Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 18-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 657
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 18-04-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm M(-1;10) là:
A.
B.
C.
2
Câu 3: Cho hàm số y= sin x. Phương trình f'(x)=0 có nghiệm là:
A.
B.
Câu 4: Cho hàm số
D.
C.
D.
, giải bất phương trình f '(x) > 0 :
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hàm số y= x3 - 3x2 +2, có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến tuyến của (C): Biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng : x – 3y – 4 =0 là.
A. y = -3x +3
B. y=3x +3
C.
Câu 6: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
B.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.
B.
Câu 9: Cho hình lập phương
A.
C.
là hình vuông cạnh
D.
C.
là hình chữ nhật,
bằng
D.
C.
có cạnh bằng
B.
Câu 10: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 12: Cho hàm số
điểm
D.
có đồ thị
và
Khoảng cách từ
Góc giữa
và
D.
đến mặt phẳng
C.
D.
C.
D.
C.
D.
bằng
là
là
và đạo hàm
Hệ số góc của tiếp tuyến của
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình chóp
có
là hình chữ nhật và
Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
1
tại
C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
A.
B.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.
C.
là hình chữ nhật,
bằng
B.
B.
Câu 18:Trong KG cho hai vectơ
C.
B.
A.
và
có
D.
C.
D.
Vectơ
D.
C.
D.
C.
A.
Câu 24: Cho hai hàm số
bằng
bằng
vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng
với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
bằng
Tích vô hướng
C.
B.
Câu 22: Cho hình chóp
điểm
A.
,
C.
bằng
Câu 23:
D.
là
A.
B.
Câu 20: Trong không gian, cho hình bình hành
Câu 21:
và
D.
tạo với nhau một góc
A.
B.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
C.
bằng : A.
Câu 17:
có hệ số góc bằng
D.
B.
và
C.
có
vuông góc
D.
và
Đạo hàm của hàm số
bằng
B.
Câu 25: Cho hàm số
C.
có đạo hàm
D.
với mọi
Hàm số
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 27:
A.
bằng
B.
Câu 28: Tính giới hạn dãy số
C.
bằng: A.
Câu 29: Tính giới hạn dãy số
bằng: A.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 30: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. Hàm số
liên tục trên R.
B. Hàm số
2
liên tục tại điểm x=0.
tại
C. Hàm số
gián đoạn tại điểm x=1.
Câu 31:Cho hình chóp
A.
Câu 32:
có
A.
B.
Câu 33: Cho hàm số
A.
liên tục trên (-1;1) .
là hình chữ nhật và
C.
B.
bằng
D. Hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
D.
C.
Giá trị của
D.
bằng
B.
C.
D.
A.
B.
Câu 35: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 36: Trong không gian, cho hình bình hành
C.
D.
C.
D.
A.
B.
Câu 37: Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số
A.
là
Câu 38: Đạo hàm của hàm số
là
B.
Câu 39: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 40: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 41: Cho hình lập phương
A.
điểm
là
C. có cạnh bằng
B.
Câu 42: Cho hàm số
Khoảng cách từ
C.
có đồ thị
D.
đến mặt phẳng
D.
và đạo hàm
Hệ số góc của tiếp tuyến của
bằng
A.
B.
Câu 43: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
A.
B.
Câu 45:
bằng A.
Câu 46: Trong không gian, với
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
Câu 44: Đạo hàm của hàm số
A.
bằng
là
B.
A.
Vectơ
là
B.
C.
D.
là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
B.
Câu 47: Cho hình chóp
có đáy
giữa đường thẳng
và mặt phẳng
A.
B.
C.
là hình vuông cạnh
bằng
C.
3
D.
và
D.
Góc
tại
Câu 48: Cho hai dãy
và
A.
B.
Câu 49: Cho hai hàm số
thỏa mãn
và
và
C.
và
có
điểm
bằng
A.
B.
Câu 50: Đạo hàm của hàm số
A.
A.
bằng
D.
Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 52: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 53: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
Câu 54: Giá trị thực của tham số
C.
tại điểm
B.
điểm
A.
có hệ số góc bằng
C.
bằng
D.
C.
D.
để hàm số
và
liên tục tại
bằng
D.
D.
C.
và
có
D.
Đạo hàm của hàm số
tại
bằng
B.
C.
Câu 58: Cho hàm số
B.
Câu 59:
bằng A.
A.
C.
D.
là
C.
D.
là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
C.
là cấp số nhân với
A.
D.
B.
B.
cấp số nhân đã cho. Ta có
bằng
C.
Câu 60: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 61: Trong không gian, với
Câu 62: Cho
D.
Giá trị của
A.
D.
và công bội
Gọi
là tổng của
số hạng đầu tiên của
bằng
B.
Câu 63: Cho hình chóp
C.
có
với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 64: Cho hai dãy
và
A.
tại
D.
A.
B.
C.
Câu 55: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
Câu 56: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 57: Cho hai hàm số
bằng
là
B.
Câu 51: 2
Giá trị của
B.
D.
vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng
C.
thỏa mãn
và
C.
4
D.
Giá trị của
D.
vuông góc
bằng
Câu 65: Giá trị thực của tham số
để hàm số
A.
B.
Câu 66: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
là
A.
bằng
Câu 68: Cho
là cấp số nhân với
A.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 67:
cấp số nhân đã cho. Ta có
liên tục tại
C.
D.
và công bội
Gọi
là tổng của
C.
D.
Câu 69: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 70: Cho hàm số
có đạo hàm
C.
D.
A.
B.
Câu 71: Cho hai hàm số
C.
và
và
điểm
bằng
A.
B.
Câu 72: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 73: Đạo hàm của hàm số
Câu 74:
số hạng đầu tiên của
bằng
B.
A.
bằng
với mọi
có
là
tại điểm
B.
A.
bằng
Hàm số
có đạo hàm là
D.
Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
bằng
D.
C.
D.
B.
C.
tại
D.
Câu 75: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 76: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 77: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 78: Cho hai vectơ
A.
D.
C.
D.
là
là
B.
tạo với nhau một góc
C.
,
B.
C.
Câu 79: Giới hạn dãy số sau
Câu 80: Chọn câu đúng :
C.
bằng:A.
A.
B.
Câu 81: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
A.
Câu 82: Tổng
B.
D.
Tích vô hướng
và
bằng
D.
B.
C.
C.
D.
D.
?
C.
D.
bằng: A. 4
B. 2
5
2
C. 3
3
D. 2
Câu 83: Giới hạn của hàm số
A. 2
Câu 84: Tính giới hạn
Câu 85
kết quả là:
bằng ?
:
A.
B.
D.
A. 0
B. 3
C. 4
B. +
C.
D. 0
Câu 86: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại
A.
C. 0
D. 1
?
B.
D.
C.
x 3m
Câu 87: Xác định tham số m để hàm số f x
khi x 1
2
x x m 3 khi x 1
A.
liên tục trên R.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 88: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 89: Công thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D. (kx)'= k (k là hằng số)
Câu 90: Tính đạo hàm
A.
B.
C.
Câu 91: Đạo hàm hàm số lượng giác y = 2sinx+ cosx.
A.
C.
B.
D.
Câu 92: Cho parabol (P):
A. -2
B. 2
Câu 93: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
B.
Câu 94: Đạo hàm của hàm số
. Tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ
C. 1
tại điểm x0 = 1 là
C.
có hệ số góc bằng:
D. -1
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 95: Chọn khẳng định SAI? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì
song song nhau;
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau;
C. Một mặt phẳng và một đường thẳng (đường thẳng không thuộc mặt phẳng) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau;
6
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau;
Câu 96: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
kia.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với
đường thẳng còn lại.
Câu 97: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC; mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 98: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; mệnh đề nào SAI:A.
B.
C.
D.
Câu 99: Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây SAI? A.
, đáy
là hình vuông và có cạnh bên
B.
Câu 100: Cho hình chóp
, đáy
là hình vuông tâm
bên
vuông góc mặt đáy . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
B.
C.
7
vuông góc mặt đáy.
C.
D.
là trung điểm của
và có cạnh
D.
Câu 1: Đạo hàm của hàm số
A.
là:
B.
C.
D.
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm M(-1;10) là:
A.
B.
C.
2
Câu 3: Cho hàm số y= sin x. Phương trình f'(x)=0 có nghiệm là:
A.
B.
Câu 4: Cho hàm số
D.
C.
D.
