Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập tiếng anh lớp 4 học kì 1 theo từng unit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi bich dieu
Ngày gửi: 09h:49' 06-12-2022
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 1559
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1-5 –GRADE 4
A.UNIT 1:NICE TO SEE YOU AGAIN
1.Viết từ tiếng Anh của môi từ tiếng Việt sau:
1.Chào buổi sáng :……………………..

5.Chúc ngủ ngon:…………………..

2.Chào buổi chiều:……………………..

6.Hẹn gặp lại sau :………………….

3.Chào buổi tối: ……………………….

7.Hẹn gặp lại vào ngày mai:
………………………………….
8. Tốt,, khỏe:…………………………

4.Chào tạm biệt

2.Sắp xếp các từ sau thành các câu có nghĩa:
a. very/ I/ am/ well/ you/ thank. =>……………………………………………………….
b. see/goodbye/ you/ tomorrow. =>………………………………………………………
c. you/ see/ later/ goodbye =>…………………………………………………………….
d.nice/ see/ to /again/ you. =>…………………………………………………………….
e. new/ I/ a/ pupil/am. =>…………………………………………………………………
B.UNIT 2:I'M FROM JAPAN
1.Viết từ tiếng Anh của môi từ tiếng Việt sau:
1.Từ:……………………..

8. Quốc tịch:…………………..

2.Nước Mỹ:……………………..

9.Người Mỹ………………….

3.Nước Úc: ……………………….

10.Người Úc:……………………………

4.Nước Anh:……………………….

11.Người Anh :…………………………

5. Nước Ma-lay-xi-a:…………………….

12..Người Ma-lay-xi-a:…………………

6.Nước Nhật Bản:………………………

13.Người Nhật Bản:…………………….

7.Quốc gia :…………………………….

14.Người Việt Nam:……………………

2.Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
a. are/ where/ you/ from? =>…………………………………………………………..
b.from/ I/am/ Australia. =>…………………………………………………………….
c. America/ I/am/ from/ hello/ Mai. =>……………………………..............................
d.are/ what/ nationality/ you? =>………………………………………………………
e. English/ am/ I. =>…………………………………………………………………..
f. Malaysian/ I/am. =>…………………………………………………………………
C.UNIT 3:WHAT DAY IS IT TODAY?
1.Viết từ tiếng Anh của mỗi từ tiếng Việt sau:
1.Thứ hai ……………………..

11.Xem ti vi:……………………………

2.Thứ ba.……………………..

12.Giúp đỡ …………………………

3.Thứ tư……………………….

13.Giúp đỡ bố mẹ cua
mình……………………

4.Thứ năm……………………….
5. Thứ sáu…………………….
6.Thứ bảy………………………
7.Chủ nhật…………………………
8.Đi đến trường:……………………
9.Nghe nhạc:…………………..

14.Thăm, viếng…………………….
15.Thăm ông bà của mình
……………………
16.Đi bơi: …………………………
17.Chơi đàn ghi ta:………………………
18: chơi đá bóng:……………………….

10.Đi đến sở thú ………………….

2.Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
a. is/what/ day/ it/ today? =>…………………………………………………………….
b.is/ Sunday/ today. =>…………………………………………………………………
c.do/ what/ do/ you/morning/in / the. =>………………………………………………

d. go/I/ to/school/ Mondays/in/ morning/ the.
=>……………………………………………………
e. play/I/ the/ guitar/ afternoon /in/ the. =>………………………………………………..
f.my/I/ grandparents/ visit/ the/in/ morning . >……………………………………………
g. help/I/ my/ parents/ in/afternoon/ the. =>……………………………………………….
h. the/go/I/to/zoo/ weekend/ at / the. =>……………………………………………………
i. in/what/ do/ you/do/ the/ afternoon ?
=>……………………………………………………..........................................................
j. what/ do/ in/ the/ you/ do/ do/ evening ? =>…………………………………………….
k. go/swimming/ I/ Sunday/ on. =>……………………………………………………….
D.UNIT 4: WHEN'S YOUR BIRTHDAY?
1.Viết từ tiếng Anh của môi từ tiếng Việt sau:
1.Ngày trong tháng ……………………..
2.Ngày 1 ……………………..
3.Ngày 2……………………….
4.Ngày 3……………………….
5. Ngày 5………………….
6.Ngày 9 ………………………
7.Ngày 15…………………………
8.Ngày 20……………………
9.Ngày 21…………………..
10.Ngày 22 ………………….
11.Ngày 23:………………….
16.Ngày 29:…………………..
17.Ngày 30:……………………..
18.Ngày 31:…………………

19.sinh nhật……………………………
20.Tháng: …………………………
21.Năm……………………
22.Tháng 1…………………….
23.Tháng 2……………………
24.Tháng 3…………………………
25.Tháng 4………………………
26.Tháng 5……………………….
27.Tháng 6………………………
28.Tháng 7………………………..
29.Tháng 8……………………….
30.Thang 9 :……………………..
31.Tháng 10:……………………..
32.Tháng 11:……………………..
32. Tháng 12 :…………………….

2.Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
a. is/ what/ the/ today/ date ? =>………………………………………………………..
b. October/ It/ the/ is/ first/ of. =>………………………………………………………
c. the/ second/ it/ is/ of/ January. =>…………………………………………………….
d.is/Today/ first/ the/ of/ December. =>……………………………………………….

e. thirty-first/ it/ the/ of/ is/ November. =>…………………………………………….
f. is/ when/ birthday/ your? =>…………………………………………………………..
g. on/ my/ birthday/ is/ the/ February/ of/ fourth.
=>…………………………………………………………………………………………
h. birthday/ my/ is/ on/ the/ fifth / March/ of.
=>…………………………………………………………………………………………
i. is/ it/ on/ the / june/ sixth/ of. =>………………………………………………………
E.UNIT 5:CAN YOU SWIM?
1.Viết từ tiếng Anh của môi từ tiếng Việt sau:
1. Có thể :…………………………..
2.Không thể:………………………..
3.Bơi:……………………………….
4. Nhảy dây:……………………….
5.Trượt Pating/ trượt bang:
………………………………..
6. Nấu ăn:………………………….
7.Nhảy dây:……………………….
8. Đi xe đạp: ……………………..

9. Nhảy:…………………………..
10.Hát:……………………………
11.Chơi bóng bàn:……………………
12.Chơi đàn ghi-ta:………………….
13.Chơi bóng chuyền:
……………………………….
14. Chơi đàn pi-a-no:
……………………………………….
15.Chơi cờ:…………………………….
16.Vẽ:…………………………………..

2.Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa :
a. can/ what/ you/ do ? =>………………………………………………………………
b. can/ ride/ I/ a/ bicycle. =>…………………………………………………………….
c. play/ I/ the/ guitar. =>………………………………………………………………..
d.can/ I/sing/ can't/but/ I/ dance. =>……………………………………………………
e. play/ Can/ you/ volleyball? =>………………………………………………………..
f. play/ you/ Can/ the/ piano? =>……………………………………………………….
g. can/ no/ I/ not. =>…………………………………………………………………….
h. can/ I/ draw/ a/ cat. =>………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến