Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Cuối Kì 1 ĐẶC TẢ + MA TRẬN CUỐI KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Thư
Ngày gửi: 23h:52' 13-12-2022
Dung lượng: 491.7 KB
Số lượt tải: 1658
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thanh Vân)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Tổng Số CH
Nhận biết
TN

LISTENING

1.

Nghe một đoạn độc thoại khoảng 140 từ
trong khoảng 1,5 đến 2 phút về chủ đề
sống ở nông thôn.

Nhận biết:

TL

Thông hiểu
TN

3

- Nghe lấy thông tin chi tiết

TL

Vận dụng
TN

TL

Vận dụng cao
TN

TL

TN

3

Thông hiểu:
Hiểu nội dung chính của đoạn hội thoại, tìm thông tin để

2

2

hoàn thành câu.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
2. Nghe một đoạn hội thoại khoảng 140 từ trong

Nhận biết:

khoảng 1.5 phút liên quan đến chủ đề Văn hóa

- Nghe lấy thông tin chi tiết.

dân gian (Folk tales)

Thông hiểu:

Học sinh trả lời câu hỏi dạng lựa chọn.

- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại để xác định

3

3

2

2

thông tin đúng hay sai.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
II.

LANGUAGE

1. Pronunciation

Nhận biết:

Trọng âm của các từ kết thúc là –ion và -ian
(MCQs)

- Nhận biết được trọng âm của các từ kết thúc là –ion và –
ian thông qua các từ vựng theo chủ đề đã học.
Thông hiểu:
- Phân biệt được trọng âm của các từ kết thúc là –ion và –
ian trong phần nghe.

Page 1

2

2

TL

Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các từ kết thúc là –ion và -ian vào bài
nghe/nói.
2. Vocabulary

Nhận biết:

Từ vựng đã học theo chủ điểm: hoạt động giải

- Nhớ lại nhận ra các từ vựng theo chủ đề đã học: hoạt

trí, cuộc sống nông thôn, các dân tộc Việt Nam,

động giải trí, cuộc sống nông thôn, các dân tộc Việt Nam,

các lễ hội ở Việt Nam…
(MCQs)

1

1

các lễ hội ở Việt Nam…
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học:
hoạt động giải trí, cuộc sống nông thôn, các dân tộc Việt

2

Nam, các lễ hội ở Việt Nam…

2

- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối
cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh

1

1

(danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học: verbs of

3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã học: verbs of liking +

liking + gerunds, comparative forms of adverbs, mạo từ …

gerunds, comparative forms of adverbs, mạo

Thông hiểu:

từ…

- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học: verbs
(MCQs)

1

1

3

of liking + gerunds, comparative forms of adverbs, mạo từ

3


Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
III.

READING

1. Cloze test

Nhận biết:

Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 100 từ về

- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt

chủ điểm các lễ hội ở Việt Nam (Festivals in

văn bản.

Viet Nam)

Thông hiểu:
(MCQs)

- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn

3

3

1

1

ngữ và liên kết về mặt văn bản.
Vận dụng:

1

- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các
tình huống mới.
Page 2

1

2. Reading comprehension

Nhận biết:

Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết

- Thông tin chi tiết

đoạn văn bản có độ dài khoảng 150-180 từ có

Thông hiểu:

liên quan đến chủ đề cuộc sống ở nông thôn.

- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.

(tiêu đề, từ quy chiếu, thông tin chi tiết có trong

- Hiểu được nghĩa tham chiếu.

bài)

- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp
(MCQs)

2

2

2

2

Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

1

- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả

1

lời phù hợp.
IV.

WRITING

1. Error identification
Xác định lỗi sai

2. Sentence transformation
Viết lại câu dùng từ gợi ý

Nhận biết:
- Nhận diện lỗi về ngữ pháp (gerund) và từ loại trong câu.

SPEAKING

2

Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và sử dụng từ gợi ý hoặc từ cho trước để

2

1

3

viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

3. Sentence building

Vận dụng cao:

Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý để viết câu

- Sử dụng các cấu trúc và từ vựng đã học (thì hiện tại
đơn,thì quá khứ đơn, câu điều kiện) để viết ở mức độ cao.

V.

