ĐỀ THI HỌC KÝ I SỐ 5 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 10h:02' 06-12-2022
Dung lượng: 156.8 KB
Số lượt tải: 528
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 10h:02' 06-12-2022
Dung lượng: 156.8 KB
Số lượt tải: 528
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN : VẬT LÍ- LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 50 phút
ĐỀ THI THỬ SỐ 5
GV luyện thi THPT Quốc Gia
Th.S Trần Đại Song
0988798549
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN [ Từ 1 đến câu 32]
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A cm, chu kì T s. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng
bằng 1/3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng thế năng là
24 A ( √ 3− √2 )
T
A.
.
3 A ( √ 3−1 )
T
B.
.
6 A ( √3−1 )
T
C.
.
12 A ( √3−√2 )
T
D.
Câu 2: Đặt điện áp u =
(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f 1 thì cảm
kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là X() và Y () .Biết (X>Y>0). Khi tần số là f 2 thì hệ
số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
√
Y
X
√
X
Y
X
Y
A. f2 =f1
B. f2 =f1
C. f2 =f2 Y
D. f2 =f1 X
π
t
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos 3 (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t
= 0, chất điểm đi qua vị trí động năng bằng ba lần thế năng lần thứ 2021 lần tại thời điểm là:
A. 3015 s.
B. 3030 s.
C. 3025 s.
D. 6031 s.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó
cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ sóng.
Câu 5: Năng lượng dao động điều hoà của một vật bằng W. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Động năng của
vật tại vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn bằng
biên độ dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: : Một vật nhỏ có khối lượng m1 treo vào một lò xo (khối lượng không đáng kể), dao động điều hoà với
chu kì 1,6 s. Nếu treo thêm vào một vật nhỏ có khối lượng m2 thì tần số dao động của con lắc bằng 0,5 Hz. Nếu
chỉ treo vật m2 vào lò xo thì chu kì dao động bằng
A. 1s
B. 1,4s
C. 1,8s
D. 1,2s
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động
π
E0 cos(ωt + )V
3
cảm ứng trong khung có biểu thức e =
. Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
Trang 1/đề số 5
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 8: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4 cm. Lấyg
=10m/s2,
2 = 10. Từ vị trí ở phía dưới vị trí cân bằng 5 √ 3 cm, người ta truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 25 cm/s
hướng thẳng đứng xuống dưới, sau đó con lắc dao động điều hoà. Chọn trục toạ độ Ox hướng thẳng đứng
xuống dưới, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình
dao động của vật là
π
A. x = 10cos(5t + 6 ) cm
π
C. x = 10cos(5t - 6 ) cm
π
B. x = 10cos(10t + 6 ) cm
π
D. x = 10cos(10t - 6 ) cm
1
A. 5 m.
5
C. 24 m.
Câu 9: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với vận tốc 10m/s. Cho biết tần số của sóng thay đổi từ
40Hz đến 60Hz. Hai điểm M và N nằm cách nhau 25cm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông
pha với nhau. Bước sóng của sóng cơ trong môi trường này là
1
B. 4 m.
5
D. 28 m
Câu 10: Tại điểm O có một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi, môi
trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm A cách O 50m là 60dB để mức cường độ âm giảm xuống
còn 40dB thì cần phải dịch chuyển điểm A ra xa O thêm một khoảng
A. 500m
B. 50m
C. 450m
D. 45m
Câu 11: Cho một vật m = 200g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số với phương
π
5π
trình lần lượt là x1 = √ 3 sin(20t + 2 ) cm và x2 = 2cos(20t + 6 ) cm. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật
π
tại thời điểm t = 120 s là
A. 0,2 N
B. 0,4 N
C. 2 N
Câu 12: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
A. Tăng thêm 10 lần
B. tăng lên gấp 3 lần
C. tăng thêm 30(dB)
1000(dB).
D. 4N
D. tăng thêm
Câu 13 : Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( trong đó U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN có điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần với cảm kháng có giá trị bằng
lần R mắc nối tiếp, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu AB. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN lệch pha
so với điện áp đặt vào hai đầu AB.
B. Điện áp giữa hai đầu NB lệch pha
so với điện áp đặt vào hai đầu AB.
C. Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng 0,5.
D. Điện áp đặt vào hai đầu AB sớm pha
so với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
Trang 2/đề số 5
Câu 14: Một con lắc được treo vào một trần thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà
với chu kì T = 2 s. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một phần ba
gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động với chu kì T' bằng
A.
√3 s
2
B. √3 s
C.
√6 s
4
D. √ 3 s
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 2,5 cm. Cho biết khối lượng của vật nặng m =
250g, độ cứng của lò xo là k = 100N/m. Chọn mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
π
Quãng đường mà vật đi được trong 20 s đầu tiên và vận tốc của vật ở thời điểm đó lần lượt là
A. 7,5 cm và - 50 cm/s
B. 2,5 cm và 50 cm/s
C. 5 cm và 50 cm/s
D. 5cm và -50cm/s
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị
R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có
giá trị
V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
vào hai đầu AB của một đoạn
mạch
gồm đoạn mạch AN mắc nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN chỉ chứa điện trở thuần R=100, đoạn
mạch NB có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh
L đến giá trị L1=
đầu tụ điện khi đó là
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm NB có giá trị bằng 0. Biểu thức điện áp tức thời hai
A.
B.
C.
D.
π
π
Câu 19: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình là x = 10cos( 3 t - 3 ) cm. Tốc độ trung bình lớn
nhất mà vật đạt được trong thời gian 10 s là
A. 5 cm/s
B. 7 cm/s
C. 14 cm/s
Trang 3/đề số 5
D. 10 cm/s
Câu 20: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 40 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos40t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi O
là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và cách O một khoảng bằng
15 cm. Số điểm dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O có trong khoảng MO là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số dao động với phương trình lần lượt là
x1 = A1cos(t +
)cm và x2 = 5cos(t + ) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này có dạng
x = Acos(t + ) cm. Thay đổi A1 để biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị lớn nhất. Giá trị lớn nhất của
biên độ dao động tổng hợp là
B. 10 cm
C. 5 cm
A. 5 √ 3 cm
D. 10 √ 3 cm
Câu 22: : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 120cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng
sóng, tần số sóng là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 80 m/s.
B. 20 m/s.
C. 40 m/s.
D. 200 m/s.
Câu 23: Chọn phương án sai trong các câu sau.
A. Tần số của dao động tự do là tần số dao động riêng của hệ.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi
trường.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số ngoại lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh
điện dung C đến giá trị
Giá trị của L bằng
hoặc
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau.
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có
tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây :
A. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.
C. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
D. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.
Câu 27: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng
Trang 4/đề số 5
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 28: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có
cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T 1 = 1 s và T2 = 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc
âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần
nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì máy biến thế có tác
dụng A. giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện.
B. tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.
C. tăng điện áp và công suất sử dụng điện.
D. giảm điện áp, tăng công suất sử dụng điện
Câu 30: Trong dao động điều hòa của một chất điểm
A. đồ thị của gia tốc theo vận tốc là một đường thẳng.
B. khi vận tốc tăng thì li độ giảm và ngược lại.
C. véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều với nhau.
D. khi chất điểm chuyển động từ một trong hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và gia tốc cùng chiều.
Câu 31: Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. không khí ở 250C
B. nước
C. không khí ở 00C
D. sắt
Câu 32: Một sóng âmtruyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
B. PHẦN TỰ LUẬN [Câu 33 và câu 34]
Câu 33 (1 đểm).Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 80 Ω , cuộn dây có độ tự cảm
π
100 πt + )
(
3 A. Viết biểu thức
F, i = 2 √ 2 cos
L = 1/ π H , điện trở r= 20 Ω và tụ điện có điện dung C = 10-4/2 π
điện áp giữa hai đầu mạch và tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
Câu 34: (1 điểm) Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên
đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và
tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tính tần số dao động của nguồn?
…..Hết…….
Trang 5/đề số 5
MÔN : VẬT LÍ- LỚP 12 THPT
Thời gian làm bài: 50 phút
ĐỀ THI THỬ SỐ 5
GV luyện thi THPT Quốc Gia
Th.S Trần Đại Song
0988798549
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN [ Từ 1 đến câu 32]
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A cm, chu kì T s. Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng
bằng 1/3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng thế năng là
24 A ( √ 3− √2 )
T
A.
.
3 A ( √ 3−1 )
T
B.
.
6 A ( √3−1 )
T
C.
.
12 A ( √3−√2 )
T
D.
Câu 2: Đặt điện áp u =
(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f 1 thì cảm
kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là X() và Y () .Biết (X>Y>0). Khi tần số là f 2 thì hệ
số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là
√
Y
X
√
X
Y
X
Y
A. f2 =f1
B. f2 =f1
C. f2 =f2 Y
D. f2 =f1 X
π
t
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos 3 (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t
= 0, chất điểm đi qua vị trí động năng bằng ba lần thế năng lần thứ 2021 lần tại thời điểm là:
A. 3015 s.
B. 3030 s.
C. 3025 s.
D. 6031 s.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó
cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ sóng.
Câu 5: Năng lượng dao động điều hoà của một vật bằng W. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Động năng của
vật tại vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn bằng
biên độ dao động là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: : Một vật nhỏ có khối lượng m1 treo vào một lò xo (khối lượng không đáng kể), dao động điều hoà với
chu kì 1,6 s. Nếu treo thêm vào một vật nhỏ có khối lượng m2 thì tần số dao động của con lắc bằng 0,5 Hz. Nếu
chỉ treo vật m2 vào lò xo thì chu kì dao động bằng
A. 1s
B. 1,4s
C. 1,8s
D. 1,2s
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động
π
E0 cos(ωt + )V
3
cảm ứng trong khung có biểu thức e =
. Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
Trang 1/đề số 5
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 8: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4 cm. Lấyg
=10m/s2,
2 = 10. Từ vị trí ở phía dưới vị trí cân bằng 5 √ 3 cm, người ta truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 25 cm/s
hướng thẳng đứng xuống dưới, sau đó con lắc dao động điều hoà. Chọn trục toạ độ Ox hướng thẳng đứng
xuống dưới, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình
dao động của vật là
π
A. x = 10cos(5t + 6 ) cm
π
C. x = 10cos(5t - 6 ) cm
π
B. x = 10cos(10t + 6 ) cm
π
D. x = 10cos(10t - 6 ) cm
1
A. 5 m.
5
C. 24 m.
Câu 9: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với vận tốc 10m/s. Cho biết tần số của sóng thay đổi từ
40Hz đến 60Hz. Hai điểm M và N nằm cách nhau 25cm trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông
pha với nhau. Bước sóng của sóng cơ trong môi trường này là
1
B. 4 m.
5
D. 28 m
Câu 10: Tại điểm O có một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian với công suất không đổi, môi
trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm A cách O 50m là 60dB để mức cường độ âm giảm xuống
còn 40dB thì cần phải dịch chuyển điểm A ra xa O thêm một khoảng
A. 500m
B. 50m
C. 450m
D. 45m
Câu 11: Cho một vật m = 200g tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số với phương
π
5π
trình lần lượt là x1 = √ 3 sin(20t + 2 ) cm và x2 = 2cos(20t + 6 ) cm. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật
π
tại thời điểm t = 120 s là
A. 0,2 N
B. 0,4 N
C. 2 N
Câu 12: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm
A. Tăng thêm 10 lần
B. tăng lên gấp 3 lần
C. tăng thêm 30(dB)
1000(dB).
D. 4N
D. tăng thêm
Câu 13 : Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
( trong đó U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN có điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần với cảm kháng có giá trị bằng
lần R mắc nối tiếp, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch NB bằng điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu AB. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN lệch pha
so với điện áp đặt vào hai đầu AB.
B. Điện áp giữa hai đầu NB lệch pha
so với điện áp đặt vào hai đầu AB.
C. Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng 0,5.
D. Điện áp đặt vào hai đầu AB sớm pha
so với cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
Trang 2/đề số 5
Câu 14: Một con lắc được treo vào một trần thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà
với chu kì T = 2 s. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một phần ba
gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động với chu kì T' bằng
A.
√3 s
2
B. √3 s
C.
√6 s
4
D. √ 3 s
Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 2,5 cm. Cho biết khối lượng của vật nặng m =
250g, độ cứng của lò xo là k = 100N/m. Chọn mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
π
Quãng đường mà vật đi được trong 20 s đầu tiên và vận tốc của vật ở thời điểm đó lần lượt là
A. 7,5 cm và - 50 cm/s
B. 2,5 cm và 50 cm/s
C. 5 cm và 50 cm/s
D. 5cm và -50cm/s
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị
R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có
giá trị
V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
vào hai đầu AB của một đoạn
mạch
gồm đoạn mạch AN mắc nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN chỉ chứa điện trở thuần R=100, đoạn
mạch NB có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh
L đến giá trị L1=
đầu tụ điện khi đó là
thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm NB có giá trị bằng 0. Biểu thức điện áp tức thời hai
A.
B.
C.
D.
π
π
Câu 19: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình là x = 10cos( 3 t - 3 ) cm. Tốc độ trung bình lớn
nhất mà vật đạt được trong thời gian 10 s là
A. 5 cm/s
B. 7 cm/s
C. 14 cm/s
Trang 3/đề số 5
D. 10 cm/s
Câu 20: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 40 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = acos40t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi O
là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và cách O một khoảng bằng
15 cm. Số điểm dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O có trong khoảng MO là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số dao động với phương trình lần lượt là
x1 = A1cos(t +
)cm và x2 = 5cos(t + ) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này có dạng
x = Acos(t + ) cm. Thay đổi A1 để biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị lớn nhất. Giá trị lớn nhất của
biên độ dao động tổng hợp là
B. 10 cm
C. 5 cm
A. 5 √ 3 cm
D. 10 √ 3 cm
Câu 22: : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 120cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng
sóng, tần số sóng là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 80 m/s.
B. 20 m/s.
C. 40 m/s.
D. 200 m/s.
Câu 23: Chọn phương án sai trong các câu sau.
A. Tần số của dao động tự do là tần số dao động riêng của hệ.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi
trường.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số ngoại lực tuần hoàn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh
điện dung C đến giá trị
Giá trị của L bằng
hoặc
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau.
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có
tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây :
A. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kì.
C. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.
D. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.
Câu 27: Đặt điện áp
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng
Trang 4/đề số 5
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 28: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có
cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T 1 = 1 s và T2 = 2 s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc
âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần
nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì máy biến thế có tác
dụng A. giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện.
B. tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.
C. tăng điện áp và công suất sử dụng điện.
D. giảm điện áp, tăng công suất sử dụng điện
Câu 30: Trong dao động điều hòa của một chất điểm
A. đồ thị của gia tốc theo vận tốc là một đường thẳng.
B. khi vận tốc tăng thì li độ giảm và ngược lại.
C. véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều với nhau.
D. khi chất điểm chuyển động từ một trong hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và gia tốc cùng chiều.
Câu 31: Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. không khí ở 250C
B. nước
C. không khí ở 00C
D. sắt
Câu 32: Một sóng âmtruyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
B. PHẦN TỰ LUẬN [Câu 33 và câu 34]
Câu 33 (1 đểm).Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 80 Ω , cuộn dây có độ tự cảm
π
100 πt + )
(
3 A. Viết biểu thức
F, i = 2 √ 2 cos
L = 1/ π H , điện trở r= 20 Ω và tụ điện có điện dung C = 10-4/2 π
điện áp giữa hai đầu mạch và tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
Câu 34: (1 điểm) Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên
đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và
tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tính tần số dao động của nguồn?
…..Hết…….
Trang 5/đề số 5
 









Các ý kiến mới nhất