, giải bất phương trình f '(x) > 0 :
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hàm số y= x3 - 3x2 +2, có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến tuyến của (C): Biết tiếp
tuyến vuông góc với đường thẳng : x – 3y – 4 =0 là.
A. y = -3x +3
B. y=3x +3
C.
Câu 6: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 7: Cho hình chóp
có đáy
đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
A.
B.
Câu 8: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.
B.
Câu 9: Cho hình lập phương
A.
C.
là hình vuông cạnh
D.
C.
là hình chữ nhật,
bằng
D.
C.
có cạnh bằng
B.
Câu 10: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 12: Cho hàm số
điểm
D.
có đồ thị
và
Khoảng cách từ
Góc giữa
và
D.
đến mặt phẳng
C.
D.
C.
D.
C.
D.
bằng
là
là
và đạo hàm
Hệ số góc của tiếp tuyến của
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình chóp
có
là hình chữ nhật và
Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
1
tại
C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 15: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
A.
B.
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
A.
C.
là hình chữ nhật,
bằng
B.
B.
Câu 18:Trong KG cho hai vectơ
C.
B.
A.
và
có
D.
C.
D.
Vectơ
D.
C.
D.
C.
A.
Câu 24: Cho hai hàm số
bằng
bằng
vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng
với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
bằng
Tích vô hướng
C.
B.
Câu 22: Cho hình chóp
điểm
A.
,
C.
bằng
Câu 23:
D.
là
A.
B.
Câu 20: Trong không gian, cho hình bình hành
Câu 21:
và
D.
tạo với nhau một góc
A.
B.
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
C.
bằng : A.
Câu 17:
có hệ số góc bằng
D.
B.
và
C.
có
vuông góc
D.
và
Đạo hàm của hàm số
bằng
B.
Câu 25: Cho hàm số
C.
có đạo hàm
D.
với mọi
Hàm số
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Không tồn tại đường thẳng đi qua
và vuông góc với
B. Có vô số đường thẳng đi qua
và vuông góc với
C. Có đúng hai đường thẳng đi qua
và vuông góc với
D. Có đúng một đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Câu 27:
A.
bằng
B.
Câu 28: Tính giới hạn dãy số
C.
bằng: A.
Câu 29: Tính giới hạn dãy số
bằng: A.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 30: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. Hàm số
liên tục trên R.
B. Hàm số
2
liên tục tại điểm x=0.
tại
C. Hàm số
gián đoạn tại điểm x=1.
Câu 31:Cho hình chóp
A.
Câu 32:
có
A.
B.
Câu 33: Cho hàm số
A.
liên tục trên (-1;1) .
là hình chữ nhật và
C.
B.
bằng
D. Hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
D.
C.
Giá trị của
D.
bằng
B.
C.
D.
A.
B.
Câu 35: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 36: Trong không gian, cho hình bình hành
C.
D.
C.
D.
A.
B.
Câu 37: Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 34: Đạo hàm của hàm số
A.
là
Câu 38: Đạo hàm của hàm số
là
B.
Câu 39: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 40: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 41: Cho hình lập phương
A.
điểm
là
C. có cạnh bằng
B.
Câu 42: Cho hàm số
Khoảng cách từ
C.
có đồ thị
D.
đến mặt phẳng
D.
và đạo hàm
Hệ số góc của tiếp tuyến của
bằng
A.
B.
Câu 43: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
B.
A.
B.
Câu 45:
bằng A.
Câu 46: Trong không gian, với
C.
D.
C.
D.
C.
D.
là
Câu 44: Đạo hàm của hàm số
A.
bằng
là
B.
A.
Vectơ
là
B.
C.
D.
là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
B.
Câu 47: Cho hình chóp
có đáy
giữa đường thẳng
và mặt phẳng
A.
B.
C.
là hình vuông cạnh
bằng
C.
3
D.
và
D.
Góc
tại
Câu 48: Cho hai dãy
và
A.
B.
Câu 49: Cho hai hàm số
thỏa mãn
và
và
C.
và
có
điểm
bằng
A.
B.
Câu 50: Đạo hàm của hàm số
A.
A.
bằng
D.
Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 52: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
Câu 53: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
Câu 54: Giá trị thực của tham số
C.
tại điểm
B.
điểm
A.
có hệ số góc bằng
C.
bằng
D.
