Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ THI ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG CUỐI HKI KHTN7 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà Giang
Ngày gửi: 08h:48' 04-12-2022
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 948
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà Giang
Ngày gửi: 08h:48' 04-12-2022
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 948
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN + ĐỀ THI + ĐÁP ÁN + ĐỀ CƯƠNG THI HỌC KÌ I KHTN7 NH 2022-2023
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương
phẳng
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc: Mức độ đề: 37,5% nhận biết; 32,5% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm gồm 12 câu hỏi (Nhận biết 7 câu, thông hiểu 5 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết 2,0 điểm, thông hiểu 2,0 điểm, vận dụng 2,0 điểm, vận dụng cao
1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì 1: 75% (7,5 điểm)
Chủ đề
Phân
tử-Bảng
THHH12t
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
1
1,0
1
0,25
1
1,0
1
0,25
Tốc độ11t
Âm
thanh 10t
Ánh
sáng
8t
1
1,0
-
Vận dụng cao
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tổng số
Điểm số
Số ý
tự
luận
Số câu
trắc
nghiệm
2
2
2,5
2
0,5
2
0,5
1
1,0
1
4
2,0
2
0,5
2
0,5
1
1,0
2
4
3,0
1
1,0
2
2
2,5
19
2
0,5
1
1,0
Số câu
2
7
2
5
2
1
7
12
Điểm
số
2
1,75
2
1,25
2
1
7
3
Tổng
số điểm
3,75 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
3,25 điểm
1
10 điểm
10
10 điểm
2. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
Phân tử; Nhận
đơn
biết
chất;
hợp
Thông
chất
hiểu
Phân
tửBảng
THH
H
Giới
Thông
thiệu về hiểu
liên kết
hoá học
(ion,
cộng
hoá trị)
Hoá trị; Nhận
công
biết
thức
hoá học
Thông
hiểu
Số câu TN,TL
TL
TN
(Số câu) (Số câu)
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL
TN
(câu số) (câu số)
- Nêu được khái niệm phân tử,
đơn chất, hợp chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về
đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân
tử theo đơn vị amu.
– Nêu được mô hình sắp xếp
electron trong vỏ nguyên tử
của một số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết cộng hoá
trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ
electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng được cho các
phân tử đơn giản như H2, Cl2,
NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự hình
thành liên kết ion theo nguyên
tắc cho và nhận electron để tạo
ra ion có lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng
cho phân tử đơn giản như
NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về
một số tính chất của chất ion
và chất cộng hoá trị.
– Trình bày được khái niệm về
hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
Cách viết công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa
hoá trị của nguyên tố với công
thức hoá học.
– Viết được công thức hoá học 1
của một số chất và hợp chất
2
1
1
C1
C13
C2
1
C14
- Tốc
độ
chuyển
động
- Đo tốc
độ
- Đồ thị
quãng
đường –
thời
gian
Nhận
biết
Thông
hiểu
Tốc
độ
đơn giản thông dụng.
– Tính được phần trăm (%)
nguyên tố trong hợp chất khi
biết công thức hoá học của hợp
chất.
- Nêu được ý nghĩa vật lí của
tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị
đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật
đi/thời gian đi quãng đường
đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo
tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng
cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong
kiểm tra tốc độ các phương
tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường
– thời gian cho chuyển động
thẳng.
- Tốc độ = quãng đường vật
đi/thời gian đi quãng đường
đó.
- Xác định được tốc độ qua
quãng đường vật đi được trong
1
khoảng thời gian tương ứng.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học
liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ
trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời
gian cho trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc độ, hay
thời gian chuyển động của
vật).
- Xác định được tốc độ trung
bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian
tương ứng.
3
1
C3
1
C4
1
C5
1
C6
C15
Nhận
biết
Thông
hiểu
Âm
thanh
- Mô tả
sóng
âm.
- Độ to
và độ
cao của
âm.
- Phản
Vận
xạ âm
dụng
Vận
dụng
cao
Ánh
sáng
- Sự
truyền
ánh
sáng
Nhận
biết
- Nêu được đơn vị của tần số là
hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ
to của âm với biên độ âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản
xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm tạo sóng âm
(như gảy đàn, gõ vào thanh
kim loại,...)
- Giải thích được sự truyền
sóng âm trong không khí.
- Giải thích được một số hiện
tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm.
- Thực hiện thí nghiệm tạo
sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ
được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác
định được biên độ và tần số
sóng âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học
liệu điện tử, dao động kí)
chứng tỏ được độ cao của âm
có liên hệ với tần số âm.
- Đề xuất được phương án đơn
giản để hạn chế tiếng ồn ảnh
hưởng đến sức khoẻ.
1
- Thiết kế được một nhạc cụ
bằng các vật liệu phù hợp sao
cho có đầy đủ các nốt trong
một quãng tám (ứng với các
nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si,
đố) và sử dụng nhạc cụ này để
biểu diễn một bài nhạc đơn
giản.
- Nêu được ánh sáng là một
dạng của năng lượng.
- Nêu được các khái niệm: tia
sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp
4
1
C16
1
C7
1
C8
1
C9
1
C10
C17
1
C11
Thông
hiểu
- Sự
phản xạ
ánh
Vận
sáng
dụng
- Ảnh
của vật
tạo bởi
gương
phẳng
Vận
dụng
cao
tuyến, góc tới, góc phản xạ,
mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định
luật phản xạ ánh sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của
vật qua gương phẳng.
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm thu được năng
lượng ánh sáng
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm tạo ra được
mô hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song song.
- Phân biệt được phản xạ và
1
phản xạ khuếch tán.
- Thực hiện được thí nghiệm
thu được năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm
tạo ra được mô hình tia sáng
bằng một chùm sáng hẹp song
song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng
tối do nguồn sáng rộng và
vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Vẽ được hình biểu diễn định
luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm
rút ra định luật phản xạ ánh
sáng.
- Vận dụng được định luật
phản xạ ánh sáng trong một số
trường hợp đơn giản
- Dựng được ảnh của một vật
tạo bởi gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một hình
1
bất kỳ tạo bởi gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản
phẩm đơn giản ứng dụng định
luật phản xạ ánh sáng và tính
chất ảnh của vật tạo bởi gương
phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
5
1
C12
C18
C19
Năm học 2022-2023
Trường………………………….
Họ và tên:............................................
Lớp: 7A..............
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: KHTN 7
Thời gian: 45 phút
Hình thức TNKQ 30%, TL 70%
Điểm
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử Hydrogen và một nguyên tử Oxygen. Nước là
A. một hợp chất.
B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp.
D. một nguyên tố hoá học.
Câu 2: Một phân tử của hợp chất Carbon Dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử
oxygen. Công thức hoá học của hợp chất Carbon dioxide là
A. CO2. B. C2O. C. CO2. D. 2CO.
Câu 3: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. hướng chuyển động của vật. D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 4: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là;
A. m.h và km.h
B. m/s và km/h
C. h/km và s/m
D. s/m và h/km
Câu 5: Tốc độ của vật tính theo đơn vị m/s là
A. quãng đường vật đi được trong 1s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 6: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
A. Ô tô chuyển động được 36 km. B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km. D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
Câu 7: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. gõ mạnh làm thành trống dao động nhanh hơn.
D. gõ mạnh làm dùi trống dao động nhanh hơn.
Câu 8: Vật phản xạ âm tốt là
A. rèm nhung.
B. áo len.
C. tường sần sùi.
D. tấm kính phẳng.
Câu 9: Sự truyền sóng âm trong không khí
A. là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
B. được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn.
C. chất khí.
Câu 11: Góc tới là góc hợp bởi
A. tia tới và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
B. tia tới và tia phản xạ.
C. tia phản xạ và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
6
D. chân không.
D. tia phản xạ và mặt phẳng của gương.
Câu 12: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là
A. ảnh ảo, hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
B. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
C. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước lớn hơn vật.
D. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước nhỏ hơn vật.
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Tính khối lượng phân tử Silicon dioxide (SiO2). Biết khối lượng nguyên tử của Si là
28 amu, khối lượng nguyên tử của O là 16 amu.
Câu 14: (1 điểm) Xác định hoá trị của các nguyên tố trong phân tử Methane (CH4)
Câu 15: (1 điểm) Đội chạy tiếp sức 4x100 m nữ Việt Nam đã xuất sắc giành huy chương vàng ở SEA
Games 29 khi đạt thành tích 43,88s. Tính tốc độ (trung bình) của đội tuyển trên đường đua.
Câu 16: (1 điểm) Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17: (1 điểm) Đề xuất hai biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ ?
Câu 18: (1 điểm) Phân biệt phản xạ và phản xạ khuếch tán ?
Câu 19: (1 điểm) Cho vật thật AB đặt trước gương như hình vẽ. Hãy dựng ảnh A'B' của vật AB tạo
bởi gương phẳng.
Năm học 2022-2023
Trường ……………………………….
Họ và tên:............................................
Lớp: 7A..............
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: KHTN 7
Thời gian: 45 phút
Hình thức TNKQ 30%, TL 70%
Điểm
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
A. Ô tô chuyển động được 36 km.
B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
D. Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km.
Câu 2: Tốc độ của vật tính theo đơn vị m/s là
A. quãng đường vật đi được trong 1s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 3: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm thành trống dao động nhanh hơn.
C. gõ mạnh làm dùi trống dao động nhanh hơn.
D. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
Câu 4: Vật phản xạ âm tốt là
A. rèm nhung.
B. tấm kính phẳng.
C. tường sần sùi.
D. áo len.
Câu 5: Sự truyền sóng âm trong không khí
7
A. là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
B. được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chân không.
C. chất khí.
D. chất rắn.
Câu 7: Góc tới là góc hợp bởi
A. tia phản xạ và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
B. tia tới và tia phản xạ.
C. tia tới và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
D. tia phản xạ và mặt phẳng của gương.
Câu 8: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là
A. ảnh ảo, hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
B. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
D. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước lớn hơn vật.
Câu 9: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử Hydrogen và một nguyên tử Oxygen. Nước là
A. một đơn chất.
B. một nguyên tố hóa học.
C. một hỗn hợp.
D. một hợp chất.
Câu 10: Một phân tử của hợp chất Carbon Dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử
oxygen. Công thức hoá học của hợp chất Carbon dioxide là
A. CO2. B. CO2. C. C2O. D. 2CO.
Câu 11: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. hướng chuyển động của vật
B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 12: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là
A. m/s và km/h B. h/km và s/m
C. m.h và km.h
D. s/m và h/km
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Tính khối lượng phân tử Silicon dioxide (SiO2). Biết khối lượng nguyên tử của Si là
28 amu, khối lượng nguyên tử của O là 16 amu.
Câu 14: (1 điểm) Xác định hoá trị của các nguyên tố trong phân tử Methane (CH4)
Câu 15: (1 điểm) Đội chạy tiếp sức 4x100 m nữ Việt Nam đã xuất sắc giành huy chương vàng ở SEA
Games 29 khi đạt thành tích 43,88s. Tính tốc độ (trung bình) của đội tuyển trên đường đua.
Câu 16: (1 điểm) Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17: (1 điểm) Đề xuất hai biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ ?
Câu 18: (1 điểm) Phân biệt phản xạ và phản xạ khuếch tán ?
Câu 19: (1 điểm) Cho vật thật AB đặt trước gương như hình vẽ. Hãy dựng ảnh A'B' của vật AB tạo
bởi gương phẳng.
