Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Cuối Kì Global Success có ma trận bảng đặc tả, file nghe

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Anh
Ngày gửi: 23h:48' 13-12-2022
Dung lượng: 79.2 KB
Số lượt tải: 1588
Số lượt thích: 2 người (Trần Thanh Hiệp, Bùi Nam Phong)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Tổng Số CH
Nhận biết
TN

I.

LISTENING
16p

1.

Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại

Nhận biết:

(khoảng 80 – 100 từ) để trả lời các dạng

- Nghe lấy thông tin chi tiết.

câu hỏi có liên quan đến chủ đề My

+ Đối tượng

friends

+ Trang phục

- Dạng bài: MCQs

Thông hiểu:

TL

Thông hiểu
TN

TL

2

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng cao
TN

TL

TN

TL

2

- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm
câu trả lời đúng:

3

+ Ngoại hình

3

+ Tính cách
+ Cung hoàng đạo

2. Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng 80

Nhận biết:

– 100 liên quan đến chủ đề Wonders

- Nghe lấy thông tin chi tiết.

- Dạng bài: Matching

+ địa điểm

4

4

Thông hiểu:
- Nghe hiểu và loại trừ được đáp án nhiễu để đưa ra lựa

1

1

chọn đúng
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
II.

LANGUAGE

1. Pronunciation

Nhận biết:

2

Các nguyên âm đơn và phụ âm.

- Nhận biết các âm /s/ - /z/, /i/ - /i:/ thông qua các từ vựng
theo chủ đề đã học.
Page 1

2

Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong phần nghe.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói.
Nhận biết:
- Nhận ra, nhớ lại được từ loại theo chủ đề Our Tet

1

1

holiday
Thông hiểu:
2. Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ điểm.

- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo các chủ đề đã
học: My friends, My school, My neighborhood.

3

3

- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối
cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh
(danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học: thì hiện tại

3. Grammar

đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Các chủ điểm ngữ pháp đã học.

Thông hiểu:

2

2

- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học: giới từ

2

2

chỉ nơi chốn, mustn't và shouldn't
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
III.

READING

1. Cloze test

Nhận biết:

Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 80-100 từ

- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt

về chủ điểm Our Tet holiday.

3

3

văn bản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn

2

2

ngữ: danh từ, động từ trong ngữ cảnh
Vận dụng:
- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các
tình huống mới.
2. Reading comprehension

Nhận biết:

3

Page 2

3

- Thông tin chi tiết
+ địa điểm
+ tính cách
Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết
đoạn văn bản có độ dài khoảng 100-120 từ, xoay
quanh chủ điểm về My school

Thông hiểu:
- Hiểu được cách diễn đạt thông qua cụm từ đồng nghĩa

2

2

- hiểu được cách diễn đạt số lượng thông qua liệt kê
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả
lời phù hợp.

IV.

WRITING

Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao
cho nghĩa không thay đổi.
2. Sentence transformation

+ Vận dụng Giới từ.

Viết lại câu dùng từ gợi ý

+ Mô tả người: to have, tobe.

5

5

+ Cụm từ đồng nghĩa: my favorite, I like.
+ Mô tả đồ vật: There is và have.
+ Nơi ở: Dùng tobe và to live.

V.

SPEAKING

Passage

Vận dụng cao:

Viết đoạn văn theo gợi ý

– Viết (có hướng dẫn) một đoạn văn ngắn khoảng về nơi

Chủ đề: Neighborhood

ở.

(Phần SPEAKING tổ chức thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên
quan đến các chủ điểm : trường học, nhà, bạn
thân, hàng xóm, kì quan thiên nhiên
- Sử dụng được một số chức năng giao tiếp cơ
bản như trình bày, giới thiệu, cung cấp thông tin
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn đề; sử dụng ngôn
ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù
hợp; kỹ năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
Page 3

1

1

- Sử dụng cấu trúc thì hiện tại đơn , các trạng từ
thường xuyên, cấu trúc câu so sánh , các từ vựng
liên quan để nói về các chủ đề
Topic 1 My new school
Topic 2 My home
Topic 3 My friend
Topic 4 My neibourhood
Topic 5 Natural wonders of the world
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô,
mái trường/ môn học yêu thích.
1. Introduction

6%

What's your name?
How old are you?
What's your hobby?
Thông hiểu:
- Hs trả lời một số câu hỏi của giáo viên về về bản thân/

4%

sở thích/ về thầy cô,…
2. Topic speaking

Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội

1 bài 8%

dung cần nói theo những cách khác nhau. Phát âm tương
đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời
3. Q&A

2%

một cách linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên
và thuần thục.

Tổng

7

10

8

5

5

1 (bài

35 (+ 1

viết)

bài viết)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT

Kĩ năng

Mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông hiểu

Tổng
Vận dụng

Page 4

Vận dụng cao

Thời gian

Tỉ lệ (%)
1

Nghe

2

Thời gian

Tỉ lệ (%)

(phút)

(phút)

Thời gian

Tỉ lệ (%)

Thời gian

Tỉ lệ (%)

(phút)

(phút)

Thời gian

Tỉ lệ (%)

(phút)

12

10

8

6

20

16

Ngôn ngữ

10

9

10

9

20

18

3

Đọc

12

8

8

10

20

18

4

Viết

5

Nói

Tổng

10

8

10

10

20

18

6

5

4

5

8

7

2

3

20

20

40

32

30

30

18

15

12

13

100

90

Tỉ lệ (% )

40

30

Tỉ lệ chung (%)

18

70

30

Lưu ý:
- Thời gian mang tính đề xuất, cán bộ ra đề tham khảo để lựa chọn số câu hỏi cho phù hợp với thời gian ấn định của bài kiểm tra.
- Tỉ lệ mức độ nhận thức mang tính đề xuất.
- Tỉ lệ giữa các kỹ năng và kiến thức ngôn ngữ có thể điều chỉnh trong khoảng 5%.
- Tỉ lệ được tính dựa trên điểm số, không tính trên số lượng câu hỏi.
- Tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm khách quan và câu tự luận là tương đối, có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế.

PHÒNG GD&ĐT………………….

12

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Môn: Tiếng Anh lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Page 5

100
100

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------LISTENING (2,0ms)
Task 1: Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B, C or D. You will listen TWICE. 
1. Who is the author talking about? K
A. Her best friend
B. Her neighbour
C. Her friends
D. Her uncle.

Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
2. Which of these sentences describes Mai? C
A. Mai is short with long straight hair and a round face.
B. Mai is tall with short straight hair and a long face.
C. Mai is tall with long straight hair and a round face.
D. Mai is short with long straight hair and a round face.
3. Which clothing does Mai like wearing? K
A. T-shirts and skirts
B. T-shirts and jeans
C. Skirts and dresses
D. T-shirts and dresses
4. Which of the signs is Mai's sign? C
A. Virgo
B. Aries
C. Pisces
Page 6

D. Libra
5. Why does the author like Mai? C
A. Because she's interesting.
B. Because she's friendly.
C. Because she's talkative.
D. Because she's hospitable.
Task 2: Listen to a conversation and match the name of each natural wonder to its country. There is one extra country. You will listen TWICE.
6. Mount Everest

A. Argentina

7. Victoria Falls

B. Australia

8. Grand Canyon

C. Zambia and Zimbabwe

9. Great Barrier Reef

D. Arizona

10. Ha Long Bay

E. Viet Nam
F. Nepal

B. LANGUAGE FOCUS (2,0ms)
* Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
11. A. noisy

B. interesting

12. A. ears

B. lips

C. busy

D. sheep

C. arms

D. eyes

* Choose the best answer: (1.6 ms)
13. On Tet holiday, people eat…………….. food like banh chung or spring rolls.
A. tradition

B. traditional

C. traditionally

D. traditions

14. During…………….we often play many games in the playground.
A. gym time

B. class time

C. break time

D. music time

15. My friends is very ………. She cares about other people.

Page 7

A. kind

B. curious

C. shy

D. funny

16. I don't like that city because it has………. traffic.
A. long

B. polluted

C. modern

D. heavy

17. There are some pictures ……………. the wall in the living room of my house.
A. in               

B. at             

 C. on         

D. of

18. Hung often……………his bike to visit his hometown.
A. is riding         

B. ride              

C. rides                   D. to ride

19. Duy normally………………. to school, but today he…………..by bus.
A. walks – goes

B. is walking – goes

C. walks – is going

D. is walking – is going

20. As my school regulations, students …………….use mobile phones in class.
A. mustn't

B. should

C. must

D. shouldn't

III. READING (2,0ms)
* Read the passage and choose the correct and fill in the blanks.
Tet or Lunar New Year is the most important celebration of Viet Nam. It (21)………. place from the first day of the first month of the Vietnamese calendar until at least the third day. (22)……… Vietnamese people prepare for Tet
by cooking special food and cleaning the house. The food includes Banh Chung, Banh Day, pickled onion, frozen meat … etc. There ………… (23) a lot of customs during Tet, such as visiting a person's house, visiting pagodas, sending New
Year's greetings and wishes, giving lucky money to children and elders. At Tet, Vietnamese people usually return to their home town to visit their ………. (24) and friends. It is the chance for all members of a family to ………… (25) each
other after a long busy year.
21.

A. take

B. takes

C. taking

D. to take

22.

A. Little

B. Much

C. Any

D. Many

23.

A. is

24.

A. relatives

B. has
B. school

C. have
C. partners

D. are

D. cinema

Page 8

25.

A. work

B. study

C. meet

D. say

* Read the following text and answer the questions.
      My new school is in a quiet place not far from the city centre. It has three buildings and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1,000 students in my school. Most students are hard-working and seri ous. The school has about 40 teachers. They are helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball. I like English, so I joined the English club. I love my school because it is a
good school.
26. Where is the writer's new school?
-> …………………………………………………………………………………. 
27. Is it near the city centre? 
-> ............................................................................................................................
28. What are the students like? 
-> .............................................................................................................................
29. What are the teachers like? 
-> ..............................................................................................................................
30. How many clubs are there in the school? 
->  ............................................................................................................................
D. WRITING(2,0ms)
* Rewrite the second sentence so that it has a similar meaning to the first one
31. The cat is in front of the computer.
-> The computer …………………………………………………………………………
32. She has long black hair.
-> Her hair is…………………………………………………………….……………
Page 9

33. My favorite room in the house is the living room. 
-> I like......................................................................................................................
34. We have a sink, a fridge, a cooker and a cupboard in our kitchen.
-> There....................................................................................................................
35. My house is in the country. 
-> I live.....................................................................................................................
HA Write a short paragraph of about 40- 60 words about a travel attraction in your home town or country you know.
You can use the following questions as cues:
+ What is the name of the attraction?
+ Where is it ?
+ How can you go there?
+ What is special about it?
+ What can you do there?
………
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
___________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
Page 10

V. SPEAKING (2,0ms)
Part 1: INTRODUCTION (1,0 m)
- Học sinh giới thiệu về tên, tuổi, nghề nghiệp, sở thích,………………….K
* GV chọn 2 câu hỏi (hoặc hơn 2 tùy vào đối tượng học sinh) trong các gói câu hỏi dưới để hỏi học sinh. C
What's your name ?
How old are you?
What's your hobby?
Who's your English teacher ?
Part 2: Topics (From Unit 1-5 )(1,0m)
- HS sẽ bốc thăm 01 trong các chủ đề đã học trong Unit1 -5. A
- HS có thể tự nói về chủ đề dưới hoặc nếu không thể tự nói, GV đặt những câu hỏi gợi ý.(trã lời đúng vẫn cho điểm tối đa) HA
TOPIC

QUESTIONS
1. What is the name of your school?
2. Where is it?

1. Talk about your school.

3. Is it in the country or in the city?
4. How many teachers/students/classes are there?
5. What do you like most in your school?
6. What subjects do you like best? Why?
1. Where do you live?
2. How many rooms are there in your house?

2. Talk about your house.

3. Which room do you like best?
4. What do you often do to keep your house clean and beautiful?
5. What are there in the living room/ kitchen…?
6. Can you tell me some furnitures in your home?
1. Do you have any friends?
2. Who is your best friend?

