Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn thi học kì 1 tiếng anh lớp 4 từ unit 6 đền unit 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thi bich dieu
Ngày gửi: 09h:51' 06-12-2022
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 1397
Số lượt thích: 1 người (Vũ Huyền)
UNIT 6- 10 – GRADE 4
A.UNIT 6: WHERE'S YOUR SCHOOL ?
1.Viết các từ sau sang Tiếng Anh:
a.Ở đâu:……………………..

g.Học lớp:…………………………

b.Ở + con đường :………………

l.Anh ấy, cậu ấy:…………………

c.Con đường:…………………...

m.Của anh ấy, của cậu ấy:…………

d.Đường phố :…………………

n.Cô ấy, chị ấy:…………………...

e. Quận, huyện:………………

o.Của cô ấy, của chị ấy:……………

f.Ngôi làng:……………………

2.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
a. is/ where/ school/your?.........................................................................................
b.is/ my/ school/ Oxford/ in/ Street.=>……………………………………………
c. in/ my/ school/ is/ village/ Bat Trang =>………………………………………..
d. her/ is/in/ school/ Road/ Hoa Binh. =>………………………………………….
e. is/ what/ class/ she/ in? =>……………………………………………………….
f. is/ she/ in/ class/ 4D. =>………………………………………………………….
g. Peter/ what/ class/ is/ in ? =>……………………………………………………
h. is/He/ in/ 3A/ class. =>…………………………………………………………..
i/are/ class/ what/ in/ are/ you? =>………………………………………………….
k.am/I/class/ in/ 5C. …………………………………………………………….

B.UNIT 7: WHAT DO YOU LIKE DOING ?
1.Viết các từ sau sang Tiếng Anh:
a.Thích……………………..

h. Thả diều:……………………….

b.bơi………………

j.Chụp ảnh:…………………………

c.nấu ăn…………………...

k. Chơi cầu lông …………………

d.sưu tầm…………………

l.Sở thích:…………………………

e. con tem………………

m.Chơi đàn ghi-ta:…………………….

f.Chơi cờ ……………………

n.Chơi đàn pi-a-nô: ………………….

g. Đi xe đạp :……………………..

o.Làm:…………………………….

2.Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:
a. do/what/ like/ doing/ you ? =>……………………………………………………
b. like/I/ stamps/collecting. =>………………………………………………………
c.playing/ I/ like/ the/ guitar. =>……………………………………………………..
d. Riding/ I/ like/ a/ bike. =>………………………………………………………..
e.is/what/ your/hobby? =>………………………………………………………….
f. flying/I/like/ kites. =>……………………………………………………………
g. taking/I/ like/ photos. =>……………………………………………………….
h.playing/I/like/ the/ piano. =>……………………………………………………
C.UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
1.Viết các từ sau sang Tiếng Anh:
a.Môn học:……………………..

h. Môn khoa học……………………

b.Môn toán :………………

j.Ngày hôm nay……………………

c.Môn tiếng Anh:…………………...

k. Có( dùng cho chủ ngữ là: you,we,

d.Môn tiếng Việt…………………
e. Môn tin học…………………….

they, từ hai người hai vật trở lên)
…………………………………..

f.Môn mĩ thuật……………………

l.Có ( dùng cho chủ ngữ là: he,she, it,
một người, một vật)
…………………………………….

g. Môn âm nhạc ……………………..

m.Khi nà…………………….
n.Vào+ thứ trong tuần:
……………………………………

2.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
a. is/what/day/ it/ today? =>……………………………………………………….
b.what/ do/ you/ subjects/ have/ today? =>………………………………………….
c. have/ I/ and/ Vietnamese/ Science. =>……………………………………………
d. has/ she/ Maths/Vietnamese/and. =>……………………………………………..
e. Tony/ English/ and/has/ Art. =>…………………………………………………..
f. do/ when/ have/ you/ science? =>…………………………………………………
g. have/ I/ on/ it/ Mondays. =>………………………………………………………
h. English/ I/have/ on/ Fridays. =>…………………………………………………
i.have/ when/ do/ you/ Engish? =>…………………………………………………
j. Maths/ I/have/ Wednesdays/ Thursdays/ and.
=>……………………………………………………………………………………

UNIT 9 : WHAT ARE THEY DOING ?
1.Viết nghĩa tiếng Anh của các từ sau :

1. Bài chính tả :…………………

5. Sơn, tô : ……………………..

2. Bài văn :………………………

6. Máy bay giấy :……………….

3. Băng ghi hình :………………..

7. Con thuyền giấy : …………….

4. Mặt nạ : ………………………

8. Con rối :……………………….

2.Sắp xếp thành câu có nghĩa :
a. is/ what / she/ doing ?..........................................................................................
b. she/ watching/ is/ video/ a. .................................................................................
c. Tony/ what/ is/ doing ? .......................................................................................
d. writing/ he/ is/ a/ dictation. .................................................................................
e. is/ reading/ Mai/ a/ text. ......................................................................................
f.is/ Nam/ listening/ to/ music.................................................................................
g. are/ what / they/ doing? ......................................................................................
h. are/ they / paiting/ masks.....................................................................................
i. Hoa/ Mary/ and / are/ making/ planes/ paper.
.................................................................................................................................
j. Peter/ Tom/and/ puppet/ making/ a. ....................................................................
k. playing/ they/ are/ badmintion. ...........................................................................
l. what / phong/ are / and/ Peter/ doing ? ................................................................
m.Nam / what/ Tom/ and/ are/ doing ?....................................................................

UNIT 10 : WHERE WERE YOU YESTERDAY ?
1.Viết nghĩa tiếng Anh của các từ sau :
1. Đã thì, đã ở , đã là : ……………..

9. Đã tô, đã sơn : ………………….

2. Đã thì, đã ở , đã là :………………

10.Bức tranh : ……………………

3. Ở nhà: ……………………………

11. Tưới nước: ……………………

4. Ở trường: ………………………..

12. Đã tưới nước: …………………

5.Ở thư viện trường : ……………..

13. Bông hoa : …………………….

6.Ở sở thú : ……………………….

14. Đã chơi :……………………….

7. Ngày hôm qua : ………………..

15. Đã xem ( Ti vi) : ……………….

8. Tô , sơn: ……………………….
2. Sắp xếp thành câu có nghĩa :
a. were/ where/ you/ yesterday ? ..............................................................................
b. she/ where/ was/ yesterday? ...............................................................................
c. Tony/ where/ was/ yesterday ? ...........................................................................
d. where/ you/ were/ yesterday/ Tony ?...................................................................
e. I/ at/ was/ home . .................................................................................................
f. school/ I/ was/ in/ the/ library . ............................................................................
g. was/ he/ school/ at...............................................................................................
h. on/ they / were/ the/ beach. .................................................................................
i. what/ do/ did/ you/ yesterday ? ............................................................................
j. watered/ I / flowers/the . ......................................................................................
k. I/ painted/ a/ yesterday/ picture ...........................................................................
l. badminton/ I / played/ the/ in / afternoon. ...........................................................
 
Gửi ý kiến