Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:17' 12-12-2022
Dung lượng: 35.8 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:17' 12-12-2022
Dung lượng: 35.8 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TH HỒNG THÁI ĐÔNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 4
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40phút (Không kể thời gian
phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................L ớp 4................................
Trường: ........................................................................................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số gồm 6 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 3 trăm viết là:
A. 6006003
B. 6030300
C. 600300300
4
Câu 2: Phân số bằng phân số 5 là:
4
8
A. 10
B. 10
6
C. 10
D. 60030300
9
D. 10
Câu 3: Hình bình hành có ..... cặp cạnh song song. Số thích hợp điền vào ch ỗ
chấm là:
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: 23dm2 24 cm2 = …….cm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 2324
B. 23024 C. 23424 D. 230024
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 quãng đường từ A đến B đo đ ược 1cm.
Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 1000m B. 1000000dm C. 10km D.100000cm
3
Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 30m, chiều dài bằng 2 chiều rộng. Diện
tích của hình chữ nhật đó là:
A. 54m2
B. 216m2
3
7
Câu 7: Giá trị của biểu thức 10 x + 10 x
C. 540m2
D. 30m2
là:
A. 2
B.
C. 1
D.
Câu 8: Một trại nuôi gà có số gà mái bằng số gà trống. Sau khi mua thêm 24
con
5
gà trống thì số gà trống bằng 3 số gà mái. Lúc đầu trại có số con gà là:
A. 96
Phần II: Tự luận
Câu 9: Tính:
B. 72
C. 60
D. 36
a) 244 + 1097 x 12
b) - x
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
3
Câu 10: Lớp 4A có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 4 số học sinh
nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………
Câu 11: Trung bình cộng của hai số bằng 254, hiệu của 2 số bằng số lớn nhất
có hai chữ số chia hết cho 2. Tìm số bé.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH HỒNG THÁI ĐÔNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 4
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40phút (Không kể thời gian
phát đề)
Họ và tên học sinh: ............................................................L ớp 4................................
Trường: ........................................................................................................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số gồm 6 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 3 trăm viết là:
A. 6006003
B. 6030300
C. 600300300
4
Câu 2: Phân số bằng phân số 5 là:
4
8
A. 10
B. 10
6
C. 10
D. 60030300
9
D. 10
Câu 3: Hình bình hành có ..... cặp cạnh song song. Số thích hợp điền vào ch ỗ
chấm là:
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: 23dm2 24 cm2 = …….cm2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 2324
B. 23024 C. 23424 D. 230024
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 quãng đường từ A đến B đo đ ược 1cm.
Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 1000m B. 1000000dm C. 10km D.100000cm
3
Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 30m, chiều dài bằng 2 chiều rộng. Diện
tích của hình chữ nhật đó là:
A. 54m2
B. 216m2
3
7
Câu 7: Giá trị của biểu thức 10 x + 10 x
C. 540m2
D. 30m2
là:
A. 2
B.
C. 1
D.
Câu 8: Một trại nuôi gà có số gà mái bằng số gà trống. Sau khi mua thêm 24
con
5
gà trống thì số gà trống bằng 3 số gà mái. Lúc đầu trại có số con gà là:
A. 96
Phần II: Tự luận
Câu 9: Tính:
B. 72
C. 60
D. 36
a) 244 + 1097 x 12
b) - x
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
3
Câu 10: Lớp 4A có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 4 số học sinh
nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………
Câu 11: Trung bình cộng của hai số bằng 254, hiệu của 2 số bằng số lớn nhất
có hai chữ số chia hết cho 2. Tìm số bé.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất