Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỂ ON TẬP HỌC KỲ 1 - K12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn Anh
Ngày gửi: 16h:26' 11-12-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TP. HCM

B
A

C

TUYỂN TẬP
ĐỀ THI ÔN HỌC KỲ I

D

MÔN TOÁN 12

Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

NĂM HỌC 2022 − 2023

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Ngày làm đề: ...../...../........

.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................

TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023

.........................................

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN — ĐỀ 1

.........................................

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

.........................................

CÂU 1. Hàm số y = − x4 + 8 x2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; −2) và (2; +∞).
B. (−∞; −2) và (0; 2).
C. (−2; 0) và (2; +∞).
D. (−2; 2).

.........................................
.........................................

ĐIỂM:

5x + 9
CÂU 2. Cho hàm số y =
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x−1
A. Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) ∪ (1; +∞).
B. Hàm số nghịch biến trên R \ {1}.
C. Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) ∪ (1; +∞).
y
D. Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1) và (1; +∞).
2

CÂU 3.
Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f ( x)
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; 2).
B. (−∞; 0). C. (0; 2).
D. (2; +∞).

.........................................

“Trong cách học, phải lấy
.........................................

tự học làm cốt”

.........................................

GHI CHÚ NHANH
.........................................

O
−1

x
1

.........................................

2

−2

CÂU 4.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như
hình vẽ dưới đây. Hàm số có giá trị cực tiểu
bằng
A. 3.
B. −1.
C. 1.
D. 0.

x −∞
+∞
0
−1
1
− 0 + 0 − 0 +
y'
+∞
+∞
3
y
0
0

CÂU 5. Hàm số y = x4 − x2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
CÂU 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
2
3

A. x = − .

8
3

B. x = .

.........................................

.........................................

CÂU 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
B. y = 2.

3
4

D. x = .
y
3

−2

.........................................

x

1

.........................................
.........................................

−1

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (−1; 0), điểm cực tiểu là (3; −2).
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (−1; 0), điểm cực đại là (3; −2).
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (0; −1), điểm cực đại là (−2; 3).
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0; −1), điểm cực tiểu là (−2; 3).

.........................................
.........................................
.........................................

y
2

x

.........................................

O
.........................................

−3

1

.........................................

.........................................

O

CÂU 10.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào
dưới đây ?
A. y = x3 + 3 x2 + 1.
B. y = x3 − 3 x2 .
3
2
C. y = − x + 3 x + 1.
D. y = x3 − 3 x2 + 1.

.........................................

.........................................

CÂU 9.
Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị
là đường cong như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
B.
C.
D.

.........................................

.........................................

CÂU 7. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2 x3 + 3 x2 − 1 trên đoạn [−2; 1]
lần lượt là:
A. 4 và −5.
B. 7 và −10.
C. 0 và −1.
D. 1 và −2.

A. x = 2.

.........................................

.........................................

D. 0.

3x + 2
trên đoạn [−2; 0] là:
x−1
4
C. x = .
D. x = −2.
3

3x − 5

4x − 8
3
C. y = .
4

.........................................

.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................

Cho x là số thực dương và biểu thức P =
lũy thừa của một số với số mũ hữu tỉ.

A. P = x 24 .

3

x2

p
p
4
x x. Viết biểu thức P dưới dạng
1

58

19

.........................................

q

B. P = x 63 .

1

C. P = x 432 .

D. P = x 4 .

CÂU 12. Cho a là số thực dương khác 1. Tính I = logpa a3 .
.........................................

A. I = 6.

2
3

3
2

B. I = .

1
6

C. I = .

.........................................

D. I = .
³ p ´

CÂU 13. Với a, b là hai số thực dương và a ̸= 1, logpa a b bằng
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

A. 2 + loga b.

.........................................

C. 2 + 2 loga b.
¡

1
D. y = p
3
µ

¡p ¢ x
C. y = 3 .

.........................................
.........................................

D. D = (−3; 1).
y

1
x

.

O

CÂU 16. Nghiệm của phương trình 22x+1 = 32 bằng ?
A. x = 2.

B. x = 3.

5
2

3
2

C. x = .

D. x = .

CÂU 17. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 16a3 .

B. 4a3 .

C.

16 3
a .
3

D.

4 3
a .
3

CÂU 18. Cho mặt cầu có diện tích bằng 16πa2 . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
p
A. 2 2a.

p
B. 2a.

p
a 2
D.
.
2

C. 2a.

CÂU 19. Cho khối nón có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 4. Thể tích của
khối nón đã cho bằng
B.


.
3

C.

16π
.
3

D. 16π.

CÂU 20. Cho khối trụ có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 5. Thể tích của khối
trụ đã cho bằng
A. 45π.
B. 5π.
C. 15π.
D. 30π.
CÂU 21.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên
như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x −∞
y'

+

0
0



CÂU 22.
Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như
sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho
bằng
A. 3.
B. −3.
C. −1.
D. 2.

+∞
+
+∞

−5

−∞

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

2
0

4

y

.........................................

.........................................

1
+ loga b.
2

¢

¶3x

.........................................

.........................................

D.

CÂU 15.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình
vẽ bên?
A. y = logp3 x.
B. y = log p1 x.

.........................................

.........................................

1 1
+ loga b.
2 2

CÂU 14. Tập xác định của hàm số y = log2 3 − 2 x − x2 là
A. D = (−1; 1).
B. D = (0; 1).
C. D = (−1; 3).

A. 8π.
.........................................

B.

B. Hàm số có bốn điểm cực trị.
D. Hàm số không có cực đại.
x −∞
y'

+

0
0



2
0

+∞
+
+∞

2

y

−3
−∞

.........................................
.........................................

CÂU 23. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = − x3 + 3 x + 1 là:
A. M (−1; −1).
B. N (0; 1).
C. P (2; −1).

.........................................

CÂU 24.

D. Q (1; 3).

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

2

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023

y

Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn [−1; 1] và có đồ thị
như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1; 1]. Giá trị của
M − m bằng
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.

.........................................

GHI CHÚ NHANH

2

.........................................

1
x
−1

O 1

0

1

.........................................
.........................................

CÂU 25.
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên [−3; 2] và
có bảng biến thiên như sau. Gọi M, m lần
lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số y = f ( x) trên đoạn [−1; 2]. Tính
M + m.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.

x −∞

−1
3

+∞
.........................................

2

y

1

0

−2

.........................................
.........................................

CÂU 26.
Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình
bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới
đây?
A. (−1; 0).
B. (−∞; −1).
C. (0; 1).
D. (0; +∞).

y

.........................................

1

x
O 1

−1

CÂU 27.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào
dưới đây?
A. y = − x3 + x2 − 1.
B. y = − x4 + 2 x2 − 1.
3
2
C. y = x − x − 1.
D. y = x4 − 2 x2 − 1.

.........................................
.........................................

y
x
O

.........................................
.........................................

y
2

CÂU 28.
Cho hàm số bậc ba y = f ( x) có đồ thị là đường cong
trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình
f ( x) = −1 là
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.

.........................................

.........................................

1

.........................................

x

1
−2 −1

O

2

−1

.........................................
.........................................

−2
3

pp

CÂU 29. Cho biểu thức P = x− 4 .
1
A. P = x−2 .
B. P = x− 2 .

x5 , x > 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1

D. P = x2 .

C. P = x 2 .

CÂU 30. Cho a, b là các số thực dương khác 1 và x, y là các số thực. Khẳng định
nào sau đây là khẳng định đúng?

.........................................
.........................................
.........................................

x

A. a x a y = a x+ y .

B.

x
a
=ay.
y
a

C. a x b y = (ab)x+ y . D. (a x ) y = a x+ y .

CÂU 31. Tính đạo hàm của hàm số y = 13x
13 x
A. y' =
.
ln 13

B. y' = x.13x−1 .

.........................................

C. y' = 13x ln 13.

D. y' = 13x .

CÂU 32. Tập xác định của hàm số y = x2 − 3 x + 2 là
A. (1; 2).
B. (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
C. R \ {1; 2}.
D. (−∞; 1] ∪ [2; +∞).

.........................................
.........................................

CÂU 33. Tập xác định của y = ln − x2 + 5 x − 6 là
A. [2; 3].
B. (2; 3).
C. (−∞; 2] ∪ [3; +∞).
D. (−∞; 2) ∪ (3; +∞).
¡

¢

CÂU 34. Tính đạo hàm của hàm số y = log9 x2 + 1 .
¡

A. y' = ¡

¢
.
x2 + 1 ln 9
2 x ln 9
C. y' = 2
.
x +1

.........................................

¢π

¡

1

.........................................

.........................................

¢

B. y' = ¡

.........................................

x

¢
.
x2 + 1 ln 3
2 ln 3
D. y' = 2
.
x +1

.........................................
.........................................

CÂU 35. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0; +∞) ?
A. y = logp3 x.
B. y = log π6 x.
C. y = log 3e x.
D. y = log 1 x.

.........................................

4

.........................................

CÂU 36. Nghiệm của phương trình log2 ( x + 1) + 1 = log2 (3 x − 1) là
A. x = 1.
B. x = 2.
C. x = −1.
D. x = 3.
3

.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 37. Tập nghiệm của phương trình: 4x+1 + 4x−1 = 272 là
A. {3; 2}.
B. {2}.
C. {3}.

D. {3; 5}.

CÂU 38. Số nghiệm của phương trình log3 x + log3 ( x − 6) = log3 7 là
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
CÂU 39. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AC =
2a, S A ⊥ (pABC ) và S A = a. Thể
p tích của khối chóp đã cho bằng
A.

a3 3
.
3

B.

a3 3
.
6

C.

a3
.
3

D.

2 a3
.
3

CÂU 40. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 4a2 và chiều cao h = a. Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 2a3 .

B.

4 3
a .
3

C.

2 3
a .
3

D. 4a3 .

CÂU 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB = 4a, BC =
a, cạnh bên SD = 2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng
A. 6a3 .

B. 3a3 .

C.

8 3
a .
3

D.

2 3
a .
3

CÂU 42. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy bằng a. Thể
tích khối nón
p là.
p
p
p
π a3 3
π a3 3
π a3 3
π a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
16

48

24
8
p
CÂU 43. Cho hình trụ có chiều cao bằng 3 2. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . song song với
p trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện
tích bằng
12
2. Diện tích xung
p quanh của hìnhptrụ đã cho bằng p
p
10
π
.
B.
6
34π.
C. 3 10π.
D. 3 34π.
A.
6
.........................................
.........................................

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 44. Cho hàm số y = − x3 − mx2 + (4m + 9) x + 5, với m là tham số. Hỏi có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞).
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
CÂU 45. Cho log c a = 2 và log c b = 4. Tính P = loga b4 .
A. P = 8.

B. P =

1
.
32

1
8

C. P = .

D. P = 32.

CÂU 46. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Diện tích xung quanh của hình
trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng
chiều caopcủa tứ diện bằng
p
A.

16 2π
.
3

p

B. 8 2π.

C.

16 3π
.
3

p

D. 16 2π.

.........................................

CÂU 47. Tìm tập nghiệm S của phương trình 51−x + 5x − 6 = 0.
A. S = {0; 1}.
B. S = {1; 2}.
C. S = {0; −1}.
D. S = {1}.

.........................................

CÂU 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 − 3 x2 − m =
0 có 3 nghiệm thực phân biệt.
A. 0 < m < 2.
B. −4 ≤ m ≤ 0.
C. −4 < m < 0.
D. 0 ≤ m ≤ 2.

.........................................
.........................................

CÂU 49. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞) ?
A. y =

.........................................
.........................................
.........................................

x+1
.
x−2

B. y =

x+1
.
x

C. y = − x3 − x2 .

D. y = − x3 + 1.

CÂU 50. Đồ thị hàm số y = x3 + x2 − 5 x + 1 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào
dưới đây µlà trung
thẳng
¶ điểm của đoạn
µ
¶ AB ? µ

µ

1 74
2 148
8 256
4 128
A. M − ;
.
B. N − ;
.
C. P ;
.
D. Q ;
.
3 27

3 27

3 27

3 27

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

4

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Ngày làm đề: ...../...../........

.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................

TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023

.........................................

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN — ĐỀ 2

.........................................

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

.........................................
.........................................

CÂU 1.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu đạo
hàm như hình vẽ dưới đây: Hàm số y =
f ( x) đồng biến trên khoảng
A. (1; 2).

B. (1; 3).

x −∞
y'

1


0

C. (−∞; 1).

+∞

2
+

0



.........................................

ĐIỂM:
.........................................

“Trong cách học, phải lấy

D. (2; +∞).

.........................................

tự học làm cốt”

CÂU 2.
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và có đồ thị
như hình vẽ dưới đây: Hàm số y = f ( x) nghịch
biến trên khoảng
A. (0; 1).
B. (2; +∞).
C. (−∞; 0).
D. (1; +∞).

y

.........................................

x

−2

O 1

GHI CHÚ NHANH
.........................................

2
.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 3. Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4a, chiều
cao bằng 3a.
A. 20πa2 .
B. 15πa2 .
C. 24πa2 .
D. 36πa2 .
CÂU 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
1
3

A. min y = − .
[0;1]

B. min y = 0.

1− x
trên [0; 1].
2x − 3

C. min y = −1.

[0;1]

.........................................
.........................................

D. min y = −2.

[0;1]

.........................................

.........................................

[0;1]

.........................................

CÂU 5.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến
thiên như hình vẽ dưới đây: Hàm
số y = f ( x) đạt cực đại tại
A. x = 3.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = 4.

x −∞
y'



0

+∞

+∞

3

1
+



0

.........................................

4

.........................................

y
2
−∞

1

.........................................

.........................................
.........................................

1

CÂU 6. Cho hàm số y = − x4 + x2 − 3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
4
2
đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −3.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1.

.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 7. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC .
p
a 11
A.
.
96
3

3

B.

a
.
3

p
a 11
C.
.
12
3

CÂU 8. Giải phương trình log3 ( x − 4) = 0.
A. x = 1.
B. x = 6.
C. x = 5.
CÂU 9.
5

p
a 11
D.
.
4

.........................................

3

.........................................
.........................................

D. x = 4 .

.........................................
.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
y
.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................
.........................................

Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và có đồ
thị như hình vẽ dưới đây: Giá trị lớn nhất của
hàm số y = f ( x) trên đoạn [−1; 0] bằng
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. −1.

3

1
x

−1

O 1
−1

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 10. Tính đạo hàm của hàm số y = log3 (2 x − 2).
1
.
(2 x − 2) ln 3
1
.
C.
( x − 1) ln 3

1
.
x−1
1
D. y' =
.
2x − 2
3x + 1
CÂU 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
là đường thẳng có phương
x−2

A. y' =

trình
A. x = 3.

B. y' =

B. x = 2.

C. y = 2.

D. y = 3.
y

CÂU 12.
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của
hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A. y = x3 − 3 x − 2.
B. y = − x4 + 2 x2 − 2.
4
2
C. y = x − 2 x + 2.
D. y = x4 − 2 x2 − 2.

x
O

.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 13. Đồ thị hàm số y = ( x − 1)( x2 − 4) cắt trục hoành tại bao nhiêu giao
điểm?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.

.........................................

CÂU 14. Cho số thực a > 0. Chọn mệnh đề đúng:
p
p
3
3
3
5
3
A. a 5 = a3 .
B. a 5 = a5 .
C. a 5 = a3 − a5 .

.........................................

CÂU 15. Cho số thực a > 0. Ta có log2 a3 bằng
1
log2 a.
3

p

15

a.

C. 3 log2 a.

D. log2 3a.

.........................................

CÂU 16. Tập xác định của hàm số y = x 2 là
A. (0; +∞) \ {1}.
B. R.
C. [0; +∞).

D. (0; +∞).

.........................................

CÂU 17. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là

.........................................

A.

B. 3 + log2 a.

3

D. a 5 =

1

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

A. y' = x.5 x−1 .

B. y' = 5 x .

C. y' = 5 x . ln 5.

D. y' =

5x
.
ln 5

CÂU 18. Hàm
số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên khoảng (0; +∞)?
µ ¶
A. y =

1
2

x

.

B. y = ln x.

C. y = log 1 x.
2

CÂU 19. Nghiệm của phương trình 3 x = 2 là
A. x = log3 2.
B. x = log2 3.
C. x = ln 2.

D. y =

¡p
¢x
2−1 .

D. x = log 2.

.........................................

CÂU 20. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 12dm2 và có chiều cao bằng 5 dm.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 60dm3 .
B. 20dm3 .
C. 30dm3 .
D. 80dm3 .

.........................................

CÂU 21. Khối lập phương có cạnh bằng 4 dm có thể tích bằng

.........................................

A. 16dm3 .

B. 12dm3 .

C. 64dm3 .

.........................................

D.

64
dm3 .
3

CÂU 22. Mặt cầu có bán kính bằng 2dm có diện tích bằng
.........................................
.........................................
.........................................

A. 4πdm2 .

B. 8πdm2 .

C.

32π
dm2 .
3

D. 16πdm2 .

CÂU 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và đường sinh bằng 2a. Diện
tích xung quanh của hình trụ bằng
Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12

.........................................

6

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023

A. 2πa2 .
B. 6πa2 .
Tính đạo hàm của hàm số y = 31−2 x .
A. y' = 31−2 x ln 3.
C. y' = −2.31−2 x ln 3.

C. 8πa2 .

.........................................

D. 4πa2 .

GHI CHÚ NHANH

.........................................

B. y' = (1 − 2 x)3−2 x .
D. −2.31−2 x .

.........................................

CÂU 25. Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, diện tích xung
quanh bằng 80π. Tính thể tích của khối trụ đó.
A. 640π.

B.

160π
.
3

C.

640π
.
3

D. 160π.

.........................................

CÂU 26. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3a. Thể tích
của khối trụ bằng
A. 4πa3 .
B. πa3 .
C. 3πa3 .
D. 6πa3 .
CÂU 27. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và đường sinh bằng 2a. Góc ở
đỉnh của hình nón bằng
A. 30◦ .
B. 90◦ .
C. 60◦ .
D. 120◦ .
CÂU 28. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và đường sinh bằng 4a. Diện
tích toàn phần của hình nón bằng
A. 5πa2 .
B. 9πa2 .
C. 6πa2 .
D. 8πa2 .
CÂU 29. Hàm số y = x3 − 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
đây?
A. (0; +∞).
B. (1; +∞).
C. (−∞; 0).
D. (0; 1).
mx + 2
đồng
x+1

CÂU 30. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =
biến trên từng khoảng xác định là
A. (−∞; 2).
B. (−∞; 2].

C. (2; +∞).

3

3

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

.........................................
.........................................

3

.........................................

CÂU 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 4 x3 + 1 trên đoạn [−1; 1] bằng
A. −26.
B. −2.
C. 1.
D. 6.
CÂU 33. Tìm tham số m để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
( m + 1) x − 3
đi qua điểm A (1; 3).
2x + 1
A. m = 6.
B. m = 5.

.........................................

.........................................

D. [2; +∞).

CÂU 31. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 − x2 + (m −
1) x + 2 µcó hai ¶điểm cực trị µlà
¸
µ

·

4
4
4
4
A. −∞; .
B. −∞; .
C.
; +∞ .
D.
; +∞ .
3

.........................................

.........................................
.........................................

C. m = 3.

D. m = 1.
y

CÂU 34.
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và có đồ thị như
hình dưới đây: Đồ thị hàm số y = | f ( x)| có bao nhiêu
điểm cực trị?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 7.

.........................................
.........................................
.........................................

x
O

CÂU 35.
Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên R và có đồ thị như
hình dưới đây: Phương trình 2 f ( x)−1 = 0 có bao nhiêu
nghiệm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

.........................................
.........................................

y
3

.........................................
.........................................

1

x

.........................................

O
.........................................

−4

CÂU 36. Đạo hàm của hàm số y = x. ln 2 x là
A. y' =

1
.
2x

1
x

B. y' = .

C. y' =

1
+ ln 2 x.
2

D. y' = 1 + ln 2 x.

CÂU 37. Tổng các nghiệm của phương trình 4 x − 6.2 x + 8 = 0 bằng
A. 6.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
7

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

CÂU 38. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và
S A ⊥ ( ABC ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60◦ . Thể tích
của khối chóp S.ABC bằng
A.

a3
.
3

B.

3 a3
.
4

C.

a3
.
4

D.

4 a3
.
3

CÂU 39. Tính đạo hàm của hàm số y = 31−2 x .
A. y' = 31−2 x ln 3.
B. y' = (1 − 2 x)3−2 x .
'
1−2 x
C. y = −2.3
ln 3.
D. −2.31−2 x .
CÂU 40. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B' C ' có đáy là tam giác vuông cân tại
A , AB = AC = a. Góc giữa hai mặt phẳng ( A ' BC ) và ( ABC ) bằng 45◦ . Thể tích
'
của khối p
lăng trụ ABC.A ' B' C
p bằng
p
p
A.

a3 2
.
4

B.

a3 2
.
12

C.

a3 2
.
2

D.

a3 6
.
4

2x + 1

CÂU 41. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
.
1− x
A. y = −2.
B. x = −2.
C. y = 2.
D. x = 1.

p
1 − x2
CÂU 42. Hỏi đồ thị hàm số y = 2
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x + 2x
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 2.

CÂU 43. Mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện
là hình vuông có cạnh bằng 2a. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng
A. 4πa2 .
B. 6πa2 .
C. 5πa2 .
D. 3πa2 .
CÂU 44. Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được
thiết diện là một tam giác đều có cạnh bằng a. Tính thể tích của khối nón
đó.
p
p
p
A.

3π a 3
.
8

B.

2 3π a 3
.
9

C.

p
3π a 3 .

3π a 3
.
24

D.

CÂU 45. Mặt phẳng đi qua trục của một hình nón, cắt hình nón theo thiết diện
là tam giác đều có cạnh bằng
khối nón bằng
p a. Thể tích của p
A.

π a3

12

.

B.

3 3
πa .
8

2 −5 x−1

C.

3 3
πa .
24

D.

π a3

4

1
có bao nhiêu nghiệm?
8
C. 1.
D. 0.

.........................................

CÂU 46. Hỏi phương trình 22 x
A. 3.
B. 2.

.........................................

CÂU 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =

.........................................

biến trên khoảng (1; +∞).
A. m > 1.
C. −1 < m < 1.

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

=

.

mx + 1
đồng
x+m

B. m < −1 ∨ m > 1.
D. m ≥ 1.

CÂU 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 − 2 x2 − 3 =
m có 4 nghiệm phân biệt.
A. −1 < m < 1.
B. m < −4.
C. −4 < m < −3.
D. m > −1.
CÂU 49. Cho hình nón ( N ) có đường sinh bằng 6dm. Thể tích lớn nhất của hình
nón ( N ) bằng
p
p
p
p
A. 14π 3dm3 .
B. 20π 3dm3 .
C. 18π 3dm3 .
D. 16π 3dm3 .
CÂU 50. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x3 + ( m −
1) x2 − 3 mx + 1 đạt cực trị tại x0 = 1.
A. −2.
B. 1.
C. 2.
D. −1.

.........................................
.........................................
.........................................
.........................................
.........................................

Tuyển tập 30 đề HKI-Toán 12
.........................................

8

L TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
Ngày làm đề: ...../...../........

.........................................

GHI CHÚ NHANH

.........................................

TỔNG ÔN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023

.........................................

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN — ĐỀ 3

.........................................

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

.........................................

CÂU 1.
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến
thiên như hình vẽ: Số điểm cực trị
của hàm số đã cho?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

.........................................

x −∞

0

−1

y'

+

0



+

0

2

y

+∞

1
0



.........................................

ĐIỂM:
.........................................

2

“Trong cách học, phải lấy

1

.........................................

−∞

−∞

CÂU 2. Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 4

A. 24.
B. 12.
C. 8.
D. 6.
CÂU 3.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như
đường cong trong hình vẽ sau?
A. y = x3 − 3 x + 1.
B. y = x4 − 2 x2 + 1.
3
C. y = − x + 3 x + 1.
D. y = − x4 + 2 x2 + 1.

tự học làm cốt”

.........................................

GHI CHÚ NHANH
.........................................
.........................................

y

.........................................
.........................................

1
x
O

.........................................
.........................................
.........................................

¡

2

¢

CÂU 4. Đạo hàm của hàm số y = log3 x + x là
A. ¡

1
¢
.
x2 + x . ln 3

B. ¡

2x + 1
¢...
 
Gửi ý kiến