Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiến
Ngày gửi: 22h:02' 07-12-2022
Dung lượng: 189.7 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiến
Ngày gửi: 22h:02' 07-12-2022
Dung lượng: 189.7 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Hệ thống bài tập luyện tập
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
TỤ ĐIỆN
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật
dẫn là một bản tụ điện
B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện
thế giữa hai bản tụ
D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế nhỏ nhất đặt vào hai bản tụ điện
Câu 2. Một bản tụ điện phẳng gồm hai tụ có điện tích phần đối diện là S, khoảng cách
giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi ε. Điện dung của
tụ điện được tính theo công thức
A. 𝐶 =
𝜀𝑆
9.109 .2𝜋.𝑑
B. 𝐶 =
9.109 .𝑆
𝜀.4𝜋.𝑑
C. 𝐶 =
𝜀𝑆
9.109 .4𝜋.𝑑
D. 𝐶 =
9.109 .𝜀𝑆
4𝜋.𝑑
Câu 3. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A. Hình dạng và kích thước hai bản tụ
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ
C. Bản chất của hai bản tụ điện
D. Điện môi giữa hai bản tụ điện
Câu 4. Đơn vị của điện dụng của tụ điện là
A. V/m (vôn/mét)
B. C.V (culong.vôn)
C. V(vôn)
D. F (fara)
Câu 5. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Phát biểu
nào dưới đây sai?
A. C tỉ lệ thuận với Q
B. C tỉ lệ nghịch với U
C. C phụ thuộc vào Q và U
D. C không phụ thuộc vào Q và U
Câu 6. Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng
bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ điện
A. không đổi
B. giảm 2 lần
C. tăng 2 lần
D. tăng 4 lần
Câu 7. Một tụ điện phẳng được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U. Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khẳng cách giữa 2 bản tụ tăng lên 2 lần thì
A. Điện dung và hiệu điện thế của tụ giảm 2 lần
B. Điện dung và hiệu điện thế của tụ tăng 2 lần
C. Điện dung giảm 2 lần và hiệu điện thế tăng 2 lần
D. Điện dung tăng 2 lần và hiệu điện thế giảm 2 lần
Câu 8. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai
bản tụ là 2mm, giữa hai bản là không khí. Điện dung của tụ là
A. 5nF
B. 0,5nF
C. 50nF
D. 5µF
Hệ thống bài tập luyện tập
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
Câu 9. Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm, đặt cách nhau d=1cm,
điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi bằng 6. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
50V. Điện tích của tụ là
A. 10,61.10-9C
B. 15.10-9C
C.0,5.10-10C
D. 2.10-9C
Câu 10. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ
tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 11. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ
tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 12. Có ba tụ điện C1=C2=C3=C. Để được bộ tụ có điện dung Cb=C/3 ta phải ghép
các tụ đó theo cách nào trong các cách sau?
A. C1ntC2ntC3
B. C1//C2//C3
C. (C1ntC2)//C3
D. (C1//C2)ntC3
Câu 13. Có ba tụ điện C1=C2=C, C3=2C. Để được bộ tụ có điện dung Cb=C ta phải
ghép các tụ đó theo cách nào trong các cách sau?
A. C1ntC2ntC3
B. (C1//C2)ntC3
C. (C1ntC2)//C3
D. (C1//C2)ntC3
Câu 14. Cho bộ 3 tụ: C1=10µF; C2=6 µF; C3=4 µF mắc như hình vẽ,
điện dung của bộ tụ là
A. 10µF
B. 15µF
C. 12,5µF
C. 16,7µF
Câu 15. Cho bộ tụ gồm C1 = 10 µF, C2=6 µF, C3=4 µF
mắc như hình vẽ, điện dung của bộ tụ là
A. 5,5 µF
B. 6,7 µF
C. 5 µF
D. 7,5 µF
C1
C2
C3
C2
C1
C3
Câu 16. Hai tụ điện có điện dung C1=1µF, C2=3 µF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai
cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=4V. Điện tích của các bản tụ là:
A. Q1=Q2= 2.10-6C
B. Q1=Q2=3.10-6C
C. Q1=Q2= 2,5.10-6C
D. Q1=Q2= 4.10-6C
Câu 17. Có ba tụ điện C1=2 µF, C2=C3=3 µF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu A và B vào
hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=4V. Điện tích của các tụ điện là
A. Q1=4.10-6C; Q2=2.10-6C; Q3=2.10-6C
C2
-6
-6
-6
B. Q1=2.10 C; Q2=3.10 C; Q3=1,5.10 C
C1
C. Q1=4.10-6C; Q2=10-6C; Q3=3.10-6C
D. Q1=4.10-6C; Q2=1,5.10-6C; Q3=2,5.10-6C
C3
Hệ thống bài tập luyện tập
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
Câu 18. Có ba tụ điện C1=10µF, C2=6 µF, C3=4 µF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu A
và B vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=24V. Điện tích của các tụ
điện là
C2
A. Q1=16.10-5C; Q2=10.10-5C; Q3=6.10-5C
C1
B. Q1=24.10-5C; Q2=16.10-5C; Q3=8.10-5C
C. Q1=15.10-5C; Q2=10.10-5C; Q3=5.10-5C
D. Q1=12.10-5C; Q2=7,2.10-5C; Q3=4,8.10-5C
C3
Câu 19. Cho bộ tụ điện C1=1µF, C2=2µF, C3=C4=4µF
mắc như hình vẽ. Biết điện tích của tụ C1 là Q1=2.10-6C.
Điện tích của bộ tụ là
A. 6,2.10-6C
B. 6.10-6C
C. 8.10-6C
D. 5.10-6C
C1
C3
C2
C4
Câu 20. Cho bộ tụ điện C1=1µF, C2=2µF, C3=3µF; C4=4µF
mắc như hình vẽ. Biết điện tích của tụ C1 là Q2=2.10-6C.
Điện tích của tụ C4 là
A. 8.10-6C
B. 16.10-6C
C. 24.10-6C
D. 3.10-6C
Câu 21. Cho bộ tụ C2=2 µF; C3=3 µF; C4=4 µF; U4=2V. Hiệu điện thế giữa A và B là
A. 7V
B. 8V
C. 10V
C. 9V
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
TỤ ĐIỆN
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật
dẫn là một bản tụ điện
B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
C. Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện
thế giữa hai bản tụ
D. Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế nhỏ nhất đặt vào hai bản tụ điện
Câu 2. Một bản tụ điện phẳng gồm hai tụ có điện tích phần đối diện là S, khoảng cách
giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi ε. Điện dung của
tụ điện được tính theo công thức
A. 𝐶 =
𝜀𝑆
9.109 .2𝜋.𝑑
B. 𝐶 =
9.109 .𝑆
𝜀.4𝜋.𝑑
C. 𝐶 =
𝜀𝑆
9.109 .4𝜋.𝑑
D. 𝐶 =
9.109 .𝜀𝑆
4𝜋.𝑑
Câu 3. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào
A. Hình dạng và kích thước hai bản tụ
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ
C. Bản chất của hai bản tụ điện
D. Điện môi giữa hai bản tụ điện
Câu 4. Đơn vị của điện dụng của tụ điện là
A. V/m (vôn/mét)
B. C.V (culong.vôn)
C. V(vôn)
D. F (fara)
Câu 5. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Phát biểu
nào dưới đây sai?
A. C tỉ lệ thuận với Q
B. C tỉ lệ nghịch với U
C. C phụ thuộc vào Q và U
D. C không phụ thuộc vào Q và U
Câu 6. Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng
bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ điện
A. không đổi
B. giảm 2 lần
C. tăng 2 lần
D. tăng 4 lần
Câu 7. Một tụ điện phẳng được mắc vào 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế U. Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khẳng cách giữa 2 bản tụ tăng lên 2 lần thì
A. Điện dung và hiệu điện thế của tụ giảm 2 lần
B. Điện dung và hiệu điện thế của tụ tăng 2 lần
C. Điện dung giảm 2 lần và hiệu điện thế tăng 2 lần
D. Điện dung tăng 2 lần và hiệu điện thế giảm 2 lần
Câu 8. Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai
bản tụ là 2mm, giữa hai bản là không khí. Điện dung của tụ là
A. 5nF
B. 0,5nF
C. 50nF
D. 5µF
Hệ thống bài tập luyện tập
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
Câu 9. Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20cm, đặt cách nhau d=1cm,
điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi bằng 6. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
50V. Điện tích của tụ là
A. 10,61.10-9C
B. 15.10-9C
C.0,5.10-10C
D. 2.10-9C
Câu 10. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ
tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 11. Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ
tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
A. 4C
B. 2C
C. 0,25C
D. 0,5C
Câu 12. Có ba tụ điện C1=C2=C3=C. Để được bộ tụ có điện dung Cb=C/3 ta phải ghép
các tụ đó theo cách nào trong các cách sau?
A. C1ntC2ntC3
B. C1//C2//C3
C. (C1ntC2)//C3
D. (C1//C2)ntC3
Câu 13. Có ba tụ điện C1=C2=C, C3=2C. Để được bộ tụ có điện dung Cb=C ta phải
ghép các tụ đó theo cách nào trong các cách sau?
A. C1ntC2ntC3
B. (C1//C2)ntC3
C. (C1ntC2)//C3
D. (C1//C2)ntC3
Câu 14. Cho bộ 3 tụ: C1=10µF; C2=6 µF; C3=4 µF mắc như hình vẽ,
điện dung của bộ tụ là
A. 10µF
B. 15µF
C. 12,5µF
C. 16,7µF
Câu 15. Cho bộ tụ gồm C1 = 10 µF, C2=6 µF, C3=4 µF
mắc như hình vẽ, điện dung của bộ tụ là
A. 5,5 µF
B. 6,7 µF
C. 5 µF
D. 7,5 µF
C1
C2
C3
C2
C1
C3
Câu 16. Hai tụ điện có điện dung C1=1µF, C2=3 µF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai
cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=4V. Điện tích của các bản tụ là:
A. Q1=Q2= 2.10-6C
B. Q1=Q2=3.10-6C
C. Q1=Q2= 2,5.10-6C
D. Q1=Q2= 4.10-6C
Câu 17. Có ba tụ điện C1=2 µF, C2=C3=3 µF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu A và B vào
hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=4V. Điện tích của các tụ điện là
A. Q1=4.10-6C; Q2=2.10-6C; Q3=2.10-6C
C2
-6
-6
-6
B. Q1=2.10 C; Q2=3.10 C; Q3=1,5.10 C
C1
C. Q1=4.10-6C; Q2=10-6C; Q3=3.10-6C
D. Q1=4.10-6C; Q2=1,5.10-6C; Q3=2,5.10-6C
C3
Hệ thống bài tập luyện tập
Gia sư: Nguyễn Duy Hiến - 0971288932
Câu 18. Có ba tụ điện C1=10µF, C2=6 µF, C3=4 µF mắc như hình vẽ. Nối hai đầu A
và B vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U=24V. Điện tích của các tụ
điện là
C2
A. Q1=16.10-5C; Q2=10.10-5C; Q3=6.10-5C
C1
B. Q1=24.10-5C; Q2=16.10-5C; Q3=8.10-5C
C. Q1=15.10-5C; Q2=10.10-5C; Q3=5.10-5C
D. Q1=12.10-5C; Q2=7,2.10-5C; Q3=4,8.10-5C
C3
Câu 19. Cho bộ tụ điện C1=1µF, C2=2µF, C3=C4=4µF
mắc như hình vẽ. Biết điện tích của tụ C1 là Q1=2.10-6C.
Điện tích của bộ tụ là
A. 6,2.10-6C
B. 6.10-6C
C. 8.10-6C
D. 5.10-6C
C1
C3
C2
C4
Câu 20. Cho bộ tụ điện C1=1µF, C2=2µF, C3=3µF; C4=4µF
mắc như hình vẽ. Biết điện tích của tụ C1 là Q2=2.10-6C.
Điện tích của tụ C4 là
A. 8.10-6C
B. 16.10-6C
C. 24.10-6C
D. 3.10-6C
Câu 21. Cho bộ tụ C2=2 µF; C3=3 µF; C4=4 µF; U4=2V. Hiệu điện thế giữa A và B là
A. 7V
B. 8V
C. 10V
C. 9V
 








Các ý kiến mới nhất