8
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm - 1 câu đúng được 0,25 điểm)
ĐỀ 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
Đáp án A
C A
B
A
C
B
D
B
D
A
B
ĐỀ 2
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
D
4
B
5
A
6
B
7
C
8
C
9
D
10
B
11
C
12
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm – 1 câu đúng được 1 điểm)
Câu 13: KLPT SiO2 là: m = 28 + 16.2 = 60 amu (1đ)
Câu 14: H hóa trị I (0,5đ), C hóa trị IV (0,5đ)
Câu 15: s = 4 x 100 m = 400 m (0,5đ) ; t = 43,88s; v = s/t = 400/43,88 ≈ 9,1158(m/s) (0,5đ)
Câu 16: Tần số là số dao động của vật thực hiện được trong 1 giây (0,5đ). Đơn vị là Héc (Hz) (0,5đ)
Câu 17: Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn; Phân tán tiếng ồn trên đường truyền; Ngăn chặn đường truyền
âm đến tai. (chỉ cần 2 trong 3 ý trên đều được 1đ)
Câu 18: Phản xạ xảy ra khi ánh sáng chiếu tới bề mặt nhẵn bóng, ta có thể nhìn thấy rõ nét ảnh của vật.
Phản xạ khuếch tán xảy ra khi ánh sáng chiếu tới bề mặt gồ ghề do vậy ta không thể nhìn thấy ảnh rõ
nét của vật (1đ)
Câu 19: Vẽ đúng như hình (1đ)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HKI KHTN7
Câu 1. Nêu rõ đâu là đơn chất và hợp chất trong các chất sau: He, Br2, CaO, Al, H2O, O3,
HNO3, Fe2O3.
Câu 2. Viết công thức hóa học của 1 số phân tử sau: Potassium chloride; Sodium oxide;
Sulfur trioxide; Magnesium oxide; Ammonia; Hydrogen sulfide; Phosphine.
Câu 3. Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: CO2; HCl; SO2; NaCl; NH3; H2O;
CH4
9
Câu 4. Xác định khối lượng các phân tử sau: Sulfur dioxide (SO2); Sodium chloride (NaCl);
Methane (CH4); Ammonia (NH3); Silicon dioxide (SiO2); Hydrogen chloride (HCl).
Câu 5. Tốc độ là gì?
Câu 6. Nêu ý nghĩa đơn vị tốc độ m/s, km/h ?
Câu 7. Một người đi xe máy chạy quãng đường 70 km hết 1h24phút. Tính tốc độ (trung
bình) của người đó theo đơn vị m/s, km/h.
Câu 8. Trong cuộc thi chạy tiếp sức 4x100 m Olympic 2012 đội tuyển Jamaica đã giành
HCV đồng thời phá kỉ lục thế giới khi hoàn thành chặng đua chỉ với thời gian 36,84s. Hãy
tính vận tốc (trung bình) của đội tuyển Jamaica trong cuộc thi trên.
Câu 9. Nêu mối liên hệ giữa độ to và biên độ âm ?
Câu 10. Nêu môi liên hệ giữa độ cao và tần số âm ?
Câu 11. Những vật như thế nào phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém ?Cho ví dụ ?
Câu 12. Giải thích sự truyền sóng âm trong không khí ?
Câu 13. Âm có thể truyền được trong những môi trương nào và không truyền được trong
môi trường nào ?
Câu 14. So sánh tốc độ truyền âm trong 3 môi trường: rắn, lỏng, khí ?
Câu 15. Biên độ dao động của vật là gì ?
Câu 16. Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17. Âm phản xạ là gì ?Tiếng vang là gì ?
Câu 18. Nêu các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn ?
Câu 19. Khi muỗi bay chúng phát ra tiếng kêu vo ve. Tiếng kêu này xuất phát từ bộ phận nào
của chúng ?Giải thích.
Câu 20. Góc tới là gì ? góc phản xạ là gì ? Mặt phẳng tới là gì ?
Câu 21. Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng ?
Câu 22. Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ?
Câu 23. Phân biệt phản xạ (phản xạ gương) và phản xạ khuếch tán ?
