Ktra 15 phút chương DĐXC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy có chỉnh sửa
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 07h:17' 14-12-2022
Dung lượng: 138.3 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn: copy có chỉnh sửa
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 07h:17' 14-12-2022
Dung lượng: 138.3 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
10
19
20
18
9
Câu 1. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 2. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 3. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 4. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4 A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm t = 1
ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 5. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 6. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
Câu 7. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
−4
10
Câu 8. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 9. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H và tụ điện có điện
dung C =
A. 60 ; -
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 10. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
. Điện trở thuần R trong mạch là
A. 12,5 .
B. 12,5
.
C. 12,5
.
D. 25 .
Câu 12. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 13. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 14. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần
số f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
Câu 15. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
H và tụ điện có C =
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 16. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong
mạch có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
B. 220
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
Câu 18. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
2
2
2
1
1
1
2
2
2
2
2
2
A. √ R + ( ωL−ωC )
B. R +
C. R +(ωL) −
D. R + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 19. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
√
(
)
√
( )
√
(
)
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 20. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
18
9
10
19
20
Câu 1. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
Câu 2. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 3. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 4. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 5. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
2
1
1 2
1 2
A. √ R2 + ( ωL−ωC )2
B. R2 +
C. R2 +(ωL)2 −
D. R2 + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 6. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 7. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
Câu 8. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 9. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần số
f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
√
(
)
√
( )
Câu 10. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
√
(
H và tụ điện có C =
)
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong
mạch có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
B. 220
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
Câu 13. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 14. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4 A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm t
= 1 ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 15. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 16. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định
cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
−4
10
Câu 17. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 18. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
dung C =
A. 60 ; -
H và tụ điện có điện
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 19. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 20. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
A. 12,5 .
B. 12,5
.
. Điện trở thuần R trong mạch là
C. 12,5
.
D. 25 .
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
10
19
20
18
9
Câu 1. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần số
f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
Câu 2. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 3. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm
t=1ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 5. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
Câu 6. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
H và tụ điện có C =
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 7. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong mạch
có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 8. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
B. 220
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
−4
10
Câu 9. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 10. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
dung C =
A. 60 ; -
H và tụ điện có điện
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 12. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
. Điện trở thuần R trong mạch là
A. 12,5 .
B. 12,5
.
C. 12,5
.
D. 25 .
Câu 13. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 14. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 15. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
Câu 16. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 18. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
√
(
)
2
√
( )
2
√
(
)
2
1
1
1
C. R2 +(ωL)2 −
D. R2 + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 19. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 20. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
A. √ R2 + ( ωL−ωC )2
B. R2 +
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
10
19
20
18
9
Câu 1. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 2. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 3. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 4. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4 A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm t = 1
ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 5. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 6. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
Câu 7. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
−4
10
Câu 8. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 9. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
H và tụ điện có điện
dung C =
A. 60 ; -
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 10. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
. Điện trở thuần R trong mạch là
A. 12,5 .
B. 12,5
.
C. 12,5
.
D. 25 .
Câu 12. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 13. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 14. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần
số f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
Câu 15. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
H và tụ điện có C =
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 16. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong
mạch có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
B. 220
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
Câu 18. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
2
2
2
1
1
1
2
2
2
2
2
2
A. √ R + ( ωL−ωC )
B. R +
C. R +(ωL) −
D. R + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 19. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
√
(
)
√
( )
√
(
)
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 20. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
18
9
10
19
20
Câu 1. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
Câu 2. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 3. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 4. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 5. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
2
1
1 2
1 2
A. √ R2 + ( ωL−ωC )2
B. R2 +
C. R2 +(ωL)2 −
D. R2 + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 6. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 7. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
Câu 8. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 9. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần số
f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
√
(
)
√
( )
Câu 10. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
√
(
H và tụ điện có C =
)
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong
mạch có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
B. 220
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
Câu 13. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 14. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4 A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm t
= 1 ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 15. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 16. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định
cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
−4
10
Câu 17. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 18. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
dung C =
A. 60 ; -
H và tụ điện có điện
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 19. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 20. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
A. 12,5 .
B. 12,5
.
. Điện trở thuần R trong mạch là
C. 12,5
.
D. 25 .
Trường THPT Nguyễn Thị Giang
Kiểm tra
Môn: Vật lí
Họ tên thí sinh:...................................................................Lớp:12A.....
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
Câu
Đáp
án
11
12
13
14
15
16
17
10
19
20
18
9
Câu 1. Mạch RLC nối tiếp có R = 70,4 Ω; L = 0,487 H và C = 31,8 μF. Biết cường độ hiệu dụng I = 0,4 A; tần số
f = 50 Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch ℓà
A. U= 15,2 V.
B. U = 25,2 V.
C. U = 35,2 V.
D. U = 45,2 V..
Câu 2. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 311cos100t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch ℓà
A. 110 V.
B. 110
V.
C. 220 V.
D. 220
V.
Câu 3. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
(V). Biết điện áp này sớm pha
đối với cường độ dòng điện trong mạch và có giá trị hiệu dụng là 4A. Tính cường độ dòng điện ở thời điểm
t=1ms.
A. −5,46 (A).
B. −3,08 (A).
C. 5,66 (A).
D. 5,65 (A).
Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L =
độ dòng điện trong mạch ℓà
A. i = 2cos(100t +
) (A).
H một điện áp u = 200cos(100t +
B. i = 2cos(100t -
) (V). Biểu thức của cường
) (A).
C. i = 2cos(100t + ) (A).
D. i = 2cos(100t - ) (A).
Câu 5. Mắc tụ điện có điện dung 2 μF vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 V, tần số 50 Hz. Xác định cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ điện.
A. 0,35 A.
B. 0,34 A.
C. 0,14 A.
D. 3,5 A.
Câu 6. Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =
H và tụ điện có C =
F.
Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = cos100t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà
A. u = 40cos(100t +
) (V).
B. u = 40cos(100t +
) (V).
C. u = 40cos(100t - ) (V).
D. u = 40cos(100t - ) (V).
Câu 7. Mạch RLC mắc nối tiếp gồm R = 100 Ω, L = 0,318 H; C = 15,9 F. Cường độ dòng điện chạy trong mạch
có biểu thức i = 2 cos100t (A). Tổng trở của đoạn mạch là
A. 100 .
B. 100
.
C. 200 .
D. 200
Câu 8. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều u = 220 cos(100t +
chạy trong mạch ℓà i = 2cos(100t +
A. 220 W.
B. 220
.
) (V) thì cường độ dòng điện
) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
W.
C. 220
W.
D. 440 W.
−4
10
Câu 9. Đặt điện áp u = U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
F. Dung kháng
π
của tụ điện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω.
C. 50 Ω.
D. 100 Ω.
Câu 10. Một mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
dung C =
A. 60 ; -
H và tụ điện có điện
F mắc nối tiếp. Biết f = 50 Hz. Tổng trở của đoạn mạch và độ ℓệch pha giữa u và i là
.
B. 60
;
.
C. 60
; -
.
D. 60 ;
.
Câu 11. Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 , C =
F; L =
H. Mạch điện trên được mắc vào dòng điện
trong mạch xoay chiều có tần số f thay đổi được. Tìm f để dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
A. 100 Hz.
B. 120 Hz.
C. 50 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 12. Mạch RLC mắc nối tiếp khi đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều U = 50 V thì cường độ dòng
điện trong mạch ℓà 2 A. Biết độ ℓệch pha giữa u và i ℓà
. Điện trở thuần R trong mạch là
A. 12,5 .
B. 12,5
.
C. 12,5
.
D. 25 .
Câu 13. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số thì giá trị R không đổi.
B. Khi tăng tần số thì cảm kháng giảm.
C. Khi tăng tần số thì dung kháng giảm.
D. Khi tăng tần số thì cảm kháng tăng.
Câu 14. Trong các đại ℓượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại ℓượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A. Hiệu điện thế. B. Suất điện động.
C. Tần số.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 15. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng tần số của dòng điện.
D. Giảm tần số của dòng điện.
Câu 16. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu
uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
π
A. uR trễ pha so với uC.
B. uC và uL ngược pha.
2
π
π
C. uL sớm pha so với uC.
D. uR sớm pha so với uL.
2
2
Câu 17. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0cosωt thì dòng
π
điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ). Đoạn mạch này luôn có:
6
A. ZL< ZC
B. ZL = ZC
C. ZL< R
D. ZL> ZC
Câu 18. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
√
(
)
2
√
( )
2
√
(
)
2
1
1
1
C. R2 +(ωL)2 −
D. R2 + ωL−
−ωC
ωL
ωC
ωC
Câu 19. Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
A. P = U. I
B. P = Z. I2
C. P = Z. I2. cosφ
D. P = R. I. cosφ.
Câu 20. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
R
ωL
ωL
R
A.
B.
C.
D.
2
2
2
R
ωL
√ R +( ωL )
√ R +( ωL )2
A. √ R2 + ( ωL−ωC )2
B. R2 +
 









Các ý kiến mới nhất