3. Talk about your closest friend.

3. What does he/she look like?
4. What is his/her hobby?
5. Is he/she good at English?
6 Why do you like him/ her? Why?

4. Talk about your neighbourhood.

1. Where are you living now ?
Page 11

2. What are there in your neighbourhood ?
3. What do you like there ?
4. What is the weather like ?
5. What do the people like in your neighbour hood ?
6. Do you like living in your neibourhood? Why/ why not?
1. Can you tell me the name of some natural wonders of the world?
2. Where is Ha Long Bay/ Phong Nha cave/..?
3. What does it look like?

5. Talk about a wonder you know.

4. What must you do there ?
5. What can you do when you go there?
6. Which wonders do you like best? Why?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Tiếng Anh - Lớp 6

Câu

Listening
(2,0ms)

Nội dung

Điểm

1

A

0,2

2

C

0,2

3

B

0,2

4

D

0,2

5

C

0,2

6

Mount Everest - F. Nepal

0,2

7

Victoria Falls - C. Zambia and Zimbabwe

0,2

8

Grand Canyo n- D. Arizona

0,2

9

Great Barrier Reef - B. Australia

0,2

10

Ha Long Bay - E. Viet Nam

0,2

Page 12

Languages
(2,0ms)

Reading
(2,0ms)

11

D

0,2

12

B

0,2

13

B

0,2

14

C

0,2

15

A

0,2

16

D

0,2

17

C

0,2

18

C

0,2

19

C

0,2

20

A

0,2

21

B. takes

0,2

22

D. Many

0,2

23

D. are

0,2

24

A. relatives

0,2

25

C. meet

0,2

26

It is in a quiet place not far from the city centre.

0,2

27

Yes, it is.

0,2

28

They are hard-working and serious

0,2

29

They are helful and friendly

0,2

30

There are five clubs

0,2

TASK 1: Listen to a girl talking about a person. //
Now listen and circle the best answer A, B, C or D. //
Mai lives near my house. She is my best friend. We have known each other for 2 years. She is tall and pretty. She has long straight hair and a round face. She often likes wearing T-shirts and jeans, not skirts or dresses. She says she feels com fortable with these clothes. My horoscope sign is Pisces, but hers is Libra. She is really friendly and talkative. She is also a creative girl. She often has many new ideas whenever we work or play together. I like her so much because she is a re ally interesting friend. I am looking forward to this summer. We will have lots of time.

Page 13

(Dừng)
Now listen again. (phát lại bài nghe)
(Dừng)

Task 2: Listen to a conversation and match the name of each natural wonder to its country. //
There is one extra country. //
You will listen TWICE.//
Now listen and match.//
A:      What natural wonders have you been to?
B:      Well, I have visited Mount Everest, the Victoria Falls, Grand Canyon and the Great Barrier Reef.
A:      Great! Where's Mount Everest?
B:      In Nepal.
A:      How about the Victoria Falls?
V. SPEAKING

Part 1: INTRODUCTION (1,0 m)
- Học sinh giới thiệu về tên, tuổi, nghề nghiệp, sở thích,………………….
* GV chọn 2 câu hỏi (hoặc hơn 2 tùy vào đối tượng học sinh) trong các gói câu hỏi dưới để hỏi học sinh.
What's your name ?
How old are you?
What's your hobby?
Who's your English teacher ?
Part 2: Topics (From Unit 1-5 ) (1,0 m)
- HS sẽ bốc thăm 01 trong các chủ đề đã học trong Unit1 -5.
- HS có thể tự nói về chủ đề dưới hoặc nếu không thể tự nói, GV đặt những câu hỏi gợi ý.(trã lời đúng vẫn cho điểm tối đa)
TOPIC

QUESTIONS
Page 14

1. What is the name of your school?
2. Where is it?
1. Talk about your school.

3. Is it in the country or in the city?
4. How many teachers/students/classes are there?
5. What do you like most in your school?
6. What subjects do you like best? Why?
1. Where do you live?
2. How many rooms are there in your house?

2. Talk about your house.

3. Which room do you like best?
4. What do you often do to keep your house clean and beautiful?
5. What are there in the living room/ kitchen…?
6. Can you tell me some furnitures in your home?

Page 15
 
Gửi ý kiến