
A. Malaysia B. Malaysian C. Malay D. no answer is correct
39. In ….., there are other religions.
A. addition B. additionally C. add D. addiction
40. The _________ of old buildings should be taken into consideration.
A. preserve B. preservation C. preservative D. preserves
41. You have to be aware of the damage humans are doing to quicken the _______ of wildlife.
A. extinct B. extinctive C. extinctions D. extinction
42. The language of …… is Bahasa Malaysia.
A. instruction B. instruct C. instructive D. instructing
43. The problem of ________ among young people is hard to solve.
A. employment B. employers C. employees D. unemployment
44. The ________ will judge you on your quality and performance.
A. examining B. examinees C. examiners D. examination
45. A (An) _________ corporation is a company that operates in more than one country.
A. national B. international C. multinational D. nationwide
6. Đáp án
1. b. decision
2. a. carefully
3. b. Relatives
4. b. biologist
5. a. responsibility
6. b. supportive
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
10/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
7. b. responsibility
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
8. a. biology
9. c. agreement
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
10. b. confident
Yêu cầu bài học
Search...
11. d. marriage
12. a. diverse
13. c. attractiveness
14. a. rude
15. a. polite
16. c. deafness
17. b. continental
18. d. Preference
19. A. competitors
20. B. creative
21. D. unemployment
22. A. achieve
23. A. difficulties
24. A. danger
25. D. electronically
26. B. peaceful
27. C. nationality
28. C. sensible
29. D. socialism
30. D. importance
31. D. a&c
32. D. friendship
33. B. friendly
34. B. meeting
35. B. beautiful
36. B. beautiful
37. C. peaceful
38. A. Malaysia
39. A. addition
40. B. preservation
41. D. extinction
42. A. instruction
43. D. unemployment
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
11/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
44. C. examiners
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
45. C. multinational
Yêu cầu bài học
bộ bộ
sách
VNĐ
Trên Chia
đây làsẻ
toàn
bàiIELTS
học về3tr
chủ
đề “Cách nhận biết danh - động - tính - trạng trongSearch...
tiếng anh”. Hi
vọng những chia sẻ bổ ích trên sẽ giúp các bạn phân biệt được các từ loại trong tiếng anh, dù có thể là
bạn không biết nghĩa của chúng. Chúc các bạn học tốt!
4.6
/
5
(
12
votes )
0 Comments
Sort by Oldest
Add a comment...
Facebook Comments Plugin
Share
Share
Tweet
Share
Recent posts
Review 4 – Unit 10, 11, 12: Skills (Phần 1→6
Trang 69 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Review 4 – Unit 10, 11, 12: Language (Phần 1→7
Trang 68 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Unit 12: Project (Trang 67 SGK Tiếng Anh 6 Mới)
Quảng cáo
Về chúng tôi
Giới thiệu
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
12/13
20:52, 10/08/2022
Cách nhận biết DANH - ĐỘNG - TÍNH - TRẠNG TỪ trong tiếng Anh + Bài tập
Bản quyền nội dung
Trang chủ
THCS
THPT
Ngữ pháp Tiếng Anh
Yêu cầu bài học
Chính sách bảo mật
Chia sẻ bộ sách IELTS 3tr VNĐ
Quy định sử dụng
Search...
Liên hệ
Copyright © 2021 - Kiến thức tiếng anh
https://kienthuctienganh.com/ngu-phap/cach-nhan-biet-danh-dong-tinh-trang-tu/
13/13
 








Các ý kiến mới nhất