Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

unit 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nữ Như Ý
Ngày gửi: 21h:20' 05-12-2022
Dung lượng: 317.7 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 2, KHỐI 10
Thời gian 90 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nghiệm của nhị thức f(x) = 3x – 9 là
A. x = 2.

B. x = 1.

C. x = 3.

D. x = 4.

Câu 2. Số nghiệm của tam thức x2  ax  2
A. 0.

B. 1.

C. 2.

Câu 3. Điều kiện xác định của bất phương trình
A. x  1.

B. x > 1.

D. 3.
1
x
x 1 1

D. x  1 .

C. x < 1.

Câu 4. Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương
trình dưới đây?
C. (x  1)(x 2  3)  0

B. x 2  x  4  x

A. x  3

D. 2  x  1

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x  5  7  3x là


1





A. S   ;  .
2

B. S   3;   .

Câu 6. Hệ bất phương trình
A.3.

4( x 1)
3(3 x)

C. S   ; 3  .

D. S   ;6  .

0
có bao nhiêu nghiệm nguyên
0

B. 4.

C. 5.

D.6.

Câu 7. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x



f  x

A. f  x   x  2 .

B. f  x   2  4 x .



2


0



C. f  x   16  8x . D. f  x    x  2 .

Câu 8. Bất phương trình ( x 2)(3 x) 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên

A. 0

B. 1

C. 2.

D.3

Câu 9. Cặp số (1; 1) là nghiệm của bất phương trình:
A. x 4y 1.
C. x 3y 1
Câu 10. Điểm
A.

x 3y 5

0.
A( 4;3)

B. x y 2 0.
D. x y 0.
thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?
B.

0.

2x 3 y 5

C.

0.

x 2 y 1 0.

Câu 11. Cho f ( x)  ax2  bx  2 . Tính f (0)
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Câu 12. Tam thức nào luôn dương với mọi x
A. x2  3x  2 .
B.  x2  3x  4 .
C. x2  4x  4 .
D. x2  4x  5 .
Câu 13. Cho bảng xét dấu
x
f  x



21 0.



3



0

3x 5 y

D. 5.

2



D.

0



Bất phương trình f ( x)  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên
A. 0.
B. 1.
C.2.
D. 3.
Câu 14. Trục 0y có phương trình tổng quát là
A. x = 0.
B. y = 0.
C. x = 1.
D. y =1.
Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng ( d) đi qua điểm M( -2; 3) và có
véc tơ chỉ phương u  (1; 4) là:
 x  2  t
 y  3  4t

A. 

 x  2  3t
 y  1  4t

 x  3  2t
 y  4  t

B. 

C. 

 x  1  2t
 y  4  3t

D. 

Câu 16. . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng x  4 y  4  0 là
A. n2  1;3 .

B. n4   3;1 .

C. n3  1; 4  .

D. n1  1; 3 .

 x  8  2t
 y  9  4t

Câu 17. Vectơ chỉ phương của đường thẳng 
A. u1  (1; 2) .

B. u2  (1; 2) .

C. u3  (2; 1) .

D. u4  (2; 1)

Câu 18. Điểm nào thuộc đường thẳng có phương trình 3x + 4y -7 = 0.
A. (0; 1).
B. (1; 1).
C. (-1; 1).
D. (2; -2).

Câu 19. Cho d: x + 4y =0, d': 4x + my +1 =0. Tìm m để hai đường thẳng này
vuông góc
A. m = 1.
B. m = -1.
C. m= 0.
D. m = 2.
Câu 20. Giao điểm của đường thẳng d: x + y -1 = 0 và trục tung là
A. (0; 1).
B. (1; 0).
C. (1; 1).
D. (0; 2).
2
Câu 21. : Bất phương trình  x  2 x  3  0 có tập nghiệm là
A.  ; 1   3;  

B.  1;3 .

C.  1;3 .

D.  3;1 .

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x  5  x  1 chứa bao nhiêu số nguyên
A. 6 .

B. 7 .

C. 0.

D. 3

Câu 23. Bất phương trình x 1  0 tương đương với bất phương trình nào
A. x2 ( x 1)  0 .
B. x3 ( x  1)  0 .
C. x ( x  1)  0 .

D. ( x2  1)( x 1)  0 .

Câu 24. Bất phương trình 2 x 1  3 có bao nhiêu nghiệm nguyên
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình  x 2  4 x  4   x  1  0 là
A.  ;1 .

C.  ; 2  .

B. 1; 2  .

D.  2;   .

Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của m để y  2 x  m luôn xác định trên 1; 2 .
A. m  2 .
B. m  2 .
C. m  2 .
D. m  2 .
Câu 27. : Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền
nghiệm của bất phương trình nào ?
A. 2x y 2 0.
B. 2x y 2
C. 2x y 1 0.
D. 2x y 2

Câu 28. Bất phương trình
A.0

x 2
x 1

B. 1.

0.
0.

2 có bao nhiêu nghiệm nguyên

C. 3.

Câu 29. Cho tam thức bậc hai f  x   ax2  bx  c(a  0) .

D. 4

Điều kiện của a và   b 2  4ac để f  x   0 x 
a  0

a  0

A. 
.
  0


a  0

B. 
  0

a  0

C. 
  0

D. 
  0

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
mx2  2 x  m2  2m  1  0 có hai nghiệm trái dấu.
m  0
.
m  1

m  0
.
m  1

A. 

C. m  1 .

B. 

D. m  0 .

 x  2  3t
. Hệ số góc của đường thẳng d là
 y  1  6t

Câu 31. Cho d : 

A. k = 1.
B. k = 0.
C. k= -1.
D. k = 2.
Câu 32. Phương trình đường thẳng qua điểm A(1; 2) và có hệ số góc k = 2 là
A. 2x – y = 0.
B. x – 2y + 3
C. 2x + y = 0.
D. x – y +1 = 0.
Câu 33. Cho đường thẳng d : 2x + y + 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng d'
qua A(1; 2) và song song với d
A. 2x + y - 4 = 0.
B. 2x – y = 0. C . 2x + y = 0.
D. x – y +1 = 0.
Câu 34. Cho điểm M  t ;1 và đường thẳng    : 2x  y  1  0 . Khi đó khoảng cách
d  M ;     là:

A.
C.

2t  2
.
5
t 1
5

.

B.
D.

2t  2
5
t2
5

.

.

Câu 35. Cho hai đường thẳng d1 : 2 x  5 y  2  0 và d2 : 3x  7 y  3  0 . Góc tạo bởi
đường thẳng d1 và d 2 bằng
A. 1350 .

B. 450 .

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (1đ) giải bất phương trình

C. 300 .

x

2

 4 x  4  x 2  4 x  3

4  x

2021

5  x 

2022

D. 600 .

0.

Câu 2. (1đ) Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh A(2; 1), B(4; 3), C (3; 0).
A. Viết phương trình cạnh AB.
B. Viết phương trình đường trung trực của đoạn BC.

Câu 3. (0.5đ) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
y

 m  1 x 2  2  m  1 x  3  m  2  có tập xác định

.

Câu 4. (0.5đ). Cho A(1; 1), B(3; 5). Tìm tọa độ M trên Ox để 2MA  3MB nhỏ
nhất.
 
Gửi ý kiến