C.
D.
để hàm số
và
liên tục tại
bằng
D.
D.
C.
và
có
D.
Đạo hàm của hàm số
tại
bằng
B.
C.
Câu 58: Cho hàm số
B.
Câu 59:
bằng A.
A.
C.
D.
là
C.
D.
là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
C.
là cấp số nhân với
A.
D.
B.
B.
cấp số nhân đã cho. Ta có
bằng
C.
Câu 60: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 61: Trong không gian, với
Câu 62: Cho
D.
Giá trị của
A.
D.
và công bội
Gọi
là tổng của
số hạng đầu tiên của
bằng
B.
Câu 63: Cho hình chóp
C.
có
với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 64: Cho hai dãy
và
A.
tại
D.
A.
B.
C.
Câu 55: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
Câu 56: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 57: Cho hai hàm số
bằng
là
B.
Câu 51: 2
Giá trị của
B.
D.
vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng
C.
thỏa mãn
và
C.
4
D.
Giá trị của
D.
vuông góc
bằng
Câu 65: Giá trị thực của tham số
để hàm số
A.
B.
Câu 66: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
là
A.
bằng
Câu 68: Cho
là cấp số nhân với
A.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 67:
cấp số nhân đã cho. Ta có
liên tục tại
C.
D.
và công bội
Gọi
là tổng của
C.
D.
Câu 69: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 70: Cho hàm số
có đạo hàm
C.
D.
A.
B.
Câu 71: Cho hai hàm số
C.
và
và
điểm
bằng
A.
B.
Câu 72: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 73: Đạo hàm của hàm số
Câu 74:
số hạng đầu tiên của
bằng
B.
A.
bằng
với mọi
có
là
tại điểm
B.
A.
bằng
Hàm số
có đạo hàm là
D.
Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
bằng
D.
C.
D.
B.
C.
tại
D.
Câu 75: Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật ?
A.
B.
Câu 76: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 77: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 78: Cho hai vectơ
A.
D.
C.
D.
là
là
B.
tạo với nhau một góc
C.
,
B.
C.
Câu 79: Giới hạn dãy số sau
Câu 80: Chọn câu đúng :
C.
bằng:A.
A.
B.
Câu 81: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
A.
Câu 82: Tổng
B.
D.
Tích vô hướng
và
bằng
D.
B.
C.
C.
D.
D.
?
C.
D.
bằng: A. 4
B. 2
5
2
C. 3
3
D. 2
Câu 83: Giới hạn của hàm số
A. 2
Câu 84: Tính giới hạn
Câu 85
kết quả là:
bằng ?
:
A.
B.
D.
A. 0
B. 3
C. 4
B. +
C.
D. 0
Câu 86: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại
A.
C. 0
D. 1
?
B.
D.
C.
x 3m
Câu 87: Xác định tham số m để hàm số f x
khi x 1
2
x x m 3 khi x 1
A.
liên tục trên R.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 88: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 89: Công thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D. (kx)'= k (k là hằng số)
Câu 90: Tính đạo hàm
A.
B.
C.
Câu 91: Đạo hàm hàm số lượng giác y = 2sinx+ cosx.
A.
C.
B.
D.
Câu 92: Cho parabol (P):
A. -2
B. 2
Câu 93: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
B.
Câu 94: Đạo hàm của hàm số
. Tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ
C. 1
tại điểm x0 = 1 là
C.
có hệ số góc bằng:
D. -1
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 95: Chọn khẳng định SAI? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì
song song nhau;
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau;
C. Một mặt phẳng và một đường thẳng (đường thẳng không thuộc mặt phẳng) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau;
6
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau;
Câu 96: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
kia.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với
đường thẳng còn lại.
Câu 97: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC; mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 98: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác
vuông tại C; mệnh đề nào SAI:A.
B.
C.
D.
Câu 99: Cho hình chóp
Khẳng định nào sau đây SAI? A.
, đáy
là hình vuông và có cạnh bên
B.
Câu 100: Cho hình chóp
, đáy
là hình vuông tâm
bên
vuông góc mặt đáy . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
B.
C.
7
vuông góc mặt đáy.
C.
D.
là trung điểm của
và có cạnh
D.
 









Các ý kiến mới nhất