Câu 24. Vẽ ảnh của các vật sau qua gương phẳng
10
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 17: Ảnh của vật tạo bởi gương
phẳng
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc: Mức độ đề: 37,5% nhận biết; 32,5% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm gồm 12 câu hỏi (Nhận biết 7 câu, thông hiểu 5 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết 2,0 điểm, thông hiểu 2,0 điểm, vận dụng 2,0 điểm, vận dụng cao
1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì 1: 75% (7,5 điểm)
Chủ đề
Phân
tử-Bảng
THHH12t
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
1
1,0
1
0,25
1
1,0
1
0,25
Tốc độ11t
Âm
thanh 10t
Ánh
sáng
8t
1
1,0
-
Vận dụng cao
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tổng số
Điểm số
Số ý
tự
luận
Số câu
trắc
nghiệm
2
2
2,5
2
0,5
2
0,5
1
1,0
1
4
2,0
2
0,5
2
0,5
1
1,0
2
4
3,0
1
1,0
2
2
2,5
19
2
0,5
1
1,0
Số câu
2
7
2
5
2
1
7
12
Điểm
số
2
1,75
2
1,25
2
1
7
3
Tổng
số điểm
3,75 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
3,25 điểm
1
10 điểm
10
10 điểm
2. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
Phân tử; Nhận
đơn
biết
chất;
hợp
Thông
chất
hiểu
Phân
tửBảng
THH
H
Giới
Thông
thiệu về hiểu
liên kết
hoá học
(ion,
cộng
hoá trị)
Hoá trị; Nhận
công
biết
thức
hoá học
Thông
hiểu
Số câu TN,TL
TL
TN
(Số câu) (Số câu)
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL
TN
(câu số) (câu số)
- Nêu được khái niệm phân tử,
đơn chất, hợp chất.
- Đưa ra được một số ví dụ về
đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân
tử theo đơn vị amu.
– Nêu được mô hình sắp xếp
electron trong vỏ nguyên tử
của một số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết cộng hoá
trị theo nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp vỏ
electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng được cho các
phân tử đơn giản như H2, Cl2,
NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự hình
thành liên kết ion theo nguyên
tắc cho và nhận electron để tạo
ra ion có lớp vỏ electron của
nguyên tố khí hiếm (Áp dụng
cho phân tử đơn giản như
NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về
một số tính chất của chất ion
và chất cộng hoá trị.
– Trình bày được khái niệm về
hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
Cách viết công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa
hoá trị của nguyên tố với công
thức hoá học.
– Viết được công thức hoá học 1
của một số chất và hợp chất
2
1
1
C1
C13
C2
1
C14
- Tốc
độ
chuyển
động
- Đo tốc
độ
- Đồ thị
quãng
đường –
thời
gian
Nhận
biết
Thông
hiểu
Tốc
độ
đơn giản thông dụng.
– Tính được phần trăm (%)
nguyên tố trong hợp chất khi
biết công thức hoá học của hợp
chất.
- Nêu được ý nghĩa vật lí của
tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị
đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật
đi/thời gian đi quãng đường
đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo
tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng
cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong
kiểm tra tốc độ các phương
tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường
– thời gian cho chuyển động
thẳng.
- Tốc độ = quãng đường vật
đi/thời gian đi quãng đường
đó.
- Xác định được tốc độ qua
quãng đường vật đi được trong
1
khoảng thời gian tương ứng.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học
liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ
trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời
gian cho trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc độ, hay
thời gian chuyển động của
vật).
- Xác định được tốc độ trung
bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian
tương ứng.
3
1
C3
1
C4
1
C5
1
C6
C15
Nhận
biết
Thông
hiểu
Âm
thanh
- Mô tả
sóng
âm.
- Độ to
và độ
cao của
âm.
- Phản
Vận
xạ âm
dụng
Vận
dụng
cao
Ánh
sáng
- Sự
truyền
ánh
sáng
Nhận
biết
- Nêu được đơn vị của tần số là
hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ
to của âm với biên độ âm.
- Lấy được ví dụ về vật phản
xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm tạo sóng âm
(như gảy đàn, gõ vào thanh
kim loại,...)
- Giải thích được sự truyền
sóng âm trong không khí.
- Giải thích được một số hiện
tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm.