2

(adjectives and adverbs)

(Phần SPEAKING tổ chức thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên
quan đến chủ điểm “ Living in the countryside”
- Sử dụng được một số chức năng giao tiếp cơ
bản như hướng dẫn, bày tỏ lời gợi ý, hỏi thông
tin và cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn đề; sử dụng ngôn
ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù
hợp; kỹ năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:

Page 3

5

5

- Ưu tiên sử dụng những cấu trúc đã học trong
chương trình.
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô,

1. Introduction

5%

mái trường/ môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề
cuộc sống ở nông thôn (Living in the countryside)

1 bài*

Vận dụng:

2. Topic speaking

5%

- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội
dung cần nói theo những cách khác nhau. Phát âm tương
đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời
3. Questions and answers

1 bài*

một cách linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên

10%

và thuần thục.
17

Tổng

12

2

3

1

5

32

8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT

Nhận biết

Kĩ năng
Tỉ lệ (%)

1

Nghe

2

Thông hiểu

Thời gian
(phút)

Tỉ lệ (%)

Vận dụng

Thời gian
(phút)

Tỉ lệ (%)

12

5

8

3

Ngôn ngữ

8

4

10

5

2

3

Đọc

10

4

6

5

4

Viết

4

2

4

5

Nói

5

5

5

Tổng

Vận dụng cao

Thời gian
(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian
(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian
(phút)

20

8

1

20

10

4

3

20

12

4

2

4

10

7

20

17

2

5

3

5

2

20

13

Page 4

Tổng

39

Tỉ lệ (% )

20

33

39

Tỉ lệ chung (%)

19

13

33

11

15

13

72

9
15

100
100

28

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN…

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS ….

NĂM HỌC 2022-2023

60

100

MÔN: TIẾNG ANH 8
Thời gian làm bài : 60 phút
(Đề gồm 03 trang)

SECTION A: LISTENING (2 points)
I. Listen to a talk about living in the countryside. Fill each of the gaps with no more than TWO words. You will listen TWICE. (1 point)
1.

When you live in the countryside, you can enjoy the _____________ surroundings.(NB)
The city lacks space for _____________ activities.(NB)

Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Bộ đề cuối kì 1 Lớp 6789 có ma trận, đặc tả File nghe, key, tapecripts rất hay
liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
3.

In the city you may not know your _____________ neighbour's name. (TH)

4.

The _____________ is not too high in the countryside.(NB)

5.

The low _____________ rate is important for families with small children.(TH)

II. Listen to the conversation between Trang and Mike. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.(1 point)
T

Page 5

F

1.

Mike thinks Tam Cam is similar to Cinderella.(TH)

2.

Like Tam, Cinderella dropped a shoe.(NB)

3.

Like Tam, Cinderella was killed and reborn many times.(NB)

4.

The last time Tam was reborn, she was a bird.(NB)

5.

Tam Cam reflects Vietnamese people's belief that there is life after death.(TH)

SECTION B: LANGUAGE (2 points)
I.Choose the best word or phrase (A, B or C ) to complete each sentence below. (1,6 points)
1. My father enjoys _________coffee in the morning. (NB)
A. drinks

B. drink

C. drinking

2. I like the people in my village. They are so____________.(TH)
A. vast

B. convenient

C. friendly

3. They <3 hanging out w/ their friends on the weekends.(NB)
A. love/ and

B. love/ with

C. love/ way fun

4. ________ ethnic Khmer live in ________ Mekong Delta of Vietnam.(TH)
A. The / The

B. The / a

C.A / the

5. Liz wants to use her free time for helpful activities so she works as_____.(TH)
A. a volunteer

B. a fan

C. a teammate

6. He did the test ....................... I did.(TH)
A. as bad as

B. badder than

C. worse than

7. In 2010, Ha Noi……………its 1000th anniversary.(VD)
A. commemorated

B.celebrated

C. worshipped

8. “What an attractive hair style you have got, Mary!”

- “_______”(TH)

A. Thank you very much. I am afraid
B. You are telling a lie
C. Thank you for your compliment

* Choose the words that have the different stress from the others . (0.4 point)
9. A. necessity
10. A. historian

B. presentation

C. generation

B.musician

C. politician

(NB)
(NB)
Page 6

SECTION 3: READING (2 points)
I. Read the passage and then choose the correct answer to each question. (1 point)

The Rice-cooking Festival
The Rice-cooking (1) ______was held in the communal house yard about one kilometer a way from a competition. There were three river water fetching, fire-making and rice-cooking. The festival (2)______one day. In the water-fetching
contest, one person from each team had (3)_____to the river to get the water. In the fire-making contest, two team members had to make fire in the (4) _____way. They tried to rub pieces of bamboo together to make the fire. Six people from
each team (5)______in the Rice-cooking Festival. They had to separate the rice from the husk and then cook the rice.
1. A. holiday

B. contest

2. A. takes

C. festival

B. took

3. A. to run

B. run

4. A. strange

B. tradition

5. A. participates

D. competition (NB)

B. participated

C. taking

D. take

C. ran
C. traditional
C. participating

(NB)

D. running (NB)
D. tradition (VD)

D. participate (TH)

II. Read the passage and choose the correct answer for each question (1 point)
For 3,000 years, Mongolians have lived in the rural areas, adopting a pastoral way of life, moving in the search of new pastures. They depend largely on their livestock for a living and sustain themselves with what they can get from the
land. Today, approximately half of Mongolia's population is still roaming the vast plains living in the ger and moving their campings several timesa year. Nomadic life thrives in summer and survives in winter. When temperatures are warm,
they work hard on their farms to get milk and make airag, consuming meat from their sheeps and goats. Once winter comes, temperatures dip extremely low and they stay indoors and survive on horse meat.
With the rise of technology, changes in the Mongolian nomadic lifestyle are almost inevitable. While they still lead their lifestyle as pastoral herders, many use motorbikes to herd cattle and horses. To move their homes, trucks have taken
the place of ox carts. Solar panels are also becoming an addition to the ger, giving them access to electricity without being confined to one place. The nomads use solar energy to power television sets and mobile phones.
1.Mongolians regularly move from place to place in order to _________.(NB)
A. look for food for their family

B. find pastures for their livestock

C. herd their cattle and horses

D. sell their animals and farm products

2.How many Mongolians still live a traditional nomadic life? (TH)
A. Close to 40 percent

B. More than 50 percent

C. About 50 percent

D. Approximately 60 percent

3.What is a ger? (TH)
A. A portable, round tent
C. A circular house made of snow

B. A thatched house
D. A wooden hut

4.What is the Mongolian's main food in winter?(NB)
A. airag
C. sheep meat

B. goat meat
D. horse meat

5.Which of the followings is NOT true about Mongolian nomads? (VD)
A.They live in the countryside.
B.They live by and for their livestock.

Page 7

C.They work hard in winter when the temperature dip very low.
D.They are now taking advantage of technology.
SECTION D: WRITING (2 points)
I. Find out the mistake in each following sentence. (0.4 point)
1. We've listed lots of better things to do instead of watch TV.(NB)
A

B

C

D

2. The clothing of one group is quite differently from that of other groups.(NB)
A

B

C

D

II. Rewrite the following sentences as directed ( using the suggested words) so that the meanings stay the same. (0.6 pt)
1. Ba runs more slowly than Phong.(VD)
-> Phong runs………………………………………………………………….………
* Combine each pair of sentences to make one sentence, using the words given in brackets.
2.My grandfather is very old. He is still young at heart. (although) (TH)
->..................................................................................................................................................................................................................................................
3. Tom gets a lot of money. He works hard. (because)(TH)
->..................................................................................................................................................................................................................................................

III. Complete each of the following sentences using the cues given. You can use other words in addition to the cues to complete the sentences.( 1 point)
Here is an example.
0.

Ngoc/usually/play/badminton/Sunday.
Answer: 0. Ngoc usually plays badminton on Sundays.

1.

There/shepherd/who/look after/sheep/field/.(VD)
__________________________________________

2.

Once he/decide/shout/as if/see a wolf/.(VD)
__________________________________________

3.

Village men/come/and/realise/trick/.(VD)
__________________________________________

4.

The festival/ commemorate/ Saint Giong/ who/ defeat/ the An.(VD)
__________________________________________

5.

The festival/ recognized/ UNESCO/ as an intangible cultural heritage/ mankind.(VD)
__________________________________________

SECTION E: SPEAKING (2 points)
Page 8

1. Introduction:
Introduce yourself with basic information (name, class, age, hobby, family, etc.)(0.5 point)
2. Each of you will now receive a card. On the card there is a picture and clues for five questions. You should use the words to make questions and ask your friend. Your friend will answer the questions based on the picture he/
she has. (0.5 point)

CARD A
Use the words given below to make questions. Ask your friend about his/her picture and listen to the answers.
1.

What/see/picture?

2.

Where/picture/taken?

3.

What/do?

4.

How/feel?

5.

You/like? Why/Why not?
Now, your friend will ask you questions about your picture. Answer his/her questions.

CARD B
Use the words given below to make questions. Ask your friend about his/her picture and listen to the answers.
1.

How many/see/picture?

2.

Where/they?
Page 9

3.

What/do?

4.

How/may/feel?

5.

You/like? Why/Why not?

Now, your friend will ask you questions about your picture. Answer his/her questions.

 3. Answer further questions (1 point)
- Do you like living in the countryside or in the city ? Why ?
- What are your favorite places where you live?
- What are the benefits of living in the countryside ?
- If you can change some things where you live, what will they be ?
- Some people say that “ Living in the city is better than living in the countryside.” Do you agree? Why ?

Page 10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIẾNG ANH 8
Thời gian làm bài : 60 phút
(Đề gồm 03 trang)
ANSWER KEY
SECTION A: LISTENING (2 points)
I. Listen to a talk about living in the countryside. Fill each of the gaps with no more than TWO words. You will listen TWICE (1 point)
1. beautiful
2. outdoor
3. next door
4. living standard
5. crime
II. Listen to the conversation between Trang and Mike. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE (1 point)
1. T
2. T

Page 11
 
Gửi ý kiến