- Thực hiện thí nghiệm tạo
sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ
được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác
định được biên độ và tần số
sóng âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học
liệu điện tử, dao động kí)
chứng tỏ được độ cao của âm
có liên hệ với tần số âm.
- Đề xuất được phương án đơn
giản để hạn chế tiếng ồn ảnh
hưởng đến sức khoẻ.
1
- Thiết kế được một nhạc cụ
bằng các vật liệu phù hợp sao
cho có đầy đủ các nốt trong
một quãng tám (ứng với các
nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si,
đố) và sử dụng nhạc cụ này để
biểu diễn một bài nhạc đơn
giản.
- Nêu được ánh sáng là một
dạng của năng lượng.
- Nêu được các khái niệm: tia
sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp
4
1
C16
1
C7
1
C8
1
C9
1
C10
C17
1
C11
Thông
hiểu
- Sự
phản xạ
ánh
Vận
sáng
dụng
- Ảnh
của vật
tạo bởi
gương
phẳng
Vận
dụng
cao
tuyến, góc tới, góc phản xạ,
mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định
luật phản xạ ánh sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của
vật qua gương phẳng.
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm thu được năng
lượng ánh sáng
- Mô tả được các bước tiến
hành thí nghiệm tạo ra được
mô hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song song.
- Phân biệt được phản xạ và
1
phản xạ khuếch tán.
- Thực hiện được thí nghiệm
thu được năng lượng ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm
tạo ra được mô hình tia sáng
bằng một chùm sáng hẹp song
song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng
tối do nguồn sáng rộng và
vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Vẽ được hình biểu diễn định
luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm
rút ra định luật phản xạ ánh
sáng.
- Vận dụng được định luật
phản xạ ánh sáng trong một số
trường hợp đơn giản
- Dựng được ảnh của một vật
tạo bởi gương phẳng.
- Dựng được ảnh của một hình
1
bất kỳ tạo bởi gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản
phẩm đơn giản ứng dụng định
luật phản xạ ánh sáng và tính
chất ảnh của vật tạo bởi gương
phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
5
1
C12
C18
C19
Năm học 2022-2023
Trường………………………….
Họ và tên:............................................
Lớp: 7A..............
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: KHTN 7
Thời gian: 45 phút
Hình thức TNKQ 30%, TL 70%
Điểm
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử Hydrogen và một nguyên tử Oxygen. Nước là
A. một hợp chất.
B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp.
D. một nguyên tố hoá học.
Câu 2: Một phân tử của hợp chất Carbon Dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử
oxygen. Công thức hoá học của hợp chất Carbon dioxide là
A. CO2. B. C2O. C. CO2. D. 2CO.
Câu 3: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. hướng chuyển động của vật. D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 4: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là;
A. m.h và km.h
B. m/s và km/h
C. h/km và s/m
D. s/m và h/km
Câu 5: Tốc độ của vật tính theo đơn vị m/s là
A. quãng đường vật đi được trong 1s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 6: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
A. Ô tô chuyển động được 36 km. B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km. D. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
Câu 7: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. gõ mạnh làm thành trống dao động nhanh hơn.
D. gõ mạnh làm dùi trống dao động nhanh hơn.
Câu 8: Vật phản xạ âm tốt là
A. rèm nhung.
B. áo len.
C. tường sần sùi.
D. tấm kính phẳng.
Câu 9: Sự truyền sóng âm trong không khí
A. là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
B. được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn.
C. chất khí.
Câu 11: Góc tới là góc hợp bởi
A. tia tới và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
B. tia tới và tia phản xạ.
C. tia phản xạ và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
6
D. chân không.
D. tia phản xạ và mặt phẳng của gương.
Câu 12: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là
A. ảnh ảo, hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
B. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
C. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước lớn hơn vật.
D. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước nhỏ hơn vật.
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Tính khối lượng phân tử Silicon dioxide (SiO2). Biết khối lượng nguyên tử của Si là
28 amu, khối lượng nguyên tử của O là 16 amu.
Câu 14: (1 điểm) Xác định hoá trị của các nguyên tố trong phân tử Methane (CH4)
Câu 15: (1 điểm) Đội chạy tiếp sức 4x100 m nữ Việt Nam đã xuất sắc giành huy chương vàng ở SEA
Games 29 khi đạt thành tích 43,88s. Tính tốc độ (trung bình) của đội tuyển trên đường đua.
Câu 16: (1 điểm) Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17: (1 điểm) Đề xuất hai biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ ?
Câu 18: (1 điểm) Phân biệt phản xạ và phản xạ khuếch tán ?
Câu 19: (1 điểm) Cho vật thật AB đặt trước gương như hình vẽ. Hãy dựng ảnh A'B' của vật AB tạo
bởi gương phẳng.
Năm học 2022-2023
Trường ……………………………….
Họ và tên:............................................
Lớp: 7A..............
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: KHTN 7
Thời gian: 45 phút
Hình thức TNKQ 30%, TL 70%
Điểm
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
A. Ô tô chuyển động được 36 km.
B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
D. Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km.
Câu 2: Tốc độ của vật tính theo đơn vị m/s là
A. quãng đường vật đi được trong 1s. B. thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. quãng đường vật đi được. D. thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 3: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm thành trống dao động nhanh hơn.
C. gõ mạnh làm dùi trống dao động nhanh hơn.
D. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
Câu 4: Vật phản xạ âm tốt là
A. rèm nhung.
B. tấm kính phẳng.
C. tường sần sùi.
D. áo len.
Câu 5: Sự truyền sóng âm trong không khí
7
A. là sự truyền năng lượng của các phân tử không khí đứng yên.
B. được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.
C. là sự chuyển động của mọi vật trong không khí.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chân không.
C. chất khí.
D. chất rắn.
Câu 7: Góc tới là góc hợp bởi
A. tia phản xạ và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
B. tia tới và tia phản xạ.
C. tia tới và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới.
D. tia phản xạ và mặt phẳng của gương.
Câu 8: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là
A. ảnh ảo, hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
B. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
D. ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước lớn hơn vật.
Câu 9: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử Hydrogen và một nguyên tử Oxygen. Nước là
A. một đơn chất.
B. một nguyên tố hóa học.
C. một hỗn hợp.
D. một hợp chất.
Câu 10: Một phân tử của hợp chất Carbon Dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử
oxygen. Công thức hoá học của hợp chất Carbon dioxide là
A. CO2. B. CO2. C. C2O. D. 2CO.
Câu 11: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. hướng chuyển động của vật
B. quỹ đạo chuyển động của vật.
C. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. D. nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 12: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là
A. m/s và km/h B. h/km và s/m
C. m.h và km.h
D. s/m và h/km
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Tính khối lượng phân tử Silicon dioxide (SiO2). Biết khối lượng nguyên tử của Si là
28 amu, khối lượng nguyên tử của O là 16 amu.
Câu 14: (1 điểm) Xác định hoá trị của các nguyên tố trong phân tử Methane (CH4)
Câu 15: (1 điểm) Đội chạy tiếp sức 4x100 m nữ Việt Nam đã xuất sắc giành huy chương vàng ở SEA
Games 29 khi đạt thành tích 43,88s. Tính tốc độ (trung bình) của đội tuyển trên đường đua.
Câu 16: (1 điểm) Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17: (1 điểm) Đề xuất hai biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ ?
Câu 18: (1 điểm) Phân biệt phản xạ và phản xạ khuếch tán ?
Câu 19: (1 điểm) Cho vật thật AB đặt trước gương như hình vẽ. Hãy dựng ảnh A'B' của vật AB tạo
bởi gương phẳng.
8
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm - 1 câu đúng được 0,25 điểm)
ĐỀ 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
Đáp án A
C A
B
A
C
B
D
B
D
A
B
ĐỀ 2
Câu
Đáp án
1
D
2
A
3
D
4
B
5
A
6
B
7
C
8
C
9
D
10
B
11
C
12
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm – 1 câu đúng được 1 điểm)
Câu 13: KLPT SiO2 là: m = 28 + 16.2 = 60 amu (1đ)
Câu 14: H hóa trị I (0,5đ), C hóa trị IV (0,5đ)
Câu 15: s = 4 x 100 m = 400 m (0,5đ) ; t = 43,88s; v = s/t = 400/43,88 ≈ 9,1158(m/s) (0,5đ)
Câu 16: Tần số là số dao động của vật thực hiện được trong 1 giây (0,5đ). Đơn vị là Héc (Hz) (0,5đ)
Câu 17: Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn; Phân tán tiếng ồn trên đường truyền; Ngăn chặn đường truyền
âm đến tai. (chỉ cần 2 trong 3 ý trên đều được 1đ)
Câu 18: Phản xạ xảy ra khi ánh sáng chiếu tới bề mặt nhẵn bóng, ta có thể nhìn thấy rõ nét ảnh của vật.
Phản xạ khuếch tán xảy ra khi ánh sáng chiếu tới bề mặt gồ ghề do vậy ta không thể nhìn thấy ảnh rõ
nét của vật (1đ)
Câu 19: Vẽ đúng như hình (1đ)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HKI KHTN7
Câu 1. Nêu rõ đâu là đơn chất và hợp chất trong các chất sau: He, Br2, CaO, Al, H2O, O3,
HNO3, Fe2O3.
Câu 2. Viết công thức hóa học của 1 số phân tử sau: Potassium chloride; Sodium oxide;
Sulfur trioxide; Magnesium oxide; Ammonia; Hydrogen sulfide; Phosphine.
Câu 3. Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: CO2; HCl; SO2; NaCl; NH3; H2O;
CH4
9
Câu 4. Xác định khối lượng các phân tử sau: Sulfur dioxide (SO2); Sodium chloride (NaCl);
Methane (CH4); Ammonia (NH3); Silicon dioxide (SiO2); Hydrogen chloride (HCl).
Câu 5. Tốc độ là gì?
Câu 6. Nêu ý nghĩa đơn vị tốc độ m/s, km/h ?
Câu 7. Một người đi xe máy chạy quãng đường 70 km hết 1h24phút. Tính tốc độ (trung
bình) của người đó theo đơn vị m/s, km/h.
Câu 8. Trong cuộc thi chạy tiếp sức 4x100 m Olympic 2012 đội tuyển Jamaica đã giành
HCV đồng thời phá kỉ lục thế giới khi hoàn thành chặng đua chỉ với thời gian 36,84s. Hãy
tính vận tốc (trung bình) của đội tuyển Jamaica trong cuộc thi trên.
Câu 9. Nêu mối liên hệ giữa độ to và biên độ âm ?
Câu 10. Nêu môi liên hệ giữa độ cao và tần số âm ?
Câu 11. Những vật như thế nào phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém ?Cho ví dụ ?
Câu 12. Giải thích sự truyền sóng âm trong không khí ?
Câu 13. Âm có thể truyền được trong những môi trương nào và không truyền được trong
môi trường nào ?
Câu 14. So sánh tốc độ truyền âm trong 3 môi trường: rắn, lỏng, khí ?
Câu 15. Biên độ dao động của vật là gì ?
Câu 16. Tần số dao động của vật là gì ?Đơn vị của tần số ?
Câu 17. Âm phản xạ là gì ?Tiếng vang là gì ?
Câu 18. Nêu các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn ?
Câu 19. Khi muỗi bay chúng phát ra tiếng kêu vo ve. Tiếng kêu này xuất phát từ bộ phận nào
của chúng ?Giải thích.
Câu 20. Góc tới là gì ? góc phản xạ là gì ? Mặt phẳng tới là gì ?
Câu 21. Nêu tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng ?
Câu 22. Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ?
Câu 23. Phân biệt phản xạ (phản xạ gương) và phản xạ khuếch tán ?
Câu 24. Vẽ ảnh của các vật sau qua gương phẳng
10
 








Các ý kiến mới nhất